WorksheetsĐỀ 1
Total questions: 73
Worksheet time: 1hrs 13mins
Câu 1. Công thức chung của alkane là
A. CnHn, n ≥ 2. B. CnH2n+2, n ≥1. C. CnH2n-2, n≥ 2. D. CnH2n, n≥ 2.
A
B
C
D
Câu 2. Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là
A. N2. B. CO2. C. CH4. D. NH3.
A
B
C
D
Câu 3. Khi đốt cháy hoàn toàn một alkane, số mol H2O và số mol CO2 thu được
A. nCO2 = nH2O. B. nCO2 > nH2O. C. nCO2 < nH2O. D. nCO2 = ½ nH2O.
A
B
C
D
Câu 5. Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm là
A. không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C.
B. không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.
C. không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C.
D. no, mạch vòng.
A
B
C
D
.Đặc điểm cấu tạo phân tử của ethylene là
A. Phân tử có 4C và 2H.
B. Các nguyên tử trong phân tử đều nằm trên 1 mặt phẳng.
C. Phân tử có 1 liên kết đôi C=C.
D. Góc liên kết trong phân tử là 121,30.
A
B
C
D
Alkyne CH3-C≡C-CH3 có tên gọi là
A. but-1-yne. B. but-2-yne. C. methylpropyne. D. methylbut-1-yne.
A
B
C
D
Chất tham gia không phản ứng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa
A. But – 1 – yne.
B. 3 – methyl but – 1 – ene.
C. But – 2 – yne.
D. Pent – 1 – ene.
A
B
C
D
Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene?
A. Không màu sắc.
B. Không mùi vị.
C. Không tan trong nước.
D. Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
B
A
C
D
Để phân biệt benzene, toluene, styrene ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
A. Dung dịch Br2. B. Br2 (xúc tác FeBr3).
C. Dung dịch KMnO4. D. Dung dịch Br2 hoặc dung dịch KMnO4.
A
B
C
D
Các dẫn xuất halogen thường có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao hơn các hydrocarbon có cùng khối lượng vì
A. Phân tử của chúng phân cực.
B. Phân tử của chúng có khả năng tạo liên kết hydrogen.
C. Phân tử tan tốt trong nước hơn hydrocarbon.
D. Phân tử có ít nguyên tử C hơn.
A
B
C
D
Cho một số ứng dụng sau: (1) Sản xuất vật liệu polymer. (2) Tác nhân làm lạnh.
(3) Dung môi. (4) Nhiên liệu cho động cơ. (5) Sản xuất thuốc kích thích tăng trưởng.
Các ứng dụng của dẫn xuất halogen là
A. (1), (4). B. (3), (5). C. (1), (2), (3), (5). D. (1), (2), (4), (5).
A
B
C
D
Phản ứng nào không thu được dẫn xuất halogen ?
A. Phản ứng cộng HX vào alkene. B. Phản ứng thế X2 của alkane.
C. Phản ứng tách HX. D. Phản ứng thế X2 trên vòng benzene.
A
B
C
D
Alcohol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH liên kết trực tiếp với
A. nguyên tử carbon. B. nguyên tử carbon không no.
C. nguyên tử carbon no. D. nguyên tử oxygene.
A
B
C
D
Công thức phân tử ethanol là
A. C2H4O2. B. C2H4O. C. C2H6. D. C2H6O.
A
B
C
D
Alcohol nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO/to tạo ra aldehyde?
A. CH3-CHOH-CH3. B. (CH3)3C-OH.
C. CH3CH2-CHOH-CH3. D. (CH3)2CH-CH2OH.
A
B
C
D
Để phân biệt alcohol đơn chức với alcohol đa chức có ít nhất 2 nhóm -OH liền kề nhau người ta dùng thuốc thử là
A. nước bromine. B. dung dịch thuốc tím. C. dung dịch AgNO3. D. Cu(OH)2/NaOH.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phenol (C6H5OH)?
A. Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.
B. Phenol tác dụng với nước bromine tạo kết tủa.
C. Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức.
D. Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng.
A
B
C
D
Phenol là những hợp chất hữu cơ phân tử có nhóm -OH liên kết trực tiếp với nguyên tử
A. carbon. B. carbon no. C. carbon không no. D. carbon của vòng benzene.
A
B
C
D
Nhóm chức của aldehyde là
A. -COOH B. -NH2 C. -CHO D. -OH.
A
B
C
D
Hợp chất có công thức CH3-CO-CH3 có tên thông thường là
A. dimethyether. B. propanal. C. acetone. D. propanone.
A
B
C
D
Aldehyde acetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
A. CH3CHO + H2 →CH3CH2OH.
B. 2CH3CHO + 5O2 → 4CO2 + 4H2O.
C. CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O →CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag.
D. CH3CHO + Br2 + H2O → CH3COOH + 2HBr.
A
B
C
D
Khi cho CH3COCH3 bị khử bởi NaBH4 thì thu được sản phẩm hữu cơ là
A. CH3CH2OH. B. CH3COOH. C. CH3CH(OH)CH3. D. CH3OH.
A
B
C
D
Carboxylic acid nào sau đây lần lượt có trong sữa chua, chanh:
A. Lactic acid, formic acid. B. Lactic acid, citric acid.
C. Acetic acid, formic acid. D. Lactic acid, acetic acid.
A
B
C
D
Benzyl acetate là ester tạo mùi đặc trưng của hoa nhài. Carboxylic acid dùng để tổng hợp ester này có công thức là:
A. CH3COOH. B. CH2=CHCH2COOH. C. C3H7COOH. D. C2H5COOH.
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng
A
B
C
D
Trả lời câu hỏi trên hình?
A
B
C
D
Chất nào sau đây là đồng đẳng của metan?
A. C2H4 B. C3H6 C. C3H8 D. C4H8.
a
b
c
d
Những yếu tố nào sau đây không quyết định đến độ lớn của nhiệt độ sôi của các alkane?
(a) Phân tử khối. (b) Tương tác van der Waals giữa các phân tử.
(c) Độ tan trong nước. (d) Liên kết hydrogen giữa các phân tử.
A. (a) và (b). B. (c) và (d). C. (a) và (c). D. (a); (b); (d).
A
B
C
D
Các alkane không tham gia loại phản ứng nào?
A. Phản ứng thế B. Phản ứng cộng C. Phản ứng tách D. Phản ứng cháy
A
C
B
D
Phát biểu nào sau đây không đúng về phản ứng reforming alkane?
A. Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các alkane mạch phân nhánh.
B. Chuyển alkane mạch không phân nhánh thành các hydrocarbon mạch vòng.
C. Số nguyên tử carbon của chất tham gia và của sản phẩm bằng nhau.
D. Nhiệt độ sôi của sản phẩm lớn hơn nhiều so với alkane tham gia phản ứng.
A
B
C
D
Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2 (n ≥ 1). B. CnH2n (n ≥ 2). C. CnH2n (n ≥ 3). D. CnH2n-2 (n ≥ 2).
A
B
C
D
Chất có đồng phân hình học là
A. But – 1 – ene. B. 2 – methyl but – 2 – ene. C. But – 2 – ene. D. Pent – 1 – ene.
A
B
C
D
Cho sơ đồ phản ứng sau :
CH3–C≡CH + AgNO3/NH3 → X + NH4NO3 .X có công thức cấu tạo là ?
A. CH3–C–Ag≡C–Ag.
B. CH3–C≡C–Ag.
C. Ag–CH2–C≡C–Ag.
D. CH3–CAg≡CH.
A
B
C
D
Khi cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Markovnikov sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
A. CH3–CH2–CHBr–CH2Br. C. CH3–CH2–CHBr–CH3.
B. CH2Br–CH2–CH2–CH2Br. D. CH3–CH2–CH2–CH2Br.
A
B
C
D
Naphthalene được điều chế chủ yếu bằng phương pháp nào sau đây?
A. Chưng cất dầu mỏ B. Chưng cất nhựa than đá
C. Đốt cháy nhựa đường. D. Refoming
A
B
C
D
Dãy đồng đẳng của benzene (gồm benzen và alkylbenzene) có công thức chung là
A. CnH2n+6 (n 6). B. CnH2n-6 (n 3).
C. CnH2n-8 (n 8). D. CnH2n-6 (n 6).
A
B
C
D
Ứng dụng nào sau đây không phải của các arene trong thực tiễn là
A. Styrene được dùng để tổng hợp polymer.
B. Benzene được dùng làm nhiên liệu trong công nghiệp.
C. Toluene dùng để sản xuất thuốc nổ.
D. Naphthalene được dùng làm thuốc diệt gián và côn trùng.
A
B
D
C
Chất nào sau đây không phải là dẫn xuất halogen của hidrocarbon:
A. CH2=CH-CH2-Br B. Cl-CHBr-CF3 C. CHCl2-CF2-O-CH3 D. C6H6Cl6
A
B
C
D
Dẫn xuất halogen nào hiện nay bị cấm sử dụng?
A. CF2=CF2. B. CH2=CHCl. C. CHCl3. D. CFCl3.
A
B
C
D
Sản phẩm chính của phản ứng tách hydrogen bromide của dẫn xuất 2 – bromo – 2 methyl butane là
A. 2 – methyl but – 1 – ene. B. 2 – methyl but – 2 – ene.
C. 3 – methyl but – 1 – ene. D. 2 – methyl but – 3 – ene.
A
B
C
D
Hợp chất nào sau đây là alcohol bậc một, no, đơn chức, mạch hở?
A. CH2=CH-CH2OH. B. (CH3)2CH-CH2OH.
C. C6H5CH2OH. D. (CH3)2CHOH.
A
B
C
D
Alcohol nào sau đây có số nguyên tử carbon bằng với số nhóm -OH ?
A. Propane -1,2-diol. B. Glycerol. C. Benzyl alcohol. D. Ethyl alcohol.
A
B
C
D
Cho ethanol tác dụng lần lượt với: Na, NaOH, KOH, CH3OH, O2, CuO, Cu(OH)2. Số chất tham gia phản ứng là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
A
B
C
D
Hóa chất nào dưới đây có thể dùng để phân biệt 2 lọ dung dịch phenol và benzene.
1. Na. 2. dd NaOH. 3. nước bromine.
A. 1 và 2. B. 1 và 3. C. 2 và 3. D. 1, 2 và 3.
A
C
B
D
Phenol có tính chất vật lý sau
A. phenol có nhiệt độ sôi thấp hơn etanol. B. phenol là chất rắn không màu, dễ tan trong nước.
C. phenol không độc. D. phenol gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da.
A
B
C
D
Hợp chất chứa nhóm >C=O liên kết với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen được gọi là
A. hợp chất alcohol. B. dẫn xuất halogen.
C. các hợp chất phenol. D. hợp chất carbonyl.
A
B
C
D
Hợp chất nào sau đây là ketone?
A. CH2=CH−CH2OH. B. CH2=CH−CHO.
C. CH2=CH−COOH. D. CH3–CH2−COCH3.
A
B
C
D
Aldehyde có thể phản ứng với H2/Ni, to, tạo thành
A. alcohol bậc hai. B. alcohol bậc một. C. ketone. D. alcohol bậc ba.
A
B
C
D
Có thể nhận biết ethanal với các chất trong dãy đồng đẳng bằng
A. thuốc thử Tollens. B. phản ứng Iodoform. C. Cu(OH)2/NaOH. D. dung dịch Br2.
A
B
C
D
Công thức cấu tạo thu gọn của HOOC-COOH gọi tên là:
A. Formic acid. B. Oxalic acid. C. Acetic acid. D. Benzoic acid.
A
B
C
D
Một số carboxylic acid như oxalic acid, tartaric acid,… gây ra vị chua của quả sấu xanh. Trong quá trình làm món sấu ngâm đường, người ra sử dụng dung dịch nào để làm giảm độ chua của sấu?
A. Vôi tôi. B. Muối ăn. C. Giấm ăn. D. Nước.
A
B
C
D
Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là:
A. methane. B. ethane. C. propane. D. butane.
A
B
C
D
Hầu hết các alkane đều được khai thác từ nguồn
A. dầu mỏ và khí thiên nhiên. B. nước biển.
C. mỏ muối. D. mỏ quặng kim loại nặng.
A
B
C
D
Các alkane được dùng làm nhiên liệu do nguyên nhân sau:
A. Alkane có phản ứng thế. B. Alkane có nhiều trong tự nhiên.
C. Alkane là chất nhẹ hơn nước. D. Alkane cháy toả nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên.
A
B
C
D
Cho 4 chất: methane, ethane, propane và butane. Số lượng chất tạo được một sản phẩm thế monochloro duy nhất là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
A
B
C
D
Alkyne là những hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là
A. CnH2n+2(n≥1). B. CnH2n(n≥2). C. CnH2n-2(n≥2). D. CnH2n-6(n≥6).
A
B
C
D
Tên thông thường của alkyne có công thức C2H2 là
A. ethane. B. ethene. C. acethylene. D. ethyne.
A
B
C
D
Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là
A. 3-methylbut-1-yne. B. 3-methylbut-1-ene.
C. 2-methylbut-3-ene. D. 2-methylbut-3-yne.
A
B
C
D
Xét các chất: (a) toluene; (b) o-xylene; (c) ethylbenzene; (d) m-dimethylbenzene; (e) styrene. Đồng đẳng của benzen là:
A. (a), (d). B. (a), (e). C. (a), (b), (c), (d). D. (a), (b), (c), (e).
A
B
C
D
Đặc điểm cấu tạo của styrene (vinylbenzene) là
A. có nhóm -CH3 liên kết với vòng benzene.
B. có nhóm -C2H5 liên kết với vòng benzene.
C. có nhóm -CH=CH2 liên kết với vòng benzene.
D. có 2 nhóm -CH3 liên kết với vòng benzene ở vị trí metha.
A
B
C
D
Benzene không tham gia các phản ứng hoá học nào sau đây?
A. Phản ứng thế với halogen với xúc tác muối iron (III) bromide
B. Phản ứng thế với HNO3/H2SO4 đặc
C. Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn với dung dịch KMnO4.
D. Phản ứng cộng với H2 ở nhiệt độ cao; áp suất cao; xúc tác nickel.
A
C
B
D
Tên thay thế của CH3CH2Cl là
A. chloromethane. B. bromoethane.
C. ethyl chloride. D. chloroethane.
A
B
C
D
Dẫn xuất halogen của hydrocarbon không chứa nguyên tố nào?
A. Fluorine. B. Chlorine. C. Bromine. D. Oxygen.
A
B
C
D
Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm -OH trong phân tử dẫn xuất R-X (X là Cl; Br; I.) gọi là phản ứng
A. tách. B. thuỷ phân. C. cộng. D. trung hoà.
A
B
C
D
Hợp chất nào sau đây là alcohol đa chức?
A. HOCH2-CH2OH. B. CH3CH(OH)2.
C. CH2=CH-CH(OH)2. D. HO-CH=CH-OH.
A
B
C
D
Hợp chất C4H10O có bao nhiêu đồng phân alcohol bậc 2?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
A
B
C
D
Cho 4 alcohol: C2H5OH (1); C2H4(OH)2 (2); C3H5(OH)3 (3) và HOCH2CH2CH2OH (4). Alcohol không hòa tan được Cu(OH)2 là
A. 1, 2 B. 2, 4 C. 1, 4 D. chỉ có 1.
A
B
C
D
Chất nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường ?
A. Phenol. B. Glycerol. C. Benzene. D. Methanol.
A
B
C
D
Hợp chất nào sau đây là aldehyde?
A. CH2=CH-CH2OH. B. CH2=CH-CHO.
C. CH2=CH-COOH. D. CH2=CH-COOCH3.
A
B
C
D
HCHO – formaldehyde là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng của aldehyde no, đơn chức có tính chất vật lí sau:
A. là chất khí, rất độc, tan được trong nước. B. Có nhiệt độ sôi cao hơn methanol.
C. là hợp chất không phân cực. D. là chất lỏng dùng để ngâm xác động vật.
A
B
C
D
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A. CH3CHO. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. CH3NH2.
A
B
C
D
Cho các nhận xét sau:
(a) Aldehyde có chứa nhóm chức -CHO trong phân tử.
(b) Các acid có số carbon từ C1 đến C4 tan vô hạn trong nước.
(c) Formaldehyde được dùng để bảo quản các mẫu sinh vật, sản xuất sơn, keo dán, chất nổ....
(d) Ketone bị oxi hóa bởi nước bromine tạo thành carboxylic acid.
Số nhận xét đúng là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
A
B
C
D
Nhúng đầu đũa thủy tinh vào dung dịch nước chanh, sau đó chấm vào giấy quỳ tím. Giấy quỳ tím chuyển sang màu gì?
A. Xanh. B. Đỏ. C. Tím. D. Xanh tím.
A
B
C
D
