Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cân bằng hóa học

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

A. xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

D. xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

A. vt = 2vn.

b)

B. vt = vn ≠\ne 0

c)

C. vt = 0,5vn.

d)

D. vt = vn = 0.

3.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng

a)

A. nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

B. nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

C. phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

D. tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

4.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

A. cân bằng tĩnh

b)

B. cân bằng động.

c)

C. cân bằng bền.

d)

D. cân bằng không bền.

5.

Cho cân bằng hóa học sau: N2(g) + 3H2(g) ⇄2NH3(g) có ∆H < 0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

b)

B. giảm áp suất của hệ phản ứng.

c)

C. tăng áp suất của hệ phản ứng.

d)

D. thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.

6.

Cho cân bằng hóa học sau: CaCO3(s) ⇄ CaO(s) + CO2(g) ∆r H_298^0 = 176 kJ

Yếu tố nào sau đây làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận?

a)

A. Tăng nồng độ khí CO2

b)

B. Tăng áp suất.

c)

C. Giảm nhiệt độ.

d)

D. Tăng nhiệt độ.

7.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (g) ⇄N2O4(g).

(màu nâu đỏ) (không màu)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

A. Δr H_298^o> 0, phản ứng tỏa nhiệt.

b)

B. Δr H_298^o < 0, phản ứng tỏa nhiệt.

c)

C. Δ_r H_298^o> 0, phản ứng thu nhiệt.

d)

D. Δ_r H_298^o < 0, phản ứng thu nhiệt.

8.

Trong công nghiệp, sulfuric acid chủ yếu được sản xuất bằng phương pháp tiếp xúc. Giai đoạn 2 có phản ứng thuận nghịch: 2SO2(g) + O2(g)⇄2SO3(g). Biết phản ứng thuận là toả nhiệt. Phát biểu đúng là

a)

A. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

C. cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

9.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

A. được biểu diễn bằng một mũi tên chỉ chiều của phản ứng.

b)

B. xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

c)

C. phương trình hóa học được biểu diễn bằng một dấu bằng.

d)

D. phương trình hóa học không viết được.

10.

Câu 12. Cho các nhận xét sau:

(a) Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

(b) Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.

(c) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ các chất đầu.

(d) Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.

Các nhận xét đúng là

a)

A. (a) và (b).

b)

B. (b) và (c).

c)

C. (a) và (c).

d)

D. (a) và (d).

11.

Hằng số cân bằng của phản ứng thuận nghịch chỉ phụ thuộc vào

a)

A. nhiệt độ.

b)

B. áp suất.

c)

C. chất xúc tác.

d)

D. nồng độ.

12.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (g) (màu nâu đỏ) ⇄N2O4 (g) (không màu). Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

A. Δr H_298^0 > 0, phản ứng tỏa nhiệt.

b)

B. Δ_r H_298^0 < 0, phản ứng tỏa nhiệt.

c)

C. Δ_r H_298^0 > 0, phản ứng thu nhiệt.

d)

D. Δ_r H_298^0 < 0, phản ứng thu nhiệt.

13.

Cho cân bằng hóa học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇄2NH3 (g); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi

a)

A. thay đổi áp suất của hệ.

b)

B. thay đổi nồng độ N2.

c)

C. thay đổi nhiệt độ.

d)

D. thêm chất xúc tác Fe.

14.

Cho cân bằng hóa học: CH3COOH (l) + C2H5OH (l) ⇄CH3COOC2H5 (l) + H2O (l). Khi tăng nồng độ của CH3COOH thì cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghich.

c)

C. Cân bằng không chuyển dịch.

d)

D. Không xác định được sự chuyển dịch của cân bằng.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

b)

B. Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch, tại đó tốc độ phản ứng thuận nhanh hơn tốc độ phản ứng nghịch.

c)

C. Yếu tố áp suất ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng của mọi phản ứng thuận nghịch.

d)

D. Một phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng, khi chịu một tác động bên ngoài thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm giảm tác động bên ngoài đó

16.

Cho cân bằng hóa học: PCl5 (g) ⇄PCl3 (g) + Cl2 (g); Δ_r H_298^0 > 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

B. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

c)

C. tăng áp suất của hệ phản ứng.

d)

D. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

17.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

A. ion trái dấu.

b)

B. anion (ion âm).

c)

C. cation (ion dương).

d)

D. chất.

18.

Theo thuyết Bronsted – Lowry acid là chất

a)

A. cho proton H+.

b)

B. nhận proton H+.

c)

C. nhận electron

d)

D. cho electron

19.

Theo thuyết acid – base của Bronsted – Lowry chất nào sau đây là base

a)

A. Ba(OH)2.

b)

B. HNO3.

c)

C. KCl.

d)

D. C2H5¬OH.

20.

Theo thuyết acid – base của Bronsted – Lowry chất nào sau đây là acid?

a)

A. NaOH.

b)

B. HCl.

c)

C. NaCl.

d)

AD. C2H5OH

21.

Khi cho quỳ tím vào nước ép chanh thì quỳ tím sẽ

a)

A. Mất màu.

b)

  B. Chuyển đỏ.

c)

C. Chuyển xanh.

d)

D. Không chuyển màu

22.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

A. KOH.

b)

B. H2S.

c)

C. HNO3.

d)

D. C2H5OH

23.

Trường hợp nào sau đây dẫn điện được?

a)

A. KCl rắn, khan.

b)

B. Glucose tan trong nước.

c)

C. CaCl2 rắn, khan.

d)

D. HBr hòa tan trong nước.

24.

Chất nào dưới đây không phân li ra cation khi hòa tan trong nước?

a)

A. KOH.

b)

B. HNO3.

c)

C. NaCl.

d)

D. C12H22O11.

25.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

A. Dung dịch NaCl.

b)

B. NaOH nóng chảy.

c)

C. Dung dịch HCl

d)

D. NaCl rắn khan.

26.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu?

a)

A. HCl

b)

B. NaCl

c)

C. NaOH

d)

D. HClO

27.

Dung dịch có chứa các ion Na+, NO3-, Cl-, K+ có thể được pha từ các chất nào?

a)

A. NaCl, KNO3.

b)

B. NaNO3, KNO3.

c)

C. KCl, NaCl.

d)

D. AgCl, NaNO3.

28.

Theo thuyết của Bronsted – Lowry thì acid là chất

a)

A. cho proton.

b)

B. tan trong nước phân li ra H+.

c)

C. nhận proton.

d)

D. tan trong nước phân li ra OH-.

29.

Ion nào sau đây là lưỡng tính theo thuyết của Bronsted – Lowry?

a)

A. Fe3+.

b)

B. CO3^(2-).

c)

C. HCO3^-

d)

D. Cl-.

30.

Theo thuyết acid – base của Bronsted – Lowry, nước là chất

a)

A. acid.

b)

B. base.

c)

C. lưỡng tính.

d)

D. dung môi.

31.

Một dung dịch có nồng độ [OH-] = 2,0.10-5 M. Môi trường của dung dịch này là

a)

A. trung tính.

b)

B, kiềm

c)

C. acid.

d)

D. chưa xác định được.

32.

Môi trường base là môi trường trong đó

a)

A. [H+] < [OH-].

b)

B. [H+] > [OH-].

c)

C. [H+] = [OH-].

d)

D. [H+] > 1,0.10^-7.

33.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

A. Nước chanh có môi trường acid.

b)

B. Nồng độ ion [H^+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.

c)

C. Nồng độ ion [H^+] của nước chanh là 0,24 mol/L.

d)

D. Nồng độ của ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.

34.

Đo pH của một cốc nước Coca – cola được giá trị pH bằng 2,5. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

A. Nước Coca – cola có môi trường acid.

b)

B. Nồng độ ion [H^+] của nước Coca – cola là 10-2,5 mol/L.

c)

C.Nồng độ ion [H^+] của nước Coca – cola là 0,25 mol/L.

d)

D. Nồng độ của ion [OH-] của nước Coca – cola nhỏ hơn 10-7 mol/L.

35.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

A. NaCl→Na^(2+)+Cl^(2-).

b)

B. KOH → K^+ + OH-.

c)

C2H5OH→C2H5^++OH^-.

d)

D. CH_3 COOH→CH_3 COO^- + H^+.

36.

Dung dịch nào sau đây có pH >7?

a)

A. KOH.

b)

B. CH3COOH.

c)

C. HNO3.

d)

D. HCl.

37.

Dãy gồm các chất điện li mạnh là

a)

A. KOH, NaCl, H2S.

b)

B. Na2S, H2S, HCl.

c)

C. CH3COOH, NaNO3, Ca(OH)2.

d)

D. HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2.

38.

Dung dịch acid HCl có nồng độ 0,001M có pH bằng bao nhiêu?

a)

A. 1,0

b)

B. 3,0.

c)

C. 11,0.

d)

D. 12,0.

39.

Dựa vào tính chất vật lí của nitrogen, hãy chọn phát biểu đúng?

a)

A. Làm ngọn nến cháy, do nitrogen duy trì sự cháy.

b)

B. Làm ngọn nến tắt do nitrogen không duy trì sự cháy.

c)

C. Nitrogen là khí không mầu, không vị, mùi hắc.

d)

D. Nitrogen là khí không duy trì sự cháy, nhưng duy trì sự hô hấp.

40.

[NB] Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen?

a)

A. Bảo quản thực phẩm.

b)

B. Bảo quản mẫu vật phẩm y học.

c)

C. Bơm vào bình dưỡng khí y tế.

d)

D. Nitrogen lỏng dùng điều trị mụn cốc.

41.

Diêm tiêu Chile hay diêm tiêu Peru là một trong những khoáng chất chứa nguyên tố nitrogen. Diêm tiêu Chile là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

A. Sodium chlorate.

b)

B. Potassium nitrate.

c)

C. Amonium nitrate.

d)

D. Sodium nitrate.

42.

Số cặp electron chưa liên kết(cặp electron tự do) trên một phân tử ammonia là?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

43.

Trong thực tiễn, nitrogen được ứng dụng để

a)

A. tổng hợp ammonia, bảo quản thực phẩm.

b)

B. sản xuất sulfuric acid.

c)

C. trực tiếp sản xuất thuốc nổ trinitrotoluene(TNT)

d)

D. Làm chất đánh sạch bề mặt kim loại.

44.

công thức Lewis của phân tử NH3

a)

A. Nguyên tử hydrogen còn có một electron không liên kết.

b)

B. Nguyên tử ntrogen còn có một electron không liên kết.

c)

.

C. Nguyên tử ntrogen còn có một cặp electron không liên kết.

d)

D. Liên kết N-H kém bền.

45.

Để nhận biết ion NH4+ trong dung dịch, thuốc thử cần dùng là

a)

A. dung dịch H2SO4

b)

B. dung dịch NaOH.

c)

C. dung dịch NaNO3.

d)

D. dung dịch NH3.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

A. Trong phân tử NH3 và ion NH4+ nitrogen đều có số oxi hóa -3.

b)

B. Phân tử NH3 có tính base, ion NH4+ có tính acid.

c)

C. Phân tử NH3 và ion NH4+ đều có liên kết cộng hóa trị.

d)

D. Phân tử NH3 có tính acid yếu và ion NH4+ có tính base

47.

Dung dịch NH3 làm quỳ tím chuyển sang màu gì?

a)

A. Không làm quỳ tím đổi màu.

b)

B.Màu xanh.

c)

C. Màu hồng.

d)

D. Tẩy màu quỳ tím thành trắng.

48.

ammonia thể hiện tính khử khi tác dụng với chất X và thể hiện tính base khi tác dụng với chất Y. Các chất X, Y lần lượt là ?

a)

A. O2 ,HCl.

b)

B. CuSO4 ,H2 O.

c)

C. HCl,O2.

d)

D. H2O,CuSO4.

49.

Tính base của ammonia được thể hiện qua phản ứng nào sau đây?

a)

A. NH3 (g) + HCl (g) → NH4Cl (s).

b)

B. 4NH3 + 3O2 →t^o 2N2 + 6H2O.

c)

C. 4NH3 + 5O2 ⟶\longrightarrow t^o Pt 4NO + 6H2O.

d)

. 2NH3 + 3CuO ⟶\longrightarrow t^o 3Cu + 2N2↑ + 3H2O.

50.

Trong các PTHH sau, phản ứng nào NH3 không đóng vai trò là chất khử?

a)

A. NH3 + HCl ⟶\longrightarrow NH4Cl

b)

B. 2NH3 + 3Cl2 ⟶\longrightarrow 6HCl.

c)

C. 4NH3 + 5O2 ⟶\longrightarrow 4NO + 6H2O.

d)

D. 2NH3 + 3CuO ⟶\longrightarrow N2 + 3Cu+ 3H2O.

51.

Phân tử HNO3 có cấu tạo như sau:

Các loại liên kết có trong phân tử HNO3 là

a)

A. cộng hoá trị và ion.

b)

B. ion và phối trí.

c)

C. phối trí (cho - nhận) và cộng hoá trị.

d)

D. cộng hoá trị và hiđro.

52.

Nitric acid thường được sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng là do nitric acid có

a)

A. tính acid mạnh.

b)

B. tính khử mạnh.

c)

C. tính oxi hóa mạnh.

d)

D. tính base mạnh.

53.

Muối được dùng làm bột nở trong thực phẩm là

a)

A. (NH4)2CO3.

b)

B. Na2CO3.

c)

C. NH4HCO3.

d)

D. NH4Cl.

54.

Nitrogen dioxide là chất trung gian trong quá trình tổng hợp nitric acid, có màu nâu đỏ. Công thức phân tử của hợp chất trên là

a)

A. NO2.

b)

. N2O.

c)

C. NO.

d)

D. N2O5.

55.

Ứng dụng của HNO3 là :

a)

A. Nitric acid đặc được dùng để sản xuất thuốc nổ (TNT).

b)

B. Có tính oxi hóa mạnh.

c)

C. Là chất lỏng, không màu.

d)

D. Bảo quản thực phẩm.

56.

Số oxi hoá của nguyên tử nitrogen trong phân tử HNO3 là

a)

A. -3.

b)

B. +1.

c)

C. +4.

d)

D. +5.

57.

Mưa acid ảnh hưởng tới hệ thực vật, phá hủy các vật liệu bằng kim loại, các bức tượng bằng đá, gây bệnh cho con người và động vật. Hiện tượng trên gây ra chủ yếu do khí thải của nhà máy nhiệt điện, phương tiện giao thông và sản xuất công nghiệp. Tác nhân chủ yếu trong khí thải gây ra mưa acid là

a)

A. NO, NO2.

b)

B. N2, NH3.

c)

C. NH3, CH4.

d)

D. CH4, CO2.

58.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có lẫn các hạt acid làm cho nước mưa có độ pH nhỏ hơn 5. Mưa acid gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường, cây trồng và cả sức khỏe con người. Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa acid là do khí "S" "O" _2và khí X đã gây ô nhiễm không khí. Khí X có thể là?

a)

A. N2.

b)

B. NH3.

c)

C. CO2

d)

D. NO2.

59.

Cấu hình electron của nguyên tử S (Z=16) là:

a)

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

B. 1s2 2s2 2p6 3s2

c)

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

d)

D. 1s2 2s2 2p5 3s2 3p4

60.

Hiện tượng “dung nham xanh” là một trong những hiện tượng hùng vĩ đến đáng sợ xảy ra ở khu vực núi lửa. Chất X bị đốt nóng tạo ra nhiều ngọn lửa lớn có màu xanh, đồng thời giải phóng nhiều khí độc. Ở điều kiện thường X là chất rắn màu vàng. Chất X là:

a)

A. Sulfur

b)

B. Sulfur dioxide

c)

C. Sulfuric acid

d)

D. Sodium sulfate

61.

Khi bị vỡ nhiệt kế y tế thủy ngân, hơi thủy ngân rất độc. Để khử độc hơi thủy ngân người ta xử lí bằng cách rắc lên 1 chất bột X màu vàng. X là

a)

A. S.

b)

B.

c)

C. Al.

d)

D. Mg.

62.

Sulfur dioxide được sử dụng để tẩy trắng bột giấy, khử màu trong sản xuất đường, chống nấm mốc cho sản phẩm mây tre đan... Công thức hóa học của sulfur dioxide là:

a)

A. SO2

b)

B. H2S

c)

C. H2SO4

d)

D. HSO3-

63.

Sulfur dioxide là tác nhân gây ô nhiễm không khí. Nó được sinh ra từ nguồn tự nhiên và nhân tạo. Nguồn nào sau đây không sinh ra sulfur dioxide

a)

A. Đốt cháy rơm rạ

b)

B. Núi lửa phun chào

c)

C. Đốt cháy nhiên liệu hóa thạch có chứa S (than đá, dầu mỏ)

d)

D. Đốt quặng sulfuric trong luyện kim.

64.

Trong khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chất khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng “mưa acid’. X là

a)

A. SO2.

b)

B. CO2.

c)

C. H2S.

d)

D. CO.

65.

Sulfur dioxide là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

A. SO2 + NaOH →NaHSO3

b)

B. SO2 + 2H2S→3S + 2H2O

c)

C. SO2 + NO2 ⟶xt\longrightarrow xt SO3 + NO

d)

D. SO2 + 2KOH →K2SO3 + H2O

66.

Sulfur dioxide là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

A. SO2 + 2NaOH →Na2SO3 + H2O

b)

B. 2SO2 + O2 ⇇(to,V2O5) 2SO3

c)

C. SO2 + NO2 →xt SO3 + NO

d)

D. SO2 + 2H2S→ 3S + 2H2O

67.

Sulfur là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

A. S + O2 →t0 SO2

b)

B. S + H2 →t0 H2S

c)

C. S + Fe →t0 FeS

d)

D. S + Hg →HgS

68.

Sulfur là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

A. S + O2 →t0 SO2

b)

B. S + 2H2SO4 →t0 3SO2 + 2H2O

c)

C. S + Fe →t0 FeS

d)

D. S + 3F2 → SF6

69.

Xét phản ứng thuận nghịch tổng quát: aA + bB ⇄ cC + dD. Ở trạng thái cân bằng, hằng số cân bằng (KC) của phản ứng được xác định theo biểu thức:

a)

b)

c)

d)

70.

Cho phản ứng tổng hợp ammonia: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng là:

a)

b)

c)

d)

71.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng thuận nghịch: H2 (g) + I2 (g)⇄2HI (g) là

a)

b)

c)

d)

72.

Cho phản ứng thuận nghịch: 2SO2 (g) + O2 (g) ⇄2SO3 (g). Biểu thức hằng số cân bằng KC của phản ứng trên là

a)

b)

c)

d)