WorksheetsĐề cương HKII K10(23-24)
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?
A. Hóa trị
B. Điện tích
C. Khối lượng
D. Số hiệu
Trong hợp chất thì tổng số oxy hoá của các nguyên tố bằng
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Biến thiên enthalpy chuẩn có kí hiệu chính xác nhất là :
A. ΔrH2980
B. ΔfH2980
C. ΔrH
D. ΔH
Phản ứng thu nhiệt có:
A. ΔH>0
B. ΔH<0
C. ΔH=0
D. ΔH=0
Biểu thức đúng tính ΔrH2980 của phản ứng theo giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của các chất là :
A. ΔrH2980=ΣΔfH2980(sp)−ΣΔfH2980(cđ)
B. ΔrH2980=ΣΔfH2980(sp)+ΣΔfH2980(cđ)
C. ΔrH2980=ΣΔfH2980(cđ)−ΣΔfH2980(sp)
D. ΔrH2980=ΣΔfH2980(cđ).ΣΔfH2980(sp)
Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là
A. chất oxi hóa.
B. chất khử.
C. chất tạo môi trường.
D. chất khử và môi trường.
Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là
A. ΔfH2980
B. ΔfH0
C. ΔfH2730
D. ΔfH10
Để xác định biến thiên enthalpy bằng thực nghiệm người ta có thể dùng dụng cụ nào?
A. Nhiệt kế.
B. Nhiệt lượng kế
C. Vôn kế.
D. Ampe kế.
Trong hợp chất SO3, số oxi hoá của sulfur là
A. +5.
B. +3.
C. +2.
D. +6.
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng: C(s) + O2(g) →CO2(g)
ΔrH2980 = -393,5KJ. Phản ứng trên là phản ứng
A. không có sự thay đổi năng lượng.
B. thu nhiệt.
C. tỏa nhiệt.
D. có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường.
Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng
A. Đốt cháy
B. Phân huỷ
C. Trao đổi
D. Oxi hoá – khử
Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng
nào sau đây của nguyên tử?
A. Số khối
B. Số oxi hóa
C. Số hiệu
D. Số mol
Phản ứng tỏa nhiệt có :
A. ΔH=0
B. ΔH=0
C. ΔH<0
D. ΔH>0
Biểu thức đúng tính ΔrH2980 của phản ứng theo năng lượng liên kết của các chất là:
A. ΔrH2980=ΣEb(cđ)+ΣEb(sp)
B. ΔrH2980=ΣEb(sp)−ΣEb(cđ)
C. ΔrH2980=ΣEb(cđ)−ΣEb(sp)
D. ΔrH2980=ΣEb(sp)ΣEb(cđ)
Cho các phản ứng sau và biến thiên enthalpy chuẩn:
(1) 2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + H2O(l) + CO2(g) ΔrH2980 = + 20,33 kJ
(2) 4NH3(g) + 3O2(g) → 2N2(g) + 6H2O(l) ΔrH2980 = - 1531 kJ
A. Cả 2 phản ứng đều tỏa nhiệt
B. Cả 2 phản ứng đều thu nhiệt
C. Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt và phản ứng (2) là phản ứng tỏa nhiệt
D. Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt
Số oxi hóa của Cl trong Cl2, HCl, HClO lần lượt là
A. 0, -1, -1.
B. 0, +1, +1.
C. 0, -1, +1.
D. 0, 0, 0.
Cho nước Cl2 vào dung dịch NaBr xảy ra phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2. Trong phản ứng hoá học trên, xảy ra quá trình oxi hoá chất nào?
A. NaCl.
B. Br2.
C. Cl2.
D. NaBr.
Số oxi hóa của Cl trong các hợp chất NaClO, NaClO2, NaClO3, NaClO4 là
A. -1, +3, +5, +7
B.+1,-3,+5,-2.
C. +1, +3, +5, +7
D.+1,+3,-5,+7.
Cho các phản ứng sau:
(1) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
(2) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
(3) MgCl2 + Na2CO3 → 2NaCl + MgCO3
(4) 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O
(5) (NH4)2CO3 → 2NH3 + CO2 + H2O
Số phản ứng oxi hóa - khử là:
A. 2.
B. 3
C. 4
D. 5
Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O
Tỉ lệ giữa số nguyên tử chlorine đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử chlorine đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là
A. 1: 5.
B. 5: 1.
C. 3: 1.
D. 1: 3.
Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?
A. Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn.
B. Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn.
C. Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh.
D. Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.
Phản ứng trong thí nghiệm nào dưới đây có tốc độ lớn nhất?
A. a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C;
B. a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C;
C. a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C;
D. a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C.
Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. Bản chất của chất phản ứng và nhiệt độ
B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
D. Chất xúc tác.
Tốc độ phản ứng là
A. độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C. độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Để so sánh sự nhanh, chậm của các phản ứng hoá học để thúc đẩy hoặc kìm hãm nó theo mong muốn, ta dùng khái niệm nào sau đây chính xác nhất?
A. Năng lượng hóa học.
B. Tốc độ phản ứng hóa học
C. Cân bằng hóa học.
D. Năng lượng liên kết.
Xét phản ứng phân huỷ khí N2O5, xảy ra như sau: 2N2O5 (g) ⟶ 4NO2 (g) + O2 (g)
Biểu thức tính tốc độ phản ứng theo sự biến thiên nồng độ của chất tham gia và sản phẩm theo thời gian là:
A. v=−ΔtΔCO2=−4.ΔtΔCNO2=2.ΔtΔCN2O5
B. v=ΔtΔCO2=4.ΔtΔCNO2=2.ΔtΔCN2O5
C. v=−ΔtΔCO2=4.ΔtΔCNO2=−2.ΔtΔCN2O5
D. v=ΔtΔCO2=4.ΔtΔCNO2=−2.ΔtΔCN2O5
Xét phản ứng: H2 + Cl2 → 2HCl. Nghiên cứu sự thay đổi nồng độ một chất trong phản ứng theo thời gian, thu được đồ thị sau:
Đồ thị này mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của chất nào?
A. Nồng độ của HCl theo thời gian.
B. Nồng độ của H2 của theo thời gian.
C. Nồng độ của Cl2 theo thời gian.
D. Nồng độ H2 và Cl2 theo thời gian.
Cho phản ứng đơn giản sau: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng trên là:
A. v=k.CH2.CCl2
B. v=k.CHCl2
C. v=k.CH2.CHCl2
D. v=k.CCl2.CCl2
Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau:
A. Nhiệt độ
B. Nồng độ, áp suất
C. Chất xúc tác, diện tích bề mặt
D. Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt.
Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
A. Tốc độ phản ứng.
B. Cân bằng hoá học.
C. Phản ứng một chiều
D. Phản ứng thuận nghịch.
Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau : H2 + Cl2 ⟶ 2HCl. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là:
A. v=ΔtΔCH2=ΔtΔCCl2=ΔtΔCHCl
B. v=ΔtΔCH2=ΔtΔCCl2=−ΔtΔCHCl
C. v=−ΔtΔCH2=−ΔtΔCCl2=ΔtΔCHCl
D. v=−ΔtΔCH2=−ΔtΔCCl2=2.ΔtΔCHCl
Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) ⟶ 2NO2(g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng là :
A. v=k.CNO.CO2
B. v=k.CNO22
C. v=k.CNO2.2CNO2
D. v=k.CNO.2CO2
Cho các yếu tố sau: 1. nồng độ chất. 2. áp suất 3. xúc tác 4. nhiệt độ 5. diện tích tiếp xúc
Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung là:
A. 1, 2, 3, 4.
B. 2, 3, 4, 5.
C. 1, 3, 5.
D. 1, 2, 3, 4, 5
Cho phản ứng hoá học sau: C(s) + O2(g) → CO2(g). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?
A. Nhiệt độ.
B. Áp suất O2.
C. Nồng độ CO2.
D. Diện tích bề mặt carbon.
Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/L. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/L. Tốc độ phản ứng là
A. 0,0003 mol/(L×s).
B. 0,00025 mol/L×s).
C. 0,00015 mol/(L×s).
D. 0,0002 mol/(L×s).
Cho phản ứng A + B ↔ C. Nồng độ ban đầu của A là 1 mol/L, của B là 0,8 mol/L. Sau 10 phút, nồng độ của B chỉ còn 20% nồng độ ban đầu. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo B là
A. 0,064 mol/(L×phút).
B. 0,016 mol/(L×phút)
C. 1,6 mol/(L×phút).
D. 0,106mol/(L×phút).
Biết rằng khi nhiệt độ tăng lên 100C thì tốc độ của một phản ứng tăng lên 2 lần. Khi tăng nhiệt độ từ 200C đến 1000C, tốc độ phản ứng tăng
A. 16 lần.
B. 256 lần.
C. 64 lần.
D. 14 lần.
Phản ứng 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g) có biểu thức tốc độ tức thời: Nếu nồng độ của NO giảm 2 lần, giữ nguyên nồng độ oxygen, thì tốc độ của phản ứng sẽ
A. giảm 2 lần.
B. giảm 4 lần.
C. giảm 3 lần.
D. giữ nguyên.
Ở 20 °C, tốc độ một phản ứng là 0,05 mol/(L.min). Ở 30 °C, tốc độ phản ứng này là 0,15 mol/(L.min). Hãy tính hệ số nhiệt độ Van't Hoff của phản ứng trên.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 6
Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
A. F2.
B. Br2
C. I2
D. Cl2.
Nguyên tố có tính oxi hoá yếu nhất thuộc nhóm VIIA là
A. Chlorine.
B. Iodine.
C. Bromine.
D. Fluorine.
Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?
A. Giảm dần.
B. Không đổi.
C. Tăng dần
D. Tuần hoàn.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố halogen có dạng :
A. ns2np2.
B. ns2np3
C. ns2np5.
D. ns2np6.
Chlorine tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây?
A. H2, Fe, H2O, O2.
B. H2, Na, O2, Cu
C. H2, H2O, NaBr, Na.
D. H2O, Fe, N2, Al.
Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là gì?
A. Cộng hóa trị không cực.
B. Cộng hóa trị có cực.
C. Liên kết ion
D. Liên kết cho nhận
Hai chất nào sau đây được cho vào muối ăn để bổ sung nguyên tố iodine?
A. I2, HI.
B. HI, HIO3.
C. KI, KIO3.
D. I2, AlI3
Kim loại nào sau đây tác dụng với khí Cl2 và dung dịch HCl tạo ra cùng một muối là
A. Cu
B. Mg
C. Fe
D. Ag
Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế chlorine trong phòng thí nghiệm?
A. 2NaCl → 2Na + Cl2
B. 2NaCl + 2H2O → H2 + 2NaOH + Cl2
C. MnO2 + 4HCl đặc → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
D. F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2
Acid nào được dùng để khắc chữ lên thủy tinh?
A. H2SO4.
B. HNO3.
C. HF.
D. HCl.
Dung dịch nào sau đây được dùng để phân biệt các ion F−, Cl−, Br−, I− trong dung dịch muối?
A. NaOH.
B. HCl.
C. AgNO3
D. KNO3
Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố halogen là các nguyên tố nhóm nào?
A. IA.
B. IIA
C. VIA.
D. VIIA.
Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố halogen?
A. Fluorine.
B. Bromine.
C. Oxygen
D. Iodine.
Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?
A. F2.
B. Cl2.
C. Br2
D. I2
Ở điều kiện thường, đơn chất halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng?
A. F2
B. Cl2
C.Br2
D. I2
Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất là
A. Br2
B. F2
C. Cl2
D. I2
Đâu là mô tả đúng về đơn chất halogen I2?
A. Thăng hoa khi đun nóng.
B. Dùng để sản xuất nước Javel.
C. Oxi hóa được nước
D. Chất lỏng, màu nâu đỏ.
Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là
A. CaF2.
B. Na3AlF6.
C. HF
D. NaF
Phản ứng giữa đơn chất halogen nào sau đây với hydrogen diễn ra mãnh liệt, nổ ngay cả trong bóng tối hoặc ở nhiệt độ thấp?
A. I2.
B. Br2
C. Cl2
D. F2
Trong công nghiệp, người ta sử dụng phản ứng giữa chlorine với dung dịch nào sau đây để tạo ra nước Javel có tính oxi hóa mạnh phục vụ cho mục đích sát khuẩn, vệ sinh gia dụng?
A. NaBr.
B. NaOH.
C. KOH
D. MgCl2
Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I- trong dung dịch muối?
A. HCl.
B. NaOH.
C. AgNO3.
D. KNO3
Dung dịch hydrohalic acid được sử dụng để khắc chi tiết lên thủy tinh là
A. HF.
B. HI
C. HCl
D. HBr
Ở điều kiện thường, halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng, có màu nâu đỏ, gây bỏng sâu nếu rơi vào da?
A. F2.
B. Cl2.
C. I2.
D. Br2.
Trong các halogen sau đây, halogen có tính oxi hóa mạnh nhất là
A. Bromine
B. Chlorine
C. Iodine.
D. Fluorine
Theo chiều từ F → Cl → Br → I, giá trị độ âm điện của các đơn chất:
A. Không đổi.
B. Tăng dần.
C. Giảm dần.
D. Không có quy luật chung
Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với chlorine và hydrochloric acid cho cùng một loại muối?
A. Zn
B. Fe
C. Cu
D. Ag
Những nguyên tố ở nhóm nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np5 ?
A. Nhóm IVA.
B. Nhóm VA
C. Nhóm VIA
D. Nhóm VIIA.
Nhận xét nào dưới đây là không đúng ?
A. F có số oxi hóa -1.
B. F có số oxi hóa -1 trong các hợp chất.
C. F có số oxi hóa 0 và -1.
D. F không có số oxi hóa dương.
Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào sau đây?
A. Tuyến thượng thận.
B. Tuyến tuỵ
C. Tuyến yên.
D. Tuyến giáp trạng.
Ở nhiệt độ cao và có xúc tác, phản ứng giữa hydrogen với halogen nào sau đây xảy ra thuận nghịch?
A. F2.
B. I2.
C. Br2.
D. Cl2.
Nhận xét nào sau đây về liên kết trong phân tử các halogen là không chính xác ?
A. Liện kết cộng hóa trị.
B. Liên kết phân cực
C. Liên kết đơn.
D. Tạo thành từ 1 cặp electron dùng chung
Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí Cl2 khi cho chất rắn nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng?
A. CaCO3.
B. NaHCO3.
C. FeO.
D. MnO2.
Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
2HCl + Fe → FeCl2 + H2
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:
A. 3
B. 4
C. 2
D. 1
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, fluorine chỉ thể hiện tính oxi hóa.
(b) Hydrofluoric acid là acid yếu.
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng.
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7.
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F−, Cl−, Br−, I−.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 3
B. 5
C. 2
D. 4
Cho các phát biểu sau về bromine và hợp chất:
(a) Bromine là chất lỏng màu nâu đỏ, dễ bay hơi.
(b) Br2 có thể phản ứng với dung dịch NaCl tạo muối NaBr
(c) Bromine tác dụng với hồ tinh bột tạo hợp chất màu xanh.
(d) Nguyên liệu chính để điều chế bromine là nước biển.
(e) Muối AgBr là chất kết tủa màu trắng.
(g) Hydrobromic acid HBr có tính khử mạnh và tính acid mạnh hơn so với HCl.
(h) Có thể điều chế HBr bằng phản ứng: NaBr (s) + H2SO4 đặc → NaHSO4 + HBr(đk: t0 <2500C)
Số phát biểu không đúng là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2
Cho các phát biểu sau về iodine và hợp chất:
(a) Iodine là chất có tính oxi hóa yếu nhất trong nhóm halogen.
(b) Iodine là chất rắn tinh thể, màu tím đen, có tính thăng hoa, iodine tan nhiều trong nước, tạo nước iodine.
(c) Iodine chỉ oxi hóa H2 ở nhiệt độ cao, có xúc tác.
(d) Có thể dùng hồ tinh bột để nhận biết iodine.
(e) Dung dịch HI có tính acid yếu và tính khử yếu.
(g) I2 có thể phản ứng với dung dịch NaBr tạo muối NaI.
Số phát biểu không đúng là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2
