wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 10 (ôn tập)

Total questions: 87

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

x thuôc chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của X là

a)

1s2.

b)

1s22s22p63s23p63d54s2.

c)

1s22s22p63s23p6.

d)

1s22s22p3.

2.

Câu 2: Nhóm A bao gồm các nguyên tố

a)

A. Nguyên tố s

b)

B. Nguyên tố p

c)

C. Nguyên tố d và nguyên tố f.

d)

D. Nguyên tố s và nguyên tố p

3.

Mg (Z = 12): 1s22s22p63s2

a)

A.Mg thuộc nhóm IIA

b)

B. Mg thuộc nhóm IIIA

c)

C. Mg thuộc nhóm IIB

d)

D. Mg thuộc nhóm VIIIA

4.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là

a)

2 và 5.

b)

4 và 3.

c)

3 và 4.

d)

5 và 2.

5.

Nguyên tắc nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn sau đây là sai?

a)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

c)

Các nguyên tố mà nguyên tử có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng.

d)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

6.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA. Cấu hình electron của X là

a)

1s22s22p63s23p4.

b)

1s22s22p63s23p2

c)

1s22s22p63s23d2.

d)

1s22s22p63s23d4

7.

Nguyên tố A có Z = 18, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

chu kì 3, phân nhóm VIIIA.

d)

chu kì 3, phân nhóm VIIIB.

8.

Chu kì là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của các nguyên tố này có cùng

a)

số lớp electron.

b)

số electron hóa trị.

c)

số electron ở lớp ngoài cùng.

d)

số electron.

9.

Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron là [Ar]3d64s2. Nguyên tố hóa học X thuộc

a)

chu kì 4, nhóm VIB.

b)

chu kì 4, nhóm VIIIB.

c)

chu kì 4, nhóm IIA.

d)

chu kì 4, nhóm IIB.

10.

Câu 9: Cho các nguyên tố X (Z=8) , Y (Z=11) , Z (Z=20) và T(Z=26). Số electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố tăng dần theo thứ tự:

a)

A. Y < X < Z < T.

b)

B. Y < Z < X < T.

c)

C. T < Z < X < Y.

d)

D. X < Y < Z < T.

11.

Câu 10: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng [Ne]3s23p3. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p.

b)

B. X là một phi kim.

c)

C. X ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn.

d)

D. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 phân lớp electron.

12.

Trong bảng tuần hoàn, nhóm nào sau đây có tính phi kim và có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng ns2np5?

a)

Nhóm kim loại kiềm.

b)

Nhóm kim loại kiềm thổ.

c)

Nhóm khí hiếm.

d)

Nhóm halogen.

13.

Nguyên tố X có Z = 24. Cấu hình electron đúng của X là

a)

[Ar]3d44s2.

b)

[Ar]4s23d4.

c)

[Ar]4s13d5.

d)

[Ar]3d54s1.

14.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np2 thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Có thể là kim loại hay phi kim

d)

Khí hiếm

15.

Biết Fe có Z = 26. Cấu hình electron nào là của ion Fe2+?

a)

1s22s22p63s23p63d6 4s2

b)

1s22s22p63s23p63d6

c)

1s22s22p63s23p63d5

d)

1s22s22p63s23p63d44s2

16.

Trong tự nhiên Ag có 2 đồng vị là 107Ag và AAg trong đó thành phần phần trăm số nguyên tử của đồng vị 107Ag là 56%. Nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88. Giá trị của  A là

A.                     B.                         C.                       D.

a)

108.

b)

109.

c)

106.  

d)

110.

17.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân.Cho các phát biểu sau về X:

(1) X có 26 nơtron trong hạt nhân.

(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

(3) X có điện tích hạt nhân là 26+.

(4) Khối lượng nguyên tử X là 26u.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Cho các phát biểu sau :

(1).Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và nơtron.

(2). Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.

(3). Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.

(4). Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản.

(5). Trong hạt nhân nguyên tử hạt mang điện là proton và electron

(6). Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton.

(7). Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

19.

Cho cấu hình electron của các nguyên tử và ion sau

Na+ (Z = 11) 1s22s22p63s2 ;

Cu (Z = 29) 1s22s22p63s23p63d94s2 ;

F- (Z = 9) 1s22s22p4;

Mg (Z = 12) 1s22s22p63s2 ;

Fe2+ (Z = 26) 1s22s22p63s23p63d44s2;

Số cấu hình electron viết đúng là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

20.

Có các phát biểu sau

(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

Sô phát biểu không đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Xét thành phần cấu tạo của nguyên tử.

(1) Nguyên tử có cấu tạo đặc.

(2) Nguyên tử gồm hai phần là hạt nhân nguyên tử và lớp vỏ nguyên tử.

(3) Hạt nhân nguyên tử chứa proton (không mang điện) và neutron (mang điện dương).

(4) Lớp vỏ nguyên tử chứa các electron (mang điện âm).

(a)  

22.

Xét đặc điểm của các hạt cơ bản: proton, neutron, electron.

(1) Hạt proton có điện tích tương đối là +1 và khối lượng xấp xỉ 1 gam.

(2) Hạt neutron không mang điện và khối lượng xấp xỉ 1 amu.

(3) Hạt electron có điện tích tương đối là -1 và khối lượng là 0,00055 amu.

(4) Trong nguyên tử khối lượng electron rất nhỏ so với khối lượng của proton và neutron nên khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.

(a)  

23.

Xét mối quan hệ giữa các hạt cơ bản trong nguyên tử.

(1) Trong nguyên tử, số hạt proton luôn bằng số hạt electron.

(2) Trong nguyên tử, số hạt neutron luôn lớn hơn số hạt proton.

(3) Trong nguyên tử, số hạt neutron luôn bằng số hạt electron.

(4) Trong nguyên tử, số hạt mang điện trong hạt nhân luôn bằng số hạt mang điện ở lớp vỏ.

(a)  

24.

Xét phát biểu về các hạt trong nguyên tử.

(1) Nguyên tử gồm ba loại hạt cơ bản là proton, neutron, electron.

(2) Hạt mang điện trong nguyên tử là proton và electron.

(3) Hạt không mang điện trong nguyên tử là electron.

(4) Hạt mang điện dương trong hạt nhân là proton.

(a)  

25.

Hình ảnh dưới đây mô phỏng kết quả thí nghiệm bắn phá lá vàng thực hiện bởi Rutherford bằng hạt α (ion He2+):

(1) Đa số các hạt α đi thẳng.

(2) Một số hạt α bị lệch hướng hoặc bật ngược trở lại.

(3) Thí nghiệm chứng tỏ nguyên tử có cấu tạo rỗng.

(4) Thí nghiệm chứng tỏ nguyên tử chứa phần mang điện âm, có khối lượng và kích thước rất nhỏ.

(a)  

26.

Xét các phát biểu về kích thước và khối lượng nguyên tử.

(1) Nguyên tử có kích thước rất nhỏ nên dùng đơn vị đo kích thước như nm, pm, .

(2) Đường kính nguyên tử lớn hơn đường kính hạt nhân khoảng 1010 lần.

(3) Đơn vị khối lượng nguyên tử là amu.

(4) Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở lớp vỏ.

(a)  

27.

Một loại nguyên tử hydrogen có cấu tạo đơn giản nhất, chỉ tạo nên từ 1 electron và 1 proton. Biết khối lượng của neutron \approx 1 amu, khối lượng proton 1 \approx amu, khối lượng của electron \approx 0,00055 amu.

(1) Đây là nguyên tử nhẹ nhất trong số các nguyên tử được biết cho đến nay.

(2) Khối lượng nguyên tử xấp xỉ 2 amu.

(3) Hạt nhân nguyên tử có khối lượng lớn gấp khoảng 1818 lần khối lượng lớp vỏ.

(4) Kích thước của nguyên tử bằng kích thước của hạt nhân.

(a)  

28.

Nguyên tử R có điện tích lớp vỏ nguyên tử là -41,6.10-19C. Biết điện tích của 1 electron là -1,602.10-19 C.

(1) Lớp vỏ nguyên tử R có 26 electron.                            

(2) Hạt nhân nguyên tử R có 26 proton.

(3) Hạt nhân nguyên tử R có 26 neutron.                          

(4) Nguyên tử R trung hòa về điện.

(a)  

29.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Nguyên tử X và Y đều thuộc cùng một nguyên tố hoá học vì có cùng số hạt neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Nguyên tử X và Y là các đồng vị của cùng một nguyên tố vì khác nhau số khối.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Nguyên tử X và Z là các đồng vị của cùng một nguyên tố vì có số khối bằng nhau và bằng 16.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Nguyên tử X và Z đều thuộc cùng một nguyên tố hoá học vì có cùng điện tích hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Các đồng vị có tính chất hoá học giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Trong nguyên tử, số proton bằng số electron.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Phát biểu sau đúng hay sai:

X và Y là 2 đồng vị của nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Phát biểu sau đúng hay sai:

X với Y là có cùng số khối.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Có ba nguyên tố hoá học.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Z và T thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Lớp vở nguyên tử mang điện tích âm.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Phát biểu sau đúng hay sai:

X có điện tích hạt nhân là +26.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Các nguyên tử của nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron lớp ngoài cùng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Nguyên tử có cấu tạo rỗng.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm vỏ mang điện tích âm và hạt nhân mang điện tích dương.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Phát biểu sau đúng hay sai:

Lớp n = 1 là lớp gần hạt nhân nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Phát biểu sau đúng hay sai?

X có 26 neutron trong hạt nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Phát biểu sau đúng hay sai?

X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Phát biểu sau đúng hay sai?

Khối lượng nguyên tử X là 26 amu.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu là u, 1u = 1/12 khối lượng của một nguyên tử carbon đồng vị 12.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Nguyên tử luôn trung hòa điện nên tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Trong nguyên tử, điện tích hạt nhân bằng số proton.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Trong nguyên tử, các electron được sắp xếp thành từng lớp. Mỗi lớp electron được chia thành các phân lớp.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các phân lớp được kí hiệu bằng chữ cái viết thường s, p, d, f, …

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng khác nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các nguyên tố mà nguyên tử có 1, 2 hoặc 3 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các nguyên tố mà nguyên tử có 5, 6 hoặc 7 electron lớp ngoài cùng đều là phi kim.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng có thể là kim loại hoặc phi kim

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các electron ở lớp L có mức năng lượng gần bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các electron ở lớp M (n = 3) liên kết chặt chẽ với hạt nhân hơn các electron ở lớp K (n = 1).

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các electron ở lớp L có mức năng lượng cao hơn các electron ở lớp K.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các electron ở phân lớp 3s có mức năng lượng thấp hơn các electron ở phân lớp 2p.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Nguyên tử sắt (Z = 26) có số eletron hoá trị là 8.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 là của nguyên tử nguyên tố sodium. Cho K (Z = 19), Na (Z = 11), Al (Z = 13), Mg (Z = 12)

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Cấu hình electron của nguyên tử 24Cr là 1s22s22p63s23p63d54s1.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Nguyên tử lưu huỳnh (Z = 16) có 5 lớp e, phân lớp ngoài cùng có 6e.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Trong nguyên tử clo (Z = 17) số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 7.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Lớp K là lớp có mức năng lượng thấp nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho một nguyên tố.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Hạt nhân nguyên tử luôn mang điện tích dương.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Phát biểu sau đúng hay sai?

Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định

a)

Đúng

b)

Sai