Font size
Worksheetshóa ck2
Total questions: 82
Worksheet time: 41mins
Hợp chất nào sau đây có số oxi hóa của N là +5?
HNO2.
N2
NO.
HNO3.
Số oxi hóa của S trong ion SO32– và SO42– lần lượt là:
+2; +4
+4; +6
+6; +8
+3; +4
Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận
electron.
neutron.
proton.
cation.
Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
Số khối.
Số oxi hóa.
Số hiệu.
Số mol.
Trong các phản ứng sau, phản ứng oxi hóa – khử là
Fe2O3+ 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
3Mg + 4H2SO4 →3MgSO4 + S + 4H2O
Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O
BaCl2 + H2SO4 → BaSO4 + 2HCl
Cho các chất sau: H2S, H2SO4. Số oxi hoá của S tương ứng là
-2, +6
+2, +6
-2, +4
-2, +4
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?
Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử?
Hóa trị
Điện tích.
Khối lượng
Số hiệu.
Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
+2
+3.
+ 5.
+6.
Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hoá là
H2O.
NaOH.
Na.
H2.
Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Điều kiện để xảy ra phản ứng tỏa nhiệt (t= 25oC)?
Thế nào là phản ứng thu nhiệt?
Là phản ứng phóng năng lượng dạng nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Trong các quá trình sau quá trình nào là quá trình thu nhiệt:
Vôi sống tác dụng với nước.
Đốt than đá.
Đốt cháy cồn
Nung đá vôi.
Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết khi các chất ở trạng thái nào?
Chất lỏng;
Chất rắn;
Chất khí;
Cả 3 trạng thái trên.
Biến thiên enthalpy của phản ứng nào sau đây có giá trị âm?
Phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng oxi hóa – khử.
Phản ứng phân hủy.
chọn đáp án đúng
Phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng thế
Phản ứng phân hủy.
chọn đáp án đúng
Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn ra.
Phản ứng thu nhiệt, không tự diễn ra.
Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ thấp.
Phản ứng tỏa nhiệt, không tự diễn ra.
Biến thiên enthalpy chuẩn được xác định ở nhiệt độ nào?
0oC
25oC
40oC
100o C
Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.
là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.
được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.
bằng 0.
Cho các chất sau, chất nào có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0 ?
CO2(g).
Na2O(g).
O2(g).
H2O(l)
Phản ứng hóa học trong đó có sự truyền năng lượng từ hệ sang môi trường xung quanh nó được gọi là
Phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng trung hòa.
Phản ứng trao đổi.
Phản ứng thu nhiệt.
Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt?
Quá trình đốt cháy ethanol.
Phản ứng phân hủy postassium chlorate.
Phản ứng của hydrochloric acid với sodium hydroxide
Quá trình hô hấp ở thực vật.
Tốc độ phản ứng là:
Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau:
(1). Nhiệt độ. (2). Nồng độ, áp suất. (3). Chất xúc tác. (4). Diện tích bề mặt.
(1),(3).
(2),(4)
(1),(2),(4).
(1),(2),(3),(4).
Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
đốt trong lò kín.
xếp củi chặt khít.
thổi hơi nước.
thổi không khí khô.
Phát biểu nào sau đây sai?
Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi lượng chất ban đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian. giây (s), phút (min), giờ (h), ngày (day),…;
Khi phản ứng hóa học xảy ra, lượng chất đầu tăng dần theo thời gian, trong khi lượng chất sản phẩm giảm dần theo thời gian;
Lượng chất có thể được biểu diễn bằng số mol, nồng độ mol khối lượng, hoặc thể tích;
Các phản ứng khác nhau xảy ra với tốc độ khác nhau có phản ứng xảy ra nhanh có phản ứng xảy ra chậm.
Cho các yếu tố sau:
(a) Nồng độ. (b) Nhiệt độ. (c) Chất xúc tác. (d) Áp suất. (e) Khối lượng chất rắn.
(f) Diện tích bề mặt chất rắn. Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
3
4
5
6
Đại lượng nào đặc trưng cho sự nhanh chậm của phản ứng trong một khoảng thời gian?
Tốc độ phản ứng trong 1 ngày
Tốc độ phản ứng trong 1 giờ.
Tốc độ phản ứng trong 1 phút.
Tốc độ phản ứng trung bình.
Hệ số nhiệt độ Van’t Hoff γ có ý nghĩa gì?
Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.
Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.
Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
Cho phản ứng. Zn(r) + 2HCl(dd) → ZnCl2(dd) + H2(k). Nếu tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ.
Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.
Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.
Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.
Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.
Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi?
Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột.
Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
Thực hiện phản ứng ở 50oC.
Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu.
Có phương trình phản ứng. 2A + B → C. Tốc độ phản ứng tại một thời điểm được tính bằng biểu thức. v=k[A]2.[B]. Hằng số tốc độ k phụ thuộc:
Nồng độ của chất A.
Nồng độ của chất B.
Nhiệt độ của phản ứng.
Thời gian xảy ra phản ứng.
Phát biểu nào sau đây sai?
Nồng độ các chất phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn.
Áp suất của các chất khí tham gia phản ứng càng lớn, tốc độ phản ứng càng lớn.
Diện tích bề mặt càng nhỏ, tốc độ phản ứng càng lớn.
Nhiệt độ càng cao, tốc độ phản ứng càng lớn.
Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?
đốt trong lò kín.
xếp củi chặt khít.
thổi hơi nước.
thổi không khí khô.
Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?
Thanh củi được chẻ nhỏ hơn thì sẽ cháy nhanh hơn.
Quạt gió vào bếp than để thanh cháy nhanh hơn
Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh.
Các enzyme làm thúc đẩy các phản ứng sinh hóa trong cơ thể.
Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là
Kích thước các tinh thể KClO3.
Áp suất.
Chất xúc tác.
Nhiệt độ.
Việc làm nào dưới đây thể hiện sự ảnh hưởng của diện tích bề mặt đến tốc độ phản ứng.
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
Tăng nồng độ HCl
Đập nhỏ đá vôi
Thêm chất xúc tác.
Tăng nhiệt độ của phản ứng.
Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2 + Cl2 ® 2HCl
Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là
chọn đáp án đúng
giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
giảm 3 lần.
giữ nguyên.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nhiên liệu cháy ở trên vùng cao nhanh hơn khi cháy ở vùng thấp.
Thực phẩm được bảo quản ở nhiệt độ thấp hơn sẽ giữ được lâu hơn.
Dùng men làm chất xúc tác để chuyển hoá cơm nếp thành rượu.
Nếu không cho nước dưa chua khi muối dưa thì dưa vẫn sẽ chua nhưng chậm hơn.
Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
F2.
Br2.
I2.
Cl2.
Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là
fluorine.
chlorine.
bromine.
iodine.
Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?
Giảm dần
Không đổi.
Tăng dần.
Tuần hoàn.
Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi thế nào?
Giảm dần.
Tăng dần.
Không đổi.
Tuần hoàn
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, halogen thuộc nhóm
IA.
IIA.
VIIA
VIIIA
Halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là
fluorine.
bromine.
iodine
chlorine.
Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2?
Xử lí nước bể bơi.
Sát trùng vết thương trong y tế.
Sản xuất nhựa PVC.
Sản xuất bột tẩy trắng.
Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa Teflon?
Fluorine.
Bromine.
Iodine.
Chlorine.
Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là
fluorine.
bromine.
iodine.
chlorine.
Đặc điểm của halogen là
nguyên tử chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hóa học.
tạo liên kết cộng hóa trị với nguyên tử hydrogen.
nguyên tử có số oxi hóa –1 trong tất cả hợp chất.
nguyên tử có 5 electron hóa trị.
Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên nguyên tố halogen là
5
2
7
8
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
tính khử.
tính base.
tính acid.
tính oxi hóa.
Số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là
–1.
+7.
+ 5.
+1.
Halogen nào tạo liên kết ion bền nhất với sodium?
Fluorine.
Bromine.
Iodine.
Chlorine.
Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là
F2.
Br2.
I2
Cl2.
Nước chlorine có tính tẩy màu là do
HCl có tính acid mạnh
Cl2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
HClO có tính oxi hóa mạnh.
Cl2 có tính oxi hóa mạnh.
Cho khí Cl2 tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa KCl và muối nào sau đây?
KClO.
KClO3.
KClO4.
KClO2.
Ở nhiệt độ cao và có xúc tác, phản ứng giữa hydrogen với halogen nào sau đây xảy ra thuận nghịch?
F2.
I2
Br2
Cl2.
Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là
F2
Br2.
I2.
Cl2
Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?
Nhường 1 electron.
Nhận 1 electron.
Nhường 7 electron.
Góp chung 1 electron.
Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?
Phenolphtalein.
Hồ tinh bột.
Quỳ tím.
Nước vôi trong.
Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?
Trong phản ứng Cl2 + H2O -----> HCl + HClO, Cl2 là
chất oxi hóa.
chất khử.
vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
chất bị oxi hóa.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phản ứng của đơn chất nhóm VIIA với dung dịch muối halide?
Bromine phản ứng dễ dàng với dung dịch sodium fluoride để tạo ra đơn chất fluorine.
Khi cho vào dung dịch sodium chloride, fluorine sẽ ưu tiên phản ứng với nước.
Có thể sục khí chlorine vào dung dịch chứa potassium iodide để thu được iodine.
Iodine khó tan trong dung dịch sodium chloride.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về một số ứng dụng của đơn chất chlorine?
Khi chlorine có thể được dùng để tạo môi trường sát khuẩn cho nguồn nước cấp.
Khí chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide tạo thành dung dịch nước Javel dùng để sát khuẩn trong công nghiệp và gia đình.
Khí chlorine được sử dụng để sản xuất hydrogen chloride, từ đó tạo hydrochloric acid.
Do có độc tính, khí chlorine được sử dụng để trừ sâu trong nông nghiệp.
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ phân cực của liên kết biến đổi như thế nào?
Tuần hoàn.
Tăng dần.
Giảm dần.
Không đổi.
Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần là do nguyên nhân chính là
tương tác van der Walls tăng dần.
độ phân cực liên kết giảm dần.
phân tử khối tăng dần.
độ bền liên kết giảm dần.
Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?
HCl.
HI.
HF.
HBr.
Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là
HCl.
HI.
HF
HBr.
Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
HI.
HCl.
HBr
HF.
Hydrohalic acid có tính acid yếu nhưng ăn mòn thủy tinh là
HI.
HCl.
HBr.
HF
Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thủy tinh là do xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?
Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
FeCO3.
Fe
Fe(OH)2.
Fe2O3.
Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dd H2SO4 đặc, nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?
KBr.
KI.
NaCl.
NaBr.
Trong điều kiện không có không khí, đinh iron (Fe) tác dụng với dd HCl thu được các sản phẩm là
FeCl3 và H2.
FeCl2 và Cl2.
FeCl3 và Cl2.
FeCl2 và H2.
Cho các phản ứng sau, pư nào HCl thể hiện tính khử
chọn đáp án đúng
HCl, HBr và HI.
HF và HCl.
HBr và HI.
HF, HCl, HBr và HI.
Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là
F–, Cl–, Br–, I–.
I–, Br–, Cl–, F–.
F–, Br–, Cl–, I–.
I–, Br–, F–, Cl–.
.Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
NaHCO3.
CaCO3.
NaOH.
MnO2.
Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là
quỳ tím.
AgNO3.
NaOH.
HCl.
