wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 78

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng

a)

A. Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

2.
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng
a)
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
b)
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
c)
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
d)
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
3.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
a)

Phản ứng tôi vôi

b)

Phản ứng đốt than và củi.

c)

Phản ứng phân hủy đá vôi.

d)

Phản ứng đốt nhiên liệu.

4.
Sự phá vỡ liên kết cần …. năng lượng, sự hình thành liên kết ….. năng lượng. Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là
a)
cung cấp, giải phóng.
b)
giải phóng, cung cấp.
c)
cung cấp, cung cấp.
d)
giải phóng, giải phóng.
5.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

6.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

7.

Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?

a)

Than được đốt để đun sôi nước.

b)

Nước đá bốc hơi trong phòng kín.

c)

Hòa tan đường saccazoro với nước cất.

d)

Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.

8.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.

b)

Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.

c)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.

d)

Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.

9.

Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là

a)

b)

10.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

 

b)

c)

d)

11.

Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?

a)

Toả nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt

d)

Không thuộc loại nào

12.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?

a)

A. Nhiệt lượng tỏa ra;                                         

                                       

b)

B. Nhiệt lượng thu vào;

c)

C. Biến thiên enthalpy;

d)

D. Biến thiên năng lượng.

13.

Tính biến thiên enthalpy của phản ứng theo năng lượng liên kết khi các chất ở trạng thái nào?

a)

Chất lỏng

b)

Chất khí

c)

Chất rắn

d)

3 trạng thái trên

14.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g) Δ\Delta rHo298K= +180 kJ.

Kết luận nào sau đây là đúng:

a)

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường.

d)

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.

15.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

16.

Nhiệt kèm theo phản ứng trong điều kiện chuẩn là:

a)

Biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta fHo298K.

b)

Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta rHo298K.

c)

Enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta rHo298K..

d)

Biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của phản ứng đó, kí hiệu là Δ\Delta rHo298K.

17.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

a)

2C (than chì) + O2(g) \rightarrow 2CO(g).  

b)

C (than chỉ) + O(g) \rightarrow CO(g).

c)

C (than chì) + 12\frac{1}{2} O2(g) \rightarrow CO(g)

d)

C (than chì) + CO2(g) \rightarrow 2CO(g).

18.

Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

Δ\Delta fHo298K

b)

Δ\Delta fHo273C

c)

Δ\Delta fHo0K

d)

Δ\Delta fHo-298K

19.

Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g)   \rightarrow 2NH3 (g)

Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol N2 phản ứng hết sẽ tỏa ra 91,8kJ. Enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là:

a)

-45,9 kJ/mol.

b)

91,8 kJ/mol.

c)

-91,8 kJ/mol.

d)

45,9kJ/mol.

20.

Sự thay đổi năng lượng trong một quá trình hóa học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chất xúc tác.

b)

Các sản phẩm trung gian.

c)

Trạng thái của các chất ban đầu và sản phẩm.

d)

Cách phản ứng xảy ra.

22.
a)

Vôi sống tác dụng với nước:

CaO + H2O ⟶Ca(OH)2

b)

Đốt cháy than:

C + O2 \rightarrow CO2

c)

Đốt cháy cồn:

C2H5OH + 3O2 \rightarrow 2CO2 + 3H2O

d)

Nung đá vôi:

CaCO3 tot^o\rightarrow CaO + CO2

23.
a)

1 bar (đối với chất khí);

b)

nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch)

c)

nhiệt độ thường được chọn là 25° C (298 o^o K)

d)

Tất cả đúng

24.
a)

phương trình phản ứng hóa học xảy ra trong điều kiện cung cấp nhiệt độ.

b)

phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng;

c)

phương trình phản ứng hóa học có kèm theo nhiệt phản ứng và trạng thái của các chất đầu và sản phẩm.

d)

phương trình phản ứng hóa học tỏa nhiệt ra môi trường.

25.

Sự phá vỡ liên kết cần ….. năng lượng, sự hình thành liên kết …... năng lượng.

Cụm từ tích hợp điền vào chỗ chấm trên lần lượt là:

a)

cung cấp, giải phóng;

b)

giải phóng, cung cấp;

c)

cung cấp, cung cấp;

d)

giải phóng, giải phóng.

26.

Số lượng mỗi loại liên kết trong phân tử CH3Cl là


a)

1 liên kết C – H,

1 liên kết C – Cl

b)

3 liên kết C – H,

1 liên kết H – Cl;

c)

2 liên kết C – H,

1 liên kết C – Cl;

d)

3 liên kết C – H,

1 liên kết C – Cl.

28.
a)

− 148 kJ, phản ứng tỏa nhiệt;

b)

− 148 kJ, phản ứng thu nhiệt;

c)

215 kJ, phản ứng tỏa nhiệt;

d)

215 kJ, phản ứng thu nhiệt.

29.
a)

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ chất phản ứng ra môi trường;

b)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng khi xảy ra kèm theo sự truyền nhiệt từ môi trường vào chất phản ứng;

c)

Phản ứng phân hủy là phản ứng thu nhiệt;

d)

Phản ứng phân hủy là phản ứng tỏa nhiệt.

31.
a)

Điều kiện xảy ra phản ứng;

b)

Trạng thái vật lý của các chất;

c)

Số lượng chất tham gia;

d)

Số lượng chất tạo thành.

32.
a)

Phản ứng tỏa nhiệt;

b)

Phản ứng thu nhiệt;

c)

Vừa thu nhiệt, vừa tỏa nhiệt;

d)

Không thuộc loại nào.

33.

Để xác định biến thiên enthalpy bằng thực nghiệm người ta có thể dùng dụng cụ nào?

a)

Nhiệt kế;

b)

Nhiệt lượng kế;

c)

Vôn kế;

d)

Ampe kế.

34.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

CaCO3 to→CaO+CO2

Biết nhiệt tạo thành ΔfH0298 của CaCO3(s) là -1206,9 kJ/mol,

của CaO(s) là -635,1 kJ/mol

của CO2(g) là - 393,5 kJ/mol.

a)

178,3 kJ/mol

b)

-178,9 kJ/mol

c)

-1028,6 kJ/mol

d)

-1206 kJ/mol

35.

Sự thay đổi năng lượng trong một quá trình hóa học phụ thuộc vào yếu tố nào?


a)

Trạng thái của các chất ban đầu và sản phẩm;

b)

Cách phản ứng xảy ra;

c)

Các sản phẩm trung gian;

d)

Chất xúc tác.

37.

Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt gọi là

a)

phản ứng thu nhiệt.

b)

phản ứng tỏa nhiệt.

c)

phản ứng oxi hóa – khử.

d)

phản ứng phân hủy.

38.

Các phản ứng thu nhiệt thường xảy ra khi

a)

dùng chất xúc tác.

b)

tăng áp suất.

c)

tăng nồng độ các chất tham gia.

d)

đun nóng.

39.

Điều kiện chuẩn của một chất khí được xác định khi nhiệt độ là 298K và áp suất là

a)

1 atm.

b)

1 bar. 

c)

1 Pascal. 

d)

760 mmHg.

40.

Biến thiên enthalpy của phản ứng kí hiệu là

a)

ΔrHo298.

b)

ΔfHo298.

c)

ΔrH.

d)

ΔfH.

41.

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng kí hiệu là

a)

ΔrHo298.

b)

ΔfHo298.

c)

ΔrH.

d)

ΔfH.

42.

Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng

a)

tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện chuẩn.

b)

tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện bất kì.

c)

phân hủy 1 mol chất đó thành các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện bất kì.

d)

tạo thành 1 mol chất đó từ các hợp chất, ở điều kiện chuẩn.

43.

Nhiệt tạo thành chuẩn của 1 chất kí hiệu là

a)

ΔrHo298.

b)

ΔfHo298.

c)

ΔrH.

d)

ΔfH.

44.

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là

a)

kJ.

b)

kJ/mol.

c)

mol/kJ.

d)

J.

45.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với

a)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

b)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

c)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

d)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

46.

Phản ứng tỏa nhiệt khi

a)

ΔrH > 0.

b)

ΔrH < 0.

c)

ΔrH \ge 0.

d)

ΔrH \le 0.

47.

Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì

a)

nhiệt tỏa ra càng ít và nhiệt thu vào càng nhiều.

b)

nhiệt tỏa ra càng nhiều và nhiệt thu vào càng ít.

c)

nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng ít.

d)

nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng nhiều.

48.

Pha viên sủi vitamin C vào nước, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn, đó là do

a)

xảy ra phản ứng thu nhiệt.

b)

xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.

c)

xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.

d)

xảy ra phản ứng trung hòa.

49.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.

b)

Phản ứng phân huỷ khí NH3.

c)

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.

d)

Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.

50.

Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?

a)

Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2.

b)

Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.

c)

Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.

d)

Phản ứng đốt cháy cồn.

51.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được mô tả ở sơ đồ bên. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng này là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Năng lượng chất đầu nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.

d)

Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.

52.

Cho phản ứng hoá học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau:

2NO2(g) (đỏ nâu) → N2O4(g) (không màu)

Biết NO2 và N2O4 có Ar tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng

a)

toả nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

b)

thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

c)

toả nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2

d)

thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.

53.

Nung KNO3 lên 550 °C xảy ra phản ứng:

KNO3(s) → KNO2(s) + O2(g)

Phản ứng nhiệt phản KNO3

a)

toả nhiệt, có ∆H < 0. 

b)

thu nhiệt, có ∆H > 0.

c)

toả nhiệt, có ∆H> 0.

d)

thu nhiệt, có ∆H < 0.

54.

Cho phương trình nhiệt hoá học : 2H2(g) + O2 (g) → 2H2O (l) ΔrH298o\Delta_rH_{298}^o = - 571,68 kJ.

Phản ứng trên là phản ứng

a)

thu nhiệt và hấp thu 571,68 kJ nhiệt.

b)

không có sự thay đổi năng lượng.

c)

toả nhiệt và giải phóng 571,68 kJ nhiệt.

d)

có sự hấp thụ nhiệt từ môi trường xung quanh.

55.

Cho phản ứng: 1/2N2(g) + 3/2H2(g) → NH3(g). Biết enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là –45,9 kJ mol-1. Để thu được 2 mol NH3 ở cùng điều kiện phản ứng thì

a)

lượng nhiệt tỏa ra là –45,9 kJ. 

b)

lượng nhiệt thu vào là 45,9 kJ.

c)

lượng nhiệt tỏa ra là 91,8 kJ.

d)

lượng nhiệt thu vào là 91,8 kJ.

56.

Khi nung vôi, người ta sử dụng phản ứng đốt than để cung cấp nhiệt cho phản ứng phân hủy đá vôi. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng đốt than là phản ứng thu nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng đốt than là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.

c)

Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.

d)

Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.

57.

Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là

a)

+2

b)

+3

c)

+5

d)

+6

58.

Cho phương trình phản ứng sau: 2H2(g) + O2(g) \rightarrow 2H2O(l) ΔH2980\Delta H_{298}^0 =-572 kJ phản ứng trên là phản ứng

a)

Tỏa lượng nhiệt là 572 kJ

b)

Tỏa lượng nhiệt là - 572 kJ

c)

Thu lượng nhiệt là 572 kJ

d)

Thu lượng nhiệt là - 572 kJ

59.

Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: CO2(g) \rightarrow CO(g) + O2(g) ΔH2980\Delta H_{298}^0 = +280 kJ Giá trị của phản ứng: 2CO2(g) \rightarrow 2CO(g) + O2(g) là

a)

+560 kJ

b)

+140 kJ

c)

-420 kJ

d)

-1120 kJ

60.

Số oxi hóa của nitrogen ( N) trong NO3-

a)

+4

b)

+5

c)

+3

d)

+6

61.

Số oxi hóa của nitrogen ( N) trong NH4+

a)

+4

b)

-3

c)

+5

d)

+3

62.

Số oxi hóa của chromium (Cr) trong Na2CrO4

a)

-2

b)

-6

c)

+2

d)

+6

63.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:

N2(g) + O2(g) \rightarrow 2NO(g) ΔH2980\Delta H_{298}^0 = +180kJ Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường

b)

Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường

c)

Phản ứng tỏa nhiệt

d)

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp

64.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3

b)

Phản ứng phân huỷ khí NH3

c)

Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể

d)

Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước

65.

Số oxi hóa của S và N trong H2SO4 và HNO3 lần lượt là

a)

+4, -5

b)

+4, +5

c)

+6, -5

d)

+6, +5

66.

Cho quá trình N+5 + 3e → N+2, đây là quá trình

a)

tự oxi hóa - khử

b)

nhận proton

c)

oxi hóa

d)

khử

67.

Cho quá trình Al → Al+3 + 3e, đây là quá trình

a)

nhận proton

b)

tự oxi hóa - khử

c)

oxi hóa

d)

khử

68.

Cho quá trình Cr+2 → Cr+3 + 1e đây là quá trình

a)

nhận proton

b)

tự oxi hóa - khử

c)

oxi hóa

d)

khử

69.

Cho quá trình S+6 + 4e → S+2, đây là quá trình

a)

khử

b)

oxi hóa

c)

tự oxi hóa - khử

d)

nhận proton

70.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

CaO + CO2 → CaCO3

b)

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

c)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

d)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

71.

Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng ( ΔH2980\Delta H_{298^{ }}^0 )nào sau đây là đúng?

a)

ΔH2980\Delta H_{298^{ }}^0 = 0, phản ứng thu nhiệt

b)

ΔH2980\Delta H_{298^{ }}^0 > 0, phản ứng tỏa nhiệt

c)

ΔH2980\Delta H_{298^{ }}^0 > 0, phản ứng thu nhiệt

d)

ΔH2980\Delta H_{298^{ }}^0 = 0 phản ứng tỏa nhiệt

72.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?

a)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.

b)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.

c)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC

d)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.

73.

Kí hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của chất ở điều kiện chuẩn là

a)

ΔfH2980\Delta_fH_{298}^0

b)

ΔfH\Delta_fH

c)

ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0

d)

ΔrH\Delta_rH_{ }^{ }

74.

biến enthalpy phản ứng (nhiệt phản ứng) ở điều kiện chuẩn là

a)

ΔfH2980\Delta_fH_{298}^0

b)

ΔfH\Delta_fH

c)

ΔrH2980\Delta_rH_{298}^0

d)

ΔrH\Delta_rH_{ }^{ }

75.

Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra
184,6kJ theo phản ứng sau: H2(g) + Cl2(g) \rightarrow 2HCl(g) (*) Cho các phát biểu:
(a) Nhiệt tạo thành của HCl là – 184,6 kJ
(b) Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là – 184,6 kJ.
(c) Nhiệt tạo thành của HCl là – 92,3 kJ
(d) Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là – 92,3 kJ.
Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.


Ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C,  phản ứng giữa sulfur với oxygen xảy ra theo phương trình:

S (s) + O2(g) → SO2(g) và tỏa ra một lượng nhiệt là 296,9kJ. 

Cho các phát biểu sau:

  1. a. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 296,9 kJ mol -1 .

  2.  b. Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur dioxide bằng -296,9 kJ. 

  3. c. 32 gam sulfur cháy hoàn toàn tỏa ra một lượng nhiệt là 2,969.105J.

  4. d. Quá trình khử là O2 + 4e → 2O2-

  5. Những phát biểu đúng là

a)

a, b

b)

b, c

c)

a, d

d)

c, d

77.

Cho các phản ứng sau:
(1) PCl3 + Cl2 → PCl5
(2) Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
(3) CO2 + 2LiOH → Li2CO3 + H2O
(4) FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl

số phản ứng là phản ứng oxi hóa - khử là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

78.

Cho phương trình phản ứng aAl + bHNO3 \rightarrow cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a: b là

a)

1:4

b)

1:2

c)

3:4

d)

1:5