NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP HKI HÓA 10 (22-23)
Total questions: 78
Worksheet time: 39mins
Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là
electron.
proton.
neutron.
neutron và electron.
Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
electron.
proton.
neutron.
neutron và electron.
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các hạt sau cấu tạo nên
electron, proton và neutron.
electron và neutron.
proton và neutron.
electron và proton.
Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là
proton, neutron.
neutron, electron.
electron, proton.
electron, neutron, proton.
Điều nhận định nào sau đây là không đúng?
Nguyên tử có cấu tạo rỗng, hạt nhân mang điện tích dương có kích thước rất nhỏ so với kích thước của nguyên tử và nằm ở tâm của nguyên tử.
Khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở hạt nhân, khối lượng của electron không đáng kể so với khối lượng của nguyên tử.
Tổng trị số điện tích âm của electron trong lớp vỏ nguyên tử bằng tổng trị số điện tích dương của proton nằm trong hạt nhân nguyên tử.
Khối lượng tuyệt đối của nguyên tử bằng tổng số khối lượng của proton và neutron trong hạt nhân.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nguyên tử trung hòa về điện.
Nguyên tử có khối lượng electron gần bằng khối lượng neutron.
Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.
Vỏ nguyên tử cấu tạo từ các hạt electron.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Khối lượng nguyên tử là tổng khối lượng các hạt proton, neutron, electron.
Khối lượng hạt proton xấp xỉ bằng khối lượng hạt neutron.
Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân nguyên tử.
Trong nguyên tử, khối lượng electron bằng khối lượng proton.
Nhận định nào sau đây đúng về 37Li ?
Hạt nhân nguyên tử có 3 proton và 7 neutron.
Số khối của hạt nhân nguyên tử là 3, số hiệu nguyên tử là 7.
Nguyên tử có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 neutron.
Nguyên tử có 3 electron, hạt nhân có 4 proton và 3 neutron.
Một nguyên tử oxygen có cấu tạo từ 8 hạt proton, 9 hạt neutron và 8 hạt electron. Kí hiệu nguyên tử oxygen
Nhóm các nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?
37,5.
35,5.
35.
37.
Nitrogen trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 14N (99,63%) và 15N (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitrogen là A
14,7.
14,0.
14,4.
13,7.
Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau?
Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào không phải đồng vị?
Orbital nguyên tử là
đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.
khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.
quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định.
Số electron tối đa trong phân lớp p là
2
10
6
14
Số electron tối đa trong phân lớp d là
2
10
6
14
Sự chuyển động của electron theo quan điểm hiện đại được mô tả
Electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
Chuyển động của electron trong nguyên tử theo một quỹ đạo nhất định hình tròn hay hình bầu dục.
Electron chuyển động cạnh hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
Electron chuyển động rất chậm gần hạt nhân theo một quỹ đạo xác định tạo thành vỏ nguyên tử.
Nguyên tử của nguyên tố potassium có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, potassium có số orbital chứa electron là
8
10
9
11
Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau
X. 1s22s22p6 3s23p4. Y. 1s22s22p6 3s1. Z. 1s22s22p6 3s23p63d10 4s1.
T. 1s22s22p6
Số nguyên tố s là
1
3
2
4
Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau
X. 1s22s22p6 3s23p4. Y. 1s22s22p6 3s1. Z. 1s22s22p6 3s23p63d10 4s1. T. 1s22s22p6
Số nguyên tố có 1 electron lớp ngoài cùng là
1
3
2
4
Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau
X. 1s22s22p6 3s23p4. Y. 1s22s22p6 3s1. Z. 1s22s22p6 3s23p63d10 4s1. T. 1s22s22p6
Nguyên tố có 6 orbital là
X
Y
Z
T
Aluminium có rất nhiều ứng dụng trong cuộc sống. Kim loại này được các thương hiệu tại Việt Nam dùng để tạo thành vỏ máy bay do độ bền chắc và mỏng nhẹ của nó. Aluminium cũng được dùng để sản xuất các thiết bị và dụng cụ sinh hoạt như nồi, chảo, các đường dây tải điện, các loại cửa,… Cấu hình electron của nguyên tử Aluminium (Z = 13) là 1s22s22p63s23p1. Chọn đáp án sai?
Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.
Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.
Lớp thứ ba (lớp M) có 3 electron.
Lớp ngoài cùng có 1 electron.
Nếu 5 electron được điền vào 3 AO thì số lượng electron độc thân là
0
1
2
5
Chu kì
bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học.
là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng số electron lớp ngoài cùng.
số thứ tự chu kì bằng số electron của nguyên tử.
là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng lớp electron.
Nối cột:
1. Cấu hình electron hóa trị tổng quát của nhóm A
a. nsanpb
2. Cấu hình electron hóa trị tổng quát nhóm B
b. có 8 e hóa trị
3. Nhóm VIIIA
c. (n – 1)dansb
4. Nhóm VIIIB
d. có 3 cột trong bảng THHH
1a, 2b,3c, 4d.
1a, 2c, 3b, 4d.
1a, 2d, 3c, 4b.
1a, 2c, 3d, 4b.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, khí hiếm nằm ở nhóm nào?
IA, IIA, IIIA.
IVA.
VA, VIA, VIIA.
VIIIA
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố p nằm ở nhóm nào?
IA, IIA, IIIA.
IB, IIB, IIIB.
IVA, VA, VIA, VIIA.
IVB, VB, VIB, VIIB.
Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học của Mendeleev năm 1869, các nguyên tố được sắp xếp thứ tự như thế nào?
Tăng dần theo khối lượng nguyên tử.
Giảm dần theo khối lượng nguyên tử.
Tăng dần theo số hiệu nguyên tử.
Giảm dần theo số hiệu nguyên tử.
Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
của điện tích hạt nhân.
của số hiệu nguyên tử.
cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
Trong 1 chu kì, độ âm điện các nguyên tố
tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
tăng theo chiều giảm của tính phi kim.
tăng theo chiều tăng của tính kim loại.
Trong các nguyên tố sau, nguyên tử của nguyên tố có bán kính lớn nhất là
Al.
P.
S
K
Theo độ âm điện của Pauling, nguyên tử có độ âm điện lớn nhất trong bảng tuần hoàn là?
F
H
He
O
So sánh tính phi kim của F, S, Cl đúng là
F >S >Cl.
Cl >S >F.
F >Cl >S.
S >Cl >F.
Cho các hydroxide sau: H2SiO3, HClO4, H3PO4, H2SO4. Hydroxide có tính acid yếu nhất là
H2SiO3.
HClO4.
H3PO4.
H2SO4.
Sắp xếp tính base của NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 theo chiều giảm dần là
NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.
Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.
Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH.
Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3.
Hydroxide nào có tính base mạnh nhất dưới đây?
KOH.
Mg(OH)2.
NaOH.
Al(OH)3.
Nguyên tố có hoá trị IV trong hợp chất oxide cao nhất nào dưới đây?
K2O.
MgO.
CO2.
Al2O3.
Theo chiều tăng của điện tích dương hạt nhân, trong 1 chu kì tính phi kim nguyên tử biến đổi như thế nào?
Giảm dần
Tăng dần.
Không đổi.
Không xác định.
Nguyên tố Y có vị trí nhóm VA, chu kì 2. Vậy cấu hình electron của Y là
1s22s22p3.
1s2s22p5.
1s2s22p63s23p1.
1s2s22p63s23p5.
Nguyên tố X có cấu hình 1s22s22p1 . Vị trí của X trong bàng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
Ô 5, chu kì 2, nhóm IA.
Ô 5, chu kì 2, nhóm IIIA.
Ô 5, chu kì 2, nhóm VA..
Ô 5, chu kì 1, nhóm IIIA.
Nguyên tố X có số electron ở lớp M là 3. Nguyên tố X nằm ở ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn?
13
3
15
5
Cấu hình electron nguyên tử iron: [Ar]3d64s2. Iron ở
ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA.
ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.
ô 26, chu kì 4, nhóm IIB.
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 8.
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là
1s22s22p3.
1s22s12p5.
1s12s22p5.
1s22s22p4
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 8.
Nguyên tố X thuộc chu kì
1
2
3
4
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 8.
Nguyên tố X thuộc nhóm
VIIIB.
VIB.
VIIA.
VIA.
Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền trong khí hiếm neon (Z=10) khi tham gia hình thành liên kết hoá học?
Chlorine (Z=17).
Sulfur (Z=16).
Oxygen (Z=8).
Hydrogen (Z=1).
Nguyên tử Mg có cấu hình 1s22s22p63s2. Theo quy tắc Octet, nguyên tử có xu hướng
nhận 2 electron.
dùng chung 2 elctron.
nhường 2 electron.
nhận 6 electron.
Sodium hydride (NaH) là một hợp chất được sử dụng như một chất lưu trữ hydrogen trong các phương tiện chạy bằng pin nhiên liệu do khả năng giải phóng hydrogen của nó. Trong sodium hydride, nguyên tử sodium có cấu hình electron bền của khí hiếm
helium.
argon.
krypton.
neon.
Cho các phân tử sau: Cl2, H2O, NaF và CH4. Có bao nhiêu nguyên tử trong các phân tử trên đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon?
3
2
5
4
Chỉ ra cấu trúc đúng của ô mạng tinh thể sodium chloride
Hợp chất ion có tính chất
là chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy thấp.
dẫn điện ở trạng thái nóng chảy hay dung dịch.
thường khó hòa tan trong nước.
dẫn điện ở trạng thái rắn hay tinh thể.
Nguyên tử F (Z = 9) khi nhận thêm một electron thì tạo thành ion nào?
F+.
F2+.
F-.
F2-.
Nguyên tử Na (Z = 11) khi nhường đi một electron thì tạo thành ion nào?
Na+.
Na2+.
Na-.
Na2-.
Trong phân tử nào sau đây có cặp electron chung không bị lệch về phía một nguyên tử?
H2.
HCl.
H2O.
NH3.
Liên kết cộng hóa trị trong phân tử O2 là liên kết gì (Cho O (Z=8))?
Liên kết đơn.
Liên kết đôi.
Liên kết ba.
Liên kết cộng hóa trị có cực.
Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
H2O.
NH3.
HCl.
NaCl
Hợp chất nào sau đây là hợp chất cộng hóa trị
Li2O.
CaO.
N2.
Al2O3.
Trong tinh thể NaCl, nguyên tố Na và Cl ở dạng ion và có số electron lần lượt là?
10 và 18.
12 và 16.
10 và 10.
11 và 17.
Cho các nguyên tố R (Z = 8), X(Z = 9), và Z (Z = 16). Các ion được tạo ra từ nguyên tử các nguyên tố trên là
Z2-, R3-, X2-.
Z+, R2-, X+.
Z2-, R-, X2-.
Z2-, R2-, X-
Tính chất nào dưới đây đúng khi nói về hợp chất ion?
Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.
Hợp chất ion tan tốt trong dung môi không phân cực.
Hợp chất ỉon có cấu trúc tinh thể.
Hợp chất ion dẫn điện ở trạng thái rắn.
Hợp chất A có các tính chất sau: Ở thể rắn trong điều kiện thường, dễ tan trong nước tạo dung dịch dẫn điện được. Hợp chất A là
sodium chloride.
glucose.
sucrose.
fructose.
Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?
H2.
N2.
O2.
HCl.
Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng
lực hút tính điện của các ion.
một hay nhiều cặp neutron chung.
một hay nhiều cặp proton chung.
một hay nhiều cặp electron chung.
Phân tử N2 được hình thành bởi 2 nguyên tử N bằng liên kết N≡N, số cặp electron chung của 2 nguyên tử N là?
1
2
3
0
Các phân tử sau phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực?
NaCl.
BCl3.
Cl2.
CO2.
Các phân tử sau phân tử nào có liên kết cộng hóa trị phân cực?
KCl.
Fe2O3.
N2.
BCl3.
Ta có độ âm điện của Boron là 2,04; của Chlorine là 3,16. Dựa vào hiệu độ âm điện em hãy cho biết phân tử BCl3 có liên kết thuộc loại nào?
Liên kết ion.
Liên kết cộng hóa trị có cực.
Liên kết cộng hóa trị không cực.
Liên kết hydro.
Sự xen phủ của hai obital theo cách xen phủ bên sẽ tạo nên liên kết nào?
Liên kết π.
Liên kết σ.
Liên kết tĩnh điện.
Liên kết đơn.
Dãy nào sau đây gồm các chất đều có liên kết π trong phân tử?
C2H4, O2, N2, H2S.
CH4, H2O, C2H4, C3H6.
C2H4, C2H2, O2, N2.
C3H8, CO2, SO2, O2.
Dãy nào sau đây gồm các chất đều có toàn liên kết σ trong phân tử?
C2H4, O2, N2, H2S.
CH4, H2O, C2H6, C3H8.
C2H6, CH4, NO2, NH3.
C3H8, CO2, SO2, O2.
Liên kết hydrogen không được hình thành giữa hai phân tử nào sau đây?
2 phân tử H₂O.
2 phân tử HF.
1 phân tử H₂O và 1 phân tử CH4.
1 phân tử H₂O và 1 phân tử NH3.
Một loại liên kết rất yếu, hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các cực trái dấu của phân tử, gọi là
liên kết cộng hóa trị.
liên kết ion.
tương tác van der Waals.
liên kết cho – nhận.
Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?
CH4.
NH3.
PH3.
H2S.
Phân tử nào sau đây có liên kết hydrogen
H₂S.
CH4.
Kr.
H₂O.
Trong phân tử, khi các electron di chuyển tập trung về một phía bất kì của phân tử sẽ hình thành nên các
lưỡng cực tạm thời.
lưỡng cực cảm ứng.
lưỡng cực vĩnh viễn.
một ion âm
Các liên kết bằng dấu chấm (. . . ) có vai trò quan trọng trong việc làm bền chuỗi xoắn DNA. Đó là loại liên kết gì
liên kết cộng hóa trị có cực.
liên kết ion.
liên kết cộng hóa trị không cực.
liên kết hydrogen.
Cho các khí hiếm sau. He, Ne, Ar, Kr, Xe. Khí hiếm có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao nhất lần lượt là
Xe và He.
Ar và Ne.
He và Xe.
He và Kr.
