wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương học kì I

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron.

b)

số hạt electron = số hạt neutron.

c)

số hạt electron = số hạt proton.

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

2.

Một nguyên tử X có 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là

a)

4816S

b)

1632Ge

c)

3216S

d)

1632S

3.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

b)

Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.

c)

Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.

d)

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lớp M có 9 phân lớp.

b)

Lớp L có 4 orbital.

c)

Phân lớp p có 3 orbital.

d)

Năng lượng electron trên lớp K là thấp nhất.

5.

Hợp kim cobalt được sử dụng rộng rãi trong các động cơ máy bay vì độ bền nhiệt độ cao là một yếu tố quan trọng. Nguyên tử cobalt có cấu hình electron ngoài cùng là 3d74s2. Số hiệu nguyên tử của cobalt là

a)

24.

b)

25.

c)

27.

d)

29.

6.

Ion X2X^2 có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p61s^2 2s^2 2p^6 . Nguyên tố X là

a)

O (Z = 8).

b)

Mg (Z = 12).

c)

Na (Z = 11).

d)

Ne (Z = 10).

7.

Số proton, neutron và electron của 5224 Cr3+ lần lượt là

a)

24, 28, 24.

b)

24, 28, 21.

c)

24, 30, 21.

d)

24, 28, 27.

8.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

số neutron.

c)

số proton.

d)

số neutron và số proton.

9.

Số electron tối đa trong phân lớp d là bao nhiêu?

a)

8.

b)

10.

c)

9.

10.

Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng

a)

1, 3, 5.

b)

1, 2, 4.

c)

3, 5, 7.

d)

1, 2, 3.

11.

Nếu 5 electron được điền vào 3 AO thì số lượng electron độc thân là

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

5.

12.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s23s^2 . Số hiệu nguyên tử của X là

a)

12.

b)

13.

c)

11.

d)

14.

13.

Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 35. Oxide cao nhất của R là

a)

RO3

b)

R2O

c)

RO2

d)

R2O7

14.

Nguyên tố X thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn. Oxide cao nhất của X có công thức hóa học là XO3. Số electron lớp ngoài cùng của X là

a)

8

b)

6

c)

3

d)

2

15.

Nguyên tố X ở ô thứ 17 của bảng tuần hoàn. Cho các phát biểu:

(1) X có độ âm điện lớn và là một phi kim mạnh.

(2) X có thể tạo thành ion có dạng X+.

(3) Oxide cao nhất của X có công thức X2O5 và là acidic oxide.

(4) Hydroxide của X có công thức HXO4 và là acid mạnh. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

a)

F, O, Li, Na

b)

F, Na, O, Li

c)

F, Li, O, Na

d)

Li, Na, O, F

17.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IIA. Nguyên tử của X có cấu hình electron là

a)

1s2 2s2 2p6 3s1

b)

1s2 2s2 2p6

c)

1s2 2s2 2p5 3s4

d)

1s2 2s2 2p6 3s2

18.

Cấu hình electron nguyên tử iron (Fe): [Ar] 3d64s23d^6 4s^2 . Iron ở

a)

ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA

b)

ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB

c)

ô 26, chu kì 4, nhóm IIA

d)

ô 26, chu kì 4, nhóm IIB

19.

Cho hai nguyên tố L và M có cùng cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2ns^2 . Phát biểu nào sau đây đúng về L và M

a)

L và M đều là những nguyên tố kim loại

b)

L và M thuộc cùng một nhóm

c)

L và M đều là những nguyên tố s

d)

L và M có 2 electron ở ngoài cùng

20.

Liên kết hóa học là

a)

sự kết hợp của các hạt cơ bản tạo nên nguyên tử bền vững

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn

c)

sự kết hợp của các phần tử tạo thành các chất bền vững

d)

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững

21.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 3 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet

a)

Z = 13

b)

Z = 9

c)

Z = 20

d)

Z = 10

22.

Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên kết hóa học

a)

Chlorine

b)

Sulfur

c)

Oxygen

d)

Hydrogen

23.

Trong các hợp chất, nguyên tử magnesium đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách

a)

cho đi 2 e

b)

nhận vào 1 e

c)

cho đi 3 e

d)

nhận vào 2 e

24.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi

a)

2 electron

b)

3 electron

c)

1 electron

d)

4 electron

25.

Chất nào sau đây không có liên kết cộng hoá trị phân cực

a)

O2

b)

CO2

c)

NH3

d)

HCl

26.

Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hoá trị

a)

BaCl2, NaCl, NO2

b)

SO3, H2, S, H2O

c)

SO2, CO2, Na2O2

d)

CaCl2, F2, HCl

27.

Cho hai nguyên tố X (Z = 20) và Y (Z = 17). Công thức hợp chất tạo thành từ X, Y và liên kết trong phân tử là

a)

XY; liên kết cộng hoá trị

b)

X2Y; liên kết ion

c)

X2Y3; liên kết cộng hoá trị

d)

XY2; liên kết ion

28.

Nguyên tố X ở nhóm IA và nguyên tố Y ở nhóm VIIA của bảng tuần hoàn. X và Y có thể tạo thành hợp chất R. Liên kết giữa các nguyên tử trong R thuộc loại liên kết nào sau đây

a)

Ion

b)

Cộng hoá trị phân cực

c)

Cộng hoá trị không phân cực

d)

Hydrogen

29.

Cho các chất sau: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hoá trị không phân cực là

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

30.

Liên kết π là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital

b)

cặp electron chung

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion

d)

sự xen phủ trực tiếp của hai orbital

31.

Cho các chất sau: K2O, H2O, H2S, SO2, NaCl, K2S, CaF2 và HCl. Số phân tử có liên kết ion là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Các liên kết trong phân tử oxygen gồm

a)

2 liên kết π

b)

2 liên kết σ

c)

1 liên kết π, 1 liên kết σ

d)

1 liên kết σ

33.

Cho hai nguyên tố X (Z = 20) và Y (Z = 17). Công thức hợp chất tạo thành từ hai nguyên tố X, Y và liên kết trong phân tử là

a)

XY; liên kết cộng hoá trị

b)

X2Y3; liên kết cộng hoá trị

c)

X2Y; liên kết ion

d)

XY2; liên kết ion

34.

Liên kết hydrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây

a)

CH4

b)

NH3

c)

HI

d)

PH3

35.

Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử

a)

CH4

b)

H2O

c)

H2S

d)

PH3

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Chỉ có các AO có hình dạng giống nhau mới xen phủ với nhau để tạo liên kết

b)

Khi hình thành liên kết cộng hoá trị giữa hai nguyên tử, luôn có một liên kết δ

c)

Liên kết δ bền vững hơn liên kết π

d)

Có hai kiểu xen phủ hình thành liên kết là xen phủ trục và xen phủ bên

37.

Chất nào chỉ chứa liên kết đơn

a)

Cl2

b)

O2

c)

CO2

d)

N2

38.

Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion

a)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

Hợp chất dễ tan dễ hoà lỏng

d)

Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định

39.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

a)

cộng hoá trị không phân cực

b)

hydrogen

c)

cộng hoá trị phân cực

d)

ion

40.

Số cặp electron liên kết và số cặp electron không liên kết của nguyên tử O trong phân tử H2O lần lượt là

a)

3 và 0

b)

4 và 0

c)

3 và 1

d)

2 và 2

41.

Trong hợp chất CH4, số oxi hoá của carbon là

a)

−2

b)

+2

c)

−4

d)

+4

42.

Trong hợp chất CaBr2, số oxi hoá của calcium là

a)

+2

b)

+1

c)

-1

d)

-3

43.

Amonia (NH3) là nguyên liệu sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón. Số oxi hoá của nitrogen trong amonia là

a)

3

b)

0

c)

+3

d)

-3

44.

Nitric acid (HNO3) là hợp chất vô cơ, trong tự nhiên được hình thành trong những cơn mưa giống kèm sấm chớp. Nitric acid là một acid độc, ăn mòn và dễ gây cháy, là một trong những tác nhân gây ra mưa acid. Số oxi hoá của nitrogen trong HNO3 là

a)

+5

b)

+2

c)

+3

d)

-2

45.

Cho các chất sau: Cl2; HCl; NaCl; KClO3; HClO4; số oxi hoá của nguyên tử Cl trong phân tử các chất trên lần lượt là

a)

0; +1; +1; +5; +7

b)

0; -1; -1; +5; +7

c)

1; -1; -1; -5; -7

d)

0; 1; 1; 5; 7

46.

Cho các phần tử sau: H2S, SO3, CaSO4, Na2S, SO4^2-; số oxi hoá của nguyên tử S trong các phân tử và ion trên lần lượt là SO42SO4^2-

a)

0; -6; +4; +4; +6

b)

0; +6; +4; +2; +6

c)

+2; +6; +6; -2; +6

d)

-2; +6; +6; -2; +6

47.

Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng: CuO + H2 → Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là

a)

CuO

b)

H2

c)

Cu

d)

H2O

48.

Trong phản ứng hoá học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hoá là

a)

H2

b)

NaOH

c)

Na

d)

H2O

49.

Cho phương trình phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a : b là

a)

1 : 3

b)

1 : 4

c)

2 : 3

d)

2 : 5

50.

Cho phương trình phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử nitric acid (HNO3) đóng vai trò chất oxi hoá là

a)

8

b)

6

c)

4

d)

2

51.

Nguyên tử Silicon (Si) có Z = 14. Xét các phát biểu sau: Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

a. Cấu hình electron của Si là 1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^2.

b)

b. Lớp ngoài cùng có 2 electron nên Silicon là kim loại.

c)

c. Silicon là nguyên tố p.

d)

d. Nguyên tử Silicon có 4 electron độc thân.

52.

Hình vẽ mô tả orbital (a) và orbital (b) chứa electron trong nguyên tử sodium (Na) ở trạng thái cơ bản. Mức năng lượng của orbital (a) cao hơn orbital (b). Xét các phát biểu: Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

a. Electron trong các orbital (a) và (b) thuộc cùng lớp electron.

b)

b. Số electron trong 1 orbital (b) gấp ba số electron trong orbital (a).

c)

c. Electron trên orbital (a) nằm gần hạt nhân hơn electron trên orbital (b).

d)

d. orbital (a) và (b) khác nhau về định hướng trong không gian.

53.

Nguyên tố X được sử dụng làm vật liệu máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA.

a)

X có tính kim loại mạnh hơn Mg(Z=12).

b)

Oxide cao nhất của X có công thức hóa học X2O3.

c)

Hợp chất hydroxide của X có công thức hóa học X(OH)3.

d)

Hydroxide của X có tính base mạnh.

54.

Khí CO2; cho biết độ âm điện của Cl là 2.552.55 và O là 3.443.44 . Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Phân tử CO2 chứa liên kết cộng hoá trị không phân cực

b)

Trong phân tử CO2 có 2 xen phủ s–p và 2 xen phủ p–p.

c)

Trong phân tử CO2 có 2 liên kết σ\sigma và 2 liên kết π\pi .

d)

Trong phân tử CO2 có 4 cặp electron hoá trị riêng chưa tham gia liên kết.

55.

Cho độ âm điện: N 3.043.04 , H 2.202.20 , C 2.552.55 , O 3.443.44 . Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Phân tử N 2_2 và NH 3_3 tuân theo quy tắc octet; CH 4_4 và H 2_2 O vi phạm quy tắc octet.

b)

Dung dịch NH 3_3 có thể tạo tối đa 4 liên kết hydrogen.

c)

Nhiệt độ sôi của H 2_2 O cao hơn nhiều so với CH 4_4 nhờ có liên kết hydrogen.

d)

Nguyên tử C trong phân tử CH 4_4 còn một cặp electron chưa tham gia liên kết.

56.

Cho biết nguyên tố chlorine (Cl, Z=17Z=17 ). Chọn phát biểu đúng.

a)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Cl là 2s22p52s^2 2p^5 .

b)

Liên kết hoá học trong phân tử Cl 2_2 là liên kết cộng hoá trị không phân cực.

c)

Cl là phi kim có 5 electron ở lớp vỏ ngoài cùng.

d)

Trong chu kỳ 7, Cl là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất nên tính phi kim mạnh nhất.

57.

Cho sơ đồ biểu diễn sự hình thành liên kết trong phân tử khí carbon dioxide. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Liên kết giữa nguyên tử O và C là liên kết phân cực.

b)

Phân tử carbon dioxide số liên kết σ và liên kết π lần lượt là 2 và 2.

c)

Phân tử CO2 không phân cực do tổng momen lưỡng cực trong phân tử bằng không

d)

Giữa nguyên tử C với mỗi nguyên tử O có 2 cặp electron chung

58.

Xét phân tử ammonia (NH 3_3 ); hình bên là công thức Lewis của NH 3_3 . Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Trong phân tử NH 3_3 có 3 liên kết cộng hoá trị phân cực, cặp electron dùng chung lệch về phía nguyên tử H.

b)

Trong phân tử NH 3_3 , nguyên tử N còn 1 cặp electron chưa liên kết nên có khả năng hình thành liên kết cho–nhận.

c)

NH 3_3 tan rất tốt trong nước do hình thành liên kết hydrogen với các phân tử nước.

d)

Liên kết giữa N và H được tạo do sự xen phủ của orbital s và p, gọi là liên kết π\pi .

59.

Về các loại liên kết: liên kết hydrogen, liên kết cộng hoá trị, liên kết ion và tương tác Van der Waals. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

HF, H2O, NH3 có liên kết hydrogen.

b)

CH 4_4 là liên kết ion.

c)

Tương tác giữa các phân tử He là tương tác Van der Waals.

d)

Liên kết trong NaCl là liên kết cộng hoá trị.

60.

Xét phân tử H 2_2 O. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Liên kết H–O là liên kết cộng hoá trị không phân cực.

b)

Cặp electron dùng chung trong liên kết H–O lệch về phía nguyên tử O.

c)

Nguyên tử O còn hai cặp electron hoá trị riêng.

d)

Các phân tử H 2_2 O có khả năng tạo liên kết hydrogen với nhau.

61.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai? Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Số oxi hoá của nguyên tử trong bất kì đơn chất hoá học nào đều bằng 00 .

b)

Tổng số oxi hoá của tất cả các nguyên tử trong một phân tử và trong ion đa nguyên tử đều bằng 00 .

c)

Trong hợp chất, kim loại kiềm luôn có số oxi hoá là +1+1 .

d)

Trong hợp chất, kim loại kiềm thổ luôn có số oxi hoá là +2+2 .

62.

Xét phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Chọn các phát biểu đúng về vai trò chất và sự thay đổi số oxi hóa trong phản ứng này.

a)

Cu đóng vai trò chất khử trong phản ứng.

b)

Nguyên tử Cu có số oxi hóa +2+2 trong hợp chất Cu(NO3)2.

c)

Tất cả 8 phân tử HNO3 đều đóng vai trò chất oxi hóa.

d)

Trong quá trình khử, nitơ chuyển từ +5+5 xuống +2+2 với 3e3e^- được nhận.

63.

Để điều chế khí chlorine Cl2 trong phòng thí nghiệm, người ta cho KMnO4 tác dụng với HCl: 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Trong phản ứng, HCl chỉ đóng vai trò chất khử.

b)

KMnO4 đóng vai trò chất oxi hóa.

c)

Tỉ lệ số phần tử đóng vai trò chất khử và chất oxi hóa lần lượt là 8:18:1 .

d)

Cho 3,16 g KMnO4 phản ứng hoàn toàn với HCl đặc, thể tích Cl2 thu được ở đkc là 1,23951{,}2395 L.

64.

Cho các nguyên tố: Ne ( Z=10Z=10 ), Na ( Z=11Z=11 ), Cl ( Z=17Z=17 ), Cu ( Z=29Z=29 ). Có bao nhiêu nguyên tố kim loại trong các nguyên tố trên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Nguyên tố X có Z=12Z=12 và nguyên tố Y có Z=17Z=17 . Tổng số electron của hai nguyên tố X và Y bằng bao nhiêu?

a)

27

b)

28

c)

29

d)

30

66.

Trong tự nhiên, potassium (K) có ba đồng vị với thành phần phần trăm: 93,2589%93{,}2589\% 39^{39} K, 0,0120%0{,}0120\% 40^{40} K, 6,730%6{,}730\% 41^{41} K. Nguyên tử khối trung bình của K gần nhất với giá trị nào?

a)

39,10

b)

39,37

c)

40,00

d)

41,00

67.

Nguyên tử nitrogen có tổng số hạt (proton, neutron, electron) là 21 và số hạt mang điện chiếm 33,33%33{,}33\% . Số đơn vị điện tích hạt nhân (số proton) của nitrogen là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

68.

Hai nguyên tố A và B thuộc cùng một chu kì và hai nhóm A liền kề trong bảng tuần hoàn, với ZA<ZBZ_A < Z_B . Tổng số proton trong hai nguyên tử A và B bằng 23. Số hạt mang điện (proton và electron) trong nguyên tử tự nhiên của A là bao nhiêu?

a)

20

b)

22

c)

24

d)

26

69.

Ion sodium Na+ có vai trò quan trọng đối với điều hòa thể tích ngoại bào và là yếu tố chính điều hòa huyết áp. Lượng Na+ không nên vượt quá 2300 mg/ngày. Một người trưởng thành ăn 7 g muối (NaCl) mỗi ngày có ảnh hưởng đến sức khỏe hay không?

a)

Có ảnh hưởng đến sức khỏe

b)

Không ảnh hưởng đến sức khỏe

70.

Hợp chất khí với hydrogen của một nguyên tố là RH4. Oxide cao nhất của nguyên tố đó chứa 53,24%53{,}24\% oxygen theo khối lượng. Nguyên tử khối của nguyên tố đó bằng bao nhiêu?

a)

14

b)

16

c)

28

d)

32

71.

Cho các chất: Na2O, K2O, MgO, CaCl2, Cl2, HCl, CO2, NH3, N2. Có bao nhiêu chất có liên kết ion?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

72.

Có 2 mol Al bị oxi hóa thành ion Al 3+^{3+} . Số mol electron mà Al nhường là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

73.

Xét các phản ứng: (a) 4KClO3 → KCl + 3KClO4; (b) NaOH + HCl → NaCl + H2O; (c) Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2; (d) AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3; (e) 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O. Có bao nhiêu phản ứng là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Cho các phản ứng: (a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O; (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O; (c) 2HCl + HNO3 → 2NO2 + Cl2 + H2O; (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2; (e) 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O. Có bao nhiêu phản ứng mà trong đó HCl thể hiện tính khử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

75.

Cho sơ đồ chuyển hóa nitrogen: N2 → NO → NO2 → NO3− → NH3 → HNO3 → Cu(NO3)2. Có bao nhiêu phản ứng trong sơ đồ là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

76.

Trong quá trình gỉ sét của sắt, xét các phản ứng: (1) Fe + O2 + H2O → Fe(OH)2; (2) Fe + O2 + H2O + CO2 → Fe(HCO3)2; (3) Fe(HCO3)2 → Fe(OH)2 + CO2; (4) Fe(OH)2 + O2 + H2O → Fe2O3· nn H2O. Có bao nhiêu phản ứng thuộc loại oxi hóa – khử?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

77.

Cho 12,8 g Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), sản phẩm khử duy nhất là NO. Thể tích NO thu được ở đkc (làm tròn đến 0,1 L) gần nhất với giá trị nào?

a)

2,2 L

b)

2,8 L

c)

3,3 L

d)

4,4 L

78.

Khí SO2 là tác nhân chính gây mưa acid. Nồng độ SO2 có thể xác định bằng chuẩn độ với KMnO4 theo phản ứng: 2KMnO4 + 5SO2 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4. Một mẫu không khí phản ứng vừa đủ với 7,45 mL dung dịch KMnO4 0,0080{,}008 M. Khối lượng SO2 trong mẫu (làm tròn đến 0,1 mg) là bao nhiêu?

a)

6,0 mg

b)

8,0 mg

c)

9,5 mg

d)

12,0 mg