wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phản ứng Ôxi hoá khử

Total questions: 73

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Số oxi hoá của nguyên tố Cl bằng 0 trong phân tử nào

a)

  FeCl3\ FeCl_3  

b)

  HClO3\ HClO_3  

c)

   Cl2\ \ Cl_2  

d)

  KClO3\ KClO_3  

2.

Số oxi hoá của nguyên tố Cl bằng +5 trong phân tử nào

a)

  FeCl3\ FeCl_3  

b)

  HClO4\ HClO_4  

c)

   Cl2\ \ Cl_2  

d)

  KClO3\ KClO_3  

3.

Số oxi hoá của nguyên tố N bằng +1 trong phân tử nào

a)

   NH3\ \ NH_3  

b)

   N2O\ \ N_2O  

c)

     N2\ \ \ \ N_2  

d)

   HNO3\ \ HNO_3  

4.

Số oxi hoá của nguyên tố N bằng +5 trong phân tử nào

a)

   NH3\ \ NH_3  

b)

   N2O\ \ N_2O  

c)

     N2\ \ \ \ N_2  

d)

   HNO3\ \ HNO_3  

5.

Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?

a)

S-2 → S0 + 2e

b)

Al0 → Al+3 +3e

c)

Mn+7 → Mn+4 + 3e

d)

2Cl­ - → Cl20 + 2e

6.

Số oxi hóa của N trong các hợp chất HNO3, NO2, N2O, theo thứ tự là:

a)

-5, -4, -2

b)

+5, +4, +1

c)

-2, +1, 0

d)

+5, +1, +4

7.

Cho quá trình Fe+3 + 3e ---> Fe0, đây là quá trình

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa - khử

8.

Phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là do sự di chuyển của

a)

ion

b)

nơtron

c)

proton

d)

electron

9.

  KMnO4\ KMnO_4  tác dụng  với dung dịch HCl thì 

a)

không xảy ra phản ứng

b)

xảy ra phản ứng thế

c)

xảy ra phản ứng trao đổi

d)

xảy ra phản ứng oxi hóa - khử

10.
Số oxi hóa của nito trong NH3
a)
-3
b)
0
c)
+1
d)
+3
11.
Số oxi hóa của nito trong NaNO3 là
a)
+1
b)
+2
c)
+4
d)
+5
12.
Số oxi hóa của P trong H3PO4 là
a)
-5
b)
+1
c)
+3
d)
+5
13.
Số oxi hóa của Cl trong HClO4 là
a)
+1
b)
+3
c)
+5
d)
+7
14.
Số oxi hóa của nito trong NH4Cl là
a)
-3
b)
0
c)
+3
d)
+1
15.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

16.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

NH3 + HCl → NH4Cl

b)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

c)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

d)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

17.

Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon

a)

chỉ bị oxi hóa.

b)

chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

d)

không bị oxi hóa, cũng không bị khử.

18.

Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ

a)

chỉ bị oxi hóa.

b)

chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.

d)

không bị oxi hóa, cũng không bị khử.

19.

Trong phản ứng: Cu + 2H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + 2H2O, axit sunfuric

a)

là chất oxi hóa.

b)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường.

c)

là chất khử.

d)

vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường.

20.

Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chấT khử?

a)

cacbon

b)

kali

c)

hidro

d)

hidro sunfua

21.

Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S

b)

F2

c)

Cl2

d)

N2

22.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

b)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

c)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

23.

Cho phản ứng : Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O.

Sau khi cân bằng phương trình hóa học của phản ứng, tỉ lệ các hệ số của HNO3 và NO là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

b)

H2SO4 + Na2O → Na2SO4 + 2H2O

c)

Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2

d)

2AgNO3 + BaCl2 → Ba(NO3)2 + 2AgCl ↓

25.

Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng hóa hợp, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

CaO + H2O → Ca(OH)2

b)

2NO2 → N2O4

c)

2NO2 + 4Zn → N2 + 4ZnO

d)

4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3

26.

Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

NH4NO2 → N2 + 2H2O

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl

d)

2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O

27.

Phản ứng nào sau đây vừa là phản ứng phân hủy, vừa là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

NH4NO2 → N2 + 2H2O

b)

CaCO3 → CaO + CO2

c)

8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl

d)

2NH3 + 3CuO → N2 + 3Cu + 3H2O

28.

Cho phản ứng: M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + ...

Khi x nhận giá trị nào sau đây thì phản ứng trên không thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

1 VÀ 2

29.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất bị oxi hóa là

a)

chất nhận electron.

b)

chất nhường electron.

c)

chất làm giảm số oxi hóa.

d)

chất không thay đổi số oxi hóa.

30.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hóa, tự khử?

a)

NH4NO3 → N2O + 2H2O

b)

4Al(NO3)3 → 2Al2O3 + 12NO2 + 3O2

c)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

d)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

31.

Đốt một bang magie rồi cho vào bình chứa khí CO2 thì thấy phản ứng tiếp tục xảy ra và sản phẩm tạo thành là bột trắng và muội đen.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

bột trắng là MgO

b)

Mg chuyển từ số oxi hóa 0 đến -2

c)

muội đen là cacbon (C)

d)

Cacbon (C) chuyển từ số oxi hóa +4 đến 0

32.

Cho phản ứng: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O. Tồng hệ số cân bằng là:

a)

16

b)

18

c)

19

d)

17

33.

Sơ đồ nào sau đây viết sai:

a)

Al → Al3+ + 3e

b)

Fe3+ +1e → Fe2+

c)

O2 + 2e → 2O2-

d)

Cl2 + 2e → 2Cl-

34.

Cho phản ứng: P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO. Chất bị oxi hóa là:

a)

P

b)

HNO3

c)

H2O

d)

H3PO4

35.

Cho phản ứng: P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO. Chất bị oxi hóa là:

a)

P

b)

HNO3

c)

H2O

d)

H3PO4

36.

Sơ đồ nào sau đây biểu diễn quá trinh oxi hóa.

a)

N2 + 6e → 2N3-

b)

Fe2+ → Fe3+ + 1e

c)

Na+ + Cl- → NaCl

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

37.

Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?

a)

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

b)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

c)

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

d)

CaO + CO2 → CaCO3

38.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

b)

4Fe(OH)2 + O2→2Fe2O3 + 4H2O

c)

CaCO3→CaO + CO2

d)

2KClO3→2KCl + 3O2

39.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho electron, giảm số oxi hoá

b)

cho electron, tăng số oxi hoá

c)

nhận electron, tăng số oxi hoá

d)

nhận electron, giảm số oxi hoá

40.

Chất khử là chất

a)

cho electron, giảm số oxi hoá

b)

cho electron, tăng số oxi hoá

c)

nhận electron, tăng số oxi hoá

d)

nhận electron, giảm số oxi hoá

41.

Trong phản ứng:

Cu + 2H2SO4 -> CuSO4 + SO2 + 2H2O

Chất khử là:

a)

Cu

b)

H2SO4

c)

CuSO4

d)

SO2

42.

Trong phản ứng:

Fe + 4HNO3 -> Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Phát biểu nào đúng

a)

Fe là chất bị khử

b)

HNO3 chất bị oxi hoá

c)

Fe là chất bị oxi hoá

d)

HNO3 khử Fe

43.

Trong H2SO4 số oxi hoá của S là:

a)

- 6

b)

+ 4

c)

+ 6

d)

+ 2

44.

Trong Fe2(SO4)3 số oxi hoá của Fe là:

a)

+ 2

b)

+ 3

c)

- 2

d)

- 3

45.

Trong các hợp chất nào sau đây N có số oxi hoá cao nhất

a)

HNO3

b)

NO2

c)

KNO3

d)

N2O

e)

NO3-

46.

Quá trình oxi hóa là quá trình

a)

Nhường electron

b)

Nhận electron

c)

Làm giảm số oxi hóa

47.

Quá trình oxi hóa làm

a)

Tăng số oxi hóa

b)

Giảm số oxi hóa

48.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

49.

Chất oxi hóa trong phản ứng

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

a)

Ag.

b)

AgNO3.

c)

Cu.

d)

Cu(NO3)2.

50.

Chất khử là chất

a)

cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

51.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

b)

cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

c)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.

d)

nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.

52.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.

53.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.

b)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.

c)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố hóa học.

d)

Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học.

54.

Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

a)

oxit phi kim và bazơ.

b)

oxit kim loại và axit.

c)

kim loại và phi kim.

d)

oxit kim loại và oxit phi kim.

55.

Cho quá trình : Fe+2 → Fe+3 + 1e

Đây là quá trình :

a)

oxi hóa.

b)

khử .

c)

nhận proton.

d)

giảm số oxi hóa

56.

Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

không phải chất oxi hóa, chất khử.

d)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

57.

Cho phản ứng: Ca +Cl2 → CaCl2.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e.

b)

Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e.

c)

Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e.

d)

Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e.

58.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

d)

NH3 + HCl → NH4Cl

59.

Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

NaOH + HCl → NaCl + H2O

b)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

c)

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O

60.

Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O

b)

2Fe(OH)3 -to→ Fe2O3 + 3H2O

c)

FeCl2 + Zn → ZnCl2 + Fe

d)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3

61.

Trong các chất: KMnO4, Fe2O3, I2, FeCl2, HNO3, H2S, SO2. Chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa - khử ?

a)

KMnO4, I2, HNO3

b)

KMnO4, Fe2O3, HNO3

c)

HNO3, H2S, SO2

d)

FeCl2, I2, HNO3

62.

Cho các phản ứng sau:

a. FeO + H2SO4 đặc nóng

b. FeS + H2SO4 đặc nóng

c. Al2O3 + HNO3

d. Mg + HNO3

a)

a, b, c

b)

b, c, d

c)

a, b, d

d)

a, c, d

63.

4. Cho phản ứng: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng, xảy ra sự oxi hóa nào sau đây?

a)

Fe+2 + 2e → Fe0

b)

Cu+2 + 2e → Cu0

c)

Fe0→ Fe+2 + 2e

d)

Cu0 → Cu+2 + 2e

64.

5. Trong các chất: FeCl2 , FeCl3 , Fe(NO3)3 , FeSO4. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

6. Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là

a)

tạo ra chất kết tủa.

b)

tạo ra chất khí.

c)

có sự thay đổi màu sắc của các chất.

d)

có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.

66.

7. Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là

a)

-3, +3, +5

b)

-3, + 5, +5.

c)

-3, +3, +6.

d)

-3, +4, +5.

67.

8. Số oxi hóa của Clo trong các hợp chất HCl, HClO, NaClO2, KClO3­ và HClO4 lần lượt là

a)

-1, +3, +5, +7, +8.

b)

-1, +1, +3, +3, +8.

c)

-1, +1, +3,+5, +7.

d)

-1, +1, +3, +6, +7.

68.

9. Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl. Cho biết vai trò của H2S

a)

là chất oxi hóa.

b)

vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.

c)

là axit.

d)

là chất khử.

69.

10. Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl

a)

là chất khử.

b)

vừa là chất khử, vừa làm môi trường.

c)

làm môi trường.

d)

là chất oxi hóa.

70.

11. Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố có số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.

71.

12. Phản ứng hóa học nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa-khử

a)

Phản ứng hóa hợp

b)

Phản ứng phân hủy

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng trao đổi

72.

14. Trong phản ứng: Fe3O4 + H2SO4đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O thì H2SO4 đóng vai trò

a)

Là chất oxi hóa

b)

Là chất khử

c)

Chất oxi hóa và môi trường

d)

Chất khử và môi trường

73.

15. Cho sơ đồ phản ứng:

Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O.

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?

a)

3, 14, 9, 1, 7

b)

3, 26, 9, 2, 13

c)

2, 28, 6, 1, 14

d)

3, 28, 9, 1, 14