wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 10 kiểm tra giữa kì 1

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và
a)
Không mang điện
b)
mang điện tích dương
c)
mang điện tích âm
d)
có thể mang điện hoặc không mang điện
2.
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
a)
neutron và proton
b)
proton và electron
c)
neutron và electron
d)
neutron, proton và electron
3.
Các hạt cấu tạo nên hầu hết hạt nhân các nguyên tử là
a)
neutron và proton
b)
proton và electron
c)
neutron và electron
d)
neutron, proton và electron
4.
Trong nguyên tử, hạt mang điện là
a)
neutron, proton và electron
b)
electron và neutron
c)
proton và neuton
d)
proton và electron
5.
Hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử là
a)
electron
b)
proton
c)
neutron
d)
proton và electron
6.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
a)
Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
b)
Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân.
c)
Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử tính theo đơn vị amu
d)
Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có neutron
7.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Khối lượng của nguyên tử tập trung ở hạt nhân nguyên tử
b)
Khối lượng của proton xấp xỉ bằng khối lượng của neutron
c)
Neutron là hạt không mang điện
d)
Khối lượng của nguyên tử gần bằng khối lượng của lớp vỏ nguyên tử
8.
Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học, nhưng khác nhau về
a)
tính chất hoá học
b)
số proton
c)
số electron
d)
số neutron
9.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
a)
số khối
b)
số proton
c)
số neutron
d)
nguyên tử khối
10.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Lớp electron K là lớp gần hạt nhân nhất
b)
Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau
c)
Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
d)
Các electron ở lớp ngoài cùng có vai trò quyết định đến tính chất hoá học đặc trưng của nguyên tố
11.
Trong lớp vỏ nguyên tử, các electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
a)
Lớp N
b)
Lớp Q
c)
Lớp K
d)
Lớp L
12.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Electron càng ở xa hạt nhân thì có năng lượng càng thấp
b)
Số lượng electron tối đa trong một phân lớp luôn là một số chẵn
c)
Phân lớp p có nhiều orbital hơn phân lớp s
d)
Số electron tối đa trên phân lớp p gấp ba lần số electron tối đa trên phân lớp s
13.
Hãy chọn các phân lớp electron bán bão hòa
a)
s1, p3, d7, f12
b)
s2, p5, d9, f13
c)
s2, p4, d10, f11
d)
s1, p3, d5, f7
14.
Dãy các phân lớp đã bão hòa electron là
a)
s1, p3, d7, f12
b)
s2, p5, d9, , f13
c)
s2, p4, d10, f11
d)
s2, p6, d10, f14
15.
Lớp electron thứ hai (n = 2) có tên gọi là
a)
K
b)
L
c)
M
d)
N
16.
Lớp M (n=3) có bao nhiêu phân lớp?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
17.
Lớp electron L có số electron tối đa bằng
a)
2
b)
8
c)
32
d)
18
18.
Phân lớp chứa tối đa 3 orbital (AO) là
a)
s
b)
p
c)
d
d)
f
19.
Phân lớp d chứa số orbital tối đa là
a)
3
b)
7
c)
5
d)
1
20.
Thứ tự các mức năng lượng trong nguyên tử được xếp theo chiều tăng dần là
a)
2p < 2s < 3p
b)
3p < 2p < 2s
c)
2s < 2p < 3s
d)
3p < 2s < 2p
21.
Cấu hình electron nào sau đây viết không đúng?
a)
1s22s2
b)
1s22s22p6
c)
1s2 2s22p63s43p3
d)
1s22s22p5
22.
Nguyên tử 54Cr có tổng số hạt neutron, proton và electron là
a)
28
b)
24
c)
76
d)
52
23.

Nguyên tử 27Al có tổng số hạt neutron, proton và electron lần lượt là

a)

14, 13, 13

b)
13, 14, 14
c)
13, 14, 13
d)
14, 14, 13
24.
Oxygen có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O và nguyên tố copper có 2 đồng vị 63Cu, 65Cu. Số loại phân tử đồng (II) oxit có thể tạo thành từ 2 loại đồng vị trên là
a)
6
b)
7
c)
5
d)
8
25.
Trong tự nhiên, oxygen có 3 đồng vị là 16O, 17O, 18O. Có bao nhiêu loại phân tử oxygen có thể tạo thành từ 3 loại đồng vị trên?
a)
3
b)
6
c)
9
d)
12
26.
Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình electron là ls22s22p4. Số electron độc thân của M là
a)
3
b)
2
c)
1
27.
Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
28.
Nguyên tử của nguyên tố Y có 14 electron ở lớp thứ ba. Cấu hình electron của nguyên tử Y là
a)
ls22s22p63s23p64s23d6
b)
ls22s22p63s23p63d64s2
c)
ls22s22p63s23p63d8
d)
1 s22s22p63s23p63d6
29.
Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng 1s22s22p63s23p3. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
X thuộc nguyên tố phosphorus
b)
X là một phi kim
c)
X có 9 electron p
d)
X có 3 phân lớp electron
30.
Cấu hình electron của một nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 23 thì trong hạt nhân của X có
a)
23 proton
b)
11 proton, 12 neutron
c)
11 proton, 11 neutron
d)
12 proton, 11 neutron
31.
Cấu hình electron của nguyên tử aluminium là 1s22s22p63s23p1. Nhận xét nào dưới đây về aluminium là sai?
a)
Là nguyên tố p
b)
Lớp thứ ba có 3 electron
c)
Có 3 electron hóa trị
d)
Lớp ngoài cùng có 1 electron
32.
Cấu hình electron của nguyên tử phosphorus là 1s22s22p63s23p3. Nhận xét nào dưới đây về phosphorus là sai?
a)
Là nguyên tố p
b)
Lớp thứ ba có 5 electron
c)
Có 3 electron hóa trị
d)
Lớp ngoài cùng có 5 electron
33.
Cấu hình electron tương ứng của nguyên tử Fe (Z=26) khi mất 2 electron là
a)
[Ar] 4s23d6
b)
[Ar] 3d64s2
c)
[Ar] 3d6
d)
[Ar] 3d5
34.
Cấu hình electron tương ứng của nguyên tử Cr (Z=24) khi mất 3 electron là
a)
[Ar] 4s23d4
b)
[Ar] 3d44s2
c)
[Ar] 3d4
d)
[Ar] 3d3
35.
Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 4 electron. Số hiệu nguyên tử của X là
a)
16
b)
14
c)
12
d)
15
36.
Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 12 và số electron ở lớp ngoài cùng là 1. Nguyên tố X là
a)
Ar (Z = 18)
b)
S (Z = 16)
c)
Ca (Z = 20)
d)
K (Z = 19)
37.
Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
a)
Oxygen (Z = 8)
b)
Sulfur (Z = 16)
c)
Fluorine (Z = 9)
d)
Chlorine (Z = 17)
38.
Nguyên tử X có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao nhất là 3d6. Tổng số electron của nguyên tử X là
a)
26
b)
25
c)
27
d)
24
39.
Phát biểu nào sau đây đúng
a)
Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyên tử
b)
Nguyên tử M có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 vậy M thuộc chu kì 4, nhóm IA
c)
X có cấu hình e nguyên tử ns2np5 (n>2) công thức hiđroxit ứng với oxit cao nhất của X là HXO4
d)
Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và nơtron
40.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
Nguyên tử là một hệ trung hoà điện
b)
Trong nguyên tử hạt nơtron và hạt proton có khối lượng xấp xỉ nhau
c)
Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số nơtron
d)
Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số electron
41.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
Số Z đặc trưng cho nguyên tố
b)
Khối lượng hạt proton xấp xỉ bằng khối lượng hạt nơtron
c)
Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân nguyên tử
d)
Trong nguyên tử, khối lượng electron bằng khối lượng proton
42.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)
Số khối bằng khối lượng của hạt nhân nguyên tử tính ra u
b)
Số khối là số nguyên
c)
Số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron
d)
Số khối kí hiệu là A
43.
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
a)

Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn xác định.

b)

Các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau

c)
Các electron chuyển động không tuân theo quỹ đạo xác định
d)
Các electron trong cùng một lớp electron có mức năng lượng gần bằng nhau
44.
Câu nào dưới đây là đúng nhất?
a)
Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 3 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại hoạt động mạnh
b)
Các nguyên tố mà nguyên tử có 5 electron ở lớp ngoài cùng thường là phi kim
c)
Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim
d)
Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 8 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại
45.
Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
a)
Hạt nhân nguyên tử 1H không chứa nơtron
b)
Không có nguyên tố nào mà hạt nhân nguyên tử không chứa nơtron
c)
Nguyên tử 7:3 Xcó tổng các hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 4
d)
Hạt nhân nguyên tử 7: 3 Xcó 3 electron và 3 nơtron
46.
Hãy chọn phát biểu đúng
a)
Số khối bằng tổng số hạt proton và electron.
b)
Trong một nguyên tử số proton bằng số nơtron
c)
Trong một nguyên tử số proton bằng số electron
d)
Số khối bằng số điện tích hạt nhân
47.
Trong tự nhiên nguyên tố Brom có hai đồng vị là 79Br và 81Br. Nếu nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91 thì phần trăm của hai đồng vị này lần lượt là
a)
54,5% và 45,5%
b)
35% và 65%
c)
45,5% và 54,5%
d)
61,8% và 38,2%
48.
Cho 5,85 gam muối NaX tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 14,35 gam kết tủa. Biết nguyên tố X có 2 đồng vị X1, X2 với phần trăm các đồng vị X1 bằng 75% và đồng vị X2 nhiều hơn đồng vị X1 là 2 nơtron. Số khối đồng vị X1, X2 là
a)
34; 36.
b)
36; 38.
c)
33; 35
d)
35; 37.
49.
Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 với 2 đồng vị X và Y có tổng số khối là 128. Số nguyên tử đồng vị X bằng 0,37 lần số nguyên tử đồng vị Y. Số nơtron của đồng vị X nhiều hơn số nơtron của đồng vị Y là
a)
1 hạt
b)
2 hạt
c)
3 hạt
d)
4 hạt
50.

Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm

a)

proton và electron

b)

proton và neutron

c)

neutron và  electron

d)

proton, neutron và electron

51.

Trong nguyên tử, các hạt mang điện là

a)

neutron, electron

b)

proton, electron

c)

proton, neutron, electron

d)

proton, neutron

52.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

electron

b)

proton

c)

neutron

d)

proton và neutron

53.

Vỏ nguyên tử được tạo nên từ loại hạt nào sau đây?

a)

Electron

b)

Proton

c)

Proton, neutron, electron

d)

Proton, neutron

54.

Trừ hạt nhân của nguyên tử hydrogen, hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi hạt

a)

proton và electron

b)

neutron và  electron

c)

proton và neutron

d)

proton, neutron và electron

55.

Trong một nguyên tử thì

a)

số proton = số neutron

b)

số electron = số neutron

c)

số electron = số proton

d)

số electron = số proton + số neutron.

56.

Trong nguyên tử, loại hạt nào sau đây mang điện tích dương?

a)

Proton

b)

Neutron

c)

Electron

d)

Neutron và electron

57.

Cụm từ nào sau đây là chính xác nhất khi nói về điện tích của nguyên tử?

a)

Không mang điện

b)

Mang điện tích dương

c)

Mang điện tích âm

d)

Trung hòa về điện

58.

Vì sao nói khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử?

a)

Vì khối lượng hạt nhân bằng khối lượng nguyên tử

b)

Vì điện tích hạt nhân bằng điện tích ở vỏ nguyên tử.

c)

Vì khối lượng electron không đáng kể

d)

Vì khối lượng neutron không đáng kể.

59.

Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rutherford- Bohr?

a)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử.

b)

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron

c)

Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành các lớp electron

d)

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm.

60.

Đơn vị của khối lượng nguyên tử là

a)

gam

b)

mL

c)

kg

d)

amu

61.

Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng

a)

1/16 khối lượng của nguyên tử oxygen

b)

1/32 khối lượng của nguyên tử sulfur

c)

1/12 khối lượng của nguyên tử carbon

d)

1/10 khối lượng của nguyên tử boron

62.

Biết rằng trong hạt nhân của nguyên tử Aluminium có 13 proton. Số electron trong nguyên tử này là

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

63.

Trong một nguyên tử có số proton bằng 5. Số electron trong các lớp của vỏ nguyên tử, viết từ lớp trong ra lớp ngoài lần lượt là

a)

1, 8, 2

b)

2, 8, 1

c)

2, 3

d)

3, 2

64.

Cho nhận định gồm 2 ý sau: (1) Mỗi nguyên tố có nguyên tử khối riêng biệt, (2) Biết nguyên tử khối có thể biết được tên nguyên tố. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Ý (1) đúng; ý (2) sai

b)

Ý (1) sai; ý (2) đúng

c)

Cả 2 ý đều đúng

d)

Cả 2 ý đều sai

65.

Cách viết nào sau đây biểu thị 5 nguyên tử sodium?

a)

5 N

b)

5 Na

c)

5 natri

d)

5 sodium

66.

Cách viết “8 Cl” có nghĩa là

a)

8 nguyên tố chlorine

b)

8 phân tử chlorine

c)

8 nguyên tử chlorine

d)

8 chất chlorine

67.

Kí hiệu hoá học của kim loại calcium là

a)

Ca

b)

C

c)

cA

d)

CA

68.

Hiện nay, số nguyên tố hoá học trong tự nhiên là

a)

118

b)

98

c)

20

d)

110

69.

Nguyên tố hóa học là

a)

tập hợp những nguyên tử có cùng số hạt proton trong hạt nhân

b)

. tập hợp những nguyên tử có cùng số hạt electron trong hạt nhân

c)

tập hợp những nguyên tử có cùng số hạt neutron trong hạt nhân

d)

tập hợp những nguyên tử có cùng tổng số proton và notron trong hạt nhân