wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

oxi hợp chất của oxi

Total questions: 73

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng chứng tỏ O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 là phản ứng với

a)

C

b)

Ag

c)

CH4

d)

H2

2.

Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:

a)

ns2np2

b)

ns2np4

c)

ns2np6

d)

np4

3.

Sản xuất oxi từ không khí bằng cách:

a)

hoá lỏng không khí.

b)

chưng cất không khí.

c)

chưng cất phân đoạn không khí.

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

4.

Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

a)

Cl2.

b)

O2.

c)

N2.

d)

O3.

5.

Chỉ ra phương trình hoá học đúng, xảy ra ở nhiệt độ thường

a)

4Ag + O2 → 2Ag2O.

b)

6Ag + O3 → 3Ag2O.

c)

2Ag + O3 → Ag2O + O2.

d)

2Ag + 2O2 → Ag2O + O2.

6.

Đơn chất O2 và O3 là thù hình của nhau vì:

a)

Có số lượng nguyên tử khác nhau

b)

Đều có tính oxi hóa

c)

Chúng đều là chất khí

d)

Đều được cấu tạo nên từ nguyên tố oxi

7.

Cho nguyên tử O có Z=8. Sau phản ứng hóa học, ion oxit O2- có cấu hình electron là

a)

1s22s22p42p2

b)

1s22s22p43s2

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p63s2

8.

Oxi có số oxi hóa dương trong hợp chất nào dưới đây?

a)

H2O2.

b)

H2O.

c)

CO2.

d)

A. OF2.

9.

Người ta có thể thu khí oxi bằng cách đẩy nước là vì

a)

khí oxi nặng hơn nước.

b)

khí oxi khó hóa lỏng.

c)

khí oxi tan ít trong nước.

d)

khí oxi nhẹ hơn nước.

10.

Đốt nóng ống nghiệm chứa hỗn hợp KClO3, MnO2 theo tỉ lệ 4: 1 về khối lượng trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đưa tàn đóm còn hồng vào miệng ống nghiệm thì

a)

tàn đóm tắt ngay.

b)

tàn đóm bùng cháy.

c)

tiếng nổ lách tách.

d)

không thấy hiện tượng gì.

11.

Ở một số nhà máy nước, người ta dùng ozon để sát trùng nước máy là dựa vào tính chất nào sau đây của ozon?

a)

Ozon là 1 khí độc.

b)

Ozon không tác dụng với nước.

c)

Ozon tan nhiều trong nước.

d)

Ozon là chất oxi hoá mạnh.

12.

Chon phát biểu sai:

a)

O2 và O3 là hai dạng thù hình của oxi.

b)

Tính oxi hóa của O3 mạnh hơn O2.

c)

O2 và O3 đều có thể oxi hóa Ag ngay ở điều kiện thường thành Ag2O.

d)

Thù hình là 2 dạng đơn chất của cùng 1 nguyên tố.

13.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế O2 bằng cách

a)

cho ozon tác dụng với dung dịch KI.

b)

nhiệt phân KMnO4 hoặc KClO3.

c)

nhiệt phân muối Hg(NO3)2.

d)

chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

14.

Khuynh hướng chính của oxi là

a)

nhường 2e, có tính khử mạnh.

b)

nhường 2e, có tính oxi hóa mạnh.

c)

nhận thêm 2e, có tính khử mạnh.

d)

nhận thêm 2e, có tính oxi hóa mạnh.

15.

Chọn mệnh đề đúng.

a)

Số oxi hóa của oxi trong hợp chất Cl2O7 là +2.

b)

O2 có tính oxi hoá mạnh.

c)

Oxi là chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí.

d)

Oxi có tính oxi hoá mạnh hơn cả flo.

16.

Chỉ ra nội dung sai:

a)

Nguyên tử oxi có độ âm điện lớn hơn mọi nguyên tố khác(trừ flo).

b)

Oxi là phi kim hoạt động hoá học, có tính oxi hoá mạnh.

c)

Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt...).

d)

Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim (trừ N2, khí hiếm).

17.

Tính chất nào sau đây không thuộc về oxi?

a)

Tác dụng với hầu hết các kim loại trừ Au và Pt .

b)

Tan nhiều trong nước.

c)

Tác dụng với hầu hết các phi kim trừ các halogen.

d)

Có số oxi hoá -2 trong hầu hết các hợp chất.

18.

Nhiệt phân hoàn toàn 15,8 gam KMnO4. Thể tích khí thoát ra (đktc) là:

NTK: K = 39; Mn = 55; O = 16

a)

1,12 lít.

b)

2,24 lít.

c)

4,48 lít.

d)

3,36 lít.

19.

Oxi đều tác dụng với các chất trong dãy sau:

a)

Cu, H2, S, C2H5OH, C.

b)

S, C, F2, H2, C2H5OH.

c)

Fe, C, H2SO4 đặc, Cl2, S.

d)

SO2, H2S, F2, C, Zn.

20.

Chất nào sau đây tác dụng được với oxi?

a)

Au

b)

KI

c)

Cl2

d)

C2H5OH

21.

Khi cho khí clo vào dung dịch KOH đặc có dư ở điều kiện thường thì dung dịch thu được chứa:

a)

KCl, KOH dư

b)

KCl, KClO3, KOH dư

c)

KCl, KClO, KOH dư

d)

Tất cả đều sai

22.

Clorua vôi là muối của kim loại canxi với 2 loại gốc axit là clorua Cl- và hipoclorit ClO-. Vậy clorua vôi gọi là muối gì ?

a)

Muối trung hoà

b)

Muối kép

c)

Muối của 2 axit

d)

Muối hỗn tạp

23.

Trong 4 hỗn hợp sau đâu, hỗn hợp nào là nước Javen:

a)

NaCl + NaClO + H2O

b)

NaCl + NaClO2 + H2O

c)

NaCl + NaClO3 + H2O

d)

NaCl +HClO+ H2O

24.

Số oxi hóa của Clo trong phân tử CaOCl2 là:

a)

0

b)

–1

c)

+1

d)

–1 và +1

25.

Nước clo có tính oxy hóa mạnh là do trong đó có

a)

Cl2

b)

HCl

c)

HClO

d)

O2

26.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nước Gia-ven là dung dịch hỗn hợp muối NaCl và NaClO.

b)

Clorua vôi là chất bột màu trắng, xốp, có tính oxi hóa mạnh.

c)

Nước Gia-ven dung để tẩy trắng vải, sợi và tẩy uế chuồng trại chăn nuôi, nhà vệ sinh.

d)

Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với một loại gốc axit.

27.

Dẫn 4,48 lít hỗn hợp khí gồm N2 và Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn lại 1,12 lít khí thoát ra. Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Thành phần phần trăm thể tích của Cl2 trong hỗn hợp trên là

a)

88,38%

b)

75,00%

c)

. 25,00%

d)

11,62%

28.

Phản ứng nào sau đây để điều chế nước Javen trong công nghiệp:

a)

MnO2 + 4 HCl -> MnCl2 + Cl2 + H2O

b)

2KMnO4 + 16 HCl -> 2 KCl + 2 MnCl2 + 5 Cl2 + 8 H2O

c)

2 NaCl + 2 H2O -> 2NaOH + H2 + Cl2 (đpdd ko có mn)

d)

Tất cả đều đúng

29.

Clo là chất

a)

khí

b)

rắn

c)

lỏng

30.

Khí clo có màu

a)

lục nhạt

b)

vàng lục

c)

nâu đỏ

d)

tím đen

31.

Khí clo nặng hơn không khí

a)

1,2 lần

b)

2,1 lần

c)

2,5 lần

d)

3,1 lần

32.

Clo có tính

a)

khử mạnh

b)

oxi hóa mạnh

c)

axit mạnh

d)

bazơ mạnh

33.

Clo không tham gia phản ứng với

a)

nước

b)

kim loại

c)

dung dịch kiềm

d)

hidro

e)

oxi

34.

Nước clo gồm

a)

H2O, HCl

b)

HCl, HClO

c)

H2O, HCl, HClO

d)

H2O, HClO

35.

Sản phẩm khi cho clo tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

H2O, NaCl, NaClO

b)

NaCl, NaClO

c)

H2O, NaCl

d)

H2O, NaClO

36.

Clo tác dụng với hidro tạo thành sản phẩm gì?

a)

Hidro florua

b)

Hidro clorua

c)

Hidro iotua

d)

Hidro bromua

37.

Trong phòng thí nghiệm, clo được điều chế từ axit nào?

a)

H2SO4 đặc

b)

HNO3

c)

HCl

d)

HBr

38.

Trong công nghiệp, clo được điều chế bằng phương pháp gì?

a)

Điện phân nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch

c)

Nhiệt luyện

d)

Thủy luyện

39.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

40.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

41.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

42.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

43.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

44.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

45.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

46.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

47.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

48.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

49.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

50.

Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

51.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

52.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HF, HCl, HBr, HI.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HBr, HI, HCl, HF

53.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo tới dư vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng sau đó mất màu xanh.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

Có hơi màu tím bay lên.

54.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

55.

Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất là :

a)

Cl2, H2O.

b)

HCl, HClO.

c)

HCl, HClO, H2O.

d)

Cl2, HCl, HClO, H2O.

56.

Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cl2 ?

a)

Các dd: NaOH; NaBr; NaI

b)

. Các dd: KOH; KF, KI

c)

. Na ; H2; N2.

d)

K, CO2, O2

57.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

58.

Cho phản ứng sau:

Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:

a)

9

b)

18

c)

24

d)

34

59.
Để điều chế khí HCl trong công nghiệp, dùng cách nào trong các cách dưới đây? 
a)
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. 
b)
Đốt khí hiđro và khí clo. 
c)
Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl. 
d)
Cho HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
60.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo là:

a)

Quỳ tím hoá đỏ.

b)

Quỳ tím mất màu.

c)

Quỳ tím hoá xanh.

d)

Quỳ tím hóa đỏ rồi mất màu.

61.
Khi cho axit clohidric đặc, nóng vào MnO2 (rắn), khí sinh ra là khí gì? 
a)
Cl2 
b)
HCl 
c)
H2
d)
O2
62.
Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua?
a)
Fe
b)
Al 
c)
Ag
d)
Au
63.
Để nhận biết gốc clorua, người ta thường dùng dung dịch 
a)
AgNO3
b)
Quỳ tím 
c)
NaOH 
d)
H2SO4 
64.
Phản ứng hóa học chứng tỏ rằng HCl có tính oxi hóa là : 
a)
2HCl + CuO → CuCl2 + H2
b)
 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O
c)
2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 
d)
2 HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2
65.
Chọn phương trình phản ứng đúng : 
a)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
b)
Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 . 
c)
3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2 . 
d)
Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 
66.

Chất nào sau đây không tan trong dung dịch HCl loãng (dư)?

a)

Sắt

b)

Đồng Oxit

c)

Magie hidroxit

d)

Vàng

67.

Cho phương trình của phản ứng:

KMnO4 + HCl --> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là:

a)

18

b)

17

c)

16

d)

35

68.

Thêm dung dịch HCl vào cốc chứa vỏ trứng gà (chứa CaCO3), hiện tượng quan sát được rõ nhất là:

a)

kết tủa đỏ

b)

có khí mùi thối

c)

có khí thoát ra

d)

có kết tủa vàng nhạt

69.

HCl ở trạng thái khí có tên là:

a)

Clo

b)

Clo hidro

c)

Axit clohidric

d)

Hidro clorua

70.

Kim loại tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí Hidro là:

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Kẽm

71.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Axit clohidric làm quỳ tím hóa xanh.

b)

Axit clohidric hòa tan sắt tạo dung dịch FeCl3.

c)

Axit clohidric hòa tan được kết tủa Cu(OH)2.

d)

Axit clohidric là một axit có tính oxi hóa mạnh.

72.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?

a)

Natri clorua

b)

Axit clohidric

c)

Natri nitrat

d)

Natri hidroxit

73.

Để tạo thành muối FeCl3, người ta dùng phản ứng nào sau đây?

a)

Fe + HCl

b)

Fe2O3 + HCl

c)

FeO + HCl

d)

Fe(OH)2 + HCl