wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 7

Total questions: 71

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

VIIA

d)

VIIIA

2.

Cấu hình electron nguyên tử thuộc nguyên tố halogen là

a)

ns2np2

b)

ns2np3

c)

ns2 np5

d)

ns2np6

3.

Số electron lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố nhóm halogen là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

4.

Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là

a)

fluorine

b)

bromine

c)

Iodine

d)

chlorine

5.

Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine

b)

Iodine

c)

bromine

d)

fluorine

6.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Iodine

d)

Bromine

7.

Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

F2

b)

I2

c)

Cl2

d)

Br2

8.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Không đổi

c)

Tăng dần

d)

Tuần hoàn

9.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

Tính khử

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính acid

d)

Tính base

10.

Nguyên tố có tính oxi hoá yếu nhất thuộc nhóm VIIA là

a)

chlorine

b)

Iodine

c)

bromine

d)

fluorine

11.

Số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là

a)

-1

b)

+1

c)

+7

d)

+5

12.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

F2

b)

I2

c)

Cl2

d)

Br2

13.

Khi tác dụng với các kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?

a)

Nhận 1 electron

b)

Nhường 7 electron

c)

Nhường 1 electron

d)

Góp chung 1 electron

14.

Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là

a)

fluorine

b)

chlorine

c)

iodine

d)

bromine

15.

Trong nhóm halogen, nguyên tử nguyên tố thể hiện khuynh hướng nhận 1 electron yếu nhất là

a)

fluorine

b)

chlorine

c)

iodine

d)

bromine

16.

Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là

a)

F2

b)

I2

c)

Cl2

d)

Br2

17.

Đặc điểm của halogen là

a)

nguyên tử chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hoá học.

b)

tạo liên kết cộng hoá trị với hydrogen.

c)

nguyên tố có số oxi hoá -1 trong tất cả hợp chất .

d)

nguyên tử có 5 electron hoá trị.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong tự nhiên không tồn tại đơn chất halogen.

b)

Tính oxi hoá của đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2.

c)

Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu.

d)

Fluorine có tính oxi hoá mạnh hơn chlorine, oxi hoá Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2

19.

Halogen nào tạo liên kết ion bền nhất với sodium?

a)

Chlorine.

b)

Bromine.

c)

Iodine.

d)

Fluorine.

20.

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là

a)

liên kết van der Waals.

b)

liên kết cộng hóa trị.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết cho nhận.

21.

Theo chiều từ F,Cl,Br,I, bán kính của nguyên tử

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không đổi.

d)

không có quy luật.

22.

Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%

a)

NaCl.

b)

NaF.

c)

CaCl2.

d)

NaBr.

23.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

F2.

b)

I2.

c)

Cl2.

d)

Br2.

24.

Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào dưới đây?

a)

Tuyến giáp trạng.

b)

Tuyến tụy.

c)

Tuyến yên.

d)

Tuyến thượng thận.

25.

Hít thở không khí có chứa khí mào sau đây vượt ngưỡng 30μg/m3 không khí (QCVN 06:2009/BTNMT) sẽ tiềm ẩn nguy cơ gây viêm đường hô hấp, co thắt phế quản, khó thở?

a)

Cl2.

b)

F2.

c)

N2.

d)

O3.

26.

Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn là

a)

fluorine.

b)

chlorine.

c)

bromine.

d)

Iodine.

27.

Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

HI.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HF.

28.

Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là

a)

HI.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HF.

29.

Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là

a)

HI.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HF.

30.

Hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh là

a)

HI.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HF.

31.

Liên kết hydrogen của phân tử nào được biểu diễn đúng?

a)

… H - I … H - I … H - I …

b)

… H - Cl … H - Cl … H - Cl …

c)

… H - Br … H - Br … H - Br …

d)

… H - F … H - F … H - F …

32.

Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử:

a)

F-, Cl-, Br-, I-.

b)

I-, Br-, Cl-, F-.

c)

F-, Br-, Cl-, I-.

d)

I-, Br-, F-, Cl-.

33.

Hydrogen halide có nhiều liên kết hydrogen nhất với nước là.

a)

HI.

b)

HCl.

c)

HBr.

d)

HF.

34.

Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?

a)

Cl2.

b)

Cl-.

c)

I2.

d)

I-.

35.

Rót 3ml dd HBr 1 M vào 2 ml dd NaOH 1 M, cho quỳ tím vào dd sau phản ứng, mẩu quỳ tím sẽ

a)

hóa màu đỏ.

b)

hóa màu xanh

c)

mất màu tím.

d)

không đổi màu.

36.

Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

KMnO4.

d)

KClO3.

37.

Ở cùng đk áp suất, hydrogen fluoride (HF) có t0 cao vượt trội so với các hydrogen halide còn lại do

a)

Fluorine có nguyên tử khối nhỏ.

b)

Năng lượng liên kết H - F bền vững làm cho HF khó bay hơi hơn.

c)

Các nhóm phân tử HF được tạo thành dó có liên kết hydrogen giữa các phân tử.

d)

Fluorine là phi kim mạnh nhất.

38.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen có dạng chung là:

a)

ns2np5.

b)

ns2.

c)

ns2np6.

d)

ns2np4.

39.

Trong đơn chất tử F2 đến I2. Chất có tính oxi hoá mạnh nhất là:

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

40.

Khi tiến hành điều chế và thu khí clo vào bình, để ngăn khí clo thoát ra ngoài gây độc, cần đậy miệng bình thu khí clo bằng bông có tẩm dung dịch:

a)

NaCl

b)

HCl

c)

NaOH

d)

KCl

41.

Nguyên tử Halogen nào sau đây thể hiện số oxi hoá -1 trong các hợp chất?

a)

fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

42.

Trong y học halogen nào sau đây được hoà tan trong cồn để dùng làm thuốc sát trùng ngoài da?

a)

fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

43.

Trong tự nhiên nguyên tố chlorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất nào sau đây?

a)

MgCl2

b)

NaCl

c)

KCl

d)

HCl

44.

Ở đk thường, halogen nào sau đây tồn tại ở thể lỏng, có màu nâu đỏ, gây bỏng sâu nếu rơi vào da?

a)

F2

b)

Cl2

c)

I2

d)

Br2

45.

Dung dịch hydrohalic acid có khả năng ăn mòn thuỷ tinh là?

a)

HCl

b)

HI

c)

HF

d)

HBr

46.

Trong PTN, có thể điều chế khí Cl2 khi cho chất rắn nào sau đây td với dd HCl đặc, đun nóng?

a)

CaCO3

b)

NaHCO3

c)

FeO

d)

MnO2

47.

Hydrohalic acid nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

a)

HI

b)

HF

c)

HCl

d)

HBr

48.

Ở nhiệt độ cao và có xúc tác, phản ứng giữa hydrogen và halogen nào sau đây xảy ra thuận nghịch?

a)

F2

b)

I2

c)

Br2

d)

Cl2

49.

Ở cùng đk , giữa các phân tử đơn chất halogen nào sau đây có tương tác van der Waal mạnh nhất?

a)

I2

b)

Br2

c)

Cl2

d)

F2

50.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất dưới áp suất thường?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

51.

Không dùng chai, lọ thuỷ tinh mà thường dùng chai nhựa để chứa, đựng, bảo quản hydrohalic acid nào sau đây?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

52.

Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là

a)

Quỳ tím

b)

AgNO3

c)

NaOH

d)

HCl

53.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F- , Cl- , Br- , I- trong dd muối?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

AgNO3

d)

KNO3

54.

Thuốc thử nào sau đây phân biệt được 2 dd HCl và NaCl ?

a)

Phenolphtalein

b)

Hồ tinh bột

c)

Quỳ tím

d)

Nước brom

55.

Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được 2 dd NaF và NaCl ?

a)

HCl

b)

HF

c)

AgNO3

d)

Br2

56.

Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?

a)

Phenolphtalein.

b)

Hồ tinh bột.

c)

Quỳ tím.

d)

Nước vôi trong.

57.

Cho các phát biểu sau:

(a) Muối iodized dùng để phòng bệnh bướu cổ do thiếu iodine.

(b) Chloramin-B được dùng phun khử khuẩn phòng dịch covid - 19.

(c) Nước Javel được dùng để tẩy màu và sát trùng.

(d) Muối là nguyên liệu sản xuất xút, chlorine, nước javel.

Số phát biểu đúng là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

58.

Phát biểu về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA.

a)

Có 7 electron hoá trị.

b)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm.

c)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp electron liên kết giảm.

d)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm.

59.

Nguyên nhân dẫn tới t0 nc, t0s của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine ,

a)

khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.

b)

tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.

c)

khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.

d)

độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.

60.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đơn chất nhóm VIIA?

a)

Tính chất đặc trưng là tính oxi hoá.

b)

Màu sắc đậm dần từ fluorine đến iodine.

c)

Từ fluorine đến bromine rồi iodine, trạng thái của các đơn chất chuyển từ khí đến lỏng rồi rắn.

d)

Khả năng phản ứng với nước tăng từ fluorine đến iodine.

61.

Những phát biểu về tính chất và phản ứng của đơn chất nhóm VIIA:

a)

Tính oxi hoá giảm dần từ fluorine đến iodine.

b)

Pứ với nhiều kim loại, tạo thành hợp chất ion. Phản ứng với một số phi kim, tạo thành hợp chất cộng hoá trị.

c)

Khi phản ứng với đơn chất hydrogen, các đơn chất nhóm VIIA thể hiện tính khử.

d)

Khi phản ứng với đơn chất hydrogen, mức độ phản ứng giảm dần từ fluorine đến iodine.

62.

Cho những phát biểu về phản ứng của đơn chất halogen với hydrogen.

a)

Các phản ứng đều phát nhiệt mạnh và kèm hiện tượng nổ.

b)

Phản ứng giữa fluorine với hydrogen diễn ra mãnh liệt nhất.

c)

Điều kiện và mức độ phản ứng phù hợp với xu hướng giảm dần tính oxi hoá từ fluorine đến iodine.

d)

Do hợp chất hydrogen iodide sinh ra kém bền (giá trị năng lượng liên kết nhỏ) nên phản ứng giữa iodine với hydrogen là phản ứng hai chiều.

63.

Những phát biểu về phản ứng của đơn chất nhóm VIIA với nước.

a)

Các đơn chất nhóm VIIA vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử; mức độ phản ứng giảm dần từ fluorine đến iodine.

b)

Fluorine phản ứng rất mạnh với nước tạo dung dịch có tính oxi hoá mạnh, có thể dùng để sát khuẩn.

c)

Phản ứng của bromine hoặc chlorine với nước đều là phản ứng thuận nghịch.

d)

Iodine tan rất ít và hầu như không phản ứng với nước.

64.

Câu 8. Phát biểu sau đây về phản ứng của đơn chất nhóm VIIA với dung dịch muối halide :

a)

Bromine phản ứng dễ dàng với dung dịch sodium fluoride để tạo ra đơn chất fluorine.

b)

Khi cho vào dung dịch sodium chloride, fluorine sẽ ưu tiên phản ứng với nước.

c)

Có thể sục khí chlorine vào dung dịch chứa potassium iodide để thu được iodine.

d)

Iodine khó tan trong dung dịch sodium chloride.

65.

Câu 9. Phát biểu về một số ứng dụng của đơn chât chlorine.

phát biểu ko đúng là

a)

Khí chlorine có thể được dùng để tạo môi trường sát khuẩn cho nguồn nước cấp.

b)

Khí chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide tạo dung dịch nước Javel dùng để sát khuẩn trong công nghiệp và trong gia đình.

c)

Khí chlorine được sử dụng để sản xuất hydrogen chloride, từ đó tạo hydrochloric acid.

d)

Do có độc tính, khí chlorine được sử dụng để trừ sâu trong nông nghiệp.

66.

Câu 10. Những phát biểu sau :

a)

Đơn chất chlorine có tính oxi hoá mạnh hơn đơn chất bromine và iodine.

b)

Tương tác van der Waals của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine đã góp phần làm tăng nhiệt độ sôi của chúng.

c)

Thành phần của nước bromine gồm các chất: Br2, H2O, HBr, HBrO.

d)

Hóa trị phổ biến của nguyên tố halogen là I.

e)

Đơn chất iodine phản ứng được với nước và với dung dịch sodium bromide.

67.

Câu 11. Chọn phát biểu không đúng:

a)

Các hydrogen halide tan tốt trong nước tạo dd acid.

b)

Ion F- và Cl- không bị oxi hóa bởi dd H2SO4 đặc.

c)

Các hydrogen halide làm quỳ tím hóa đỏ.

d)

Tính acid của các hydrohalic acid tăng dần từ HF đến HI.

68.

Câu 12. Cho các phát biểu sau đây về các hydrogen halide HX:

a)

Ở điều kiện thường, đều là chất khí.

b)

Các phân tử đều phân cực.

c)

Nhiệt độ sôi tăng từ hydrogen chloride đến hydrogen iodide, phú hợp với xu hướng tăng tương tác van der Waals từ hydrogen chloride đến hydrogen iodide.

d)

Đều tan tốt trong nước, tạo các dung dịch hydrohalic acid tương ứng.

e)

Năng lượng liên kết tăng dần từ HF đến HI.

69.

Cho các phát biểu về các hydrohalic acid:

(1) Đều là các acid mạnh.

(2) Độ mạnh của acid tăng từ hydrofluoric acid đến hydroiodic acid, phù hợp xu hướng giảm độ bền liên kết từ HF đến HI.

(3) Hòa tan được các oxide của kim loại, phản ứng được với các hydroxide kim loại.

(4) Hòa tan được tất cả các kim loại.

(5) Tạo môi trường có pH lớn hơn 7.

Có bao nhiêu phát biểu không đúng?

(a)  

70.

Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ion halide X-?

(1) Dùng dung dịch silver nitrate sẽ phân biệt được các ion F-, Cl-, Br-, I-.

(2) Với sulfuric acid đặc, các ion Cl-, Br-, I- thể hiện tính khử, ion F- không thể hiện tính khử.

(3) Tính khử của các ion halide tăng theo dãy: Cl-, Br-, I-.

(4) Ion Cl- kết hợp ion Ag+ tạo AgCl là chất không tan, màu vàng.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a)  

71.

Cho các tính chất dưới đây

(1) Phản ứng với các hydroxide.

(2) Hòa tan các oxide của kim loại.

(3) Hòa tan một số kim loại.

(4) Phản ứng với phi kim.

(5) Làm quỳ tím hóa đỏ và tạo môi trường pH > 7.

(6) Phân li ra ion H+.

(7) Khi phản ứng với kim loại thì tạo ra muối và khí hydrogen.

Có bao nhiêu tính chất thể hiện tính acid của hydrochloric acid?

(a)