wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ 1 HÓA 10T3

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là
a)
Electron, proton và neutron
b)
Electron và neutron
c)
Proton và neutron
d)
Electron và proton
2.
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
a)
Electron, proton và neutron
b)
Electron và neutron
c)
Proton và neutron
d)
Electron và proton.
3.
Số hiệu nguyên tử (Z) cho biết
a)
số khối của nguyên tử.
b)
số electron, số proton trong nguyên tử.
c)
khối lượng nguyên tử.
d)
số neutron trong nguyên tử.
4.
Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
a)
Số hạt proton = Số hạt neutron
b)
Số hạt electron = Số hạt neutron
c)
Số hạt electron = Số hạt proton
d)
Số hạt proton = Số hạt electron = Số hạt neutron
5.
Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
a)
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.
b)
Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
c)
Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số neutron (N).
d)
Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.
6.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Trong một nguyên tử: số electron = số proton = điện tích hạt nhân.
b)
Số khối là tổng số hạt proton và hạt electron.
c)
Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.
d)
Nguyên tử trung hòa về điện nên số electron = số proton.
7.
Biểu thức nào sau đây không đúng?
a)
A = Z + N.
b)
E = P.
c)
Z = A - N.
d)
Z = E = N.
8.
Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số thứ tự của nguyên tố (Z ) theo công thức
a)
A = Z – N
b)
N = A – Z
c)
A = N – Z
d)
Z = N + A
9.
Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Cho các phát biểu sau về X (a) X có 26 neutron trong hạt nhân.(b) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử. (c) X có điện tích hạt nhân là +26. (d) Khối lượng nguyên tử X là 26 amu.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4.
10.
Nguyên tử X có 13 proton trong hạt nhân. Cho các phát biểu sau về X (a) Số hiệu nguyên tử của X là 13 (b) X có 13 electron ở vỏ nguyên tử. (c) X có điện tích hạt nhân là +13. (d). X có 13 neutron trong hạt nhân.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4.
11.
Số electron có trong nguyên tử chlorine (Z = 17) là
a)
9
b)
18
c)
17
d)
16.
12.
Số electron có trong nguyên tử phosphorus (Z = 15) là
a)
15
b)
26
c)
17
d)
16.
13.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là
a)
26
b)
27
c)
28
d)
23
14.
Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 28, trong đó số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1 hạt. Số electron của nguyên tử X là
a)
9
b)
10
c)
11
d)
14.
15.
Một nguyên tử có 9 electron ở lớp vỏ, hạt nhân của nó có 10 neutron. Số hiệu nguyên tử đó là
a)
9
b)
18
c)
19
d)
28.
16.
Nguyên tử fluorine có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là
a)
9
b)
10
c)
19
d)
28.
17.
Beryllium là một nguyên tố hóa trị II có độc tính, Beryllium có màu xám như thép, cứng, nhẹ và giòn, và là kim loại kiềm thổ, được sử dụng chủ yếu như chất làm cứng trong các hợp kim. Hạt nhân của nguyên tử Beryllium có 4 proton và có số khối bằng 9. Số neutron và electron của nguyên tử Beryllium là
a)
5n, 4e.
b)
4n, 5e.
c)
5n, 9e.
d)
9e, 5n.
18.
Kim cương là một trong hai dạng thù hình được biết đến nhiều nhất của carbon, dạng còn lại đó là than chì. Kim cương có độ cứng cao và khả năng quang học cực tốt và chúng được ứng dụng trong các ngành công nghiệp và đặc biệt những viên kim cương chất lượng tốt nhất được sử dụng trong ngành kim hoàn với giá trị kinh tế rất cao. Nguyên tử của nguyên tố carbon có số hiệu nguyên tử là 6 và số khối là 12. Tổng số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử carbon là
a)
38
b)
28
c)
18
d)
8.
19.
Số hạt electron của nguyên tử có kí kiệu 16O là
a)
6
b)
14
c)
8
d)
10
20.
Cho các nguyên tử 12Y; 14X; 14Z Những nguyên tử nào cùng thuộc một nguyên tố hóa học?
a)
X và Y.
b)
Y và Z.
c)
X và Z.
d)
X, Y và Z.
21.
Chọn phát biểu sai?
a)
Các đồng vị phải có số khối khác nhau.
b)
Các đồng vị phải có số neutron khác nhau.
c)
Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân.
d)
Các đồng vị phải có số electron khác nhau.
22.
Có những phát biểu sau đây về các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học: (a) Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau. (b) Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau.(c) Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên tử. (d) Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4.
23.
Tên gọi của nguyên tố này nhằm để kỉ niệm các vị thần khổng lồ trong thần thoại Hi Lạp.
a)
Titanium (Z = 22).
b)
He (Z = 2).
c)
Sc (Z = 21).
d)
Ar (Z = 18).
24.
Tên gọi để kỉ niệm hành tinh nhỏ Pallas phát hiện năm 19801?
a)
Crom (Z = 24).
b)
Molipden (Z = 42).
c)
Paladi (Z = 46).
d)
Thiếc (Z = 50).
25.
Cho 16O, 17O, 18O và 1H, 2H. Số phân tử H2O tạo thành là 
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9.
26.
Cho 63Cu, 65Cu và 16O, 17O, 18O. Số phân tử Cu2O tạo thành là 
a)
6
b)
12
c)
9
d)
10.
27.

Nguyên tử calcium có kí hiệu là 40Ca. Phát biểu sai là

a)
nguyên tử ca có 20 hạt neutron.
b)
số hiệu nguyên tử của Ca là 20.
c)
calcium ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn.
d)
tổng số hạt cơ bản của calcium là 40.
28.
Nguyên tử sulfur có kí hiệu là 32S. Phát biểu sai là
a)
nguyên tử sulfur có 16 hạt proton.
b)
số hiệu nguyên tử của sulfur là 32.
c)
tổng số hạt cơ bản của sulfur là 48.
d)
số hạt neutron của sulfur là 16.
29.
Chlorine có hai đồng vị 37Cl (Chiếm 24,23%) và 35Cl (Chiếm 75,77%). Nguyên tử khối trung bình của chlorine là
a)
37,5.
b)
35,5.
c)
35
d)
37.
30.
Nitrogen trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 14N (99,63%) và 15N (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitrogen là
a)
14,7.
b)
14,0.
c)
14,4.
d)
13,7.
31.
Số electron tối đa trong phân lớp d là
a)
2
b)
10
c)
6
d)
14
32.
Số electron tối đa trong phân lớp p là
a)
2
b)
10
c)
6
d)
14
33.
Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp M là
a)
32
b)
18
c)
9
d)
16.
34.
Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp N là
a)
32
b)
18
c)
9
d)
16.
35.
Sắp xếp các phân lớp sau theo thứ tự phân mức năng lượng tăng dần:
a)
1s < 2s < 3p < 3s
b)
2s < 1s < 3p < 3d
c)
1s < 2s < 2p < 3s
d)
3s < 3p < 3d < 4s.
36.
Sắp xếp các orbital sau 3s, 3p, 3d, 4s theo thứ tự mức năng lượng tăng dần:
a)
3s < 3p < 3d < 4s
b)
3p < 3s < 3d < 4s
c)
3s < 3p < 4s < 3d
d)
3s < 4s < 3p < 3
37.
Cấu hình electron của nguyên tử sulfur (Z=16) ở trạng thái cơ bản là
a)
1s22s22p63s23p5.
b)
1s22s22p63s23p6.
c)
1s22s22p63s23p4.
d)
1s22s22p63s23p3.
38.
Cấu hình electron của nguyên tử calcium (Z= 20) ở trạng thái cơ bản là
a)
1s22s22p63s23p63d2.
b)
1s22s22p63s23p64s1.
c)
1s22s22p63s23p64s2.
d)
1s22s22p63s23p63d14s1.
39.
Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1 ?
a)
Ca (Z = 20) .
b)
K (Z = 19).
c)
Mg (Z =12).
d)
Na (Z = 11).
40.
Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2.
a)
Ca (Z = 20).
b)
Fe (Z = 26).
c)
Ni (Z = 28).
d)
K (Z = 19).
41.
Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau X. 1s22s22p6 3s23p4. Y. 1s22s22p6 3s1. Z. 1s22s22p6 3s23p63d10 4s1. T. 1s22s22p6. Số nguyên tử nguyên tố là kim loại là
a)
1
b)
3
c)
2
d)
4
42.
Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau X. 1s22s22p6 3s23p4. Y. 1s22s22p6 3s1. Z. 1s22s22p6 3s23p63d10 4s1. T. 1s22s22p6. Số nguyên tử nguyên tố là phi kim là
a)
1
b)
3
c)
2
d)
4
43.
Chu kì có
a)
bằng số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học
b)
là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng số e lớp ngoài cùng
c)
số thứ tự chu kì bằng số e của nguyên tử
d)
là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng lớp e
44.
Chu kì là dãy nguyên tố mà nguyên tử của chúng có số lớp e, được sắp xếp như thế nào?
a)
Tăng dần của điện tích hạt nhân
b)
Tăng dần của khối lượng nguyên tử
c)
Giảm dần của điện tích hạt nhân
d)
Giảm dần của khối lượng nguyên tử
45.
Cho cấu hình electron của manganese [Ar]3d54s2. Mn thuộc nguyên tố nào?
a)
Nguyên tố s
b)
Nguyên tố p
c)
Nguyên tố d
d)
Nguyên tố f
46.
Cho cấu hình electron của aluminum [Ne]3s23p1. Mn thuộc nguyên tố nào?
a)
Nguyên tố s
b)
Nguyên tố p
c)
Nguyên tố d
d)
Nguyên tố f
47.
Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử biến đổi theo chiều nào cho dưới đây?
a)
Tăng dần.
b)
Giảm dần.
c)
Không thay đổi.
d)
Không biến đổi một chiều
48.
Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử biến đổi theo chiều nào cho dưới đây?
a)
Tăng dần
b)
Giảm dần.
c)
Không thay đổi.
d)
Không biến đổi một chiều
49.
Bán kính nguyên tử phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Cấu hình electron nguyên tử.
b)
Khối lượng nguyên tử.
c)
Năng lượng ion hóa.
d)
Lực hút giữa hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng.
50.
Bán kính nguyên tử phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Năng lượng ion hoá.
b)
Lực hút giữa hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng.
c)
Số lớp electron.
d)
Số hiệu nguyên tử.
51.
Bán kính nguyên tử giảm do
a)
lực hút tăng
b)
lực hút giảm
c)
số lớp electron tăng.
d)
số lớp electron giảm.
52.
Bán kính nguyên tử tăng do
a)
lực hút tăng
b)
lực hút giảm
c)
số lớp electron tăng.
d)
số lớp electron giảm.
53.
Số thứ tự của ô nguyên tố, chọn câu sai?
a)
Là số hiệu nguyên tự của nguyên tố trong ô.
b)
Bằng số p của nguyên tố.
c)
Kí hiệu là P.
d)
Bằng số điện tích hạt nhân của nguyên tố.
54.
Số thứ tự của ô nguyên tố, chọn câu đúng?
a)
Bằng số lớp của nguyên tố đó.
b)
Bằng số neutron của nguyên tố đó.
c)
Kí hiệu là A.
d)
Là số hiệu nguyên tự của nguyên tố trong ô.
55.
Nguyên tố X (Z=20). Vị trí của X là
a)
Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
b)
Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIB
c)
Ô 20, chu kỳ 3, nhóm IIA
d)
Ô 20, chu kỳ 3, nhóm IIIB
56.
Nguyên tố X (Z=17). Vị trí của X là
a)
Ô 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA
b)
Ô 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA
c)
Ô 17, chu kỳ 4, nhóm VIIB
d)
Ô 17, chu kỳ 3, nhóm VIIB
57.
Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
a)
14
b)
16
c)
33
d)
35
58.
Nguyên tố Y thuộc chu kì 3, nhóm VIA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Y là
a)
14
b)
16
c)
33
d)
35
59.
Trong bảng THHH có bao nhiêu chu kỳ?
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
60.
Trong bảng THHH có bao nhiêu nhóm A?
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
61.
Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử?
a)
Li, Na, K, Rb;
b)
Ca, Mg, Al, P;
c)
Cl, S, O, N;
d)
Br, I, Ca, Al.
62.
Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử ?
a)
Be, F, O, C.
b)
Be, C, O, F.
c)
F, O, C, Be.
d)
F, Be, C, O.
63.
Cho các nguyên tố: Mg (12); Ca (20); Al (13); Si (14); P (15);. Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì là
a)
Mg, Al, Si, P
b)
P, Al, Si, Ca.
c)
Mg, Al, Ca
d)
Mg, Al, Si, Ca
64.
Cho các nguyên tố: Be (4); Na (11); Si(14), Mg (12); Ca (20). Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm là
a)
Mg, Na, Si.
b)
Be, Mg, Ca.
c)
Mg, Si, Ca
d)
Mg, Be, Si.
65.
Các nguyên tố ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
66.
Các nguyên tố ở nhóm IIA có số electron hoá trị trong nguyên tử là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
67.
Số chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là ?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
68.
Trong bảng tuần hoàn các chu kì nhỏ là
a)
chu kì 1.
b)
chu kì 1 và 2.
c)
chu kì 1,2,3
d)
chu kì 3, 4.
69.
Sắp xếp các nguyên tố sau đây theo chiều tăng dần độ âm điện: Na, K, Mg, Al.
a)
Al, Mg, Na, K
b)
K, Na, Mg, Al
c)
Na, Mg, Al, K
d)
K, Al, Mg, Na
70.
Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện?
a)
Li, Na, C, O, F
b)
Na, Li, F, C, O
c)
Na, Li, C, O, F
d)
Li, Na, F, C, O