wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Atomic Structure Fundamentals

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron

b)

proton và neutron

c)

neutron và electron

d)

electron, proton và neutron

2.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron

b)

proton và neutron

c)

neutron và electron

d)

electron, proton và neutron

3.

Trong nguyên tử Cu, số hạt mang điện tích dương là 29. Số hạt electron trong Cu là bao nhiêu?

a)

13

b)

29

c)

27

d)

14

4.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

electron

b)

proton

c)

neutron

d)

neutron và electron

5.

Trong nguyên tử Mg, số hạt mang điện tích dương là 12. Số hạt electron trong Mg là bao nhiêu?

a)

13

b)

29

c)

12

d)

14

6.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron

b)

số hạt electron = số hạt neutron

c)

số hạt electron = số hạt proton

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

8.

[CTST - SBT] Đặc điểm của electron là

a)

mang điện tích dương và có khối lượng.

b)

mang điện tích âm và có khối lượng.

c)

không mang điện và có khối lượng.

d)

mang điện tích âm và không có khối lượng.

9.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

số neutron.

c)

số proton.

d)

số neutron và số proton.

10.

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là

a)

số khối.

b)

nguyên tử khối.

c)

số hiệu nguyên tử.

d)

số neutron.

11.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là ZAX^A_ZX , trong đó A, Z và X lần lượt là

a)

số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.

b)

số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.

c)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.

d)

số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.

12.

Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số hiệu nguyên tử (Z) theo công thức:

a)

A=ZNA = Z - N .

b)

N=AZN = A - Z .

c)

A=NZA = N - Z .

d)

Z=N+AZ = N + A .

13.

Điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine có 17 electron là

a)

+15.

b)

+16.

c)

+17.

d)

+18.

14.

Số proton và số neutron có trong một nguyên tử aluminium 1327A^{27}_{13}A lần lượt là

a)

13 và 14.

b)

13 và 15.

c)

12 và 14.

d)

13 và 13.

15.

Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân và số khối bằng 37. Kí hiệu nguyên tử của X là

a)

2037X^{37}_{20}X .

b)

1720X^{20}_{17}X .

c)

3717X^{17}_{37}X .

d)

1737X^{37}_{17}X .

16.

Nguyên tử Y có 4 neutron và số khối bằng 7. Kí hiệu nguyên tử của Y là

a)

44Y^4_4Y .

b)

77Y^7_7Y .

c)

33Y^3_3Y .

d)

37Y^7_3Y .

17.

Nguyên tử Z có 7 neutron và 6 proton. Kí hiệu nguyên tử của Z là

a)

67Z^7_6Z .

b)

613Z^{13}_6Z .

c)

713Z^{13}_7Z .

d)

76Z^6_7Z .

18.

Nguyên tử T có 11 proton và 12 neutron. Kí hiệu nguyên tử của T là

a)

1111T^{11}_{11}T .

b)

1123T^{23}_{11}T .

c)

1212T^{12}_{12}T .

d)

1211T^{11}_{12}T .

19.

Nguyên tử X có 15 proton và 16 neutron. Kí hiệu nguyên tử của X là

a)

1516X^{16}_{15}X .

b)

1631X^{31}_{16}X .

c)

1531X^{31}_{15}X .

d)

1615X^{15}_{16}X .

20.

Cặp nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hoá học?

a)

714G^{14}_7G , 816M^{16}_8M .

b)

816L^{16}_8L , 1122D^{22}_{11}D .

c)

715E^{15}_7E , 1022Q^{22}_{10}Q .

d)

816M^{16}_8M , 817L^{17}_8L .

21.

[KNTT- SBT] Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học?

a)

614X^{14}_{6}X , 714Y^{14}_{7}Y , 814Z^{14}_{8}Z .

b)

919X^{19}_{9}X , 919Y^{19}_{9}Y , 1020Z^{20}_{10}Z .

c)

1428X^{28}_{14}X , 1429Y^{29}_{14}Y , 1430Z^{30}_{14}Z .

d)

1840X^{40}_{18}X , 1940Y^{40}_{19}Y , 2040Z^{40}_{20}Z .

22.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có

a)

cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

b)

cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.

c)

cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.

d)

cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.

23.

[CD - SBT] Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học khác nhau về

a)

tính chất hóa học.

b)

khối lượng nguyên tử.

c)

số proton.

d)

số electron.

24.

Cho các nguyên tử 1735A^{35}_{17}A , 1635B^{35}_{16}B , 614C^{14}_{6}C , 717D^{17}_{7}D , 817E^{17}_{8}E . Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

a)

A và E.

b)

C và D.

c)

A và B.

d)

B và C.

25.

[CD - SBT] Phổ khối lượng của zirconium được biểu diễn như hình sau (điện tích z của các ion đồng vị zirconium đều bằng +1). Số lượng đồng vị bền và nguyên tử khối trung bình của zirconium là:

a)

5 đồng vị, nguyên tử khối trung bình bằng 92,60.

b)

5 đồng vị, nguyên tử khối trung bình bằng 91,32.

c)

4 đồng vị, nguyên tử khối trung bình bằng 91,18.

d)

4 đồng vị, nguyên tử khối trung bình bằng 92,00.

26.

Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau?

a)

1940K^{40}_{19}K1840Ar^{40}_{18}Ar .

b)

1940K^{40}_{19}K2040Ca^{40}_{20}Ca .

c)

O2O_2O3O_3 .

d)

816O^{16}_{8}O817O^{17}_{8}O .

27.

[KNTT - SBT] Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nối.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.

28.

Đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học khác nhau về

a)

tính chất hóa học.

b)

khối lượng nguyên tử.

c)

số proton.

d)

số electron.

29.

Cho các nguyên tử 35_17 A, 35_16 B, 14_6 C, 17_7 D, 17_8 E. Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

a)

C và E.

b)

C và D.

c)

A và B.

d)

B và C.

30.

Phổ khối lượng của zirconium được biểu diễn như hình (điện tích z của các ion đồng vị zirconium đều bằng +1). Số lượng đồng vị bền và nguyên tử khối trung bình của zirconium là:

a)

5 đồng vị, nguyên tử khối trung bình bằng 92,60.

b)

5 đồng vị, nguyên tử khối trung bình bằng 91,32.

c)

4 đồng vị, nguyên tử khối trung bình bằng 91,18.

d)

4 đồng vị, nguyên tử khối trung bình bằng 92,00.

31.

Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau?

a)

40_19 K và 40_18 Ar.

b)

40_19 K và 40_20 Ca.

c)

O2 và O3.

d)

16_8 O và 17_8 O.

32.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.

33.

Orbital s có dạng

a)

hình tròn.

b)

hình số 8 nổi.

c)

hình cầu.

d)

hình bầu dục.

34.

Các lớp electron được đánh số từ trong ra ngoài bằng các số nguyên dương: n = 1, 2, 3,… với tên gọi là các chữ cái in hoa là

a)

K, L, M, O,…

b)

L, M, N, O,…

c)

K, L, M, N, …

d)

K, M, N, O, …

35.

Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là

a)

s, d, p, f,…

b)

s, p, d, f,…

c)

s, p, f, d,…

d)

f, d, p, s, …

36.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

37.

Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng

a)

1, 3, 5.

b)

1, 2, 4.

c)

3, 5, 7.

d)

1, 2, 3.

38.

Các electron trong cùng một phân lớp có mức năng lượng

a)

gần bằng nhau.

b)

bằng nhau.

c)

hơn kém nhau 10 lần.

d)

không xác định được.

39.

Lớp M (n = 3) có mấy phân lớp?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

40.

Lớp N (n = 4) có mấy phân lớp?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

41.

Lớp L (n = 2) có mấy phân lớp?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

42.

Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là

a)

9.

b)

18.

c)

6.

d)

3.

43.

Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?

a)

1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, …

b)

1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, …

c)

1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, …

d)

1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, …

44.

Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?

a)

[↑↓] [ ] [ ] [ ]

b)

[↑] [↑] [↑] [ ]

c)

[↑↓] [↑] [ ] [ ]

d)

[ ] [ ] [ ] [ ]

45.

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng

a)

gần bằng nhau.

b)

bằng nhau.

c)

hơn kém nhau 10 lần.

d)

không xác định được.

46.

Cấu hình electron của nguyên tử He (Z = 2) là

a)

1s1.

b)

1s1 2s1.

c)

2s2.

d)

1s2.

47.

Cấu hình electron của nguyên tử Li (Z = 3) là

a)

1s3.

b)

1s22p1.

c)

1s22s1.

d)

2s22p1.

48.

Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z = 13) là

a)

1s22s22p63s23p2.

b)

1s22s22p63s1.

c)

1s22s22p63s3p1.

d)

1s22s22p63s23p1.

49.

Cấu hình electron của nguyên tử P (Z = 15) là

a)

1s22s22p63s23p3.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p3d2.

d)

1s22s22p63s23p23d1.

50.

Cấu hình electron của nguyên tử Ca (Z = 20) là

a)

1s22s22p63s23p64s1.

b)

1s22s22p63s23p64s2.

c)

1s22s22p63s23p64s4p1 1s22s2p63s3p64p2.

d)

(đáp án trống trong bản in).

51.

Cấu hình electron của nguyên tố X nguyên tử khối 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

15.

b)

13.

c)

27.

d)

14.

52.

Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trên nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

53.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng

a)

số thứ tự của ô nguyên tố.

b)

số thứ tự của chu kì.

c)

số thứ tự của nhóm.

d)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

54.

Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Kí hiệu nguyên tố.

b)

Tên nguyên tố.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số khối của hạt nhân.

55.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học do Mendeleev đề xuất, các nguyên tố được sắp xếp theo

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

tên nguyên tố.

c)

khối lượng nguyên tử.

d)

số khối của hạt nhân.

56.

Cấu hình electron của nguyên tử He (Z = 2) là

a)

1s1

b)

1s12s1

c)

2s2

d)

1s2

57.

Cấu hình electron của nguyên tử Li (Z = 3) là

a)

1s3

b)

1s2p1

c)

1s22s1

d)

2s2p1

58.

Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z = 13) là

a)

1s22s22p63s23p2

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p63s3p1

d)

1s22s22p63s23p3

59.

Cấu hình electron của nguyên tử P (Z = 15) là

a)

1s22s22p63s23d2

b)

1s22s22p63s23p5

c)

1s22s22p63s23p1d3

d)

1s22s22p63s23p3

60.

Cấu hình electron của nguyên tử Ca (Z = 20) là

a)

1s22s22p63s23p64s1

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p64p1 1s22s22p63s23p64p2

d)
61.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

15

b)

13

c)

27

d)

14

62.

Bài 5: Cấu tạo bảng tuần hoàn — Câu 1. [KNTT - SBT] Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

Mỗi nguyên tố hóa học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trên nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

63.

Câu 2. [CD - SBT] Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng

a)

số thứ tự của ô nguyên tố.

b)

số thứ tự của chu kì.

c)

số thứ tự của nhóm.

d)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

64.

Câu 3. [KNTT - SBT] Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Kí hiệu nguyên tố.

b)

Tên nguyên tố.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số khối của hạt nhân.

65.

Câu 4. [CD - SBT] Chọn phương án đúng để hoàn thành câu sau: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học do Mendeleev đề xuất, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của …(1)… Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện đại, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của …(2)…

a)

(1) số electron hóa trị, (2) khối lượng nguyên tử.

b)

(1) số hiệu nguyên tử, (2) khối lượng nguyên tử.

c)

(1) khối lượng nguyên tử (2) số hiệu nguyên tử.

d)

(1) số electron hóa trị, (2) số hiệu nguyên tử.

66.

Câu 5. Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

8

b)

18

c)

7

d)

16

67.

Câu 6. Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là

a)

3 và 3

b)

4 và 3

c)

3 và 4

d)

4 và 4

68.

Câu 7. Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

2 nguyên tố.

b)

8 nguyên tố.

c)

10 nguyên tố.

d)

18 nguyên tố.

69.

Câu 8. Chu kì 4 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

2 nguyên tố.

b)

18 nguyên tố.

c)

36 nguyên tố.

d)

20 nguyên tố.

70.

Câu 9. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

15

b)

4

c)

19

d)

1

71.

Câu 10. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc nhóm

a)

IIA

b)

IIB

c)

IA

d)

VIIA

72.

Câu 11. Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm A?

a)

[Ne]3s23p3.

b)

[Ar]3d14s2.

c)

[Ar]3d74s2.

d)

[Ar]3d54s2.

73.

Câu 12. Nguyên tố sodium (Na) có cấu hình electron như sau: 1s22s22p63s1. Na là

a)

nguyên tố p.

b)

nguyên tố s.

c)

nguyên tố d.

d)

nguyên tố f.

74.

Câu 13. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

IIIA

b)

IIIB

c)

VA

d)

VB

75.

Câu 14. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p5. X thuộc nhóm

a)

VIIA

b)

IIIB

c)

VA

d)

VB

76.

Câu 15. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p2. X thuộc nhóm

a)

IIIA

b)

IIIB

c)

IVA

d)

VB