WorksheetsNỘI DUNG TÍNH THEO PTHH
Total questions: 70
Worksheet time: 38mins
Cho phương trình: 2Mg + O₂ -> 2MgO Nếu có 12 g Mg tham gia phản ứng hoàn toàn thì khối lượng MgO tạo thành là:
16 g
20 g
24 g
32 g
Đốt cháy hoàn toàn 6,5 g Zn theo phương trình: 2Zn + O₂ -> 2ZnO Khối lượng ZnO thu được là:
7,5 g
8,1 g
8,5 g
9,0 g
Cho phương trình: CaCO₃ -> CaO + CO₂ Từ 50 g CaCO₃, khối lượng CaO tạo thành là:
22 g
25 g
28 g
30 g
Cho phản ứng: 2H₂ + O₂ -> 2H₂O. Muốn điều chế 9 g nước cần khối lượng H₂ là:
0,5 g
1,0 g
1,5 g
2,0 g
Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí H₂ (đkc). Thể tích khí O₂ cần dùng là:
1,4 lít
2,8 lít
4,2 lít
5,6 lít
Cho phương trình: Fe + S -> FeS Nếu có 11,2 g Fe phản ứng hoàn toàn thì khối lượng FeS thu được là:
14,4 g
17,6 g
19,2 g
22,4 g
Cho phương trình: 2Al + 3Cl₂ -> 2AlCl₃ Khối lượng Al cần dùng để tạo ra 26,7 g AlCl₃ là:
5,4 g
6,3 g
7,2 g
8,1 g
Nhiệt phân 49 g KClO₃ theo phương trình: 2KClO₃ -> 2KCl + 3O₂. Thể tích khí O₂ thu được (đkc) là:
4,48 lít
14,87 lít
6,72 lít
7,84 lít
Cho phương trình: Na₂O + H₂O -> 2NaOH Khối lượng NaOH tạo thành từ 6,2 g Na₂O là:
8 g
10 g
12 g
16 g
Cho phản ứng: Fe₂O₃ + 3CO -> 2Fe + 3CO₂ Từ 16 g Fe₂O₃, khối lượng Fe thu được là:
7,2 g
8,4 g
11,2 g
12,0 g
Cho phương trình: CuO + H₂ -> Cu + H₂O Muốn thu được 6,4 g Cu cần khối lượng CuO là:
7,2 g
8,0 g
9,6 g
10,4 g
Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn 4 g sulfur (S) theo phương trình: S + O₂ -> SO₂. Khối lượng SO₂ tạo thành là bao nhiêu?
8 g
4 g
6 g
2 g
Khối lượng SO₂ tạo thành là:
6 g
8 g
10 g
12 g
Cho phương trình: 2Na + 2H₂O -> 2NaOH + H₂. Khối lượng NaOH tạo thành từ 4,6 g Na là:
6,0 g
8,0 g
10,0 g
12,0 g
Cho 11,2 lít khí CO₂ (đktc). Số mol CO₂ là:
0,25 mol
0,45 mol
0,75 mol
1,0 mol
Cho phản ứng: Zn + 2HCl -> ZnCl₂ + H₂. Từ 13 g Zn, thể tích khí H₂ thu được (đktc) là:
2,24 lít
3,36 lít
4,95 lít
5,60 lít
Tốc độ phản ứng hóa học cho biết:
Màu sắc của chất phản ứng
Lượng chất tham gia phản ứng
Mức độ nhanh hay chậm của phản ứng
Trạng thái của chất
Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:
Nhiệt độ
Diện tích tiếp xúc
Chất xúc tác
Khối lượng của chất
Khi tăng nhiệt độ, tốc độ phản ứng thường:
Không đổi
Giảm
Tăng
Bằng 0
Phản ứng nào sau đây xảy ra nhanh nhất?
Sắt bị gỉ trong không khí
Than cháy trong không khí
Magie cháy trong không khí
Vôi tôi để ngoài không khí
Nghiền nhỏ chất rắn trước khi cho phản ứng nhằm:
Giảm nhiệt độ
Giảm khối lượng
Tăng diện tích tiếp xúc
Làm phản ứng dừng lại
Yếu tố nào làm giảm tốc độ phản ứng?
Tăng nhiệt độ
Dùng chất xúc tác
Nghiền nhỏ chất rắn
Giảm nhiệt độ
Trong phản ứng phân hủy KClO₃, MnO₂ có vai trò là:
Chất phản ứng
Sản phẩm
Chất xúc tác
Dung môi
Phát biểu nào đúng về chất xúc tác?
Bị tiêu hao sau phản ứng
Làm phản ứng xảy ra chậm hơn
Không tham gia phản ứng
Làm tăng tốc độ phản ứng
Khi tăng nồng độ chất phản ứng, tốc độ phản ứng:
Không đổi
Giảm
Tăng
Bằng 0
Phản ứng nào cần chất xúc tác để xảy ra nhanh hơn?
Đốt cháy giấy
Magie cháy
Phân hủy KClO₃
Sắt gì
Cho các yếu tố sau: (1) Nhiệt độ (2) Diện tích tiếp xúc (3) Màu sắc chất (4) Chất xúc tác Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là:
(1), (2)
(1), (3)
(1), (2), (4)
(2), (3)
Vì sao bột than cháy nhanh hơn cục than?
Do khối lượng nhỏ hơn
Do có màu đen
Do diện tích tiếp xúc lớn hơn
Do nhiệt độ cao hơn
Trong phản ứng hóa học, chất xúc tác:
Làm tăng lượng sản phẩm
Làm phản ứng xảy ra nhanh hơn
Bị biến đổi thành chất khác
Làm phản ứng tỏa nhiều nhiệt hơn
Biện pháp nào không làm tăng tốc độ phản ứng?
Đun nóng
Nghiền nhỏ chất rắn
Thêm chất xúc tác
Làm lạnh
Chất nào sau đây là acid?
NaOH
HCl
CaO
NaCl
Dung dịch acid thường có vị gì?
Ngọt
Mặn
Chua
Đắng
Axit làm quỳ tím chuyển sang màu nào?
Xanh
Đỏ
Không đổi màu
Vàng
Chất nào dưới đây làm quỳ tím chuyển đỏ?
Dung dịch NaCl
Dung dịch H₂SO₄
Dung dịch NaOH
Dung dịch Ca(OH)₂
Câu 35. Công thức hóa học nào sau đây là của acid?
KOH
HNO₃
CaO
Na₂CO₃
Nhóm chất nào sau đây đều là acid?
Acid là những hợp chất khi tan trong nước tạo ra ion nào?
OH⁻
Na⁺
H⁺
Cl⁻
Dung dịch nào sau đây không phải acid?
HCl
H₂SO₄
HNO₃
NaOH
Tên gọi “Hydrochloric acid” ứng với công thức nào?
H₂SO₄
HNO₃
HCl
H₂CO₃
Sulfuric acid có công thức hóa học là:
HNO₃
HCl
H₂SO₄
H₂CO₃
Dung dịch acid không có tính chất nào sau đây?
Làm quỳ tím hóa đỏ
Có vị chua
Làm phenolphthalein chuyển hồng
Tác dụng với bazơ
Chất nào sau đây là acid có trong dạ dày người?
H₂SO₄
HCl
HNO₃
CH₃COOH
Dung dịch giấm ăn chứa axit nào?
Nitric acid
Sulfuric acid
Acetic acid
Hydrochloric acid
Axit thường có pH:
Lớn hơn 7
Bằng 7
Nhỏ hơn 7
Bằng 14
Chất nào sau đây dùng để nhận biết acid?
Muối ăn
Quỳ tím
Kim loại đồng
Cát
Chất nào sau đây là base?
HCl
NaOH
CO₂
NaCl
Dung dịch base thường có vị:
Chua
Mặn
Ngọt
Đắng
Base làm quỳ tím chuyển sang màu nào?
Đỏ
Vàng
Xanh
Không đổi màu
Chất nào dưới đây làm quỳ tím hóa xanh?
H₂SO₄
NaCl
NaOH
HNO₃
Câu 50. Công thức hóa học nào sau đây là của bazơ?
KOH
HCl
CO₂
Na₂SO₄
Nhóm chất nào sau đây đều là base?
NaOH, KOH, Ca(OH)₂
HCl, H₂SO₄, HNO₃
NaCl, KCl, CaCl₂
CO₂, SO₂, NO₂
Base là những hợp chất khi tan trong nước tạo ra ion:
A. OH⁻
B. Na⁺
C. H⁺
D. Cl⁻
Dung dịch nào sau đây không phải base?
NaOH
KOH
Ca(OH)₂
HNO₃
Tên gọi “Sodium hydroxyl” ứng với công thức nào?
NaOH
KOH
Ca(OH)₂
Na₂CO₃
Base nào sau đây ít tan trong nước?
NaOH
KOH
Ca(OH)₂
NH₄OH
Dung dịch base không có tính chất nào sau đây?
Làm quỳ tím hóa xanh
Có vị đắng
Làm phenolphthalein không màu
Tác dụng với axit
Câu 57. Chất nào sau đây là base không tan?
NaOH
KOH
Ca(OH)₂
Cu(OH)₂
Dung dịch Ca(OH)₂ còn được gọi là:
Nước muối
Nước vôi trong
Giấm ăn
Nước đường
Dung dịch base có giá trị pH:
Nhỏ hơn 7
Bằng 7
Lớn hơn 7
Bằng 14
Chất nào sau đây thường được dùng để nhận biết base?
Quỳ tím
Muối ăn
Cát
Kim loại đồng
Base tan trong nước được gọi là:
Acid
Muối
Kiềm
Oxide
Chất nào sau đây là base tan?
Cu(OH)₂
Fe(OH)₃
NaOH
Al(OH)₃
Câu 63. Chất nào sau đây là base không tan?
NaOH
KOH
Ca(OH)₂
Cu(OH)₂
Câu 64. Nhóm chất nào sau đây đều là base tan?
NaOH, KOH, Ba(OH)₂
Cu(OH)₂, Fe(OH)₃, Al(OH)₃
Ca(OH)₂, Cu(OH)₂, Fe(OH)₃
Al(OH)₃, Zn(OH)₂, Fe(OH)₂
Base nào sau đây ít tan trong nước?
NaOH
KOH
Ba(OH)₂
Ca(OH)₂
Dung dịch nước vôi trong là dung dịch của chất nào?
NaOH
KOH
Ca(OH)₂
Cu(OH)₂
Phát biểu nào sau đây đúng?
Mọi base đều tan trong nước
Base tan gọi là kiềm
Mọi kiềm đều không tan
Base không tan không phân
Chất nào sau đây không phải kiềm?
NaOH
KOH
Ba(OH)₂
Cu(OH)₂
Chất nào sau đây là base tan mạnh?
Al(OH)₃
Fe(OH)₃
NaOH
Cu(OH)₂
Dãy chất nào gồm base không tan?
NaOH, KOH
KOH, Ca(OH)₂
Cu(OH)₂, Fe(OH)₃
NaOH, Ba(OH)₂
