wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Acid lớp 8

Total questions: 66

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Khi cho dung dịch HCl tác dụng với CuO hiện tượng xảy ra là:

a)

Có khí thoát ra

b)

CuO tan ra

c)

CuO tan dần, dung dịch chuyển màu xanh

d)

Có khí thoát ra đồng thời dung dịch chuyển màu xanh

2.

Chất không phản ứng với dung dịch HCl, H2S04 loãng là

a)

Ag

b)

Fe

c)

Zn

d)

Al

3.

Để phân biệt dung dịch H2SO4 và HCl có thể dùng

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch KOH

c)

Dung dịch BaCl2

d)

Dung dịch phenolphtalein

4.

Cho các dung dịch sau: (I) HCl, (II) CaCl2, (III) H2SO4, (IV) HNO3. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ:

a)

I và II

b)

I và IV

c)

II, III và IV

d)

I, III và IV

5.

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4. Sau phản ứng có hiện tượng kết tủa

a)

màu xanh

b)

màu đỏ

c)

màu trắng

d)

màu vàng

e)

màu tím

6.

(nhiều đáp án) Chọn các chất tác dụng dược với sulfuric acid H2SO4

a)

SO2

b)

K2O

c)

Ca(OH)2

d)

H2SO4

7.

Chất nhận biết dung dịch NaOH và HCl

(chọn 1 đáp án)

a)

Quỳ tím

b)

Kim loại Zn

c)

NaCl

d)

H2O

8.

Chọn chất (?) phù hợp:

H2SO4 + ? -> Na2SO4 + H2O

a)

NaOH

b)

Na

c)

Na2SO3

d)

NaCl

9.

Chọn chất (?) phù hợp:

K2O + ? -> K2SO4

a)

SO2

b)

SO3

c)

H2SO3

d)

H2SO4

10.

Có phản ứng sau:

.............. + H2SO4 ----> H2 + .............

Để phản ứng trên xảy ra được thì em phải chọn chất nào trong các chất sau:

a)

BaO

b)

Ba

c)

Ba(NO3)2

d)

Ba(NO3)2

11.

Khi cho mẩu quỳ tím vào dung dịch acetic acid thì quỳ tím

a)

không đổi màu.

b)

chuyển vàng.

c)

chuyển xanh.

d)

chuyển đỏ.

12.

Để phân biệt dung dịch H2SO4 và HCl có thể dùng

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch KOH

c)

Dung dịch BaCl2

d)

Dung dịch phenolphtalein

13.

Thí nghiệm nào sau đây có hiện tượng sủi bọt khí khi trộn các chất vào nhau?

a)

Dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch acid H2SO4

b)

Dung dịch HCl với oxide ZnO

c)

Dung dịch Na2CO3 và dung dịch acid HCl

d)

Dung dịch NaOH với Oxide CO2

14.

Cho các cặp chất sau, cặp chất nào tác dụng được với nhau?

a)

HCl loãng với Cu

b)

H2SO4 loãng với Cu

c)

HCl loãng với Zn

d)

H2SO4 loãng với Ag

15.

Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị như thể nào trong các khả năng sau đây?

a)

Làm quý tím hóa đỏ

b)

Làm quỳ tím hóa xanh

c)

Không làm đổi màu quỳ tím

d)

Làm quỳ tím mất màu

16.

Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

CuO, Mg, Fe(OH)3, CO2

b)

Al2O3, K, ZnO, Cu

c)

Cu(OH)2, Na2O, KOH, Zn

d)

Ba(OH)2, Ag, Fe2O3, Cu(OH)2

17.

Cho phản ứng: BaCO3 + 2X Y + CO2 + H2O

X và Y lần lượt là:

a)

H2SO4 và BaSO4.

b)

HCl và BaCl2.

c)

H2SO4 và BaO.

d)

HCl và BaO.

18.

Chất không phản ứng với dung dịch HCl, H2S04 loãng là

a)

Ag

b)

Fe

c)

Zn

d)

Al

19.

Ứng dụng nào không phải của hydrochloric acid?

                                       

a)

Tẩy rửa kim loại.

b)

Sản xuất chất dẻo

c)

Sản xuất dược phẩm.

d)

Sản xuất giấy, tơ sợi.

20.

Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:

                   

                   

a)

Sulfuric acid.

b)

Acetic acid.

c)

Acid stearic.   

d)

Hydrochloric acid.

21.

Hydrochloric acid có công thức hoá học là:

                                     

a)

HCl.

b)

HClO.

c)

HClO2.

d)

HClO3.

22.

 Ứng dụng của Sulfuric acid (H2SO4) là:

                          

                   

a)

Sản xuất sơn.    

b)

Sản xuất chất dẻo.

c)

Sản xuất phân bón.    

d)

Tất cả các đáp án trên.

23.

Sulfuric acid đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:

                                                

a)

CO2.

b)

SO2.

c)

SO3.

d)

H2S.

24.

Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:

                                                          

a)

 1

b)

2

c)

3    

d)

4

25.

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím đổi màu đỏ?  

                                             

a)

 HNO3

b)

 NaOH

c)

 Ca(OH)2 

d)

 NaCl

26.

Gốc acid của nitric acid (HNO3) có hóa trị mấy? 

                                                   

a)

II

b)

III 

c)

I  

d)

IV

27.

Chất nào sau đây không phải là acid?

a)

NaCl

b)

HNO3

c)

HCl

d)

H2SO4

28.

Trong các chất sau: HCl, NaCl,CaO, NaOH. Đâu là acid?

(a)  

29.

Tên gọi của H2SO3 là  

(a)  

30.

Sulfuric acid

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

CH3COOH

d)

H2CO3

31.

Hydrochloric acid là

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

CH3COOH

d)

H2CO3

32.

Acetic acid là

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

CH3COOH

d)

H2CO3

33.

Carbonic acid là

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

CH3COOH

d)

H2CO3

34.

Dãy dung dịch/chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

HNO3, H2O, H3PO4

b)

CH3COOH, HCl, HNO3

c)

HBr, H2SO4, H2O

d)

HCl, NaCl, KCl

35.

Hóa trị của gốc acid trong acid H2S là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

36.

Hóa trị của gốc acid trong acid HCl là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

37.

Hóa trị của gốc acid trong acid H2SO4

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

38.

Hóa trị của gốc acid trong acid CH3COOH là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

39.

Trong phản ứng giữa acid với kim loại, ta thường thu được

a)

muối và acid

b)

acid và khí Hydrogen

c)

muối và khí Hydrogen

d)

kim loại và muối

40.

Acid tương ứng của SO3

a)

H2SO4

b)

H2SO3

c)

H2SiO3

d)

H2S

41.

Oxid acid có H3PO4 là acid tương ứng là

a)

P2O5

b)

P2O3

c)

PO4

d)

PO3

42.

Tên gọi của HBr

(a)  

43.

Tên gọi H2SO3

(a)  

44.

Tên gọi HNO3

(a)  

45.

Sản phẩm tạo thành khi cho Zinc tác dụng với Hydrochloric acid là

a)

ZnCl và H2

b)

ZnCl2 và H2

c)

FeCl2 và H2

d)

MgCl2 và H2

46.

Công thức của phosphoric acid là

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

H3PO4

d)

H2CO3

47.

NO3-NO_3

(a)  

48.

HCl

(a)  

49.

H2SO4H_2SO_4

(a)  

50.

H3PO4H_3PO_4

(a)  

51.

HNO3HNO_3

(a)  

52.

H2SH_2S

(a)  

53.

H2CO3H_2CO_3

(a)  

54.

HNO2HNO_2

(a)  

55.

NO2-NO_2

(a)  

56.

=SO3=SO_3

(a)  

57.

=CO3=CO_3

(a)  

58.

PO4\equiv PO_4

(a)  

59.

=SO4=SO_4

(a)  

60.

Cl-Cl

(a)  

61.

Na2SO4Na_2SO_4

(a)  

62.

Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2

(a)  

63.

KOHKOH

(a)  

64.

K2CO3K_2CO_3

(a)  

65.

Fe(NO3)3Fe\left(NO_3\right)_3

(a)  

66.

CuCl2CuCl_2

(a)