wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐƠN CHẤT - HỢP CHẤT - PHÂN TỬ - BÀI 6 - HÓA 8

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chọn từ sai trong câu sau

“Phân tử khối là hạt đại diện cho nguyên tố, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất vật lí của chất”.

a)

Phân tử khối

b)

Vật lí

c)

Liên kết

d)

Đáp án A & B

2.

Chọn câu đúng

a)

Đơn chất và hợp chất giống nhau

b)

Đơn chất là những chất cấu tạo nên từ một nguyên tố hóa học

c)

Hợp chất là những chất tạo nên chỉ duy nhất với hai nguyên tố hóa học

d)

Có duy nhất một loại hợp chất

3.

Chọn đáp án sai

a)

Kim cương và than chì đều cấu tạo từ nguyên tố C

b)

Kim cương rất quý và đắt tiền

c)

Than chì màu trắng trong

d)

Có thể điều chế kim cương nhân tạo bởi nung than chì dưới áp suất cao, trên 6000 atm ở nhiệt độ khoảng 15000C

4.

Cho các chất sau đâu là đơn chất hợp chất, phân tử: O, H2, P2O5, O3, CH4, CH3COOH, Ca, Cl2

a)

Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH. Đơn chất: O, Ca. Phân tử: H2, Cl2

b)

Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH. Đơn chất: H2, Cl2.Phân tử: O, Ca

c)

Hợp chất: CH4, Ca. Đơn chất: H2.Phân tử: Ca

d)

Hợp chất: P2O5.Đơn chất: O. Phân tử: Cl2

5.

Cách viết sau có ý nghĩa gì 5O, Na, Cl2

a)

5 nguyên tử O, nguyên tử nguyên tố Na, phân tử Cl

b)

Phân tử Oxi, hợp chất natri, nguyên tố clo

c)

Phân tử khối Oxi, nguyên tử Na, phân tử clo

d)

5 phân tử oxi, phân tử Na, nguyên tố clo

6.

Nói như sau có đúng không? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Phân tử nước gồm nguyên tố hidro và oxi

b)

Clo là kim loại

c)

NH3 hợp chất không mùi, không màu

d)

Than chì được cấu tạo tạo từ nguyên tố C

7.

Phân loại hợp chất vô cơ và hữu cơ: NH3, CH3COONa, P2O5, CuSO4, C6H12O6, than chì

a)

Vô cơ: NH3, P2O5, than chì.

Hữu cơ: CH3COONa, C6H12O6

b)

Vô cơ: CuSO4, NH3.

Hữu cơ: P2O5

c)

Vô cơ: than chì, CuSO4, NH3, P2O5.

Hữu cơ: còn lại

d)

Không có đáp án đúng

8.

Tính phân tử khối của CH4 và H2O

a)

CH4= 16 đvC, H2O = 18 đvC

b)

CH4= 15 đvC, H2O = 17 đvC

c)

CH4= H2O = 18 đvC

d)

Không tính được phân tử khối

9.

Chọn đáp án sai

a)

Cacbon đioxit được cấu tạo từ 1 nguyên tố C và 2 nguyên tố O

b)

Nước là hợp chất

c)

Muối ăn không có thành phần clo

d)

Có 2 loại hợp chất là vô cơ và hữu cơ

10.

Chất nào dưới đây là đơn chất?

a)

Muối ăn

b)

Khí oxi

c)

Đường

d)

Axit sunfuric

11.

Dãy chất nào dưới đây là phi kim

a)

Canxi, lưu huỳnh, photpho, nito

b)

Bạc, lưu huỳnh, thủy ngân, oxi

c)

Oxi, nito, photpho, lưu huỳnh

d)

Cacbon, sắt, lưu huỳnh, oxi

12.

Chất nào dưới đây là hợp chất?

a)

Đồng oxit

b)

Khí oxi

c)

Sắt

d)

Than hoạt tính

13.

Chất nào dưới đây là hợp chất?

a)

Đồng oxit

b)

Khí oxi

c)

Sắt

d)

Than hoạt tính

14.

Phân tử khối của natri nitrat là 85 đvC. Trong đó có 1 nguyên tử Na có nguyên tử khối là 23. một nguyên tử nito có khối lượng nguyên tử khối là 14, còn lại là oxi. Công thức của hợp chất natri nitrat là:

a)

NaNO2

b)

NaNO3

c)

Na2NO3

d)

Na2NO2

15.

Một hỗn hợp gồm bột sắt và bột lưu huỳnh. Có thể dùng dụng cụ nào sau đây để tách riêng bột sắt với bột lưu huỳnh

a)

Đũa thủy tinh

b)

Ống nghiệm

c)

Nam châm

d)

Phễu

16.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Từ 2 nguyên tố

b)

Từ 3 nguyên tố

c)

Từ 4 nguyên tố trở lên

d)

Từ 1 nguyên tố

17.

Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Chỉ từ 1 nguyên tố

b)

Chỉ từ 2 nguyên tố.

c)

Chỉ ừ 3 nguyên tố.

d)

Từ 2 nguyên tố trở lên

18.

Cho các chất sau đâu là đơn chất, hợp chất : O, H2, P2O5, O3, CH4, CH3COOH, Ca, Cl2

a)

Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH

Đơn chất: O, Ca, H2, Cl2

b)

Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH, H2, Cl2

Đơn chất: O, Ca H2, Cl2

c)

Hợp chất; CH4, Ca

Đơn chất: H2

d)

Hợp chất:P2O5

Đơn chất: O

19.

Trong các chất sau đây, chất nào là đơn chất:

a)

CO2

b)

NaCl

c)

Hg

d)

H2O

20.

Trong các chất sau chất nào là hợp chất:

a)

O2

b)

Al

c)

P

d)

CaCO3

21.

Cho công thức hóa học của một số chất sau: Cl2 , CuO , KOH , Fe , H2SO4 , FeCl3 . Số đơn chất và hợp chất là:

a)

1 đơn chất và 5 hợp chất

b)

2 đơn chất và 4 hợp chất

c)

3 đơn chất và 3 hợp chất

d)

4 đơn chất và 2 hợp chất

22.

Chọn câu đúng:

a)

Đơn chất và hợp chất giống nhau

b)

Đơn chất là những chất cấu tạo nên từ một nguyên tố hóa học

c)

Hợp chất là những chất tạo nên chỉ duy nhất với hai nguyên tố hóa học

d)

Có duy nhất một loại hợp chất

23.

Dãy chất nào sau đây đều là kim loại

a)

Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc

b)

Sắt, chì, kẽm, thủy ngân

c)

Oxi, Nito, Cacbon, bạc

d)

Vàng, magie, nhôm, clo

24.

Dãy chất nào sau đây đều là phi kim

a)

Oxi, nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc

b)

Sắt, chì, kẽm, thủy ngân

c)

Oxi, nitơ, cacbon, clo

d)

vàng, magie, nhôm, clo

25.

Chọn câu sai:

a)

Có hai loại hợp chất là vô cơ và hữu cơ

b)

Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên

c)

O3 là hợp chất

d)

Cu là đơn chất

26.

Phân tử khối của Cl2 là:

a)

35,5 đvC

b)

36,5 đvC

c)

71 đvC

d)

73 đvC

27.

Phân tử khối của HCl là:

a)

35,5 đvC

b)

36,5 đvC

c)

71 đvC

d)

73 đvC

28.

Trong các chất sau, đâu là phân tử: N2 , Cu , NaCl , H2 , H2O , CH4 , Zn

a)

N2 , Cu , NaCl , H2

b)

N2 , NaCl , H2 , H2O , CH4

c)

H2 , H2O , CH4 , Zn

d)

Cu , NaCl , H2 , H2O

29.

Tính phân tử khối của NatriSunfat, biết phân tử gồm 2 Na, 1 S, 4 O

a)

140 đvC

b)

141 đvC

c)

142 đvC

d)

145 đvC

30.

Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào?

a)

Gam

b)

Kilogam

c)

Gam hoặc kilogam

d)

Đơn vị cacbon

31.

Viết CTHH và tính phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N, 3 nguyên tử O

a)

NaNO3, phân tử khối là 85 đvC

b)

NaNO3, phân tử khối là 86 đvC

c)

NaN3O, phân tử khối là 100 đvC

d)

Không có hợp chất thỏa mãn

32.

Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

1 loại

d)

4 loại

33.

Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4 , biết phân tử khối của MSO4 là 152đvC. Xác định kim loại M

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Bạc

34.

Một hợp chất gồm 2 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 3 nguyên tử O và có phân tử khối là 160 đvC. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Ca

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ba

35.

Cho các chất sau đâu là đơn chất ,hợp chất, phân tử : O, H2, P2O5, CH4, CH3COOH, Ca, Cl2

a)

Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH

Đơn chất: O, Ca

Phân tử: H2, Cl2

b)

Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH

Đơn chất: H2, Cl2

Phân tử: O, Ca

c)

Hợp chất; CH4, Ca

Đơn chất: H2

Phân tử: Ca

d)

Hợp chất:P2O5

Đơn chất: O

Phân tử: Cl2

36.

Đơn chất là chất được tạo nên từ

a)

một chất

b)

một nguyên tố hóa học

c)

một nguyên tử

d)

một phân tử

37.

Dựa vào dấu hiện nào sau đây để phân biệt đơn chất với hợp chất?

a)

Hình dạng của chất

b)

Kích thước của chất

c)

Số lượng chất

d)

số lượng nguyên tố

38.

Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?

a)

Fe(NO3), NO, C, S

b)

Mg, K, S, C, N2

c)

Fe,NO2, H2O

d)

Cu(NO3)2, KCl, HCl

39.

Trong số các công thức hóa học sau: O2, N2, Al, Al2O3, H2, AlCl3, H2O, P. Số đơn chất là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

40.

Số hợp chất trong dãy O2, Zn,CO2, CaCO3, Br2,H2, CuO, Cl2 là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất:

a)

Cl2, KOH, H2SO4, AlCl3

b)

CuO, KOH, H2SO4, AlCl3

c)

CuO, KOH, Fe, H2SO4

d)

Cl2, Cu, Fe, Al

42.

Chọn các nguyên tố là kim loại

a)

S

b)

F

c)

Na

d)

Ca

e)

P

43.

Các nguyên tố kim loại

a)

Zn

b)

K

c)

N

d)

C

e)

O

44.

Các nguyên tố phi kim

a)

Na

b)

N

c)

Ca

d)

S

e)

C

45.

Cho các chất sau: Cl2, O2, KOH, Fe, H2SO4, AlCl3. Số đơn chất là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Nguyên tử nguyên tố X được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Số hạt proton của nguyên tử nguyên tố X là

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

47.

Khi viết 2K2O thì ý là gì?

a)

2 phân tử K2O

b)

2 Chất K2O

c)

2 nguyên tố K và 2 nguyên tố O

d)

2 nguyên tử K và 2 nguyên tử O

48.

Phân tử khối của 1 phân tử chất chứa 1Ca, 1C và 3O bằng:

a)

100

b)

68

c)

96

d)

40

49.

Phân tử khối của H2SO4 bằng:

a)

99

b)

98

c)

49

d)

48

50.

Hợp chất là chất được cấu tạo bởi ... Dấu “...” là:

a)

2 chất trộn lẫn với nhau

b)

2 nguyên tố hóa học trở lên

c)

2 nguyên tử hóa học trở lên

d)

1 nguyên tố hóa học

51.

Dựa vào dấu hiêụ nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?

a)

Hình dạng của phân tử

b)

Kích thước của phân tử

c)

Số lượng nguyên tử trong phân tử

d)

Số lượng nguyên tố trong phân tử

52.

Muối ăn được tạo nên từ Na và Cl là gì?

a)

Nguyên tử.

b)

Đơn chất.

c)

Hợp chất

d)

Phân tử.

53.

Cho các chất sau đâu là đơn chất : H2, P2O5,Cl2

a)

P2O5, Cl2

b)

P2O5

c)

H2, Cl2.

d)

H2, P2O5

54.

Cho các chất sau đâu là phân tử : O, SO3, N2, Ba.

a)

O, SO3

b)

N2, Ba.

c)

SO3, N2

d)

Ba.

55.

Cách viết sau có ý nghĩa gì: 2 H2O

a)

2 nguyên tử Nước.

b)

Hai nguyên tử Nước.

c)

Hai phân tử Nước.

d)

2 phân tử Nước.

56.

Tính phân tử khối của khí Hiđrô.

a)

2 đvC

b)

18 đvC

c)

1 đvC

d)

3 đvC

57.

Tính nguyên tử khối của nguyên tử oxi

a)

18 đvC

b)

16 đvC

c)

32 đvC

d)

30 đvC

58.

Nhóm chất nào sau đây là đơn chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

59.

Nhóm chất nào sau đây là hợp chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

60.

Nếu tập hợp nhiều nguyên tử cùng loại sẽ tạo thành .......

a)

Nguyên tố hóa học

b)

Hợp chất

c)

Đơn chất

d)

Các chất khí

61.

Nhóm hạt nào sau đây là phân tử?

a)

K, N2, HCl

b)

Na, O2, Mg

c)

Fe, Cu, Ca

d)

O2, CO2, H2O

62.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Khí cacbonic-CO2 là hợp chất

b)

Trong nguyên tử, hạt proton mang điện tích dương

c)

Phân tử khối của NaCl là 58,5 đvC

d)

Nước là đơn chất

63.

Đơn chất sau đây là phi kim hay kim loại: Bari

a)

Phi kim

b)

Kim loại

64.

Đây là đơn chất hay hợp chất: Photpho đỏ tạo nên từ P

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

65.

Đây là đơn chất hay hợp chất: Canxi cacbonat được tạo nên từ Ca, C và O

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

66.

Phân tử khối của O2 là

a)

16

b)

32

c)

48

67.

Phân tử khối của CO2 là

a)

44

b)

32

c)

16

d)

56

68.

Phân tử khối của HNO3 là

a)

62

b)

63

c)

48

69.

Đâu là đơn chất phi kim?

a)

Than-Cacbon

b)

SẮt-Fe

c)

Nước-H2O

d)

Đồng sunfat-CuSO4