wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phản ứng hóa học

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Có chất kết tủa (chất không tan).

b)

Có chất khí thoát ra (sủi bọt).

c)

Có sự thay đổi màu sắc.

d)

Một trong số các dấu hiệu trên.

2.

Khi cho một mẩu vôi sống vào nước, mẩu vôi sống tan ra, thấy nước nóng lên. Dấu hiệu chứng tỏ đã có phản ứng hóa học xảy ra đúng nhất là?

a)

Mẩu vôi sống tan ra, nước nóng lên.

b)

Xuất hiện chất khí không màu.

c)

Xuất hiện kết tủa trắng.

d)

Mẩu vôi sống tan trong nước.

3.

Sắt để trong không khí một thời gian sẽ bị gỉ do tác dụng với khí oxi trong không khí tạo ra oxit sắt từ (gỉ sắt). Trong phản ứng trên, chất tham gia phản ứng là?

a)

Không khí.

b)

Sắt và không khí.

c)

Oxit sắt từ.

d)

Sắt và khí oxi.

4.

Cồn cháy được là do phản ứng với khí oxi, tạo ra khí cacbon đioxit và hơi nước. Phương trình chữ nào biểu thị đúng cho phản ứng trên?

a)

Cồn + khí oxi → cacbon đioxit

b)

Cồn + khí oxi → cacbon đioxit + hơi nước

c)

Cồn + khí oxi → hơi nước

d)

Cồn → hơi nước + cacbon đioxit

5.

Biến đổi vật lí là gì?

a)

Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác

b)

Chuyển nồng độ này sang nồng độ khác

c)

Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác

d)

Tất cả các đáp trên

6.

Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phải chứa cùng:

a)

Số nguyên tử của mỗi nguyên tố.

b)

Số nguyên tử trong mỗi chất.

c)

Số phân tử trong mỗi chất.

d)

Số nguyên tố tạo ra chất.

7.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

a)

Đốt cao su có mùi hắc rất khó chịu

b)

Trên bề mặt các hồ tôi vôi để lâu ngày sẽ có lớp màng mỏng màu trắng

c)

Quả bóng bay trên cao rồi nổ tung

d)

Khi chiên trứng gà nếu đun quá lửa sẽ có mùi khét

8.

Phản ứng sau là phản ứng gì? Phản ứng phân hủy copper(II) hydroxide thành copper(II) oxide và hơi nước thì cần cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt bằng cách đun nóng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại

a)
Phản ứng tỏa
b)

Phản ứng thu nhiệt

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng trao đổi

9.

Câu 9: Chọn câu trả lời đúng

a)

Sắt + lưu huỳnh thành sắt (II) sunfua

b)

Sắt + Clo thành sắt(II) clorua

c)

Sắt + lưu huỳnh thành sắt (III) sunfat

d)

Sắt + axit clohidric thành sắt (III) clorua

10.

Câu 10: Câu nào sau đây đúng?

a)

Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử bị phá vỡ.

b)

Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử bị phá vỡ.

c)

Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử không bị phá vỡ.

d)

Trong phản ứng hoá học các phân tử được bảo toàn.

11.

Câu 11: Điền vào chố trống: "Trong cơ thể người và động vật, sự trao đổi chất là một loạt các quá trình ..., bao gồm cả biến đổi vật lí và biến đổi hoá học."

a)

Sinh hóa

b)

Vật lí

c)

Hóa học

d)

Sinh học

12.

Câu 12: Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?

a)

Chất phản ứng

b)

Chất lỏng

c)

Chất sản phẩm

d)

Chất khí

13.

Câu 13: Hòa tan đường vào nước là:

a)

Phản ứng hóa học

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Phản ứng thu nhiệt

d)

Sự biến đổi vật lí

14.

Câu 14: Chất mới được tạo ra từ phản ứng hóa học so với chất cũ sẽ như thế nào?

a)

Có tính chất mới, khác biệt chất ban đầu

b)

Giống hệt chất ban đầu

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

15.

Câu 15: Bỏ quả trứng vào dung dịch axit clohiđric thấy sủi bọt ở vỏ trứng. Biết rằng axit clohiđric đã tác dụng với canxi cacbonat (chất này trong vỏ trứng) tạo ra canxi clorua (chất này tan), nước và khí cacbon đioxit thoát ra. Ý nào dưới đây biểu diễn đúng phương trình chữ của phản ứng trên.

a)

Axit clohiđric + canxi cacbonat → canxi clorua + cacbon đioxit + nước.

b)

Canxi clorua + cacbon đioxit + nước → Axit clohiđric + canxi cacbonat.

c)

Axit clohiđric + canxi cacbonat → canxi clorua + cacbon đioxit.

d)

Canxi clorua + nước → Axit

16.

Nước được tạo ra từ nguyên tử của các nguyên tốc hóa học nào?

a)

Carbon và oxygen

b)

Hydrogen và oxygen

c)

Nitrogen và oxygen

d)

Hydrogen và nitrogen

17.

Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần?

a)

Carbon dioxide tăng dần

b)

Oxygen tăng dần

c)

Carbon tăng dần

d)

Tất cả đều tăng

18.

Phản ứng tỏa nhiệt là:

a)

Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh

b)

Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh

c)

Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

d)

Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

19.

Phản ứng thu nhiệt là

a)

Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh

b)

Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh

c)

Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

d)

Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

20.

Dùng nước mưa đun sôi rồi để nguội làm nước uống, lâu ngày thấy trong ấm có những cặn trắng. Biết rằng trong nước mưa có chứa nhiều muối canxi hiđrocacbonat. Muối này dễ bị nhiệt phân hủy sinh ra canxi cacbonat (là chất kết tủa trắng), khí cacbon đioxit và nước. Hãy cho biết dấu hiệu có phản ứng xảy ra khi đun nước sôi rồi để nguội.

a)

Do tạo thành nước.

b)

Do tạo thành chất kết tủa trắng canxi cacbonat.

c)

Do để nguội nước.

d)

Do đun sôi nước

21.

Phản ứng đốt cháy cồn là phản ứng gì?

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng tỏa nhiệt

c)

Vừa là phản ứng tỏa nhiệt, vừa là phản ứng thu nhiệt

d)

Không có đáp án nào đúng

22.

Quá trình nung đá vôi (thành phần chính là CaCO3) thành vôi sống (CaO) và khí carbon dioxide (CO2) cần cung cấp năng lượng (dạng nhiệt). Đây là phản ứng gì?

a)

Tỏa nhiệt

b)

Thu nhiệt

c)

Vật lí

d)

Vừa tảo nhiệt vừa thu nhiệt

23.

Xăng, dầu, … là nhiên liệu hoá thạch, được sử dụng chủ yếu cho các ngành sản xuất và hoạt động nào của con người?

a)

Ngành giao thông vận tải

b)

Ngành y tế

c)

Ngành thực phẩm

d)

Ngành giáo dục

24.

Sulfur là gì trong phản ứng sau: Iron + Sulfur Iron (II) sulfide

a)

Chất xúc tác

b)

Chất phản ứng

c)

Sản phẩm

d)

Không có vai trò gì trong phản ứng

25.

Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng ...., lượng sản phẩm ...

a)

Tăng dần, giảm dần

b)

Giảm dần, tăng dần

c)

Tăng dần, tăng dần

d)

Giảm dần, giảm dần

26.

Hai chất chỉ có thể tích bằng nhau khi

a)

Khối lượng bằng nhau.

b)

Số nguyên tử bằng nhau.

c)

Số mol bằng nhau trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất.

d)

Cả 3 ý kiến trên.

27.

Thể tích mol là

a)

Là thể tích của chất lỏng

b)

Thể tích của 1 nguyên tử nào đó

c)

Thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó

d)

Thể tích ở đktc là 22,4 l

28.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

Khí Metan (CH4)

b)

Khí cacbon oxit (CO)

c)

Khí Heli (He)

d)

Khí Hiđro (H2)

29.

Khối lượng mol của phân tử Fe2O3 là

a)

72 g/mol

b)

120 g/mol

c)

160 g/mol

d)

233 g/mol

30.

Khối lượng mol chất là

a)

Là khối lượng ban đầu của chất đó

b)

Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học

c)

Bằng 6.1023

d)

Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

31.

Hãy cho biết 64g khí oxi ở đktc có thể tích là:

a)

89,6 lít

b)

44,8 lít

c)

22,4 lít

d)

11,2 lít

32.

Công thức hóa học của muối natri hiđrocacbonat là NaHCO3. Số phân tử có trong 0,5 mol NaHCO3 là

a)

3.1023

b)

1,8.1023

c)

18.1023

d)

16.1023

33.

Số mol của H2 ở đktc biết V= 5,6 l

a)

0,25 mol

b)

0,3 mol

c)

0,224 mol

d)

0,52 l

34.

Tỉ khối hơi của khí lưu huỳnh (IV) oxit (SO2) đối với khí clo (Cl2) là:

a)

0,19

b)

1,5

c)

0,9

d)

1,7

35.

Ở điều kiện tiêu chuẩn thể tích của 2,5 mol khí O2 là

a)

22,4 lít

b)

56 lít

c)

5,6 lít

d)

50,4 lít

36.

Công thức tính khối lượng mol?

a)

m/n (g/mol)

b)

m.n (g)

c)

n/m (mol/g)

d)

(m.n)/2 (mol)

37.

Để biết khí A nặng hay nhẹ hơn khí B cần?

a)

So sánh khối lượng 2 chất khí.

b)

So sánh khối lượng mol hai chất khí.

c)

So sánh thông qua tính tỉ khối hơi của từng chất khí so với không khí.

38.

Phải lấy bao nhiêu mol phân tử CO2 để có 1,5.1023 phân tử CO2?

a)

0,20 mol

b)

0,25 mol

c)

0,30 mol

d)

0,35 mol

39.

Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

Nặng hơn không khí 2,2 lần.

b)

Nhẹ hơn không khí 3 lần.

c)

Nặng hơn không khí 2,4 lần.

d)

Nhẹ hơn không khí 2 lần.

40.

Khí N2 nặng hay nhẹ hơn khí O2 ?

a)

Khí N2 nặng hơn khí O2 1,75 lần.

b)

Khí N2 nhẹ hơn khí O2 0,875 lần.

c)

Khí N2 và khí O2 nặng bằng nhau.

d)

Không đủ điều kiện để kết luận.

41.

Hợp chất khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 22. Công thức hóa học của X có thể là

a)

NO2

b)

CO2

c)

NH3

d)

NO

42.

Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với không khí là 0,5. Khối lượng mol của khí A là:

a)

33

b)

34

c)

68

d)

34,5

43.

Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau về ... , khác về đơn vị đo."

a)

Khối lượng

b)

Trị số

c)

Nguyên tử

d)

Phân tử

44.

Hãy cho biết 64g khí oxi ở đktc có thể tích là:

a)

89,6 lít

b)

44,8 lít

c)

22,4 lít

d)

11,2 lít

45.

Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với không khí là 0,5. Khối lượng mol của khí A là:

a)

33

b)

34

c)

68

d)

34,5

46.

Nếu hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì:

a)

Chúng có cùng số mol chất.

b)

Chúng có cùng khối lượng.

c)

Chúng có cùng số nguyên tử.

47.

1 nguyên tử cacrbon bằng bao nhiêu amu?

a)

18 amu

b)

16 amu

c)

14 amu

d)

12 amu

48.

Trong các khí sau, số khí nặng hơn không khí là: CO2, H2O, N2, H2, SO2, N2O

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Khối lượng mol kí hiệu là gì?

a)

N

b)

M

c)

Ml

d)

Mol

50.

Cho X có dX/kk = 1,52. Biết chất khí ấy có 2 nguyên tố Nitơ

a)

CO

b)

NO

c)

N2O

d)

N2

51.

Độ tan là gì?

a)

Số kilogam chất đó tan được trong một lít nước để tạo ra dung dich bão hòa để nhiệt độ xác định

b)

Là số gam chất đó tan ít nhất trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa ở nhiệt độ xác định

c)

Là số gam chất đó tan nhiều nhất trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa nhiệt độ xác định

d)

Là số gam chất đó không tan trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa ở nhiệt độ xác định

52.

Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Loại chất

d)

Môi trường

53.

Cho 120ml dung dịch HCl 2M, khối lượng HCl trong dung dịch là

a)

7,30 gam.

b)

8,76 gam.

c)

9,49 gam.

d)

10,95 gam.

54.

Nồng độ mol của dung dịch cho biết

a)

số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

số mol chất tan có trong một lít dung dịch.

d)

số mol chất tan có trong dung dịch.

55.

Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết

a)

số mol chất tan trong một lít dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.

d)

số gam chất tan có trong dung dịch.

56.

Xăng có thể hòa tan

a)

Nước

b)

Dầu ăn

c)

Muối biển

d)

Đường

57.

Cách cơ bản đề nhận biết kim loại chất rắn tan hay không tan là

a)

Quỳ tím

b)

Nước

c)

Hóa chất

d)

Cách nào cũng được

58.

Hòa tan 3 gam muối NaCl vào trong nước thu được dung dịch muối. Chất tan là

a)

muối NaCl.

b)

nước.

c)

muối NaCl và nước.

d)

dung dịch nước muối thu được.

59.

Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì

a)

Chất tan

b)

Dung môi

c)

Chất bão hòa

d)

Chất chưa bão hòa

60.

Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là?

a)

Nước và đường

b)

Dầu ăn và xăng

c)

Rượu và nước

d)

Dầu ăn và cát

61.

Nồng độ của dung dịch tăng nhanh nhất khi nào?

a)

Tăng lượng chất tan đồng thời tăng lượng dung môi

b)

Tăng lượng chất tan đồng thời giảm lượng dung môi

c)

Tăng lượng chất tan đồng thời giữ nguyên lượng dung môi

d)

Giảm lượng chất tan đồng thời giảm lượng dung môi

62.

Dung dịch bão hòa là gì?

a)

Là dung dịch hòa tan chất tan

b)

Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

c)

Là dung dịch giữa dung môi và chất tan

d)

Không có đáp án đúng

63.

Một dung dịch H2SO4 có nồng độ 12%. Khối lượng H2SO4 có trong 200 gam dung dịch là

a)

12 gam.

b)

20 gam.

c)

24 gam.

d)

48 gam.

64.

Khi hòa tan 100 ml rượu etylic vào 50 ml nước thì

a)

chất tan là rượu etylic, dung môi là nước.

b)

chất tan là nước, dung môi là rượu etylic.

c)

nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi.

d)

cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi.

65.

Dung dịch là gì?

a)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước

b)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

c)

Hỗn hợp chất tan và nước

d)

Hỗn hợp chất tan và dung môi

66.

Hòa tan 40g đường với nước được dung dịch đường 20%. Tính khối lượng dung dịch đường thu được

a)

150 gam

b)

170 gam

c)

200 gam

d)

250 gam

67.

Hòa tan 50 gam muối ăn NaCl vào nước thu được dung dịch có nồng độ 20%. Khối lượng dung dịch muối ăn pha chế được là

a)

250 gam.

b)

200 gam.

c)

300 gam.

d)

350 gam.

68.

Điền vào chỗ trống: "Dung môi thường là nước ở thể ..., chất tan có thể ở thể rắn, lỏng hoặc khí"

a)

Lỏng

b)

Rắn

c)

Khí

d)

Tất cả các đáp án trên

69.

Khi hòa tan 100 ml rượu etylic vào 50 ml nước thì

a)

chất tan là rượu etylic, dung môi là nước.

b)

chất tan là nước, dung môi là rượu etylic.

c)

nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi.

d)

cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi.

70.

Nước không thể hòa tan chất nào sau đây?

a)

Đường

b)

Muối

c)

Cát

d)

Mì chính

71.

Hòa tan 75 gam đường vào nước, thu được dung dịch đường có nồng độ 25%. Khối lượng nước cần dùng cho sự pha chế là:

a)

150 gam.

b)

200 gam.

c)

225 gam.

d)

250 gam.

72.

Trong 200 ml dung dịch có hòa tan 8,5 gam NaNO3. Nồng độ mol của dung dịch là

a)

0,2M.

b)

0,3M.

c)

0,4M.

d)

0,5M.

73.

Cho m gam kim loại Zn tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng thu được V lít khí H2 (ở đktc). Gi á trị của m và V lần lượt là:

a)

6,5; 2,24.

b)

6,5; 1,12.

c)

13,0; 4,48.

d)

13,0; 3,36.

74.

Hòa tan CuSO4 40% trong 90 gam dung dịch. Số mol cần tìm là

a)

0,225 mol

b)

0,22 mol

c)

0,25 mol

d)

0,252 mol