wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6

Total questions: 79

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khí oxygen không tan trong nước

b)

Khí oxygen được bơm vào bình cứu hoả để dập tắt đám cháy

c)

Khí  oxygen cần cho sự hô hấp, sự cháy

d)

Ở nhiệt độ thường, oxygen là chất lỏng có màu xanh nhạt.

2.

Nguyên liệu nào sau đây được dùng để sản xuất muối ăn?

a)

Nước biển

b)

Than đá

c)

Cát

d)

Mía

3.

Vật liệu nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?

a)

Túi nilon

b)

Chai nhựa

c)

Ống hút làm bằng bột gạo

d)

Gạch nung

4.

Đồ dùng sau đây được làm từ vật liệu gì?

a)

Cao su

b)

Thủy tinh

c)

Gỗ

d)

Nhựa

5.

Nên sử dụng vật liệu nào trong lò vi sóng?

a)

Kim loại

b)

Thủy tinh

c)

Nhựa

d)

Cao su

6.

Nhiên liệu nào sau đây là nhiên liệu sinh học:

a)

Gas

b)

Than đá

c)

Dầu mỏ

d)

Biogas

e)

Đ

7.

Nguyên liệu dùng để sản xuất đường ăn là:

a)

cây mía

b)

Nước biển

c)

Cát

d)

Gạo

e)

M

8.

đâu là tính chất hóa học của chất

a)

Sự biến đổi tạo ra chất mới

b)

màu sắc

c)

mùi vị

d)

nhiệt độ nóng chảy

9.

Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất hóa học của chất ?

a)

Làm nước đá

b)

Đốt than

c)

Nến nóng chảy

d)

Hòa đường vào nước

10.

Trong các vật : con cá, cây cột, hòn đá, ngôi nhà thì đâulà vật thể tự nhiên

a)

Con cá, ngôi nhà

b)

Con cá, hòn đá

c)

Cây cột, ngôi nhà, con cá

d)

Tất cả các đạp án trên đều sai

11.

 Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hoá học?

a)

Hoà tan đường vào nước

b)

Cô cạn nước đường thành đường

c)

Đun nóng đường tới lúc xuất hiện chất màu đen

d)

Đun nóng đường ở thể rắn để chuyến sang đường ở thể lỏng

12.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Oxygen

b)

Hydrogen

c)

Nitrogen

d)

Carbon dioxide

13.

Khi dùng gỗ  để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

vật liệu

b)

nguyên liệu

c)

nhiên liệu

d)

phế liệu

14.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

b)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất

c)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất

d)

Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide

15.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào

a)

tính chất của chất

b)

thể của chất

c)

mùi vị của chất

d)

số chất tạo nên

16.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước đường

b)

Hỗn hợp nước muối

c)

Hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.

d)

Hỗn hợp nước và rượu

17.

Hai chất lỏng không hoà tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì gọi là

a)

dung dịch

b)

huyền phù

c)

nhũ tương

d)

chất tinh khiết

18.

Hãy chỉ ra đâu là chất (những từ in nghiêng) trong câu sau: lưỡi dao bằng sắtcán dao bằng nhựa.

a)

Sắt và nhựa.               

b)

Cán dao và nhựa.

c)

Lưỡi dao và cán dao.

d)

Lưỡi dao và sắt.

19.

Các chất có thể tồn tại ở ba dạng khác nhau đó là:

a)

Rắn, lỏng, khí.             

b)

Rắn, khí, hơi                    

c)

đen, nâu, đỏ.              

d)

màu, mùi, vị.

20.

Tính chất nào sau đây là tính chất hóa học của carbon dioxide?

a)

Chất khí, không màu.       

b)

Tan ít trong nước.              

c)

Không mùi không vị.     

d)

Làm đục nước vôi trong ( dung dịch calcium hyđroxide).

21.

Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?

a)

Lúa gạo.

b)

Ngô.

c)

Mía.

d)

Lúa mì.

22.

Trong các thực phẩm dưới đây, loại nào chứa nhiều protein (chất đạm) nhất?

a)

Gạo.

b)

Rau xanh.

c)

Thịt.

d)

Gạo và rau xanh.

23.

Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

Carbohydrate (chất đường, bột).

b)

Protein (chất đạm)..

c)

Lipid (chất béo).

d)

Vtamin

24.

Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

A Gỗ.

b)

B. Nước khoáng.

c)

C. Sodium chioride.

d)

D. Nước biển.

25.

Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào

a)

tính chất của chất.

b)

thể của chất.

c)

mùi vị của chất.

d)

số chất tạo nên.

26.

Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Nghiền nhỏ muối ăn.

b)

Đun nóng nước.

c)

Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.

d)

Bỏ thêm đá lạnh vào.

27.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước đường.

b)

Hỗn hợp nước muối,

c)

Hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.

d)

Hỗn hợp nước và rượu.

28.

Hai chất lỏng không hoà tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì gọi là

a)

dung dịch.

b)

huyền phù.

c)

nhũ tương.

d)

chất tinh khiết

29.

Khi hoà tan bột đá vôi vào nước, chỉ một lượng chất này tan trong nước; phần còn lại làm cho nước bị đục. Hỗn hợp này được coi là

a)

dung dịch.

b)

chất tan,

c)

nhũ tương.

d)

huyền phù.

30.

Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được

a)

nhũ tương.

b)

huyền phù.

c)

dung dịch.

d)

dung môi

31.

Hình ảnh dưới đây minh hoạ cho trạng thái nào của hỗn hợp?

a)

Dung dịch.

b)

Huyền phù.

c)

Nhũ tương.

d)

Hỗn hợp đồng nhất.

32.

Hình ảnh dưới đây mô tả quá trình hình thành:

a)

huyền phù

b)

nhũ tương.

c)

dung dịch.

d)

dung môi.

33.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lần trong nước?

a)

Lọc.

b)

Dùng máy li tâm.

c)

Chiết.

d)

Cô cạn.

34.

Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước?

a)

Lọc.

b)

Dùng máy li tâm.

c)

Chiết.

d)

Cô cạn.

35.

Trong máy lọc nước có nhiều lõi lọc khác nhau. Trong đó, có một lõi làm bằng bông được ép rất chặt. Theo em, lõi bông đó có tác dụng gì?

a)

Lọc chất tan trong nước.

b)

Lọc chất không tan trong nước.

c)

Lọc và giữ lại khoáng chất.

d)

Lọc hoá chất độc hại.

36.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

a)

Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

b)

Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào,

c)

Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

d)

Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào,

37.

Cho hình ảnh về dụng cụ bên:

Theo em, dụng cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?

a)

Nước và rượu.

b)

Cát lẫn trong nước.

c)

Bột mì lẫn trong nước.

d)

Dầu ăn và nước.

38.

Để sản xuất muối, người ta cho nước biển vào các ruộng muối rối phơi khoảng 1 tuần thì thu được muối ở dạng rắn. Khu vực nào ở nước ta sản xuất nhiều muối nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Tây Nguyên.

d)

Nam Trung Bộ.

39.

Để sản xuất muối, người ta cho nước biển vào các ruộng muối rối phơi khoảng 1 tuần thì thu được muối ở dạng rắn. Người dân đã sử dụng phương pháp nào để thu được muối?

a)

Làm lắng đọng muối.

b)

Lọc lấy muối từ nước biển.

c)

Làm bay hơi nước biển.

d)

Cô cạn nước biển,

40.

Vào mùa hè, nhiều hôm thời tiết rất oi bức khiến chúng ta cảm thấy ngột ngạt, khó thở. Thế nhưng sau khí có một trận mưa rào ập xuống, người ta lại cảm

thấy dễ chịu hơn nhiều. Lí do là

a)

mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường:

b)

mưa đã làm chết các loài sinh vật gây bệnh.

c)

mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường và loại bớt khói bụi ra khói không khí,

d)

mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường và làm chết các loài sinh vật gây bệnh.

41.

Câu 15.1. Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

A Gỗ.

b)

B. Nước khoáng.

c)

C. Sodium dioxide.

d)

D. Nước biển.

42.

Câu 15.2. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào

a)

A. tính chất của chất.

b)

B. thể của chất.

c)

C. mùi vị của chất.

d)

D. số chất tạo nên.

43.

Câu 15.3. Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

A. Nghiền nhỏ muối ăn.

b)

B. Đun nóng nước.

c)

C. Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.

d)

D. Bỏ thêm đá lạnh vào.

44.

Câu 15.4. Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

A. Hỗn hợp nước đường.

b)

B. Hỗn hợp nước muối.

c)

C. Hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.

d)

D. Hỗn hợp nước và rượu.

45.

Câu 15.5. Hai chất lỏng không hoà tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì gọi là

a)

A. dung dịch.

b)

B. huyền phù.

c)

C. nhủ tương.

d)

D. chất tinh khiết

46.

Câu 15.6. Khi hoà tan bột đá vôi vào nước, chỉ một lượng chất này tan trong nước; phần còn lại làm cho nước bị đục. Hỗ hợp này được coi là

a)

A. dung dịch.

b)

B. chất tan.

c)

C. nhũ tương.

d)

D. huyền phù.

47.

Câu 15.7. Hình ảnh dưới đây minh hoạ cho trạng thái nào của hỗn hợp?

a)

A. Dung dịch.

b)

B. Huyền phù.

c)

C. Nhũ tương.

d)

D Hỗn hợp đồng nhất.

48.

Câu 15.8. Hình ảnh dưới đây mô tả quá trình hình thành?

a)

A. huyền phù

b)

B. nhũ tương.

c)

C. dung dịch.

d)

D. dung môi.

49.

Câu 15.9. Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, tạ thu được

a)

A. nhủ tương.

b)

B. huyền phù.

c)

C. dung dịch.

d)

D. dung môi.

50.
Câu 1: Một trong những tính chất nào sau đây cho biết chất lỏng là tinh khiết?
a)
A. Không tan trong nước.                 
b)
B. Có vị ngọt, mặn, chua.
c)
C. Không màu, không mùi, không vị. 
d)
D. Khi đun chất sôi ở nhiệt độ nhất định và chất hoá rắn ở nhiệt độ không đổi.
51.
Câu 2: Chất tinh khiết được tạo ra từ 
a)
A. một chất duy nhất.                         
b)
B. một nguyên tố duy nhất.
c)
C. một nguyên tử.                    
d)
D. hai chất khác nhau.
52.
Câu 3: Hỗn hợp được tạo ra từ
a)
A. nhiều nguyên tử.                            
b)
B. một chất. 
c)
C. nhiều chất trộn lẫn vào nhau.
d)
D. nhiều chất để riêng biệt.
53.
Câu 4: Chọn cụm từ còn thiếu ở nhận định sau: “Chất tinh khiết có tính chất…”.
a)
A. vật lý và hoá học nhất định. 
b)
B. vật lý nhất định, hoá học thay đổi.
c)
C. thay đổi.                              
d)
D. hoá học nhất định, vật lý thay đổi.
54.
Câu 5: Không khí là
a)
A. chất tinh khiết.                              
b)
B. tập hợp các vật thể.
c)
C. hỗn hợp.                                       
d)
D. tập hợp các vật chất.
55.
Câu 6: Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?
a)
A. Hỗn hợp nước muối.                               
b)
B. Hỗn hợp nước đường.
c)
C. Hỗn hợp nước và rượu.
d)
D. Hỗn hợp cát và nước.
56.
Câu 7: Hai chất lỏng không hòa tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì được gọi là
a)
A. dung dịch.                                               
b)
B. huyền phù.
c)
C. nhũ tương.                                              
d)
D. chất tinh khiết.
57.
Câu 8: Khi cho vôi sống vào nước, vôi sống phản ứng với nước được vôi tôi. Hỗn hợp vôi tôi và nước được gọi là
a)
A. dung dịch.                                               
b)
B. chất tan.
c)
C. nhũ tương.                                              
d)
D. huyền phù.
58.
Câu 9: Khi cho bột gạo vào nước và khuấy đều, ta thu được
a)
A. nhũ tương.                          <br />
b)
 B. huyền phù.
c)
C. dung dịch.   
d)
D. dung môi.
59.
Câu 10: Khi cho dầu ăn vào nước khuấy đều ta được 
a)
A. nhũ tương.                          <br />
b)
 B. huyền phù.
c)
C. dung dịch. 
d)
D. dung môi.
60.
Câu 11: Trường hợp nào dưới đây là chất tinh khiết?
a)
A. Nước khoáng.                               <br />
b)
B. Nước biển.
c)
C. Sodium chloride.
d)
D. Không khí.
61.
Câu 12: Trường hợp nào dưới đây không phải là hỗn hợp?
a)
A. Nước muối sinh lí.
b)
B. Bột canh.
c)
C. Nước khoáng.
d)
D. Muối ăn (sodium chloride).
62.
Câu 13: Trong các hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là hỗn hợp không đồng nhất?
a)
A. Hỗn hợp nước muối.
b)
B. Hỗn hợp nước đường.
c)
C. Hỗn hợp dầu ăn và nước.
d)
D. Hỗn hợp nước và rượu.
63.
Câu 14: Khi cho bột sắn dây vào nước và khuấy đều, ta thu được
a)
A. Dung dịch.                           
b)
B. Huyền phù.
c)
C. Dung môi.                            
d)
D. Nhũ tương.
64.
Câu 15: Hỗn hợp thu được khi cho dầu ăn vào giấm và khuấy đều là:
a)
A. Dung dịch.                           
b)
B. Huyền phù.
c)
C. Dung môi.                            
d)
D. Nhũ tương.
65.
Câu 16: Khi cho một thìa đường vào một cốc nước và khuấy đều, ta thu được:
a)
A. Dung môi         
b)
B. Dung dịch
c)
C. Nhũ tương
d)
D. Huyền phù
66.
Câu 17: Chất rắn nào sau đây không tan trong nước?
a)
A. Muối ăn
b)
B. Calcium carbonate
c)
C. Đường
d)
D. Viên C sủi
67.
Câu 18: Muốn pha cà phê hòa tan nhanh hơn, ta nên sử dụng nước có nhiệt độ như thế nào?
a)
A. Nước nóng.                
b)
B. Nước ở nhiệt độ phòng.
c)
C. Nước lạnh.       .                                                        
d)
D. Nước ấm.
68.
Câu 19: Nước khoáng trong suốt, không màu có lẫn một số chất tan khác (calcium, sodium, bicarbonate,…). Vậy nước khoáng
a)
A. Là hỗn hợp đồng nhất.                                       
b)
B. Là hỗn hợp không đồng nhất.
c)
C. Là chất tinh khiết.                                    
d)
D. Không phải là hỗn hợp
69.
Câu 20: Để các chất rắn dễ hòa tan hoặc tan nhanh hơn, người ta thường làm gì?
a)
A. Nghiền nhỏ chất rắn.
b)
B. Khuấy đều trong quá trình hòa tan.
c)
C. Dùng nước nóng.
d)
D. Tất cả ý trên đều đúng.
70.

Đâu là hỗn hợp ?

a)

Không khí

b)

Nước cất

c)

Nước mưa

d)

Bột sắt

e)

Bột nhôm và bột sắt

71.

Trong các hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào có thể tạo thành dung dịch?

a)

Dầu ăn và nước

b)

Muối ăn và nước

c)

Xăng và nước

d)

Nước và cát

72.

Dung dịch là

a)

hỗn hợp không đồng nhất.

b)

chất tinh khiết.

c)

hỗn hợp không đồng nhất của chất rắn và chất lỏng.

d)

hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi.

73.

Nước chanh là

a)

dung dịch.

b)

chất tinh khiết.

c)

huyền phù.

d)

nhũ tương.

74.

Trộn 2ml giấm ăn với 10ml nước cất. Câu nào sau đây diễn đạt đúng?

a)

Chất tan là giấm ăn, dung môi là nước

b)

Chất tan là nước, dung môi là giấm ăn

c)

Nước hoặc giấm ăn đều có thể là dung môi

d)

Nước hoặc giấm ăn đều có thể là chất tan

75.

Sữa bò tươi nguyên chất có khoảng hơn 4% chất béo. Chất béo trong sữa nguyên chất ở thể lỏng nhẹ hơn nước, không tan trong nước. Sữa bò tươi nguyên chất là:

a)

Dung dịch

b)

Huyền phù

c)

Nhũ tương

76.

Dầu ăn có thể hòa tan trong

a)

Nước

b)

Nước muối

c)

Xăng

d)

Nước đường

77.

Hòa tan muối ăn vào nước. Muối ăn là.............

a)

Chất tan

b)

Dung môi

c)

Dung dịch

78.

Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là

a)

Nước và đường

b)

Rượu và nước

c)

Dầu ăn và cát

d)

Dầu ăn và xăng

79.

Chọn đáp án sai

a)

Dung dịch là hợp chất đồng nhất của dung môi và chất tan

b)

Xăng là dung môi của dầu ăn

c)

Nước là dung môi của dầu ăn

d)

Chất tan là chất bị tan trong dung môi