Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7 (ÔN THI GIỮA KỲ I)

Total questions: 80

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Hầu hết nguyên tử được cấu tạo từ

a)

proton, neutron

b)

proton, neutron, electron

c)

proton, electron

d)

electron, neutron

2.

Nguyên tử trung hòa về điện nên

a)

số p = số e = số n

b)

số n = số e

c)

số p = số e

d)

số p = số n

3.

Nguyên tử cùng loại là những nguyên tử có cùng

a)

số proton

b)

số neutron

c)

số electron

d)

số proton + số neutron

4.

Nguyên tố hóa học nào có kí hiệu là P ?

a)

Sodium

b)

Platium

c)

Potassium

d)

Phosphorus

5.

Nguyên tử các nguyên tố ở chu kì 3 có đặc điểm chung là

a)

cùng có 3 electron ở lớp ngoài cùng

b)

cùng số thứ tự

c)

cùng có 3 proton

d)

cùng có 3 lớp electron

6.

Nguyên tử các nguyên tố thuộc nhóm II A có đặc điểm gì?

a)

Đều là khí hiếm

b)

Đều là phi kim

c)

Có tính chất khác nhau hoàn toàn

d)

Đều có 2 electron ở lớp ngoài cùng

7.

Khí hiếm có đặc điểm chung là gì?

a)

Gồm: H, He, Ne

b)

Tương đối trơ, ít tham gia kết hợp với nguyên tố khác.

c)

Có 1 electron ở lớp ngoài cùng

d)

Ở nhóm VI A

8.

Dòng nào KHÔNG đúng với nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân

b)

Từ trên xuống dưới, điện tích hạt nhân giảm dần

c)

Nguyên tố cùng nhóm thì tính chất tương tự nhau

d)

Nguyên tố cùng chu kì thì có số lớp electron bằng nhau

9.

Nguyên tố nào được sử dụng làm giấy bạc?

a)

Iron

b)

Gold

c)

Silver

d)

Aluminium

10.

Nguyên tử Y có 8 electron, hỏi Y thuộc chu kì mấy?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

11.

Nguyên tử Oxygen có 8 hạt proton. Hỏi Oxygen có điện tích hạt nhân là bao nhiêu?

a)

8

b)

-8

c)

+8

d)

8+

12.

Nguyên tử X có 7 hạt prton, 7 hạt neutron. Nguyên tử X có tổng bao nhiêu hạt cơ bản trong nguyên tử

a)

7

b)

14

c)

21

d)

28

13.

Nguyên tử Sodium có 11 electron. Nguyên tử Sodium có bao nhiêu lớp electron?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

14.

Nguyên tử Chlorine có 17 proton. Nguyên tử Chlorine có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

17

15.

Nguyên tử X có tổng 3 lớp electron, số electron lớp ngoài cùng của X là 6 electron. Nguyên tử X có tổng bao nhiêu electron?

a)

3

b)

6

c)

8

d)

16

16.

Nguyên tử Potassium (K) có 19 proton, 19 electron và 20 neutron. Khối lượng tương đối của Potassium là bao nhiêu?

a)

19

b)

39

c)

58

d)

20

17.

Nguyên tố hóa học Hydrogen ký hiệu hóa học là: ....... , khối lượng nguyên tử là:.........

a)

He/ 4

b)

H/1

c)

H/2

d)

N/1

18.

Nguyên tố hóa học Helium ký hiệu hóa học là: ....... , khối lượng nguyên tử là:.........

a)

H/1

b)

He/2

c)

He/4

d)

P/4

19.

Nguyên tố hóa học Nitrogen ký hiệu hóa học là: ....... , khối lượng nguyên tử là:.........

a)

N/12

b)

Ni/14

c)

N/14

d)

Ni/12

20.

Ký hiệu của Sulfur là....... với khối lượng nguyên tử là....

a)

Sul/31

b)

S/32

c)

Su/30

d)

S/33

21.

Ký hiệu của nguyên tố Chlorine là ....... với khối lượng nguyên tử là....

a)

Ch/35.5

b)

Cl/35.5

c)

Chlo/35.5

d)

C/35.5

22.

“Trên cơ sở các số liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng!” Đó là kĩ năng nào?

a)

Kĩ năng quan sát, phân loại

b)

Kĩ năng liên kết tri thức

c)

Kĩ năng dự báo

d)

Kĩ năng đo

23.

Các hạt cấu tạo nên nguyên tử là:

a)

proton, neutron

b)

neutron, electron

c)

proton, neutron, electron

d)

proton, electron

24.

Trong nguyên tử, hạt nào không mang điện?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

d)

proton và electron

25.

Nguyên tử luôn trung hòa về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron

b)

số hạt electron = số hạt neutron

c)

số hạt proton = số hạt electron

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron

26.

Tại sao khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân?

a)

Bởi vì số proton = số electron.

b)

Bởi vì hạt neutron không mang điện.

c)

Bởi vì khối lượng của electron quá nhỏ.

d)

Bởi vì proton có khối lượng xấp xỉ 1 amu.

27.

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng thành phần nào?

a)

Số protons.

b)

Số neutrons.

c)

Số electrons.

d)

Khối lượng nguyên tử.

28.
Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là:
a)

Dimitri. I. Mendeleev

b)

Ernest Rutherford

c)

Niels Bohr

d)

John Dalton

29.

Hiện nay, có bao nhiêu nhóm trong bảng tuần hoàn hóa học?

a)

8

b)

16

c)

4

d)

6

30.

Phần lớn các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn là:

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Chất khí

31.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số nơtron của X lần lượt là

a)

18 và 17

b)

19 và 16

c)

16 và 19

d)

17 và 18

32.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 34, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Số hạt p, n, e lần lượt là:

a)

11, 12, 11

b)

11, 11, 11

c)

12, 11, 12

d)

10, 11, 10

33.

Đơn chất là chất tạo nên từ:

a)

một chất

b)

một nguyên tố hoá học

c)

một nguyên tử

d)

một phân tử

34.

Hợp chất là gì?

a)

Hợp chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. Hợp chất gồm hai loại lớn là hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ.

b)

được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.

c)

được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học.

d)

được tạo nên từ ba nguyên tố hóa học.

35.

Khối lượng phân tử của hợp chất acid sunfuric gồm 2H, 1S, 4O là:

a)

48amu

b)

78 amu

c)

98 gam

d)

98 amu

36.

Hợp chất thường được phân thành hai loại là

a)

Kim loại và phi kim

b)

Kim loại và hữu cơ

c)

Vô cơ và phi kim

d)

Vô cơ và hữu cơ

37.

Số hạt mang điện tích dương trong nguyên tử Y là 12. Nguyên tử Y thuộc chu kì:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Nhóm gồm toàn kim loại

a)

Zn, Fe, Na

b)

Zn, Al, N

c)

S, Ba, Na

d)

P, S, Fe

39.

Nhóm toàn phi kim

a)

C, O, H

b)

Ca, O, H

c)

Na, Si, Mg

d)

C, O, Ba

40.

Công thức hóa học tạo bởi Na và SO4

a)

NaSO4

b)

Na2SO4

c)

Na(SO4)2

d)

Na2(SO4)2

41.

Hóa trị của Na, Ba lần lượt là

a)

I, II

b)

II, I

c)

II, III

d)

III, II

42.

Hóa trị của Zn

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

43.

Hóa trị của K

a)

III

b)

II

c)

I

d)

II và III

44.

Hóa trị của Fe

a)

I, II

b)

II, III

c)

II, IV

d)

I, III

45.

Hóa trị của Al

a)

I

b)

II

c)

III

d)

I và II

46.

Hóa trị của nhóm OH

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

47.

Hóa trị của nhóm NO3

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

48.

Hóa trị của nhóm SO4

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

49.

Hóa trị của nhóm PO4

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

50.

Hóa trị của nhóm CO3

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

51.

Kí hiệu hóa học của sulfur, phosphorus, hydrogen llần lượt là

a)

S, P, He

b)

Li, P, He

c)

Si, P, H

d)

S, P, H

52.

Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

A. 5.

b)

B.6

c)

C.7

d)

D.8

53.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Tất cả các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

b)

B. Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm đều có cùng số lớp electron,

c)

C. Hợp chất tạo bởi các nguyên tố khí hiếm đều ở thể khí.

d)

D. Các nguyên tố khí hiếm đều rất khó hoặc không kết hợp với nguyên tố khác hợp thành hợp chất.

54.

Hãy chọn phát biểu đúng để hoàn thành câu sau: Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng

a)

A. nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

B. nhận thêm electron vào lớp electron ngoài cùng.

c)

C. nhường electron hoặc nhận electron hoặc góp chung electron.

d)

D. nhường electron hoặc nhận electron để lớp electron ngoài cùng đạt trạng thái bền (8 electron).

55.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

A. Nhận thêm electron.

b)

B. Nhường bớt electron.

c)

C. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể.

d)

D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

56.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

.

a)

A. Nhận thêm electron

b)

B. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể.

c)

C. Nhường bớt electron.

d)

D. Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

57.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

b)

B. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

c)

C. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

d)

D. Để tạo ion dương thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

58.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhường các electron lớp ngoài cùng.

b)

B. Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố phi kim sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp electron ngoài cùng.

c)

C. Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố kim loại sẽ nhận thêm electron để có đủ 8 electron ở lớp ngoài cùng.

d)

D. Để tạo ion âm thì nguyên tử của nguyên tố hóa học sẽ nhường các electron ở lớp ngoài cùng.

59.

Cho các ion: Na+, SO42-, Fe3+, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion âm?

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 6.

60.

Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rơ – dơ – pho – Bo?

a)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử.

b)

Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron.

c)

Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành lớp electron.

d)

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm.

61.

Đặc điểm của electron là

a)

mang điện tích dương và có khối lượng.

b)

mang điện tích âm và có khối lượng.

c)

không mang điện và có khối lượng.

d)

mang điện tích âm và không có khối lượng.

62.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

nguyên tử khối tăng dần.

b)

tính kim loại tăng dần.

c)

điện tích hạt nhân tăng dần

d)

tính phi kim tăng dần.

63.

Nguyên tử của nguyên tố X có 2 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 3 electron. Vị trí của nguyên tố X là

a)

thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA.

b)

thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA. 

c)

thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA.

d)

thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA.

64.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Cách biểu diễn 4H có nghĩa là:

a)

4 nguyên tử helium.     

b)

4 nguyên tử hydrogen

c)

4 nguyên tố hydrogen.

d)

4 nguyên tố helium.

66.

Câu 4.(thông hiểu) Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng

a)

A. 1/16 khối lượng của nguyên tử oxygen.

b)

B. 1/32 khối lượng của nguyên tử sulfur.

c)

C. 1/12 khối lượng của nguyên tử carbon.

d)

D. 1/10 khối lượng của nguyên tử boron.

67.

Nguyên tử X có 9 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là

a)

2

b)

9

c)

6

d)

7

68.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Nhóm gồm các nguyên tố mà các nguyên tử của chúng có số e lớp ngoài cùng bằng nhau và được xếp thành 1 hàng

b)

Các nguyên tố cùng 1 nhóm thì có tính chất gần giống nhau

c)

Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm được kí hiệu từ 1 đến 8

d)

Các nguyên tố trong nhóm được xếp thành một cột theo chiều khối lượng nguyên tử tăng dần

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các nguyên tố phi kim tập trung ở các nhóm VA, VIA, VIIA

b)

Các nguyên tố khí hiếm nằm ở nhóm VIIIA

c)

Các nguyên tố kim loại có mặt ở tất cả các nhóm trong bảng tuần hoàn

d)

Các nguyên tố lathanide và actinide, mỗi họ gồm 14 nguyên tố được xếp riêng thành 2 dãy ở cuối bảng

70.

Hình mô tả một nguyên tử Oxygen. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Oxygen là:

a)

2

b)

6

c)

8

d)

16

71.

Số hiệu nguyên tử và kí hiệu hóa học của nguyên tố ở nhóm VA chu kì 3 là:

a)

33 - As

b)

15 - P

c)

16 - S

d)

34 - Se

72.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các nguyên tố kim loại tâm trung hầu hết ở góc bên phải của bảng tuần hoàn

b)

Các nguyên tố kim loại tập trung hầu hết ở góc dưới bên trái của bảng tuần hoàn

c)

Các nguyên tố khí hiếm nằm ở giữa bảng tuần hoàn

d)

Các nguyên tố phi kim nằm ở cuối bảng tuần hoàn

73.

Nguyên tử của các nguyên tố thuộc cùng một chu kì thì có cùng....

a)

Số electron

b)

Số proton

c)

Số lớp electron

d)

Khối lượng nguyên tử

74.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm 116 nguyên tố hóa học

b)

Bảng tuần hoàn gồm 6 chu kì

c)

Bảng tuần hoàn gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B

d)

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

75.

Khối lượng của nguyên tử Calcium là?

a)

39

b)

40

c)

35,5

d)

34

76.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Carbon là?

a)

C

b)

K

c)

Ca

d)

B

77.

Danh pháp quốc tế của nguyên tố có kí hiệu hóa học He

a)

Hydrogen

b)

Helium

c)

Hellium

d)

Helum

78.

Nguyên tử X có tổng 3 lớp electron, bên ngoài số lớp electron giống với X là 6 electron. Nguyên tử X có bao nhiêu electron?

a)

3

b)

6

c)

số 8

d)

16

79.

Sodium nguyên tử có 11 electron. Sodium nguyên tử có bao nhiêu lớp electron?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

80.

Cho mô hình cấu tạo của các nguyên tử A, B, D.

Cho biết nguyên tử nào cùng thuộc một nguyên tố hóa học?

a)

A, B, D.

b)

A, B.  

c)

A, D.   

d)

B, D.