wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Acid - Base - Oxide - Muối

Total questions: 78

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử acid gồm có:

a)

Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid.

b)

Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.

c)

Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hiđroxit (OH).

d)

Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.

2.

Chất nào sau đây là acid?

a)

NaOH.

b)

CaO.

c)

KHCO3.

d)

H2SO4.

3.

Chất nào sau đây không phải là acid?

a)

NaCl.

b)

HNO3.

c)

HCl.

d)

H2SO4.

4.

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào quỳ tím đổi từ màu tím sang màu đỏ?

a)

HNO3.

b)

NaOH.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaCl.

5.

Đâu không phải là tính chất của dung dịch sunfuric acid?

a)

không màu

b)

tan rất ít trong nước.

c)

không bay hơi

d)

làm quỳ tím chuyển từ tím sang đỏ

6.

Chất nào sau đây tác dụng với Hydrochlric acid sinh ra khí H2?

a)

MgO.

b)

FeO.

c)

CaO.

d)

Fe.

7.

Trong các acid sau, acid nào có số nguyên tử Hydrogen nhiều nhất liên kết với gốc axit?

a)

HCl

b)

HNO3

c)

H2SO4

d)

H3PO4

8.

Hydrochlric acid được dùng nhiều trong ngành nào?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Du lịch.

d)

Y tế.

9.

Dãy chất nào chỉ gồm các acid?

a)

HCl; NaOH.

b)

CaO; H2SO4.

c)

H3PO4; HNO3.

d)

SO2; KOH.

10.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và H2.

b)

FeSO4 và H2.

c)

FeSO4 và SO2.

d)

Fe2(SO4)3 và SO2.

11.

Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

a)

Cho từ từ acid vào nước

b)

Cho từ từ nước vào acid

c)

Đổ acid vào nước

d)

Đổ nước vào acid

12.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2.

b)

2Na + H2SO4 -> Na2SO4 + H2.

c)

Cu + H2SO4 -> CuSO4 + H2.

d)

Zn + H2SO4 -> ZnSO4 + H2.

13.

Phản ứng nào sau đây không đúng?

a)

2Al +3H2SO4 -> Al2(SO4)3 +3H2.

b)

2Fe + 3H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + 3H2.

c)

Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2.

d)

Pb + H2SO4 -> PbSO4 + H2.

14.

Dãy gồm các kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Fe, Mg, Zn, Cu.

b)

Na, Ba, Cu, Ag.

c)

Ba, Mg, Fe, Zn.

d)

Fe, Al, Ag, Pt.

15.

Dãy gồm các kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Fe, Mg, Zn, Cu.

b)

Na, Ba, Cu, Ag.

c)

Ba, Mg, Fe, Zn.

d)

Fe, Al, Ag, Pt.

16.

Chất nào sau đây là base?

a)

KOH.

b)

HCl.

c)

NaCl.

d)

H2SO4.

17.

Trong số các base sau đây, base nào là base tan trong nước?

a)

Fe(OH)2

b)

KOH

c)

Cu(OH)2

d)

Fe(OH)3

18.

Calcium hydroxide được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của calcium hydroxide?

a)

CaO.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaSO4.

d)

CaCO3.

19.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH

d)

HCl.

20.

Nhóm các dung dịch có pH < 7

a)

HCl, NaOH.

b)

Ba(OH2), H2SO4

c)

NaCl, HCl.

d)

H2SO4, HNO3.

21.

Sodium hydroxide (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của sodium hydroxide

a)

Ca(OH)2.

b)

NaOH.

c)

NaHCO3.

d)

Na2CO3.

22.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2

c)

NaCl.

d)

H2SO4.

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Base làm dung dịch phenolphtalein từ không màu chuyển sang màu hồng.

b)

Base làm giấy quỳ tím hóa xanh.

c)

Kiềm là dung dịch base tan trong nước.

d)

Base làm giấy quỳ tím hóa đỏ.

24.

Để nhận biết dd KOH và dung dịch Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là

a)

phenolphtalein.

b)

quỳ tím.

c)

dung dịch H2SO4.

d)

dung dịch HCl.

25.

Dãy các base làm phenolphtalein hoá xanh là?

a)

NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2

b)

NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH.

c)

LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3.

d)

LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3.

26.

Base tan và base không tan có tính chất hoá học chung là

a)

Làm đổi màu giấy quỳ tím sang đỏ

b)

Tác dụng với dung dịch acid

c)

Còn có tên gọi khác là kiềm

d)

Làm dung dịch phenlphtalein hóa hồng.

27.

Oxide là:

a)

Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hoá học khác.

b)

Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.

c)

Hợp chất của oxygen với một nguyên tố hoá học khác.

d)

Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.

28.

Oxide acid là:

a)

Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

29.

Oxide base là:

a)

Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

c)

Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.

d)

Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

30.

Oxide lưỡng tính là:

a)

Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

b)

Những oxide tác dụng với dung dịch base và tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.

c)

Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.

d)

Những oxide chỉ tác dụng được với muối.

31.

SO2 là oxide:

a)

Oxide acid.

b)

Oxide base.

c)

Oxide trung tính.

d)

Oxide lưỡng tính.

32.

Oxide nào sau đây là oxide base?

a)

P2O5.

b)

SO2.

c)

CaO.

d)

CO.

33.

Oxide nào sau đây là oxide lưỡng tính?

a)

BaO.

b)

Al2O3.

c)

SO3.

d)

MgO.

34.

Dãy các chất đều là oxide base?

a)

CuO, CO2, CaO. Na2O.

b)

CO2, SO2, P2O5, N2O5.

c)

CuO, MgO, K2O, CaO.

d)

CO2, CaO, FeO, CuO.

35.

Dãy nào sau đây là oxide acid?

a)

CO2, SO3, P2O5, N2O5.

b)

MgO, ZnO, CO, CaO.

c)

FeO, MgO, Na2O, BaO.

d)

CO, ZnO, Al2O3, N2O5.

36.

Công thức của sliver chloride là:

a)

AgCl2

b)

AgCl

c)

AgCl3

d)

Ag2Cl

37.

Muối nào trong đó có kim loại hóa trị II trong các muối sau: Al2(SO4)3; Na2SO4; K2SO4; BaCl2; CuSO4

a)

K2SO4; BaCl2.

b)

BaCl2; CuSO4.

c)

Al2(SO4)3.

d)

Na2SO4.

38.

Muối nào trong đó có kim loại hóa trị II trong các muối sau: Al2(SO4)3; Na2SO4; K2SO4; BaCl2; CuSO4

a)

K2SO4; BaCl2

b)

BaCl2; CuSO4

c)

Al2(SO4)3

d)

Na2SO4

39.

Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm muối:

a)

MgCl2; Na2SO4; KNO3

b)

Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2

c)

CaSO4; HCl; MgCO3

d)

H2O; Na3PO4; KOH

40.

Hợp chất Na2SO4 có tên gọi là

a)

sodium sulfate

b)

sodium sulfite

c)

sulfate sodium

d)

sodium sulfuric

41.

Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất muối là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Hợp chất nào sau đây không phải là muối?

a)

Calcium hidroxide

b)

Sodium sunfite

c)

Calcium sunfite

d)

Sodium sunfate

43.

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm cho quì tím không đổi màu?

a)

HNO3

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

KOH

44.

Chất nào sau đây không tan (kết tủa) trong nước?

a)

NaCl

b)

BaSO4

c)

KNO3

d)

CuCl2

45.

Chất nào sau đây không tan (kết tủa) trong nước?

a)

KOH

b)

HCl

c)

CaCO3

d)

CuCl2

46.

Chất nào sau đây không tan (kết tủa) trong nước?

a)

BaCl2

b)

MgSO4

c)

NaNO3

d)

AgCl

47.

Chất nào sau đây tan trong nước?

a)

NaCl

b)

BaSO4

c)

CaCO3

d)

AgCl

48.

Chất nào sau đây không bền ở nhiệt độ thường?

a)

NaOH

b)

H2CO3

c)

H2SO4

d)

Ba(OH)2

49.

Chất nào sau đây không bền ở nhiệt độ thường?

a)

KCl

b)

HCl

c)

H2SO3

d)

Na2SO4

50.

Cho sơ đồ phản ứng sau: ? + 2HCl → ZnCl2 + H2. Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là

a)

Zn(OH)2

b)

ZnO

c)

Zn

d)

ZnCO3

51.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CuO + H2SO4 → ? + H2O. Chất ở vị trí dấu hỏi (?) là công thức nào sau đây?

a)

CuS

b)

CuSO4

c)

Cu2(SO4)

d)

SO2

52.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CO2 + NaOH → ? + H2O. Chất ở vị trí dấu hỏi (?) có tên gọi là

a)

sodium carbonate

b)

sodium sulfate

c)

potassium carbonate

d)

potassium sulfate

53.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + ?. Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là

a)

Cu(OH)2

b)

ZnO

c)

Cu

d)

CuO

54.

phản ứng sau: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + ? Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là

a)

Cu(OH)2

b)

ZnO

c)

Cu

d)

CuO

55.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

a)

HCl

b)

K3PO4

c)

KBr

d)

HNO3

56.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

CaCl2

b)

KCl

c)

KOH

d)

NaNO3

57.

[KNTT - SBT] Cho sơ đồ phản ứng sau: ? + H2SO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là

a)

NaOH

b)

Na2O

c)

CaCO3

d)

Na2CO3

58.

[KNTT - SBT] Cho sơ đồ phản ứng sau: MgSO4 + ? → Mg(OH)2 + Na2SO4 Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là

a)

NaOH

b)

Na2O

c)

Ca(OH)2

d)

Na

59.

[KNTT - SBT] Cho sơ đồ phản ứng sau: K2SO4 + ? → 2KCl + BaSO4 Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là

a)

HCl

b)

BaCl2

c)

Ba(OH)2

d)

BaO

60.

Cho phương trình phản ứng sau: Na2SO3 + 2HCl -> 2NaCl + X + H2O. Chất X là

a)

CO2

b)

NaHSO3

c)

SO2

d)

H2SO3

61.

Cho phản ứng: BaCO3 + 2X -> H2O + Y + CO2. X và Y lần lượt là:

a)

H2SO4 và BaSO4

b)

HCl và BaCl2

c)

H3PO4 và Ba3(PO4)2

d)

H2SO4 và BaCl2

62.

[KNTT - SBT] Cho hydrochloric acid tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa?

a)

NaOH

b)

CaCl2

c)

AgNO3

d)

Na2SO4

63.

[KNTT - SBT] Cho dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra chất khí bay lên?

a)

KOH

b)

CaCl2

c)

AgNO3

d)

Na2SO3

64.

[KNTT - SBT] Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa?

a)

FeCl3

b)

BaCl2

c)

NaNO3

d)

K2SO4

65.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với dung dịch Mg(NO3)2?

a)

AgNO3

b)

HCl

c)

KOH

d)

KCl

66.

(QG.18 - 201): Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3?

a)

NaCl

b)

KCl

c)

HCl

d)

KNO3

67.

(QG.18 - 203): Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaCl

b)

KCl

c)

CaCl2

d)

NaNO3

68.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?

a)

K2SO4.

b)

KNO3.

c)

HCl.

d)

KCl.

69.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NaOH.

b)

Na2CO3.

c)

BaCl2.

d)

NaCl.

70.

Cho dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với muối sodium carbonate (Na2CO3) thu được khí nào sau đây?

a)

Khí hydrogen.

b)

Khí oxygen.

c)

Khí carbon oxide.

d)

Khí carbon dioxide.

71.

Cho dung dịch hydrochloric acid tác dụng với muối potassium sulfite (K2SO3) thu được khí nào sau đây?

a)

Khí hydrogen.

b)

Khí oxygen.

c)

Khí sulfur dioxide.

d)

Khí sulfur trioxide.

72.

Hợp chất X được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+). Chất X thuộc loại chất gì?

a)

Muối.

b)

Acid.

c)

Base.

d)

Oxide.

73.

Chất nào sau đây thuộc loại muối?

a)

Ca(OH)2.

b)

Al2O3.

c)

H2SO4.

d)

MgCl2.

74.

Sodium chloride được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế sodium, xút, nước Gia-ven. Công thức của sodium chloride là

a)

Na2CO3.

b)

NaCl.

c)

NaHCO3.

d)

KCl.

75.

Sodium carbonate là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức của sodium carbonate là

a)

Na2CO3.

b)

NaHCO3.

c)

MgCO3.

d)

CaCO3.

76.

Sodium hydrogen carbonate là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa acid. Công thức của sodium hydrogen carbonate là

a)

NaOH.

b)

NaHS.

c)

NaHCO3.

d)

Na2CO3

77.

Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố potassium cho cây trồng do chứa muối potassium carbonate. Công thức của potassium carbonate là

a)

KCl.

b)

KOH.

c)

NaCl

d)

K2CO3.

78.

Calcium carbonate được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của calcium carbonate là

a)

CaCO3.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaO.

d)

CaCl2.