wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn KHTN 8 cuối kì 1

Total questions: 68

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng, đầy đủ nhất. Nhãn hóa chất cho biết:

a)

Tên hóa chất

b)

Kí hiệu hóa học

c)

Hình ảnh hóa chất

d)

Các thông tin cần thiết và chủ yếu về hóa chất

2.

Nếu dùng để kẹp ống nghiệm thì nên đặt kẹp ở vị trí nào?

a)

Ở vị trí gần miệng ống nghiệm

b)

Ở vị trí 1/2 ống nghiệm

c)

Ở vị trí 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống nghiệm xuống

d)

Ở vị trí 2/3 ống nghiệm tính từ miệng ống nghiệm xuống

3.

Trong các câu sau, câu nào chỉ biến đổi vật lí?

a)

Đường cháy thành than

b)

Cơm bị ôi thiu

c)

Sữa chua lên men

d)

Nước hóa đá dưới 0°C

4.

Quá trình nào sao đây là xảy ra biến đổi hóa học?

a)

Muối ăn vào hơi nước

b)

Đường cháy thành than và nước

c)

Cồn bay hơi

d)

Nước dạng rắn sang lỏng

5.

Cho sơ đò phản ứng: Fe3O4 + ?HCl --> 2FeCl3+FeCl2+4H2O

a)

8

b)

6

c)

5

d)

4

6.

Trong phản ứng giữa oxygen với hydrogen tạo thành nước, lượng chát nào sau đây tăng lên trong quá trình phản ứng?

a)

Chỉ có nước

b)

Oxygen và hydrogen

c)

Oxygen và nước

d)

Hydrogen và nước

7.

Một mol của bất kì chất khí nào đều chiếm thể tích bằng nhau ở nhiệt độ 25oC và 1 bar trong dãy bên dưới là:

a)

C, O2, H2, Cl2.

b)

C, O2, H2, N2.

c)

C, O2, H2, CH4

d)

O2, H2, N2, Cl2

8.

Cho hydrochloric acid tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa?

a)

NaOH

b)

CaCl2

c)

AgNO3

d)

Na2SO4

9.

Chất nào sau đây là oxide base?

a)

CO2

b)

CaO

c)

SO3

d)

Ba(OH)2

10.

Cho sơ đồ phản ứng sau:   ?    +  2HCl    —>   FeCl2  +  H2

Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là

a)

Fe(OH)2.

b)

FeO.

c)

Fe

d)

Fe2O3.

11.

Hợp chất X được tạo thành từ một nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm hydroxide (OH). Chất X thuộc loại chất gì cho dưới đây?

a)

Muối

b)

Acid

c)

Base

d)

Oxide

12.

Thể tích của 0,6 mol khí CH4 ở điều kiện chuẩn là:

a)

14,874 lít

b)

1,4874 lít

c)

148,74 lít

d)

1487,4 lít

13.

Cho 36 gam hơi nước chiếm thể tích ở điều kiện chuẩn là:

a)

0,496 lít.

b)

4,958 lít

c)

49,8 lít

d)

49,58 lít.

14.

Trong các khí H2, O2, Cl2, SO2 khí nặng nhất là:

a)

H2

b)

O2

c)

Cl2

d)

SO2

15.

Trong các khí CO2, H2S, N2, H2, SO2, số khí nhẹ hơn không khí là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

16.

Trong các khí CO2, H2S, N2, H2, SO2, N2O, số khí nặng hơn không khí là:

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Ở điều kiện chuẩn, hỗn hợp gồm 12,395 lít H2 và 6,1975 lít O2 có khối lượng là

a)

8 gam

b)

9 gam

c)

10 gam

d)

12 gam

18.

Số mol ứng với 6,4 gam khí SO2

a)

0,2 mol

b)

0,5 mol

c)

0,01 mol

d)

0,1 mol

19.

Với 0,25 mol vôi sống CaO có khối lượng

a)

10 gam

b)

5 gam

c)

14 gam

d)

28 gam

20.

Phải lấy bao nhiêu gam sắt để có số nguyên tử nhiều gấp 2 lần số nguyên tử có trong 8 gam lưu huỳnh?

a)

29 gam

b)

28 gam

c)

28,5 gam

d)

56 gam

21.

Biện pháp để quá trình hòa tan chất rắn trong nước nhanh hơn là:

a)

Cho đá vào chất rắn

b)

Nghiền nhỏ chất rắn

c)

Khuấy dung dịch

d)

Cả B&C

22.

Khối lượng H2O2 có trong 30 g dung dịch nồng độ 3% là:

a)

10g

b)

3g

c)

0,9g

d)

0,1g

23.

Khối lượng NaOH có trong 300 m L dung dịch nồng độ 0,15 M là:

a)

1,8 g

b)

0,045 g

c)

4,5 g

d)

0,125 g

24.

Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì

a)

Chất tan

b)

Dung môi

c)

Chất bão hòa

d)

Chất chưa bão hòa

25.

Hoà tan 12g SOvào nước để được 100ml dung dịch. Nồng độ của dung dịch H2SO4 thu được là:

a)

1,4M

b)

1,5M

c)

1,6M

d)

1,7M

26.

Số mol trong 400 ml NaOH 6M là

a)

1,2 mol

b)

2,4 mol

c)

1,5 mol

d)

4 mol

27.

Cho phản ứng: 2H2 + O2 → 2H2O

Nếu khối lượng của khí hydrogen 8g, của khí Oxygen là 64g thì khối lượng của nước tạo thành là:

a)

72g

b)

144g

c)

56g

d)

18g

28.

Cho 22,4 g Iron tác dụng với dung dịch acid chloride HCl tạo ra 50,6 g Iron (II) chloride FeCl2 và 0,8 g khí hydrogen. Khối lượng acid HCl đã dùng là:

a)

14,7 g

b)

30 g

c)

29 g

d)

26 g

29.

Cho 13 gam zinc (Zn) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được 27,2 gam zinc chloride và 0,4 gam khí hydrogen. Tính khối lượng của hydrochloric acid (HCl) đã phản ứng?

a)

1,46 gam.

b)

14,6 gam

c)

1,64 gam

d)

16,4 gam.

30.

Mg phản ứng với HCl theo phản ứng: Mg + 2HCl  MgCl2 + H2. Sau phản ứng thu được 2,479 lít (đkc) khí hydrogen thì khối lượng của Mg đã tham gia phản ứng là:

a)

2,479.

b)

1,2395.

c)

4,958

d)

3,7185

31.

Zn phản ứng với H2SO4 loãng theo phản ứng: Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2. Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đkc). Giá trị của V là

a)

2,479.

b)

1,2395.

c)

4,958.

d)

3,7185

32.

Cho sơ đồ phản ứng: 2HCI + CaCO--->  CaCI2  +  H2O   +   ?

Cần điền chất nào sau đấy để hoàn thành PTHH của phản ứng trên?

a)

CaO.

b)

Ca(OH)2.

c)

CO.

d)

CO2.

33.

Chất nào sau đây không phản ứng với sắt?

a)

NaCl.

b)

CH3COOH.

c)

H2SO4.

d)

HCI.

34.

Tên gọi carbon dioxide ứng với công thức nào sau đây?

a)

CO2.

b)

CO.

c)

C2O.

d)

H2CO3.

35.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

Na2O.

b)

CaO.

c)

SO2

d)

Fe2O3

36.

Tên gọi của hợp chất Fe(OH)2 là:

a)

Iron hydroxide

b)

Iron (III) hydroxide

c)

Iron (II) hydroxide

d)

Iron (II) oxide

37.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Ca(OH)2 +   ?  —>  CaCO3  +  H2O

Biết ở vị trí dấu hỏi (?) là một oxide, đó là chất nào sau đây?

a)

H2CO3.

b)

CO2.

c)

SO2.

d)

CO.

38.

Chất nào sau đây thuộc loại muối?

a)

Ca(OH)2.

b)

AI2O3.

c)

H2SO4.

d)

MgCI2.

39.

Cho các chất sau: KCI, NaOH, MgSO4, HNO3, P2O5, NaNO3. số chất thuộc loại muối là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CO2 + NaOH —>  ?   +  H2O. Chất ở vị trí dấu hỏi (?) có tên gọi là

a)

Sodium carbonate.

b)

Sodium sulfate

c)

Potassium carbonate

d)

Potassium sulfate

41.

Cho sơ đồ phản ứng sau:  Zn  +  CuSO4 —> ZnSO4   +   ?

Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là

a)

Cu(OH)2

b)

ZnO.

c)

Cu.

d)

CuO.

42.

Cho sơ đồ phản ứng sau:  ?  +  H2SO4 —> Na2SO4 + CO2 + H20

Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là

a)

NaOH.

b)

Na2O

c)

CaCO3

d)

Na2CO3.

43.

Cho hydrochloric acid tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa?

a)

NaOH.

b)

CaCI2

c)

AgNO3 

d)

Na2SO4.

44.

Cho dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra chất khí bay lên?

a)

KOH.

b)

CaCI2.

c)

AgNO3

d)

Na2SO3

45.

Trường hợp nào sau đây áp suất của người tác dụng lên mặt sàn là lớn nhất?

a)

Đi giày cao gót và đứng cả hai chân.

b)

Đi giày cao gót và đứng co một chân.

c)

Đi giày đế bằng và đứng cả hai chân

d)

Đi giày đế bằng và đứng co một chân

46.

Một khối đá có thể tích 0,5 m3 và khối lượng riêng là 2 580 kg/m3. Khối lượng của khối đá là

a)

5160 kg.

b)

1290 kg.

c)

1938 kg.

d)

0,1938kg.

47.

Khi nung miếng đồng ngoài không khí, khối lượng miếng đồng tăng lên là do:

a)

Nước ngoài không khí bám vào miếng đồng.

b)

Đồng bị ăn mòn ngoài không khí.

c)

Khối lương tăng lên là do Oxygen tác dụng với đồng tạo ra đồng (II) Oxide là chất rắn.

d)

Đồng tác dụng với nước tạo ra đồng (II) hydroxide.

48.

Một áp lực 9 N tác dụng lên một diện tích 3 m2 gây ra áp suất là

a)

12 N/m2.

b)

3 N/m2.

c)

27 N/m2

d)

0,33 N/m2

49.

Phát biểu nào sau đây về áp suất khí quyển là đúng?

a)

Độ lớn áp suất khí quyển luôn bằng nhau ở mọi nơi.

b)

Càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm.

c)

Càng lên cao áp suất khí quyển càng tăng.

d)

Áp suất khí quyển ở cùng một độ cao tại mọi nơi trên Trái Đất đều bằng nhau

50.

Một khối hình hộp chữ nhật có kích thước 3 cm x 4 cm x 5 cm, khối lượng 48 g. Khối lượng riêng của vật liệu làm khối hình hộp là

a)

0,8 g/cm3

b)

0,48 g/cm3.

c)

0,6 g/cm3

d)

2,88 g/cm3.

51.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Kết luận nào sau đây phù hợp nhất?

a)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên nó chịu tác dụng lực đẩy Archimedes lớn hơn.

c)

Chúng chịu tác dụng lực đẩy Archimedes như nhau vì cùng được nhúng trong nước.

d)

Chúng chịu tác dụng lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

52.
a)

Giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.

b)

Giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực.

c)

Tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ. 

d)

Tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

53.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

54.

Một bình đựng chất lỏng như bên. Áp suất tại điểm nào lớn nhất?

a)

M

b)

N

c)

P

d)

Q

55.

Áp lực là:

a)

Lực ép vuông góc với mặt bị ép. 

b)

Lực song song với mặt bị ép

c)

Lực kéo vuông góc với mặt bị kéo.

d)

Lực tác dụng của vật lên giá treo.

56.

Công thức tính áp suất là

a)

p = FS\frac{F}{S}

b)

p = SF\frac{S}{F}

c)

F = pS\frac{p}{S}

d)

F= Sp\frac{S}{p}

57.

Cầu chì (fuse) được sử dụng để

a)

Đo dòng điện, điện áp, công suất và năng lượng điện cung cấp cho mạch điện

b)

Nhằm phòng tránh các hiện tượng quá tải trên đường dây gây cháy nổ.

c)

Chuyển đổi điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều.

d)

Đo cường độ dòng điện trong mạch điện.

58.

Khi vật nổi trên chất lỏng thì lực đẩy Acsimet có cường độ

a)

Nhỏ hơn trọng lượng của vật.

b)

Lớn hơn trọng lượng của vật.

c)

Bằng trọng lượng của vật.

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng trọng lượng của vật.

59.

Cho các base sau: NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3

a)

Base tan (kiềm) là NaOH, Cu(OH)2

b)

Base tan (kiềm) là NaOH, Ba(OH)2

c)

Base tác dung được với CO2 là NaOH, Fe(OH)3

d)

Base tác dung được với CO2 là NaOH, Ba(OH)2

60.
a)

Oxide phản ứng được với dung dịch KOH là SO3, P2O5

b)

Oxide phản ứng được với dung dịch KOH là SO3, MgO.

c)

Oxide phản ứng được với dung dịch HCl là SO3, P2O5

d)

Oxide phản ứng được với dung dịch HCl là CaO, MgO.

61.

Cho các chất sau: ZnCI2, NaOH, MgSO4, HNO3, P2O5, NaNO3. Chất thuộc loại muối là

a)

ZnCI2, NaOH, MgSO4.

b)

ZnCI2, NaOH, MgSO4, HNO3

c)

ZnCI2, NaOH, MgSO4, HNO3

d)

HNO3, P2O5, NaNO3.

62.

Khi cho 2ml dung dịch NaOH vào 2ml dung dịch CuSO4, xuất hiện....

a)

Kết tủa màu nâu đỏ

b)

Kết tủa màu xanh lơ

c)

Kết tủa màu trắng

d)

Không có hiện tượng

63.

Tên gọi của P2O5 là

a)

diphosphorus pentoxide.

b)

phosphorus oxide.

c)

phosphorus dioxide.

d)

pentaphosphorus dioxide.

64.

Dãy nào sau đây chỉ toàn oxide acid

a)

SO2, SO3, CaO, P2O5.

b)

SO3, CaO, P2O5, CuO.

c)

CaO, P2O5, CuO, CO2.

d)

CO2, SO2, SO3, P2O5.

65.

Một ruộng đất có pH <7, cần cải tạo ruộng này bằng cách

a)

Bón phân đạm.

b)

Bón phân lân.

c)

Bón phân kali.

d)

Bón vôi bột.

66.

Dãy gồm các dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh, phenoltalein không màu chuyển sang hồng

a)

NaOH, BaCI2, HBr, KOH.

b)

NaOH, Na2SO4, KCI, H2O2.

c)

NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH.

d)

NaOH, NaNO3, KOH, HNO3.

67.

Khi cho 2ml dung dịch NaOH vào 2ml dung dịch FeCl3, xuất hiện....

a)

Kết tủa màu nâu đỏ

b)

Kết tủa màu xanh lơ

c)

Kết tủa màu trắng

d)

Không có hiện tượng

68.

Khi khí CO2 dung dịch Ca(OH)2 xuất hiện....

a)

Kết tủa màu nâu đỏ

b)

Kết tủa màu xanh lơ

c)

Kết tủa màu trắng

d)

Không có hiện tượng