wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Về Acid, Base, Muối Và Oxide

Total questions: 67

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Định nghĩa acid là gì?

a)

Acid là chất có khả năng cho proton (H+) trong phản ứng hóa học.

b)

Acid là chất có khả năng nhận proton (H+) trong phản ứng hóa học.

c)

Acid là chất không hòa tan trong nước.

d)

Acid là chất có pH luôn lớn hơn 7.

2.

Cho ví dụ về một acid phổ biến.

a)

Acetic acid (CH3COOH)

b)

Sulfuric acid (H2SO4)

c)

Hydrochloric acid (HCl)

d)

Nitric acid (HNO3)

3.

Định nghĩa base là gì?

a)

Base là tập hợp các yếu tố cơ bản để xây dựng khái niệm phức tạp.

b)

Base là một loại thực phẩm dinh dưỡng.

c)

Base là một thuật ngữ trong toán học chỉ số lượng.

d)

Base là một loại hình thức nghệ thuật.

4.

Tính chất của muối là gì?

a)

Muối chỉ được sử dụng trong nấu ăn.

b)

Muối có tính chất hòa tan trong nước, tạo dung dịch điện ly và thường có vị mặn.

c)

Muối có vị ngọt và chua.

d)

Muối không hòa tan trong nước.

5.

Muối được hình thành từ phản ứng nào?

a)

Phản ứng giữa hai kim loại.

b)

Phản ứng giữa axit và bazơ.

c)

Phản ứng giữa oxit và axit.

d)

Phản ứng giữa nước và muối.

6.

Phản ứng giữa acid và base tạo ra sản phẩm gì?

a)

Chất lỏng và khí

b)

Chất rắn và khí

c)

Chất lỏng và chất rắn

d)

Muối và nước

7.

Thang pH đo lường điều gì?

a)

Khối lượng của một dung dịch.

b)

Độ axit hoặc kiềm của một dung dịch.

c)

Màu sắc của một dung dịch.

d)

Nhiệt độ của một dung dịch.

8.

Giá trị pH từ 0 đến 7 biểu thị điều gì?

a)

Nồng độ ion hydroxide trong dung dịch.

b)

Tính kiềm của dung dịch.

c)

Tính trung hòa của dung dịch.

d)

Tính axit của dung dịch.

9.

Giá trị pH từ 7 đến 14 biểu thị điều gì?

a)

Tính trung tính của dung dịch.

b)

Tính axit của dung dịch.

c)

Nồng độ ion H+ trong dung dịch.

d)

Tính kiềm (bazo) của dung dịch.

10.

Oxide là gì?

a)

Oxide là một loại kim loại.

b)

Oxide là một dạng khí không màu.

c)

Oxide là hợp chất hóa học của oxy với một nguyên tố khác.

d)

Oxide là hợp chất của nước và muối.

11.

Cho ví dụ về một oxide phổ biến.

a)

Sodium chloride (NaCl)

b)

Carbon dioxide (CO2)

c)

Nước (H2O)

d)

Ammonia (NH3)

12.

Tính chất của oxide axit là gì?

a)

Oxide axit có tính kiềm và không phản ứng với nước.

b)

Oxide axit chỉ phản ứng với kim loại.

c)

Oxide axit là chất rắn không tan trong nước.

d)

Oxide axit có tính axit và có khả năng phản ứng với nước để tạo thành axit.

13.

Tính chất của oxide bazơ là gì?

a)

Oxide bazơ là chất rắn không tan trong nước.

b)

Oxide bazơ có tính axit và không phản ứng với nước.

c)

Oxide bazơ có tính kiềm, phản ứng với axit và nước.

d)

Oxide bazơ chỉ phản ứng với kim loại.

14.

Tại sao thang pH lại quan trọng trong hóa học?

a)

Thang pH không ảnh hưởng đến sự hòa tan của các chất.

b)

Thang pH chỉ quan trọng trong sinh học, không phải hóa học.

c)

Thang pH quan trọng vì nó ảnh hưởng đến tính chất hóa học và phản ứng của các chất.

d)

Thang pH không liên quan đến độ axit hay kiềm của dung dịch.

15.

Phản ứng giữa hai oxide có thể tạo ra sản phẩm gì?

a)

Chất rắn và muối.

b)

Chất lỏng và khí.

c)

Muối và khí.

d)

Chất rắn và nước.

16.

Giá trị pH của dung dịch có thể thay đổi khi nào?

a)

Khi thêm muối vào dung dịch.

b)

Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch.

c)

Khi thêm nước vào dung dịch.

d)

Khi thêm axit hoặc bazơ vào dung dịch.

17.

Muối có thể được phân loại thành những loại nào?

a)

Muối kiềm và muối axit.

b)

Muối trung tính và muối axit.

c)

Muối hữu cơ và muối vô cơ.

d)

Muối hòa tan và muối không hòa tan.

18.

Acid có thể được phân loại thành những loại nào?

a)

Acid không tan và acid tan trong nước.

b)

Acid trung tính và acid kiềm.

c)

Acid hữu cơ và acid vô cơ.

d)

Acid mạnh và acid yếu.

19.

Phản ứng giữa muối và nước có thể tạo ra sản phẩm gì?

a)

Chất rắn và khí.

b)

Muối mới và nước.

c)

Chất lỏng và ion.

d)

Chất rắn và muối.

20.

Định nghĩa dung dịch là gì?

a)

Dung dịch là chất rắn không hòa tan trong nước.

b)

Dung dịch là chất khí không hòa tan trong nước.

c)

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của hai hay nhiều chất.

d)

Dung dịch là chất lỏng có pH luôn lớn hơn 7.

21.

Oxide bazơ có thể phản ứng với chất nào để tạo ra muối?

a)

Chỉ phản ứng với nước.

b)

Chỉ phản ứng với axit.

c)

Không phản ứng với bất kỳ chất nào.

d)

Phản ứng với cả axit và nước.

22.

Giá trị pH của dung dịch axit mạnh thường nằm trong khoảng nào?

a)

7 đến 10

b)

11 đến 14

c)

0 đến 3

d)

4 đến 6

23.

Acid là những hợp chất mà phân tử có nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion là

a)

H+.

b)

OH-.

c)

O2-.

d)

Cl+.

24.

Chọn từ thích hợp vào chỗ trống để được khái niệm đúng.

“................................... là những hợp chất mà phân tử có nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.”

a)

Oxide.

b)

Acid.

c)

Base.

d)

Muối.

25.

Sulfuric acid được sử dụng trong ngành nào sau đây?

a)

Chế biến lương thực.

b)

Chế biến nông sản.

c)

Sản xuất phẩm nhuộm.

d)

Tổng hợp chất hữu cơ.

26.

Cho các từ sau: acetic acid, sulfuric acid, hydrochloric acid, nitric acid. Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng.

“Để xử lí nước bể bơi, người ta sử dụng …………………………...............”

a)

hydrochloric acid.

b)

acetic acid.

c)

nitric acid.

d)

sulfuric acid.

27.

Những hợp chất mà phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide. Khi tan trong nước, base tạo ra ion OH-

a)

oxide.

b)

base.

c)

muối.

d)

acid.

28.

Em hãy chọn từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được khái niệm đúng.

“Base là những hợp chất mà phân tử có nguyên tử .......................................liên kết với nhóm hydroxide. Khi tan trong nước, base tạo ra ion OH-.”

a)

phi kim.

b)

hydrogen.

c)

kim loại.

d)

oxygen.

29.

Kiềm là các hydroxide tan tốt trong môi trường nào sau đây?

a)

Nước.

b)

Base.

c)

Cồn.

d)

Dầu hỏa.

30.

Những base tan tốt trong nước được gọi là

a)

xút.

b)

muối.

c)

rượu.

d)

kiềm.

31.

Thang pH là tập hợp các con số có giá trị trong khoảng nào sau đây?

a)

0 – 10.

b)

5 – 10.

c)

7 – 14.

d)

1 – 14.

32.

Cho các từ/cụm từ sau: acid, base, trung tính, lưỡng tính. Em hãy chọn từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng.

“pH < 7 là môi trường ……………………….”

a)

acid.

b)

base.

c)

trung tính.

d)

lưỡng tính.

33.

Dung dịch acid làm đổi màu giấy quỳ tím từ tím sang màu gì sau đây?

a)

Xanh.

b)

Đỏ.

c)

Tím.

d)

Vàng.

34.

Em hãy chọn công thức hóa học thích hợp vào chỗ trống để được phương trình hóa học đúng của kim loại tác dụng dung dịch acid.

Zn + 2HCl → ZnCl2 + ........................

a)

H.

b)

H2.

c)

O.

d)

H2O.

35.

Dung dịch kiềm làm đổi màu chất chỉ thị phenolphthalein không màu sang màu gì sau đây?

a)

Hồng.

b)

Tím.

c)

Vàng.

d)

Trắng.

36.

Phản ứng giữa dung dịch acid và base tạo thành muối và nước được gọi là

a)

phản ứng trao đổi.

b)

phản ứng phân hủy.

c)

phản ứng hóa hợp.

d)

phản ứng trung hòa.

37.

Em hãy chọn từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để được khẳng định đúng.

“Để tiến hành thí nghiệm đo pH của một số loại thực phẩm chúng ta có thể sử dụng ………………………………….”

a)

quỳ tím.

b)

phenolphthalein.

c)

giấy đo pH.

d)

sulfuric acid.

38.

Khi đo pH của nước chanh, giấy pH chuyển sang màu gì sau đây?

a)

Xanh.

b)

Đỏ.

c)

Tím.

d)

Vàng.

39.

Kiểm tra một mẫu nước mưa, thấy có độ pH = 5,5. Vây trong mẫu nước mưa đó chứa chất chất nào sau đây?

a)

Oxide.

b)

Base.

c)

Acid.

d)

Muối.

40.

Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất?

a)

Cát.

b)

Vôi tôi.

c)

Muối ăn.

d)

Sulfuric acid.

41.

Người bị viêm dạ dày khi đói sẽ rất đau vì dịch dạ dày tiết ra chất acid làm đau chỗ loét. Thuốc điều trị viêm dạ dày có thành phần chính là chất nào sau đây?

a)

HCl.

b)

CaSO4.

c)

NaNO3.

d)

Al(OH)3.

42.

Khi bôi vôi tôi (Ca(OH)2 vào vết ong hoặc kiến đốt sẽ có tác dụng giảm đau vì trong nọc của ong và kiến có chứa

a)

acid.

b)

base.

c)

oxide.

d)

muối.

43.

Những khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Thành phần chính của giấm ăn là acetic acid (CH3COOH).

b)

Dung dịch acid làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

c)

Acid tác dụng với một số kim loại tạo thành muối và nước.

d)

Dịch dạ dày trong cơ thể người thường có độ pH > 7.

44.

Những khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Base tan trong nước được gọi là kiềm.

b)

Dung dịch kiềm làm quỳ tím chuyển màu đỏ.

c)

Base tác dụng với acid tạo thành muối và nước.

d)

Máu trong cơ thể người thường có độ pH < 7.

45.

Những khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Thành phần chính của giấm ăn là sulfuric acid (H2SO4).

b)

Dung dịch acid làm quỳ tím chuyển màu xanh.

c)

Acid tác dụng với một số kim loại tạo thành muối và khí hydrogen.

d)

Dịch dạ dày trong cơ thể người thường có độ pH khoảng 3 đến 5,5.

46.

Những khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Base không tan trong nước được gọi là kiềm.

b)

Dung dịch kiềm làm phenolphthalein chuyển màu hồng.

c)

Base tác dụng với acid tạo thành muối và khí hydrogen.

d)

Máu trong cơ thể người thường có độ pH khoảng 7,35 đến 7,45.

47.

Hòa tan m gam Fe vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 4,958 lít khí H2 ở điều kiện chuẩn. Biết H = 1; Cl = 35,5; Fe = 56 (amu). Xác định giá trị của m.

a)

2,8.

b)

5,6.

c)

8,4.

d)

11,2.

48.

Câu 1: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Không chuyển màu

d)

Vàng

49.

Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:

a)

Sulfuric acid

b)

Acetic acid

c)

Acid stearic

d)

Hydrochloric acid

50.

Acetic acid là một acid hữu cơ có trong giấm ăn với nồng độ khoảng:

a)

2-5%

b)

1-3%

c)

2-10%

d)

3-6%

51.

Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

HCl có tên gọi là

a)

Sulfuric acid

b)

Hydrochloric acid

c)

Nitric acid

d)

Acetic acid

53.

Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất bazơ là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Chất nào sau đây là phenolphtalein chuyển hồng?

a)

Acid

b)

Oxide

c)

Base

d)

Muối

55.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... . Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−

b)

Hợp chất, hydroxide, OH−

c)

Đơn chất, hydroxide, H+

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

56.

Base nào là kiềm?

a)

Ba(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Mg(OH)2

d)

Fe(OH)2

57.

Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... → K2SO4 +H2

a)

KOH + H2SO4 → K2SO4 +H2

b)

2KOH + SO4 → K2SO4 +2H2

c)

KOH + H2SO4 → KSO4 +H2

d)

2KOH + H2SO4 → K2SO4 +2H2

58.

Công thức hóa học của oxide tạo bởi C và oxi, trong đó C có hóa trị IV là

a)

CO

b)

C2O

c)

CO3

d)

CO2

59.

Oxide nào sau đây là Oxide acid?

a)

CO

b)

K2O

c)

SO2

d)

CuO

60.

Oxide nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

61.

Oxide nào có thể tác dụng với dung dịch HCl

a)

CaO

b)

SO3

c)

CO2

d)

CO

62.

 CaO là oxide

a)

Oxide acid

b)

Oxit trung tính

c)

Oxit lưỡng tính

d)

Oxit base

63.

Sodium Chloride có công thức hoá học là:

a)

Na2SO4.

b)

Na2CO3.

c)

NaCl.

d)

Na2S

64.

Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với dung dịch muối FeCl2

a)

Cu

b)

Zn

c)

Pb

d)

Hg

65.

Chất nào dưới đây là muối?​

a)

K2O.

b)

K2O.

c)

K2SO4.

d)

H2SO4.

66.

CaCO3 có tên là

a)

Calcium chloride

b)

Calcium carbonate

c)

Sodium chloride

d)

Sodium carbonate

67.

Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4 , Ba(OH)2 , KHCO3. Số chất thuộc hợp chất muối là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4