wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSG từ đơn ghép láy

Total questions: 70

Worksheet time: 2hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

2.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Che phủ

b)

Che đậy

c)

Che chở

d)

Che giấu

3.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

a)

Mơ mộng

b)

Dịu dàng

c)

Mơ màng

d)

Nhè nhẹ

4.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Nhỏ nhen

b)

Nhỏ nhoi

c)

Nhỏ bé

d)

Nhỏ nhắn

5.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Lớn lao

b)

Lớn tướng

c)

To lớn

d)

Rộng lớn

6.

Loại một từ không thuộc nhóm:

a)

Sáng choang

b)

Sáng rực

c)

Sáng lóa

d)

Sáng sủa

7.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Sáng sủa

b)

Buôn bán

c)

Bóng bay

d)

đưa đón

8.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

9.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

10.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

Bồng bềnh

b)

Bồng bột

c)

Bồng bế

d)

Bồng bồng

11.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

đưa đẩy

b)

ấm áp

c)

dẫn dắt

d)

đi đứng

12.

Từ nào dưới đây không là từ láy?

a)

nhẹ nhõm

b)

nhẹ nhàng

c)

nhỏ nhẹ

d)

nhỏ nhen

13.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

tròn trịa

b)

tròn trĩnh

c)

tròn xoe

d)

tròn tròn

14.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Chói chang

b)

Chói lọi

c)

Chói lòa

d)

Chói lói

15.

Từ nào dưới đây không phải từ ghép?

a)

Chật hẹp

b)

Chật chội

c)

Chật cứng

d)

Chật ních

16.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đưa đón

b)

Chạy nhảy

c)

Dẻo dai

d)

Nhỏ nhắn

17.

Tìm các từ láy trong dãy từ sau:

giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh

a)

giam giữ, tươi tốt

b)

lạnh lùng, lấp lánh

c)

tươi tốt, cỏ cây

d)

cỏ cây, lấp lánh

18.

Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

A. Mặt mũi

b)

B. Nhăn nhó

c)

C. Bà già

d)

D. Đau khổ

19.

Câu 7. Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

A. 1 từ

b)

B. 2 từ

c)

C. 3 từ

d)

D. 4 từ

20.

Câu 5. Từ “học hành” có phải từ ghép không?

a)

A. Có

b)

B. Không

21.

Từ đơn là từ có.............tiếng có nghĩa tạo thành?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

22.

Từ phức là từ do.................tiếng ghép lại có nghĩa tạo thành.

a)

hai hay nhiều tiếng

b)

ba hay nhiều tiếng

c)

bốn hay nhiều tiếng

d)

năm hay nhiều tiếng

23.

Từ xinh xinh là từ:

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

24.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

25.

Cho các từ: sặc sỡ, xinh xắn, xinh đẹp, hoa hồng, hồng hào. Có bao nhiêu từ láy trong dãy trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?

a)

Bánh trái

b)

Bánh cuốn

c)

Bánh rán

d)

Bánh chưng

27.

Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Quần áo

b)

Sách vở

c)

Bàn ghế

d)

Ghế gỗ

28.

Từ nào chứa tiếng nóng là từ ghép phân loại trong các từ sau?

a)

Nóng bỏng

b)

Nóng nực

c)

Nóng bức

d)

Nóng lòng

29.

Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?

a)

Hoa quả

b)

Hoa lan

c)

Hoa lá

d)

Hoa cỏ

30.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?

a)

Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ

b)

Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa

c)

Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay

d)

Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa

31.

Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?

a)

đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng

b)

đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh

c)

rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng

d)

ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái

32.

Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:

a)

cổ kính

b)

cũ kĩ

c)

cuống quýt

d)

quanh co

33.

Câu văn sau có bao nhiêu từ ghép?

“Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ánh nắng trong xanh.”

a)

4 từ ghép

b)

5 từ ghép

c)

6 từ ghép

d)

7 từ ghép

34.

Từ nào không phải từ ghép?

a)

Chân thành                        

b)

Thật thà              

c)

Chân thật             

d)

Thật tình

35.

Ghi lại các từ ghép xuất hiện trong ví dụ sau:

"Việt Nam xanh muôn ngàn cây lá khác nhau. Cây nào cũng đẹp, cây nào cũng quý. Nhưng thân thuộc nhất vẫn là tre nứa."

4 lines
36.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu từ láy?

Gió nâng tiếng hát chói chang

Long lanh lưỡi hát liếm ngang bầu trời

Tay nhè nhẹ chút, người ơi

Trông đôi hạt rụng hạt rơi xót lòng

Mảnh sân trăng lúa chất đầy

Vàng tuôn trong tiếng máy quay xập xình

a)

3 từ láy

b)

4 từ láy

c)

5 từ láy

d)

6 từ láy

37.

Dòng nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Mơ mộng, mũm mĩm, lao xao, len lỏi

b)

Cỏn con, cây cối, lác đác, lao xao

c)

Xao xuyến, tẻo teo, cỏn con, len lỏi

d)

Mảnh mai, lác đác, khoác lác, tẻo teo

38.

Dựa vào phân loại từ ghép, hãy cho biết các từ ghép dưới đây thuộc kiểu từ ghép nào:

Lòng đường, bút chì, quả gấc, chim sẻ

a)

Ghép tổng hợp (ghép đẳng lập)

b)

Ghép phân loại (ghép chính – phụ)

39.

Dựa vào phân loại từ láy, hãy cho biết các từ láy dưới đây thuộc kiểu từ láy nào:

Long lanh, sóng sánh, tí tách, chập chờn

a)

Láy âm đầu

b)

Láy vần

c)

Láy toàn bộ (hay còn gọi là láy âm – vần)

40.

Từ nào dưới đây từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Quân nhân

c)

Mát mẻ

d)

Bạn bè

41.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép tổng hợp?

a)

Bát đũa, bờ bãi, đồng ruộng, bếp ga

b)

Xe máy, đường sắt, xe máy, bát con

c)

Bánh kẹo, đường sữa, ăn ở, xe đạp

d)

Tươi xinh, xinh đẹp, bàn ghế, làng xóm

42.

Cho tiếng máy”, thêm 1 tiếng khác vào tiếng đã cho để tạo thành 1 từ ghép có nghĩa phân loại

4 lines
43.

Hãy cho biết những từ sau từ nào là từ láy nhỏ nhắn, ồn ã, đèm đẹp, khang khác, mặt mũi, cò kè, bình minh?

a)

A. Nhỏ nhắn, ồn ã, đèm đẹp, khang khác, cò kè

b)

B.   Đèm đẹp, khang khác, cò kè, mặt mũi, bình minh

c)

C.    Nhỏ nhắn, ồn ã, đèm đẹp, khang khác, bình minh,

d)

D.   Nhỏ nhắn, ồn ã, đèm đẹp, khang khác, mặt mũi, cò kè, bình minh

44.

Câu 2: Có bao nhiêu từ láy trong các từ sau mập mạp, dễ dãi, cần mẫn, cây cối?

a)

A.   2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

45.

Trong hai câu sau câu nào là từ đơn, câu nào là từ ghép?

(1)  Con đường này có rất nhiều ổ gà.

(2)  Đó chính là ổ gà.

a)

   (1) là từ ghép, (2) là từ đơn

b)

  (1) và (2) là từ ghép

c)

(1) là từ đơn, (2) là từ ghép

d)

  Cả (1) và (2) là từ đơn

46.

Đêm ngày, quần áo, giày dép, bàn ghế, nhà cửa, ghi chép là thuộc loại từ

a)

Từ ghép hợp nghĩa

 

b)

  Từ ghép phân nghĩa

c)

Từ ghép

d)

Từ láy

47.

Máy bay, máy nổ, máy xúc, máy khâu, máy vi tính là thuộc loại từ

a)

Từ ghép

b)

Từ đơn

c)

Từ ghép đẳng lập

d)

  Từ ghép chính phụ

48.

Trong các từ đồng hồ, thời gian, gối, thước kẻ, bàn phím, bảng, phấn có bao nhiêu từ đơn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

" Bàn tay mang phép nhiệm màu

                    Chắt chiu từ những dãi dầu đây thôi"

Có bao nhiêu từ láy ở câu thơ trên?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

50.

"Nghẹn ngào thương mẹ nhiều hơn…

                    Rưng rưng từ chuyện giản đơn thường ngày"

Hãy liệt kê các từ láy ở câu thơ trên.

a)

Rưng rưng

b)

Nghẹn ngào, rưng rưng

c)

Nghẹn ngào

d)

Giản đơn, rưng rưng

51.

Các từ chôm chôm, đu đủ, thằn lằn, ba ba, cào cào, châu chấu là thuộc loại từ

a)

Từ đơn

b)

Từ láy

c)

Từ ghép

d)

Từ đơn đa âm tiết

52.

Phân loại các từ sau: Tay, lấp lánh, mái trường, bạn bè, xanh xanh, long lanh, yêu, điện thoại, gia đình

a)

  Từ đơn: Tay, yêu/ Từ ghép: mái trường, bạn bè, điện thoại, gia đình/ Từ láy: Lấp lánh, xanh xanh, long lanh

b)

  Từ đơn: Mái trường, yêu, tay/ Từ ghép: bạn bè, điện thoại gia đình/ Từ láy: Lấp lánh, xanh xanh, long lanh

c)

  Từ đơn: Tay, yêu/ Từ ghép: mái trường, bạn bè, điện thoại gia đình, long lanh/ Từ láy: Lấp lánh, xanh xanh

d)

Cả A và B

53.

Trong các từ sau từ nào là từ láy toàn bộ và đâu là từ láy bộ phận: Chong chóng, chói chang, cười cười, xập xình, thơm tho, nhè nhẹ

a)

Từ láy bộ phận: Nhè nhẹ, cười cười/ Từ láy bộ phận: Chong chóng, chói chang, xập xình, thơm tho

b)

Từ láy bộ phận: Chong chóng, chói chang, xập xình, thơm tho/ Từ láy toàn bộ: Nhè nhẹ, cười cười

c)

Từ láy bộ phận: Chong chóng, chói chang, xập xình, thơm tho, nhè nhẹ/ Từ láy toàn bộ: Cười cười

d)

Từ láy bộ phận: Chong chóng, chói chang, xập xình/ Từ láy toàn bộ: Nhè nhẹ, thơm tho, cười cười

54.

Các từ cò kè, cuống quýt, cập kênh, cồng kềnh, cong queo có phải tất cả đều là từ láy?

a)

b)

Không

55.

                     Cây nhút nhát

Gió rào rào nổi lên. Có một tiếng động gì lạ lắm. Những chiếc lá khô lạt xạt lướt trên cỏ. Cây xấu hổ co rúm mình lại. Nó bỗng thấy xung quanh lao xao. He hé mắt nhìn: không có gì lạ cả. Lúc bấy giờ nó mới mở bừng những con mắt lá và quả nhiên không có gì lạ thật.

Có bao nhiêu từ láy ở đoạn văn trên?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

56.

Các từ bồ kết, tắc kè, chèo bẻo, ễnh ương là thuộc từ nào?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

c)

Từ đơn đa âm tiết

d)

Từ ghép đẳng lập

57.

Câu nào tất cả đều là từ ghép?

a)

   Máy bay, xe cộ, thầy trò, xanh xanh, tranh ảnh

b)

Bố mẹ, yêu thương, long lanh, máy móc, ghen ghét

c)

  Đố kị, xe đạp, quần áo, sách vở, bát đũa, nước cam

d)

   Hưởng ứng, mít tinh, tuyên truyền, xây dựng, máy móc

58.

“Phương thức cấu tạo từ mới bằng cách ghép hai hoặc hơn hai hình vị lại với nhau” là thuộc từ loại nào?

a)

  Từ láy

b)

  Từ ghép

c)

Từ đơn

d)

Từ láy và từ ghép

59.

Từ ghép được chia làm mấy loại và đó là những loại nào?

a)

2; từ ghép hợp nghĩa và từ ghép phân nghĩa

b)

  3; từ ghép đẳng lập, từ ghép chính phụ, từ ghép hợp nghĩa

c)

  2; từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập

d)

Cả A và C đều đúng

60.

Từ láy được chia làm mấy loại lớn?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

61.

Chỉ những từ có một âm tiết mới là từ đơn đúng hay không?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Từ láy toàn bộ được chia làm mấy loại?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

63.

Câu văn sau có bao nhiêu từ ghép?

“Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ánh nắng trong xanh.”

a)

4 từ ghép

b)

5 từ ghép

c)

6 từ ghép

d)

7 từ ghép

64.

Từ nào không phải từ ghép?

a)

Chân thành                        

b)

Thật thà              

c)

Chân thật             

d)

Thật tình

65.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu từ láy?

Gió nâng tiếng hát chói chang

Long lanh lưỡi hát liếm ngang bầu trời

Tay nhè nhẹ chút, người ơi

Trông đôi hạt rụng hạt rơi xót lòng

Mảnh sân trăng lúa chất đầy

Vàng tuôn trong tiếng máy quay xập xình

a)

3 từ láy

b)

4 từ láy

c)

5 từ láy

d)

6 từ láy

66.

Dòng nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Mơ mộng, mũm mĩm, lao xao, len lỏi

b)

Cỏn con, cây cối, lác đác, lao xao

c)

Xao xuyến, tẻo teo, cỏn con, len lỏi

d)

Mảnh mai, lác đác, khoác lác, tẻo teo

67.

Dựa vào phân loại từ láy, hãy cho biết các từ láy dưới đây thuộc kiểu từ láy nào:

Long lanh, sóng sánh, tí tách, chập chờn

a)

Láy âm đầu

b)

Láy vần

c)

Láy toàn bộ (hay còn gọi là láy âm – vần)

68.

Từ nào dưới đây từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Quân nhân

c)

Mát mẻ

d)

Bạn bè

69.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép tổng hợp?

a)

Bát đũa, bờ bãi, đồng ruộng, bếp ga

b)

Xe máy, đường sắt, xe máy, bát con

c)

Bánh kẹo, đường sữa, ăn ở, xe đạp

d)

Tươi xinh, xinh đẹp, bàn ghế, làng xóm

70.

Câu 4. Từ phức bao gồm những loại nào dưới đây?

a)

A. Từ đơn và từ ghép

b)

B. Từ đơn và từ láy

c)

C. Từ đơn

d)

D. Từ ghép và từ láy