wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chủ đề muối

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cho hỗn hợp Al, Cu, Fe, Ag, Zn vào dung dịch HCl. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị như thể nào trong các khả năng sau đây?

a)

Làm quý tím hóa đỏ

b)

Làm quỳ tím hóa xanh

c)

Không làm đổi màu quỳ tím

d)

Làm quỳ tím mất màu

3.

Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

CuO, Mg, Fe(OH)3, CO2

b)

Al2O3, K, ZnO, Cu

c)

Cu(OH)2, Na2O, KOH, Zn

d)

Ba(OH)2, Ag, Fe2O3, Cu(OH)2

4.

Cho hỗn hợp Al, Cu, Fe, Ag, Zn vào dung dịch HCl. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Nhóm nào sau đây chỉ chứa các axit mạnh?

a)

HCl, H2SO3 , H2SO4

b)

H3PO4, H2SO4, H2S

c)

H2SO4, H2CO3, HCl

d)

HNO3, HCl, H2SO4

6.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al, Mg, Cu

b)

Fe, Mg, Ag

c)

Al, Fe, Mg

d)

Al, Fe, Cu

7.

Cho phương trình phản ứng X + H2SO4 --> MgSO4 + H2. X là chất nào sau đây?

a)

Mg

b)

MgO

c)

MgCl2

d)

MgSO4

8.

Dung dịch axit HCl tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm nào?

a)

FeCl3 và H2.

b)

FeCl3 và H2O.

c)

. FeCl2 và H2.

d)

FeCl2 và H2O

9.

Dung dịch axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu tạo thành sản phẩm nào?

a)

CuSO4 và H2O.

b)

CuSO4 và H2

c)

CuSO4, SO2

d)

CuSO4, SO2 và H2O.

10.

Chất nào sau đây dùng làm thuốc thử để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4?

a)

quỳ tím

b)

phenolphtalein

c)

KOH

d)

BaCl2

11.

. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?

a)

HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.

b)

NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.

c)

H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.

d)

H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH

12.

Chất nào tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí?

a)

MgO.

b)

Zn(OH)2.

c)

Mg.

d)

AgNO3.

13.

Cho 500ml dung dịch axit clohiđric 1M tác dụng hết với Mg. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là

a)

11,2 lít.

b)

1,12 lít

c)

5,6 lít

d)

0,56 lít

14.

Cặp chất nào tác dụng với nhau để tạo thành sản phẩm là hợp chất khí?

a)

Zn và HCl.

b)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

c)

NaOH và HCl.

d)

Na2CO3 và HCl.

15.

Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2

X và Y lần lượt là:

a)

H2SO4 và BaSO4.

b)

HCl và BaCl2.

c)

H2SO4 và BaO.

d)

HCl và BaO.

16.

chất tác dụng với axit H2SO4 tạo ra khí SO2

a)

Na2SO3

b)

KCl

c)

Ba(OH)2

d)

Fe2O3

17.

Cho dãy chuyển hóa sau: S → SO2 → X → H2SO4. X là chất nào trong số các chất sau đây?

a)

H2O

b)

Na2SO3

c)

SO3

d)

H2SO3

18.

Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra một dung dịch có màu vàng nâu là:

a)

Cu

b)

ZnO

c)

Fe

d)

Fe2O3

19.

Trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V ml dung dịch NaOH 1M. V là:

a)

50 ml

b)

200 ml

c)

300 ml

d)

400ml

20.

Dãy chất nào sau đây mà tất cả các chất đều tác dụng với axit tạo muối và nước.

a)

CuO, Mg, SO3, CuSO4

b)

ZnO,Al2O3, KOH, Fe(OH)2

c)

Al2O3, MgO, CaCO3, Ca

d)

HCl, Cu, SO3

21.

Cho các oxit sau: CO2, SO3, N2O5, P2O5. Dãy axit tương ứng với các oxit trên là:

a)

H2CO3, H2SO4, HNO3, H3PO4

b)

H2CO3, H2SO3, HNO3, H3PO4

c)

H2CO3, H2SO4, HNO2, H3PO4

d)

H2SO3, H2SiO3, HNO3, H3PO4

22.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3. Hiện tượng quan sát được là

a)

Có kết tủa trắng xanh.

b)

Có khí thoát ra.

c)

Có kết tủa đỏ nâu.

d)

Kết tủa màu trắng.

23.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3. Hiện tượng quan sát được là

a)

Có kết tủa trắng xanh.

b)

Có khí thoát ra.

c)

Có kết tủa đỏ nâu.

d)

Kết tủa màu trắng.

24.

Cho phương trình phản ứng

Na2CO3Na_2CO_3  + 2HCl  \rightarrow  2NaCl + X + H2OH_2O  
X là:

a)

CO

b)

CO2CO_2  

c)

H2H_2  

d)

Cl2Cl_2  

25.

Công thức hóa học của iron (III) sulfate là

a)

Fe2(SO4)3

b)

Fe(HSO4)3

c)

FeSO4

d)

FeS2

26.

Thành phần chính của đá vôi là

a)

CaCO3

b)

BaCO3

c)

Na2CO3

d)

K2CO3

27.

Dãy muối tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng là

a)

CaCO3, Na2SO3, BaCl2

b)

Na2CO3, Na2SO3, NaCl

c)

CaCO3,BaCl2, MgCl2

d)

BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2

28.

Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại copper:

a)

Al, Zn

b)

Mg, Ag

c)

Zn, Au

d)

Na, Mg

29.

Có những dd muối sau: Mg(NO3)2 , CuCl2 ,NaCl. Dãy muối tác dụng với dd NaOH

a)

Mg(NO3)2, NaCl

b)

CuCl2 , NaCl

c)

Mg(NO3)2, CuCl2

d)

CuCl2 , Ba(NO3)2

30.

Baking soda được sử dụng rộng rãi trong chế biến thực phẩm để tạo độ giòn, xốp cho thức ăn và nhiều ứng dụng khác như: làm đẹp, làm thuốc chữa đau dạ dày, lau chùi dụng cụ, vệ sinh nhà bếp… Công thức hóa học của baking soda là

a)

MgCO3

b)

NaHCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

31.

Phản ứng của các cặp chất nào sau đây tạo ra chất kết tủa trắng

a)

CuO và H2SO4

b)

ZnO và HCl

c)

NaOH và HNO3

d)

BaCl2 và H2SO4

32.

Chất phản ứng được với CaCO3

a)

HCl

b)

NaOH

c)

KNO3

d)

Mg

33.

Hiện tượng xảy ra khi ngâm một đinh iron Fe sạch trong dung dịch copper (II) sulfate CuSO4

a)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

b)

Kim loại copper màu đỏ bám ngoài đinh iron, đinh iron không có sự thay đổi.

c)

Một phần đinh iron bị hòa tan, kim loại copper bám ngoài đinh iron và màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.

d)

Không có chất mới được sinh ra, chỉ có một phần đinh iron bị hòa tan.

34.

Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không xảy ra?

a)

Dung dịch Ba(OH)2 và dung dịch HCl

b)

Dung dịch CuSO4 và dung dịch NaOH

c)

Dung dịch Na2CO3 và dung dịch KCl

d)

Dung dịch BaCl2 và dung dịch Na2SO4

35.

Để làm sạch dung dịch copper (II) nitrate Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất silver nitrate AgNO3. Ta dùng kim loại

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

36.

Sodium chloride được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế sodium, xút, nước Gia-ven. Công thức của Sodium chloride

a)

Na2CO3

b)

NaCl

c)

NaHCO3

d)

KCl

37.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

HCl

b)

NaNO3

c)

NaHCO3

d)

NaHSO4

38.

Dãy chất nào sau đây gồm các chất chỉ có tính oxi hoá

a)

A. O3, H2SO4,đặc , F2

b)

B. O2, Cl2, H2S

c)

C. H2SO4, Br2, HCl

d)

D. H2S, Br2, O2

39.

Hệ số của phản ứng: FeS + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là

a)

A. 2,10,1,12,10

b)

B. 4,8,2,3,4

c)

C. 2,10,1,5,5

d)

D. 2,10,1,9,10

40.

Trong nhóm chất nào sau đây, số oxi hóa của S đều là +6

a)

A. H2S, H2SO3, H2SO4.

b)

B. K2S, Na2SO3, K2SO4.

c)

C. H2SO4, H2S2O7, CuSO4.

d)

D. SO2, SO3, CaSO3.

41.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm pha loãng dung dịch axit X bằng rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước. Hình vẽ trên minh họa nguyên tắc pha chế axit nào sau đây?

a)

A. HCl.

b)

B. H2SO4.

c)

C. HNO3.

d)

D. H3PO4.

42.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

A. Xút.

b)

B. Muối ăn.

c)

C. Giấm ăn.

d)

D. Cồn.

43.

Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là

a)

A. MgSO4 và FeSO4.

b)

B. MgSO4 và Fe2(SO4)3.

c)

C. MgSO4.

d)

D. MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.

44.

Cho FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí A; nếu dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được khí B. Dẫn khí B vào dung dịch A thu được rắn C. Các chất A, B, C lần lượt là

a)

A. H2, H2S, S.

b)

B. H2S, SO2, S.

c)

C. H2, SO2, S.

d)

D. O2, SO2, SO3

45.

Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, người

ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng

a)

A. H2O.

b)

B. H2SO4 đặc.

c)

C. H2SO4 loãng.

d)

D. BaCl2 loãng.

46.

Oleum có công thức tổng quát là

a)

A. H2SO4.nSO2.

b)

B. H2SO4.nH2O.

c)

C. H2SO4.nSO3.

d)

D. H2SO4 đặc.

47.

Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm

a)

A. Fe2(SO4)3 và H2.

b)

B. FeSO4 và H2.

c)

C. FeSO4 và SO2.

d)

D. Fe2(SO4)3 và SO2.

48.

Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

A. Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2.

b)

B. Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, Cu, NH3.

c)

C. CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn.

d)

D. Zn(OH)2, CaCO3, CuO, Al, Fe2O3.

49.

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm

a)

A. H2S và CO2.

b)

B. H2S và SO2.

c)

C. SO3 và CO2.

d)

D. SO2 và CO2.

50.

Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 1,344l H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

A. 10,27g

b)

B. 8.98g

c)

C.7,25g

d)

D. 9,52g

51.

Kim loại nào sau đây cho cùng một sản phẩm muối khi cho tác dụng với H2SO4 loãng và với H2SO4 đặc

a)

A. Ag

b)

B. Cu

c)

C. Fe

d)

D. Mg

52.

Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit H2SO4 đặc nguội?

a)

A. Tan trong nước, tỏa nhiệt.

b)

B. Làm hóa than vải, giấy, đường.

c)

C. Hòa tan được kim loại Al và Fe.

d)

D. Háo nước.

53.

Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là

a)

A. CO2.

b)

B. H2 và CO2.

c)

C. SO2 và CO2.

d)

D. SO2.

54.

H2SO4 đặc, nguội không tác dụng được với tất cả các kim loại thuộc nhóm nào?

a)

A. Al, Mg, Fe.

b)

B. Fe, Al, Cr

c)

C. Ag, Cu, Au.

d)

D. Ag, Cu, Fe.

55.

Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4. Dùng thêm 1 thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên là

a)

A. dung dịch NaCl.

b)

B. dung dịch AgNO3.

c)

C. quỳ tím.

d)

D. dung dịch NaOH.

56.

Để phân biệt 4 chất lỏng: HCl, H2SO4, Na2SO4, NaCl. Ta có thể dùng lần lượt các chất

a)

A. quì tím, dung dịch BaCl2.

b)

B. dung dịch BaCl2, dung dịch KNO3.

c)

C. dung dịch Ba(NO3)2, dung dịch NaCl.

d)

D. quì tím, dung dịch NaNO3.

57.
Hãy chọn định nghĩa chính xác nhất về oxit trong số các phương án sau:
a)
Oxit là hợp chất của các nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.
b)
Oxit là hợp chất có chứa nguyên tố oxi
c)
Oxit là hợp chất của kim loại và oxi
d)
Oxit là hợp chất của phi kim và oxi
e)
Oxit là hợp chất của oxi và một nguyên tố khác
58.
Oxit bazơ nào sau đây được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm?
a)
CuO
b)
ZnO
c)
CaO
d)
PbO
59.
Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính ?
a)
CaO
b)
ZnO
c)
SO2
d)
BaO
60.
Oxit nào sau đây là oxit trung tính ?
a)
N2O
b)
P2O5
c)
BaO
d)
CuO
61.
Nồng độ khí CO2 trong không khí tăng làm ảnh hưởng đến môi trường là do:
a)
Là khí độc
b)
Làm giảm lượng mưa
c)
Tạo ra bụi
d)
Gây hiệu ứng nhà kính
62.
Nếu hàm lượng của sắt là 70% thì đó là oxit nào trong các oxit sau:
a)
FeO
b)
Fe2O3
c)
Fe3O4
d)
Không có oxit nào phù hợp
63.
Khử 16g Fe2O3 bằng CO dư, sản phẩm khí thu được cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được a g kết tủa. Gía trị của a là:
a)
10g
b)
20g
c)
30g
d)
40g
64.
Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với:
a)
Nước, sản phẩm là bazơ.
b)
Axit, sản phẩm là bazơ.
c)
Nước, sản phẩm là axit
d)
Bazơ, sản phẩm là axit.
65.
Oxit nào sau đây là oxit bazơ?
a)
CO
b)
SO2
c)
K2O
d)
SiO2
66.
Oxit nào sau đây phản ứng với nước dư, thu được dung dịch axit?
a)
Na2O
b)
P2O5
c)
CaO
d)
BaO
67.
Công thức hoá học của sắt oxit, biết Fe(III) là:
a)
FeO
b)
Fe3O
c)
Fe3O4
d)
Fe2O3
68.
Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với:
a)
Nước, sản phẩm là axit.
b)
Bazơ, sản phẩm là muối và nước.
c)
Nước, sản phẩm là bazơ
d)
Axit, sản phẩm là muối và nước.
69.
Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:
a)
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl
b)
MgO, CaO, CuO, FeO.
c)
SO2, CO2, NaOH, CaSO4
d)
MgO, Ba(OH)2, CaO, H2O
70.
Dãy chất gồm các oxit axit là:
a)
CO2, SO2, NO,P2O5
b)
CO2, SO3, Na2O, NO2.
c)
SO2, P2O5, CO2, SO3.
d)
H2O, CO, NO, Al2O3.
71.
Dãy chất gồm các oxit bazơ:
a)
CuO, NO, MgO, CaO
b)
CuO, CaO, MgO, Na2O.
c)
CaO, CO2, K2O, Na2O
d)
K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.
72.
Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm:
a)
CuO, CaO, K2O, Na2O.
b)
CaO, Na2O, K2O, BaO.
c)
Na2O, BaO, CuO, MnO.
d)
MgO, Fe2O3, ZnO, PbO.
73.
Dãy oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl):
a)
CuO, Fe2O3, CO2, FeO.
b)
Fe2O3, CuO, MnO, Al2­O3.
c)
CaO, CO, N2O5, ZnO.
d)
SO2, MgO, CO2, Ag2O.
74.
Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH
a)
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
b)
CaO, CuO, CO, N2O5.
c)
CO2, SO2, P2O5, SO3.
d)
SO2, MgO, CuO, Ag2O.
75.
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là:
a)
CuO, Fe2O3, SO2, CO2.
b)
CaO, CuO, CO, N2O5.
c)
CaO, Na2O, K2O, BaO.
d)
SO2, MgO, CuO, Ag2O.
76.
Cho 36 gam FeO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là
a)
0,50.
b)
1,25.
c)
0,75.
d)
1,00.