Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm hóa HK2

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt độ sôi của rượu etylic là

a)

78,3°C

b)

87,3°C

c)

73,8°C

d)

83,73°C

2.

Độ rượu là

a)

số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước

b)

số ml nước có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước

c)

số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước

d)

số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước

3.

Trong 100 ml rượu 45 độ có chứa

a)

45 ml nước và 55 ml rượu nguyên chất

b)

45 ml rượu nguyên chất và 55 ml nước

c)

45 gam rượu nguyên chất và 55 gam nước

d)

45 gam nước và 55 gam rượu nguyên chất

4.

Công thức cấu tạo của rượu etylic là

a)

CH2-CH3-OH

b)

CH3-O-CH3

c)

CH2-CH2-OH2

d)

CH3-CH2-OH

5.

Nhóm -OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là

a)

tác dụng được với kim loại giải phóng khí hidro

b)

tác dụng được với natri, kali giải phóng khí hidro

c)

tác dụng được với magie, natri giải phóng khí hidro

d)

tác dụng được với kalim, kẽm giải phóng khí hidro

6.

Rượu etylic cháy trong không khí, hiện tượng quan sát được là

a)

ngọn lửa màu đỏ, tỏa nhiều nhiệt

b)

ngọn lửa màu vàng, tỏa nhiều nhiệt

c)

ngọn lửa màu xanh, tỏa nhiều nhiệt

d)

ngọn lửa màu xanh, không tỏa nhiệt

7.

Rượu etylic trong phân tử gồm

a)

nhóm etyl (C2H5) liên kết với nhóm -OH

b)

nhóm metyl (CH3) liên kết với nhóm -OH

c)

nhóm hydrocacbon liên kết với nhóm -OH

d)

nhóm metyl (CH3) liên kết với oxi

8.

Rượu etylic là

a)

chất lỏng không màu, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan đc nhiều chất như iot, benzen,...

b)

chất lỏng màu hồng, nhẹ hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan đc nhiều chất như iot, benzen,...

c)

chất lỏng không màu, không tan trong nước, hòa tan đc nhiều chất như iot, benzen,...

d)

chất lỏng không màu, nặng hơn nước, tan vô hạn trong nước, hòa tan đc nhiều chất như iot, benzen,...

9.

Trên nhãn của một chai rượu ghi 18° có nghĩa là

a)

nhiệt độ soi của rượu etylic là 18°C

b)

nhiệt độ đông đặc của rượu etylic là 18°C

c)

trong 100 ml rượu có 18 ml rượu etylic nguyên chất và 82 ml nước

d)

trong 100 ml rượu có 18 ml nước và 82 ml rượu etylic nguyên chất

10.

Muốn điều chế 100 ml rượu etylic 65° ta dùng

a)

100 ml nước hòa tan với có 65 ml rượu nguyên chất

b)

100 ml rượu etylic nguyên chất có 65 ml nước

c)

65 ml rượu etylic nguyên chất hòa với 35 ml nước

d)

35 ml rượu nguyên chất hòa với 65 ml nước

11.

Rượu etylic tác dụng được với natri vì

a)

trong phân tử có nguyên tử oxi

b)

trong phân tử có nguyên tử hidro và nguyên tử oxi

c)

trong phân tử có nguyên tử cacbon, hidro và nguyên tử oxi

d)

trong phân tử có nhóm -OH

12.

Cho rượu etylic 90° tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Để phân biệt hai chất lỏng không màu là etyl axetat và rượu etylic ta dùng

a)

sắt

b)

đồng

c)

natri

d)

kẽm

14.

Cho rượu etylic nguyên chất tác dụng với kali. Số phản ứng hóa học xảy ra là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Hợp chất Y là chất lỏng không màu, có nhóm -OH trong phân tử, tác dụng với kali nhưng không tác dụng với kẽm. Y là

a)

NaOH

b)

CH3COOH

c)

Ca(OH)2

d)

C2H5OH

16.

Rượu etylic có khả năng hòa tan trong nước hơn metan, etilen là do

a)

trong phân tử rượu etylic có 2 nguyên tử cacbon

b)

trong phân tử rượu etylic có 6 nguyên tử hidro

c)

trong phân tử rượu etylic có nhóm -OH

d)

trong phân tử rượu etylic có 2 nguyên tử cacbon và 6 nguyên tử hidro

17.

Cho một mẫu natri vào ống nghiệm đựng rượu etylic. Hiện tượng quan sát được là

a)

có bọt khí màu nâu thoát ra

b)

mẫu natri tan dần không có bọt khí thoát ra

c)

mẫu natri nằm dưới bề mặt chất lỏng và không tan

d)

có bọt khí không màu thoát ra và natri tan dần

18.

Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là

a)

KOH, Na, CH3COOH, O2

b)

Na, K, CH3COOH, O2

c)

C2H4, Na, CH3COOH, O2

d)

Ca(OH)2, K, CH3COOH, O2

19.

Đốt cháy dẫn xuất của hidrocacbon X, chứa 1 nguyên tử oxi theo sơ đồ sau:

X + 3 O2 --> 2 CO2 + 3 H2O

Vậy X là

a)

C2H4O

b)

C2H6O

c)

C3H8O

d)

C3H6O

20.

Công thức cấu tạo của axit axetic (C2H4O2) là

a)

O=CH-O-CH3

b)

CH3-COOH

c)

CH3COOCH2CH3

d)

CH2-O-O-CH2

21.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

a)

trên 5%

b)

dưới 2%

c)

từ 2% - 5%

d)

từ 3% - 6%

22.

Tính chất vật lý cơ bản của axit axetic là

a)

chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước

b)

chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước

c)

chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước

d)

chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước

23.

Axit axetic có tính axit vì trong phân tử

a)

có chứa nhóm -OH

b)

có chứa nhóm -OH liên kết với C=O tạo thành nhóm COOH

c)

có chứa nhóm -C=O

d)

có chứa nhóm -C-O-OH

24.

Phản ứng giữa axit axetic với dung dịch bazo thuộc loại

a)

phản ứng oxi hóa - khử

b)

phản ứng hóa hợp

c)

phản ứng phân hủy

d)

phản ứng trung hòa

25.

Trong công nghiệp một lượng lớn axit axetic được điều chế bằng cách

a)

oxi hóa metan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp

b)

oxi hóa etilen có xúc tác và nhiệt độ thích hợp

c)

oxi hóa etan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp

d)

oxi hóa butan có xúc tác và nhiệt độ thích hợp

26.

Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí

a)

hidro (H2)

b)

hidro clorua (HCl)

c)

hidro sunfua (H2S)

d)

amoniac (NH3)

27.

Phản ứng lên men giấm là

a)

C2H6O + H2O --> CH3COOH + H2O

b)

C2H5OH --> CH3COOH + H2O

c)

C2H5OH + O2 --> CH3COOH

d)

C2H5OH + O2 --> CH3COOH + H2O

28.

Phương trình phản ứng sản xuất axit axetic trong công nghiệp là:

C4H10 + O2 --> CH3COOH + H2O

Tổng hệ số phương trình phản ứng trên là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

29.

Axit axetic tác dụng với muối cacbonat giải phóng khí

a)

cacbon dioxit

b)

lưu huỳnh dioxit

c)

lưu huỳnh trioxit

d)

cacbon monooxit

30.

Tính chất vật lý của etyl axetat là

a)

chất lỏng, mùi thơm, ít tan trong nước, dùng làm dung môi tron công nghiệp

b)

chất khí mùi thơm, ít tan trong nước, dùng làm dung môi tron công nghiệp

c)

chất lỏng không mùi, ít tan trong nước, dùng làm dung môi tron công nghiệp

d)

chất lỏng tan vô hạn trong nước, dùng làm dung môi tron công nghiệp

31.

Cặp chất tồn tại được trong một dung dịch là (không xảy ra pưhh với nhau)

a)

CH3COOH & NaOH

b)

CH3COOH & H3PO4

c)

CH3COOH & Ca(OH)2

d)

CH3COOH & Na2CO3

32.

Để phân biệt CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3COOH ta dùng

a)

Na kim loại

b)

dd NaOH

c)

H2O & quỳ tím

d)

H2O & phenolphtalein

33.

Để phân biệt dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng

a)

Na

b)

Zn

c)

K

d)

Cu

34.

Dãy chất tác dụng với axit axetic là:

a)

CuO, Cu(OH)2, Cu, CuSO4, C2H5OH

b)

CuO, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3, C2H5OH

c)

CuO, Cu(OH)2, Zn, H2SO4, C2H5OH

d)

CuO, Cu(OH)2, C2H5OH, C6H6, CaCO3

35.

Dung dịch nào sau đây tác dụng được với CaO, CaCO3 nhưng không tác dụng được với dung dịch AgNO3?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

36.

Cặp chất nào sau đây có phản ứng và sinh ra khí CO2

a)

CH3COOH & ZnO

b)

CH3COOH & Zn(OH)2

c)

CH3COOH & ZnCO3

d)

CH3CONa & K2CO3

37.

Cho thêm Cu(OH)2 vào hai ống nghiệm đựng CH3COOH và C2H5OH. Hiện tượng nào sau đây chuứng tỏ là axit CH3COOH

a)

dung dịch có màu xanh

b)

dung dịch màu vàng nâu

c)

có kết tủa trăng

d)

có kết tủa nâu đỏ

38.

Công thức cấu tạo của axit axetic khác với rượu etylic là

a)

có nhóm -CH3

b)

có nhóm -OH

c)

có hai nguyên tử oxi

d)

có nhóm -OH kết hợp với nhóm C=O tạo thành nhóm -COOH

39.

Các chất đều phản ứng được với Na và K là

a)

rượu etylic, axit axetic

b)

benzen, axit axetic

c)

rượu etylic, benzen

d)

dầu hỏa, rượu etylic

40.

Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là

a)

C2H6O2, C2H4O2

b)

C3H6O, C2H4O2

c)

C2H6O, C3H4O2

d)

C2H6O, C2H4O2

41.

Chất tác dụng với natri cacbonat tạo khí cacbonic là

a)

nước

b)

rượu etylic

c)

axit axetic

d)

rượu etylic và axit axetic

42.

Chọn câu đúng

a)

Những chất có nhóm -OH và nhóm -COOH tác dụng được với KOH

b)

Những chất có nhóm -OH tác dụng được với K

c)

Những chất có nhóm -COOH tác dụng với KOH nhưng không tác dụng với K

d)

Những chất có nhóm -OH và nhóm -COOH cùng tác dụng với K và KOH

43.

Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C2H6O biết A không tham gia phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của A là

a)

CH3-CH2-OH

b)

CH3-O-CH2

c)

CH3-O-H-CH2

d)

CH3-O-CH3

44.

Các chất hữu cơ có ctpt C6H6, C2H4O2, C2H6O được ký hiệu ngẫu nhiên là A, B, C. Biết:

-Chất A và B td đc vs K

-Chất C ko tan trong nước

-Chất A pư đc vs Na2CO3

Vậy A, B, C lần lượt có công thức phân tử là

a)

C2H6O, C6H6, C2H4O2

b)

C2H4O2, C2H6O, C6H6

c)

C2H6O, C2H4O2, C6H6

d)

C2H4O2, C6H6, C2H6O

45.

Cho sơ đồ sau:

CH2=CH2 + H2O --> X

X + O2 --> Y + H2O

X + Y --> CH3COO-C2H5 + H2O

X, Y Là

a)

C2H6, C2H5OH

b)

C2H5OH, CH3COONa

c)

C2H5OH, CH3COOH

d)

C2H4, C2H5OH

46.

Cho chuỗi phản ứng sau:

X --> C2H5OH --> Y --> CH3COONa --> Z --> C2H2

Chất X, Y, Z lần lượt là

a)

C6H12O6, CH3COOH, CH4

b)

C6H6, CH3COOH, CH4

c)

C6H12O6, C2H5ONa, CH4

d)

C2H4, CH3COOH, C2H5OH

47.

Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu đc

a)

glixerol và 1 loại axit béo

b)

glixerol và 1 số loại axit béo

c)

glixerol và 1 muối của axit béo

d)

glixerol và xà phòng

48.

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu đc

a)

glixerol và muối của 1 axit béo

b)

glixerol và axit béo

c)

glixerol và xà phòng

d)

glixerol và muối của các axit béo

49.

Chọn phương pháp tốt nhất làm sạch vết dầu ăn dính trên áo

a)

giặt bằng giấm

b)

giặt bằng nước

c)

giặt bằng xà phòng

d)

giặt bằng dd H2SO4 loãng

50.

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

dầu ăn là hỗn hợp nhiều este vs dd axit

b)

dầu ăn là hỗn hợp của glixerol và muối của axit béo

c)

dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo

d)

dầu ăn là hỗn hợp dd kiềm và glixerol

51.

chất nào sau đây ko phải chất béo

a)

(C17H35COO)3C3H5

b)

(C15H31COO)3C3H5

c)

(C17H33COO)3C3H5

d)

(CH3COO)3C3H5

52.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm dẫn xuất của hidrocacbon

a)

metan, glucozo, tinh bột

b)

xenlulozo, tinh bột, benzen

c)

rượu etylic, axit axetic, etilen

d)

axit axetic, tinh bột, glixerol

53.

một chất béo có công thức (C17H35COO)3C3H5 có ptk là

a)

890 đvc

b)

422 đvc

c)

372 đvc

d)

980 đvc

54.

hãy chọn pthh đúng khi đun một chất béo với nước có axit làm xúc tác

a)

(RCOO)3C3H5 + 3H2O --> C3H5(OH)3 + 3RCOOH

b)

(RCOO)3C3H5 + 3H2O --> 3C3H5OH + R(COOH)3

c)

3RCOOC3H5 + 3H2O --> 3C3H5OH + 3R-COOH

d)

RCOO(C3H5)3 + 3H2O --> 3C3H5OH + R-(COOH)3

55.

hợp chất ko tan trong nước là

a)

CH3-CH2-COOH

b)

CH3-CH2-OH

c)

C6H12O6

d)

(C17H33COO)3C3H5

56.

chất ko pư vs kim loại K là

a)

dầu hỏa

b)

rượu etylic

c)

nước

d)

axit axetic

57.

chất hữu cơ X có các tính chất sau:

-ở đk thường là chất rắn kết tinh

-tan nhiều trong nước

vậy X alaf

a)

etilen

b)

glucozo

c)

chất béo

d)

axit axetic

58.

ba gói bột màu trắng là glucozo, tinh bột và saccarozo. có thể nhận biết bằng cách nào sau đây

a)

dd brom và Cu(OH)2

b)

dd NaOH và dd iot

c)

hòa tan vào nước và dd HCl

d)

hòa tan vào nước và cho phản ứng với dd AgNO3/NH3

59.

để phân biệt các dd sau: rượu etylic, glucozo và axit axetic ta có thể dùng

a)

giấy quỳ tím và dd AgNO3/NH3

b)

giấy quỳ tím và Na

c)

Na và dd AgNO3/NH3

d)

Na và dd HCl

60.

bệnh nhân khi truyền dd đường vào tĩnh mạch, đó là loại đường nào

a)

sacarozo

b)

frutozo

c)

glucozo

d)

mantozo

61.

cho sơ đồ sau:

C6H12O6 --> X + Y

X + O2 --> Z +H2O

Z + T --> (CH3COO)2Ca + H2O + Y

X, Y, Z ,T lần lượt là

a)

C2H5OH, CH3COOH, CaO, O2

b)

CaO, CO2, C2H5OH, CH3COOH

c)

C2H5OH, CO2, CH3COOH, CaCO3

d)

CH3COOH, C2H5OH, CaCO3, CO2

62.

phản ứng tráng gương là

a)

2CH3COOH + Ba(OH)2 --> (CH3COO)2Ba + 2H2O

b)

C2H5OH + K --> C2H5OK + H2

c)

C6H12O6 --> 2C2H5OH + 2CO2

d)

C6H12O6 + Ag2O --> C6H12O7 + 2Ag

63.

Dãy chất nào sau đây thuộc nhóm gluxit

a)

C2H5OH, CH3COOH, C6H12O6

b)

C6H6, C6H12O6, C12H22O11

c)

(C6H10O5)n, C12H22O11, C6H12O6

d)

CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11

64.

saccarozo có những ứng dụng trong thực tế là

a)

nguyên liệu trong công nghiệp thực phẩm, thức ăn cho người, pha chế thuốc

b)

nguyên liệu sản xuất thuốc nhuộm, sản xuất giấy, là thức ăn cho người

c)

làm thức ăn cho người, tráng gương, tráng ruột phích

d)

làm thức ăn cho người, sản xuất gỗ, giấy, thuốc nhuộm

65.

đường mía là loại đường nào sau đây

a)

mantozo

b)

glucozo

c)

fructozo

d)

saccarozo

66.

thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch saccarozo và glucozo

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd NaOH

c)

dd AgNO3/NH3

d)

Na kim loại

67.

chất X là một gluxit có phản ứng thủy phân: X + H2O --> Y + Z

chất X có ctpt nào sau đây

a)

glucozo

b)

tinh bột

c)

saccarozo

d)

xenlulozo

68.

saccarozo có thể tác dụng vs

a)

H2 (xúc tác Ni, t°)

b)

dd AgnNO3/NH3

c)

Cu(OH)2

d)

dd NaOH

69.

Khi đốt một hợp chất hữu cơ X ta thu đc hơi nước và khí cacbonic theo tỉ lệ thể tích là 1:1. Vậy X là

a)

rượu etylic

b)

mantozo

c)

glucozo

d)

saccarozo

70.

phát biểu nào sau đây đúng

a)

chất có nhóm -OH hoặc -COOH đều tác dụng đc vs NaOH

b)

chất có nhóm -COOH tác dụng đc vs NaOH nhưng ko tấc dụng vs Na

c)

chất có nhóm -OH tác dụng đc vs NaOH

d)

chất có nhóm -COOH tác dụng đc vs Na & NaOH, còn chất có nhóm -OH tác dụng đc vs Na

71.

phản ứng đặc trưng của este là

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng cháy

d)

phản ứng thủy phân

72.

este là sản phâm của pư giữa

a)

axit & rượu

b)

rượu & gluxit

c)

axit & muối

d)

rượu & muối

73.

cho các chất sau: Zn, Cu, CuO, NaCl, C2H5OH, Ca(OH)2. số chất tác dụng đc vs dd axit axetic là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

74.

có ba lọ ko nhãn đựng: rượu etylic, axit axetic, dầu ăn. Có thể phân biệt bằng cách nào sau đây

a)

quỳ tím và nước

b)

khí cacbon dioxit và nước

c)

kim loại natri và nước

d)

phenolphtalein và nước

75.
a)

Yes

b)

No