Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm hóa 11 hk2

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Dãy đồng đẳng benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6 (n ≥ 6)

b)

CnH2n-6 (n ≥ 3)

c)

C2nH2n-6 (n≥6)

d)

CnH2n-6 (n≥ 6)

2.

(CH3)2CHC6H5 có tên gọi là

a)

propylbenzen

b)

n-propylbenzen

c)

iso-propylbenzen

d)

đimetylbenzen

3.

Một ankylbenzen A có công thức C9H12, cấu tạo có tính đối xứng cao. Vậy A là:

a)

1,2,3-trimetylbenzen

b)

n-propylbenzen

c)

iso-propylbenzen

d)

1,3,5-trimetyl benzen

4.

A là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên là: (C3H4)n. Công thức phân tử của A là:

a)

C3H4

b)

C6H8

c)

C9H12

d)

C12H16

5.

Cho các chất: C6H5CH3 (1); p-CH3C6H4C2H5 (2); C6H5C2H3 (3); o-CH3C6H4CH3 (4). Dãy gồm các chất là đồng đẳng benzen

a)

(1); (2) và (3)

b)

(2); (3) và (4)

c)

(1); (3) và (4)

d)

(1); (2) và (4)

6.

Stiren có công thức phần tử C8H8 và có công thức cấu tạo: C6H5-CH=CH2. Câu nào đúng khi nói về stiren?

a)

Stiren là đồng đằng của benzen

b)

Stiren là đồng đằng của etilen

c)

Stiren là hidrocacbon thơm

d)

Stiren là hidrocacbon không no

7.

Benzen tác dụng với H2 dư (Ni,t°), thu được

a)

hex-1-en

b)

hexan

c)

3 hex-1-in

d)

xichlohexan

8.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra

a)

Benzen + Cl2 (as)

b)

benzen + H2 (Ni,t)

c)

Benzen + Br2 (dd)

d)

Benzen + HNO3đ (H2SO4đ)

9.

Cho Benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo X. Vậy X là:

a)

C6H5Cl

b)

p-C6H4Cl2

c)

C6H6Cl6

d)

m-C6H4Cl2

10.

Tính chất nào không phải của benzen?

a)

Tác dụng với Br2 (t, bột sắt)

b)

Tác dụng với HNO3 (đ)/H2SO4(đ)

c)

Tác dụng với dd KMnO4

d)

Tác dụng với Cl2(as)

11.

Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1:1 (xt bột sắt), thu được sản phầm hữu cơ là

a)

C6H6Br2

b)

C6H6Br6

c)

C6H5Br

d)

C6H6Br4

12.

phản thế của benzen với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?

a)

HNO3 đậm đặc

b)

HNO3đ/H2SO4đ

c)

HNO3 loãng/H2SO4đ

d)

HNO2đ/H2SO4đ

13.

Tính chất này sau đây không phải của toluen?

a)

Tác dụng với br2(t,Fe)

b)

Tác dụng với Br2(t)

c)

Tác dụng với KMnO4,t

d)

Tác dụng với dd Br2

14.

1 mol Toluen + 1 mol Br2 -> A.A

a)

C6H5CH2Br

b)

p-BrC6H4CH3

c)

C6H5CHO

d)

C6H5COOK

15.

A là dẫn xuất của benzen có CT nguyên (CH)n, 1 mol A Cộng tối đa 4 mol H2 hoặc 1 mol Br2 (dd)

a)

etyl benzen

b)

metylbenzen

c)

vinylbenzen

d)

ankyl benzen

16.

Toluen tác dụng với dd KMnO4 khi đun nóng, thu được sản phầm hữu cơ là

a)

C6H5OK

b)

C6H5CH2OH

c)

C6H5CHO

d)

C6H5COOK

17.

Chất nào sau đây làm mất mày dd KMnO4 ở nhiệt độ thường?

a)

Benzen

b)

toluen

c)

3-propan

d)

stiren

18.

Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt chất nào sau đây

a)

Metan và etan

b)

Toluen và stiren

c)

Etilen và propilen

d)

Etilen và stiren

19.

Đề phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng thuốc thử duy nhất là:

a)

Brom(dd)

b)

Br2(Bột Fe)

c)

KMnO4(dd)

d)

Br2(dd) hoặc KMnO4(dd)

20.

Đốt cháy hoàn toàn 9,2g một ankyl benzen A thu được 30,8 g CO2. Công thức phân tử của A là

a)

C6H6

b)

C8H10

c)

C7H8

d)

C9H12

21.

Chất X là một đồng đẳng benzen. Khi đốt cháy hoàn toàn 1,5g chất X, ngta thu được 2,52 lít khis CO2(Dktc). CTPT của X là:

a)

C6H6

b)

C9H12

c)

C7H8

d)

C8H10

22.

Đốt cháy hết 9,18 gam 2 đồng đẳng của benzen A,B thu được H2) và 30,36 gam CO2. Công thúc phân tử của A và B lần lượt là

a)

C8H10;C9H14

b)

C8H10;C9H12

c)

C8H12;C9H14

d)

C8H14;C9H16

23.

Khái niệm đúng. Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử...

a)

Có nhóm -OH

b)

có nhóm -OH liên kết với gốc hidrocacbon

c)

Có nhóm -OH liên kết với cacbon no của gốc hidrocacbon

d)

Có nhóm -OH liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hirocacbon no

24.

Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic

a)

CnH2n+1OH

b)

ROH

c)

CnH2n+2OH

d)

Tất cả đều đúng

25.

Chất nào sau đây không thể là ancol?

a)

CH4O

b)

C2H4O

c)

C3H6O

d)

C4H8O

26.

Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon là bằng số nhóm -OH

a)

propan-1,2-điol

b)

Glixerol

c)

Ancol Benzylic

d)

Ancol Etylic

27.

A là ancol mạch hở có chứa nguyên tử cacbon nhiều hơn trong số nhóm -OH

a)

Ancol metylic

b)

Ancol etylic

c)

etylen glicon

d)

Glixerol

28.

X là ancol mạch hở có chứa 1 liên kết đôi trong phân tử, Khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 60

a)

C3H6O

b)

C2H4O

c)

C2H4(OH)2

d)

C3H6(OH)2

29.

Tên thay thế của C2H5OH

a)

Ancol etylic

b)

Ancol metylic

c)

Etanol

d)

Metanol

30.

Số đồng phân của ancol có cth phân tử là C4H10O

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2, có cthuc phân tử C5H12O

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Có bao nhiêu đồng phân ancol có CTPT là C3H8O bị oxi hóa thành anđehit

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol

a)

bậc 1

b)

bậc 2

c)

bậc 3

d)

bậc 4

34.

Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2OH

a)

Propan-1-ol

b)

propan-2-ol

c)

pentan-1-ol

d)

pentan-2-ol

35.

Hợp chất có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-OH

a)

3-metylbutan-1-ol

b)

2-metylbutan-4-ol

c)

ancol isoamyic

d)

3-metylbutan-2-ol

36.

Tên thay thế của ancol có CTCT CH3-CH(OH)-CH(CH3)-CH3

a)

2-metylbutan-3-ol

b)

1,1-đimetylpropan-2-ol

c)

3-metylbutan-2-ol

d)

1,2-đimetylpropan-1-ol

37.

Hợp chất (CH3)3COH có tên thay thế là

a)

2-metylpropan-2-ol

b)

1,1-đimetyletanol

c)

trimetylletanol

d)

butan-2-ol

38.

oxi hóa ancol nào sau đây không tạo anđehit

a)

CH3OH

b)

(CH3)2CHCH2OH

c)

C2H5CH2OH

d)

CH3CH(OH)CH3

39.

ancol nào sau đây oxi hóa thành xetol

a)

propan-2-ol

b)

butan-1-ol

c)

2-metyl propan-1-ol

d)

propan-1-ol

40.

hidrat hóa 2-metylbut-2-en thu được sản phầm chính là

a)

2-metylbutan-2-ol

b)

3-metylbutan-1-ol

c)

3-metylbutan-2-ol

d)

2-metylbutan-1-ol

41.

Chất nào sau đây có phản ứng với Cu(OH)2 tạo dd xanh lam

a)

C3H5(OH)3

b)

C2H5OH

c)

CH3OH

d)

CH3CHO

42.

các ancol được phân loại trên cơ sở

a)

số lượng nhóm OH

b)

đặc điểm cấu tạo của gốc hidrocacbon

c)

bậc của ancol

d)

tất cả các cơ sở trên

43.

ancol nào sau đây là ancol không no, đơn chức, mạch hở

a)

CH2=CH-CH2OH

b)

C6H5CH2OH

c)

CH3OH

d)

C3H5(OH)3

44.

ancol nào sau đây là ancol no, đơn chức, mạch hở

a)

CH3-CH2-CH2-OH

b)

HO-CH2-CH=CH2

c)

HO-CH2-CH2-OH

d)

C3H5(OH)3

45.

ancol etylic ko tác dụng với chất nào sau đây

a)

Na

b)

KOH

c)

CuO(t)

d)

O2(t)

46.

Cho ancol etylic tác dụng lần luợt: Na, NaOH, HBr, C2H5OH, O2, CuO, Cu(OH)2. Số chất tham gia phản ứng là

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

47.

Cho các ancol sau: CH3OH, C2H5OH, HOCH2-CH2OH, HOCH2-CH2-CH2OH, CH3-CH(OH)-CH2OH. Số ancol phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Điều kiện của phản ứng tách nước: CH3-CH2-OH -> CH2 = CH2 +H2O

a)

H2SO4đ, 120 C

b)

H2SO4 loãng, 140 C

c)

H2SO4đ, 170 C

d)

H2SO4đ, 140 C

49.

Hai ancol X,Y đều có CTPT C3H8O số anken thu được khi đun hh X và Y bới dd H2SO4đ ở nhiệt độ cao là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

50.

Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4đ ở 170 C thì nhận được sản phẩm chính là

a)

but-2-en

b)

đibutyl ete

c)

đietyl ete

d)

but-1-en

51.

khi đun nóng hh gồm c2H5OH và CH3OH với H2SO4đ ở 140 C có thể thu được số ete tôí đa là

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

52.

Đốt cháy 1 ancol đơn chức, mạch hở X thu được CO2, hơi nước theo tỷ lệ thể tích VCO2: VH2O=4:5. CTPT của X là

a)

C4H10O

b)

C3H6O

c)

C5H12O

d)

C2H6O

53.

Đốt cháy hoàn toàn 5,8g ancol đơn chức X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O. Xác định X

a)

C4H7OH

b)

C2H5OH

c)

C3H5OH

d)

Tất cả đều sai

54.

đốt cháy hoàn toàn m gam ancol đơn chức A được 6,6g CO2 và 3,6g H2O. Giá trị của m

a)

10,2g

b)

2

c)

2,8g

d)

3g

55.

đốt cháy hoàn toàn m gam hh gồm ba ancol cùng dãy đồng đẳng, thu được 4,704 lít khí CO2 (đktc) và 6,12g H2O. Giá trị của m là

a)

4,98

b)

4,72

c)

7,36

d)

5,28

56.

Cho 13,8g ancol A tác dụng Na dư giải phóng 5,04 lít khí H2 đktc, biết MA<100. Vậy A có coong thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

C3H6(OH)2

d)

C3H5(OH)3

57.

Cho 7,8g hh 2 ancol đơn chức kế tiêps nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6g Na được 12,25g chất rắn. Đó là 2 ancol

a)

CH3OH và C2H5OH

b)

C2H5OH và C3H7OH

c)

C3H5OH và C4H7OH

d)

C3H7OH và C4H9OH

58.

phenol có công thức phân tử laf

a)

C2H5OH

b)

C3H5OH

c)

C6H5OH

d)

C4H5OH

59.

Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với ddBr2

a)

phenol

b)

etilen

c)

benzen

d)

axetilen

60.

Các chất đều phản ứng với dd phenol

a)

HCl và NaOH

b)

NaHCO3 và CH3OH

c)

Br2 và NaOH

d)

NaCl và NaHCO3

61.

phenol không phản ứng với chất nào sau đây

a)

Na

b)

NaOH

c)

NaHCO3

d)

Br2

62.

Phenol không phản ứng với dd

a)

Na

b)

KOH

c)

HCl

d)

Br2

63.

Cho 1 mẫu natri vào ổng nghiệm đựng phenol nóng chảy, thấy

a)

sủi bọt khí

b)

màu hồng xuất hiện

c)

thoát khí màu vàng

d)

có kết tủa trắng

64.

Phản ứng tạo kết tủa trắng của phenol với dd brom chứng tỏ rằng

a)

phenol có ngtử hidro linh động

b)

phenol có tính axit

c)

ảnh hưởng của nhóm-OH-C6H5 trong phân tử phenol

d)

ảnh hưởng của gốc -C6H5 đến nhóm-OH

65.

Cho 1,4g hh X gồm etanol và phenol, nếu cho X tác dụng với Na vừa đủ thì thu được 224 ml khí H2 (đttc). Nếu cho X tác dụng với dd Br2 loãng vừa đủ thì thu được m gam kết tủa trắng. Giá trị của m là

a)

3,31

b)

6,62

c)

2,82

d)

9,93

66.

Cho hh x có m là 14g gômf phenol và etylic tác dụng với Na dư thì thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Tính m phenol trong hh

a)

9,94

b)

4,7

c)

4,5

d)

9,2

67.

Cấu nào là của Benzen

a)

(1),(2)

b)

(1),(3)

c)

(2),(3)

d)

(1);(2) và (3)

68.
a)

(1);(2) và (3)

b)

(2);(3)

c)

(2);(5)

d)

(2);(3) và (4)

69.
a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Cấc chất X,Y,Z lần lượt là

a)

C6H5Br,C6H5OH,C6H5Cl

b)

C6H5Br, C6H5ONa, C6H5OH

c)

C6H5Br, C6H5ONa, C6H5Cl

d)

C6H5Br, C6H5OH, HOC6H2(Cl)3

71.
a)

33,8

b)

53,06

c)

66,2

d)

46,9