Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

làm nếu muốn trên 5 hoá

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Dãy gồm các nguyên tố phi kim là

a)

C, S, O, Fe

b)

Cl, C, P, S

c)

P, S, Si, Ca

d)

K, N, P, Si

2.

Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là

a)

oxi

b)

brom

c)

clo

d)

nitơ

3.

Ở điều kiện thường, phi kim có thể tồn tại ở trạng thái

a)

Lỏng và khí          

b)

Rắn và lỏng

c)

Rắn và khí           

d)

Rắn, lỏng, khí

4.

Dãy gồm các phi kim thể khí ở điều kiện thường

a)

S, P, N2, Cl2

b)

C, S, Br2, Cl2

c)

Cl2, H2, N2, O2

d)

Br2, Cl2, N2, O2

5.

Dãy các phi kim tác dụng với hiđro tạo thành hợp chất khí là

a)

C, Br2, S, Cl2         

b)

C, O2, S, Si   

c)

Si, Br2, P, Cl2

d)

P, Si, Cl2, S

6.

Khi cho một phi kim tác dụng với kim loại, sản phẩm tạo thành là

a)

muối

b)

axit

c)

oxit

d)

A hoặc C

7.

Dãy phi kim tác dụng với oxi tạo thành oxit axit là

a)

S, C, P

b)

S, C, Cl2         

c)

C, P. Br2       

d)

C, Cl2, Br2

8.

Đốt cháy vừa hết a gam photpho trong bình chứa 11,2 lít khí oxi (đktc) để tạo thành điphotpho pentaoxit. Giá trị của a là

a)

9,2

b)

12,1

c)

12,4

d)

24

9.

Clo là chất khí có màu

a)

Nâu đỏ           

b)

vàng lục     

c)

lục nhạt       

d)

trắng xanh

10.

Clo tác dụng với nước

a)

Tạo ra hỗn hợp axit              

b)

Tạo ra hỗn hợp Bazơ

c)

Tạo ra hỗn hợp muối            

d)

Tạo ra một axit hipoclorơ

11.

Trong công nghiệp người ta điều chế clo bằng cách nào

a)

Điện phân dung dịch muối ăn bão hòa       

b)

nung nóng muối ăn

c)

Điện phân dung dịch muối ăn bão hòa trong bình điện phân có màng ngăn

d)

Đun nhẹ mangan đioxit với axit clohiđric đặc.

12.

Nước clo có tính tẩy màu vì

a)

Clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu

b)

Clo hấp thụ được màu

c)

Clo tác dụng với nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu

d)

Khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hóa học

13.

Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kỳ điều kiện nào?

a)

H2 và O2            

b)

Cl2  và H2                 

c)

Cl2 và O2                 

d)

O2  và SO2

14.

Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai

a)

 Fe + Cl2 -t0-> FeCl2

b)

Fe + 2HCl -t0-> FeCl2 + H2

c)

Fe + S -t0-> FeS

d)

Fe + CuSO4 -t0-> FeSO4 + Cu

15.

Hợp chất nào sau đây phản ứng được với nước clo

a)

NaOH 

b)

NaCl

c)

CaSO4 

d)

Cu(NO3)2

16.

Cho dung dịch axit có chứa 7,3 gam HCl tác dụng với MnO2 dư. Thể tích khí clo sinh ra (đktc) là

a)

   1,12 lít           

b)

2,24 lít        

c)

11,2 lít       

d)

22,4 lít

17.

Cho 11,2 gam bột sắt tác dụng với khí clo dư. Sau phản ứng thu được 32,5 gam muối sắt. Khối lượng khí clo tham gia phản ứng là

a)

21,3 gam        

b)

20,50 gam      

c)

10,55 gam  

d)

10,65 gam

18.

Phản ứng giữa khí Clo với dung dịch NaOH dùng để điều chế dung dịch gì?

a)

Thuốc tím      

b)

Clorua vôi   

c)

Nước Javen  

d)

Kali clorat

19.

Kim loại nào sau đây tác dụng trực tiếp với dung dịch HCl và khí Cl2 cho cùng một loại muối?

a)

Cu 

b)

Al     

c)

 Fe         

d)

Ag

20.

Dẫn khí Cl2 vào dung dịch KOH, tạo thành

a)

Dung dịch chỉ gồm một muối

b)

   Dung dịch chứa hai muối

c)

Dung dịch chỉ gồm một axit

d)

Dung dịch gồm một axit và một muối

21.

Khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình chứa clo. Hiện tượng quan sát được là

a)

Quỳ tím có màu đỏ

b)

Quỳ tím có màu xanh

c)

Ban đầu quỳ tím có màu đỏ, sau đó mất màu

d)

Màu vàng

22.

Dạng thù hình của một nguyên tố là

a)

những đơn chất khác nhau do nguyên tố đó tạo nên

b)

những chất khác nhau do từ hai nguyên tố hoá học trở lên tạo nên

c)

những chất khác nhau được tạo nên từ cacbon với một nguyên tố hoá học khác

d)

những chất khác nhau được tạo nên từ nguyên tố kim loại với nguyên tố phi kim

23.

Kim cương, than chì, cacbon vô định hình là các dạng thù hình của nguyên tố

a)

Photpho

b)

Silic

c)

cacbon

d)

lưu huỳnh

24.

Do có tính chất hấp phụ, nên cacbon vô định hình được dùng làm

a)

trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc.

b)

ruột bút chì, chất bôi trơn.

c)

mũi khoan, dao cắt kính

d)

điện cực, chất khử

25.

Chất nào sau đây khi cháy tạo ra oxit ở thể khí?

a)

Canxi

b)

Silic

c)

Cacbon

d)

Magiê

26.

Để có thể nhận biết 3 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn màu đen là: bột than, bột đồng (II) oxit và bột mangan đioxit, ta dùng

a)

dung dịch HCl đặc.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch CuSO4

d)

nước

27.

Để phân biệt SO2 và CO2, dùng dung dịch nào sau đây

a)

Dung dịch NaOH

b)

Nước brom

c)

Dung dịch HCl

d)

Dung dịch Ca(OH)2

28.

Dẫn khí CO2 vào ống nghiệm chứa nước cất và ít quỳ tím. Sau đó đun nhẹ ống nghiệm. Hiện tượng quan sát được là

a)

Quỳ tím hoá đỏ và ngày càng đậm hơn

b)

Quỳ tím không đổi màu

c)

Quỳ tím hoá đỏ, sau đó màu đỏ nhạt dần

d)

Quỳ tím hoá xanh

29.

Quá trình nào sau đây làm giảm khí CO2 trong khí quyển?

a)

Sự hô hấp của động vật và con người.

b)

Cây xanh quang hợp

c)

Đốt than và khí đốt

d)

Nung vôi

30.

Có 3 bình mất nhãn chứa 3 khí: Cl2 , HCl và O2. Dùng hoá chất nào sau đây để nhận biết các khí trên?

a)

Dung dịch Ca(OH)2

b)

Dung dịch NaCl

c)

Giấy quỳ tím tẩm ướt

d)

Dung dịch NaOH

31.

Đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C thì thể tích tối đa của khí CO2 thu được ở đktc là

a)

1,12 lít

b)

B. 11,2 lít

c)

2,24 lít

d)

22,4 lít

32.

Khối lượng C cần dùng để khử 8 gam CuO tạo thành CO2 là

a)

0,6 gam

b)

1,2 gam

c)

6,72 lít

d)

44,8 lít

33.

Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit bằng khí CO. Thể tích khí CO cần dùng (đktc) là

a)

13,44 lít.

b)

11,2 lít

c)

6,72 lít

d)

.44,8 lít

34.

Nhóm gồm các chất khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao là

a)

CO, H2

b)

Cl2, CO2

c)

CO, CO2

d)

Cl2, CO

35.

Dãy oxit nào sau đây đều bị khử bởi cacbon khi nung nóng ở nhiệt độ cao?

a)

ZnO, CuO, PbO, K2O

b)

CuO, Fe2O3, PbO, ZnO

c)

CaO, CuO, Al2O3, FeO

d)

BaO, CuO, PbO, ZnO

36.

Khí cacbon đioxit không phải là sản phẩm sinh ra trong phản ứng nào sau đây?

a)

CO + O2 ->

b)

C + PbO ->

c)

Na2CO3 + Ca(OH)2 ->

d)

CaCO3 + HCl ->

37.

Cho 1 mol Ca(OH)2 phản ứng với 1 mol CO2. Muối tạo thành là:

a)

CaCO3

b)

Ca(HCO3)2

c)

CaCO3 và Ca(HCO3)2

d)

CaCO3 và Ca(OH)2 dư

38.

Hấp thụ 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch thu được chứa chất nào?

a)

NaHCO3

b)

NaHCO3 và Na2CO3

c)

Na2CO3

d)

Na2CO3 và NaOH

39.

Dẫn 1,12 lít hỗn hợp khí gồm CO, H2 vừa đủ qua bột đồng (II) oxit nung ở nhiệt độ cao. Khối lượng đồng thu được sau phản ứng là

a)

2,0 gam

b)

1,2 gam

c)

3,2 gam

d)

4,2 gam

40.

Dẫn khí CO qua ống nghiệm đựng Fe2O3 nung nóng có thể xảy ra phản ứng nào sau đây?

a)

8CO + 3Fe2O3 -t0-> 6Fe + 8CO2

b)

2CO + Fe2O3 -t0-> 2FeCO3

c)

3CO + Fe2O3 -t0-> 2Fe + 3CO2

d)

3CO + Fe2O3 -t0-> 3FeO + 3CO

41.

Chất nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu?

a)

CO

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO

42.

Khử hoàn toàn 32 gam Fe2O3 bằng khí CO dư. Sản phẩm khí thu được cho vào bình đựng nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa màu trắng. Giá trị của a là

a)

50

b)

60

c)

40

d)

30

43.

Để tạo muối KHCO3 duy nhất thì tỉ lệ mol CO2 phản ứng với KOH là bao nhiêu?

a)

2:3

b)

1:2

c)

1:1

d)

1:3

44.

Nhóm chất gồm các khí đều phản ứng được với nước là

a)

CO, CO2

b)

Cl2, CO2

c)

H2, Cl2

d)

H2, CO

45.

Dãy các chất nào sau đây là muối axit?

a)

KHCO3, CaCO3, Na2CO3

b)

Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2

c)

CaCO3, BaCO3, NaHCO3

d)

NaHCO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, K2CO3

46.

Dãy các muối đều tan trong nước là

a)

CaCO3, BaCO3, Mg(HCO3)2, K2CO3

b)

NaHCO3, BaCO3, Mg(HCO3)2, Na2CO3

c)

CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3

d)

Na2CO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, K2CO3

47.

Dãy gồm các chất bị phân huỷ bởi nhiệt là

a)

Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3

b)

MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3

c)

K2CO3, KHCO3, MgCO3, Ca(HCO3)2

d)

NaHCO3, KHCO3, Na2CO3, K2CO3

48.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

Na2CO3, CaCO3

b)

K2SO4, Na2CO3

c)

Na2SO4, MgCO3

d)

Na2SO4, KNO3

49.

Dãy các chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

NaHCO3, NaCl, CaCO3

b)

NaHCO3, CaCO3, CaCl2

c)

CaCO3, Ca(OH)2, Ca(HCO3)2

d)

CaCO3, Ca(OH)2, CaCl2

50.

Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau?

a)

HCl và KHCO3

b)

Na2CO3 và K2CO3

c)

K2CO3 và NaCl

d)

CaCO3 và NaHCO3

51.

Cho 9,5 gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 2,24 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

a)

5,3 gam và 4,2 gam

b)

4,2 gam và 5,3 gam

c)

4,5 gam và 5 gam

d)

1,1 gam và 8,4 gam

52.

Cho 100 ml dung dịch BaCl2 1M tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch K2CO3. Nồng độ mol chất tan trong dung dịch thu được sau phản ứng là

a)

1M

b)

2M

c)

0,2M

d)

0,1M

53.

Khi nung 100 gam đá vôi, thu được 20,37 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng CaCO3 trong loại đá vôi trên là

a)

40,6 gam

b)

90,94 gam

c)

80,94 gam

d)

29 gam

54.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc

a)

nguyên tử khối tăng dần

b)

tính kim loại tăng dần

c)

điện tích hạt nhân tăng dần

d)

tính phi kim tăng dần

55.

Nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 2 trong bảng tuần hoàn là nguyên tố

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Lưỡng tính

d)

Khí hiếm

56.

Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

a)

Số thứ tự của nguyên tố

b)

Số hiệu nguyên tử

c)

Số electron lớp ngoài cùng

d)

Số lớp electron

57.

Số thứ tự nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết

a)

Số electron lớp ngoài cùng

b)

Số lớp electron

c)

Số hiệu nguyên tử

d)

Số thứ tự của nguyên tố

58.

Dãy các nguyên tố được sắp xếp đúng theo chiều tính phi kim tăng

a)

O; F; N; P

b)

F; O; N; P

c)

O; N; P; F

d)

P; N; O; F

59.

Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính phi kim tăng dần?

a)

Si < P < S < Cl

b)

Si < Cl < S < P

c)

Cl < P < Si < S

d)

Si < S < P < Cl

60.

Trong chu kỳ 2, X là nguyên tố đứng đầu chu kỳ, còn Y là nguyên tố đứng cuối chu kỳ nhưng trước khí hiếm. Nguyên tố X và Y có tính chất sau

a)

X là kim loại mạnh, Y là phi kim yếu

b)

X là kim loại mạnh, Y là phi kim mạnh

c)

X là kim loại yếu, Y là phi kim mạnh

d)

X là kim loại yếu, Y là phi kim yếu

61.

Nguyên tố X ở chu kỳ 3 nhóm VI, nguyên tố Y ở chu kỳ 2 nhóm VII. So sánh tính chất củaX và Y thấy

a)

tính phi kim của X mạnh hơn Y

b)

tính phi kim của Y mạnh hơn X

c)

X, Y có tính phi kim tương đương nhau

d)

X, Y có tính kim loại tương đương nhau

62.

Dãy công thức hoá học của oxit tương ứng với các nguyên tố hoá học thuộc chu kì 3 là

a)

Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7

b)

Na2O, MgO, K2O, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7

c)

Na2O, MgO, Al2O3, SO2, P2O5, SO3, Cl2O7.

d)

K2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7

63.

Trong 1 chu kỳ (trừ chu kì 1), đi từ trái sang phải tính chất của các nguyên tố biến đổi như sau

a)

tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần

b)

tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần

c)

tính kim loại giảm đồng thời tính phi kim tăng dần.

d)

tính kim loại tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần

64.

Nhóm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là

a)

O, F, N, P

b)

F, O, N, P

c)

O, N, P, F

d)

P, N, O, F

65.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?

a)

K, Ba, Mg, Fe, Cu

b)

Ba, K, Fe, Cu, Mg

c)

Cu, Fe, Mg, Ba, K

d)

Fe, Cu, Ba, Mg, K

66.

Các nguyên tố sau O, K, Al, F, Mg, P. Hãy chỉ ra thứ tự sắp xếp đúng theo chiều tính kimloại giảm dần, tính phi kim tăng dần

a)

Mg, Al, K, F, P, O.

b)

Al, K, Mg, O, F, P

c)

K, Mg, Al, F, O, P

d)

K, Mg, Al, P, O, F

67.

Biết X có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là 13+, có 3 lớp electron, lớp ngoàicùng có 3 electron. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kỳ 3, nhóm II

b)

chu kỳ 3, nhóm III

c)

chu kỳ 2, nhóm II

d)

chu kỳ 2, nhóm III

68.

Nguyên tố X ở chu kì 3 nhóm I , trị số điện tích hạt nhân của nguyên tố X là

a)

Z = 13

b)

Z = 10

c)

Z = 12

d)

Z = 11

69.

Biết cấu tạo nguyên tử X như sau: có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron. Dựa vàobảng tuần hoàn thì nguyên tố X là

a)

Clo

b)

Photpho.

c)

Nitơ

d)

Lưu huỳnh

70.

Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 7 electron. Vị trívà tính chất cơ bản của nguyên tố X là

a)

thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là kim loại mạnh

b)

thuộc chu kỳ 7, nhóm III là kim loại yếu

c)

thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim mạnh

d)

thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim yếu

71.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11, chu kỳ 3, nhóm I trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron, kim loại mạnh

b)

Điện tích hạt nhân 11+, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron, kim loại mạnh

c)

Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron, kim loại yếu

d)

Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron, kim loại yếu

72.

Nguyên tố X có Z = 17, vị trí X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố là

a)

Chu kì 2 nhóm V

b)

Chu kì 3 nhóm V

c)

Chu kì 3 nhóm VII

d)

Chu kì 2 nhóm VII

73.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 9. Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Điện tích hạt nhân của nguyên tử là 9+, nguyên tử có 9 electron

b)

Nguyên tử X ở gần cuối chu kỳ 2, đầu nhóm VII

c)

X là 1 phi kim hoạt động mạnh

d)

X là 1 kim loại hoạt động yếu