WorksheetsNgân hà
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Chất nào sau đây trong phân tử chỉ chứa liên kết đơn?
C6H6
C2H2
CH4
C2H4
Hợp chất CH3-CH3 có tên là gì?
Metan
Etan
Axetilen
Etilen
Hợp chất CH4 có tên là gì?
Metan
Etan
Axetilen
Etilen
Chất nào sau đây là hiđrocacbon?
C6H5CH3
C6H5OH
HCOOH
CH3Br
CTPT chung của dãy đồng đẳng ankan là
CnH2n (n>=2)
CnH2n+2 (n>=1)
CnH2n-2(n>=2)
CnH2n-6 (n>=6)
Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
Đồng phân
Đồng vị
Đồng đẳng
Đồng khối
Chất nào sau đây là có đồng phân hình học?
CH3-CH=C(CH3)2 (I); CH3-CH=CHCH3 (II),CH2=CH2 (III)
(I);(II)
(I)
(II)
(III)
Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H10 là
3
4
5
2
Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12 là
3
4
5
6
Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C6H14 là
3
4
5
6
Số nguyên tử C và H trong phân tử butan lần lượt là
4;10
4;8
3;8
5;12
Ankan X có công thức cấu tạo (CH3)2CHCH2CH3. Tên gọi của X là
2-metylbutan.
2-metylpropan
2-metylpentan
2,2-dimetylbutan
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no (ankan) là
Phản ứng thế
Phản ứng tách
Phản ứng cộng
Phản ứng trùng hợp
Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
2
3
5
4
Khi cho propan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm
1- clopropan
2-clopropan
2-clobutan
1,2 - điclopropan
Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng, nếu ta thu đượcsố mol H2O > số mol CO2 thì CTPT chung của dãy là
CnHn (n>=2)
CnH2n+2 (n>=1)
CnH2n-2 (n>=2)
CnH2n-6(n>=6)
CTPT chung của dãy đồng đẳng anken là
CnH2n (n>=2)
CnH2n+2 (n>=1)
CnHn (n>=2)
CnH2n-6 (n>=6)
Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH-CH3. Tên IUPAC của X là
Isohexan
3- metylpent-3-en
3- metylpent-2-en
2-etylbut-2-en
Hợp chất CH2=CH2 có tên thường là gì?
Metan
Etan
Axetilen
Etilen
Tên thường của hợp chất anken C3H6 có tên là gì?
Propilen
Propen
Etilen
Axetilen
Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbonmạch hở, nếu ta thu được số mol H2O= so mol CO2 thì CTPT chung cua hidrocacbon la
CnHn (n>=2)
CnH2n+2 (n>=1)
CnH2n (n>=2)
CnH2n-6 (n>=6)
Hợp chất (CH3)2C=CH-C(CH3)3 có danh pháp IUPAC là
2,2,4-trimetylpent-3-en
2,4-trimetylpent-2-en
2,2,4-trimetylpent-2-en
2,4-trimetylpent-3-en
Hợp chất CH2=CH2 có danh pháp IUPAC là
Etilen
Axetilen
Eten
Etan
Hợp chất CH2=CH-CH3 có danh pháp IUPAC là
But-1-en
Propen
Propilen
Isopropen
Số đồng phân của anken C4H8 là
3
4
6
5
Số đồng phân cấu tạo của anken C4H8 là
3
4
6
5
Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo là
4
5
6
10
Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân anken
4
5
6
7
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop, sản phẩm chính là
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
CH3-CH2-CHBr-CH3
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
CH3-CH2-CH2-CH2Br
Trùng hợp eten,sản phẩm thu được có cấu tạo là
(-CH2=CH2-)n
(-CH2-CH2-)n
(-CH=CH-)n
(-CH3-CH3-)
Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là
MnO2,C2H4(OH)2,KOH
K2CO3,H2O, MnO2
C2H5OH, MnO2, KOH
C2H4(OH)2,K2CO3,MnO2
Cho các hiđrocacbon sau: propen, but-1-en, but-2-en Hiđrocacbon tồn tại hiện tượng đồng phân cis -trans là
Propen, but-2-en
But-1-en
But-2-en
Propen
Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
C4H6 và C5H10
C4H4 và C5H8
C4H6 và C5H8
C4H8 và C5H10
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80°C (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
CH3CHBrCH=CH2
CH3CH=CHCH2Br
CH2BrCH2CH=CH2
CH3CH=CBrCH3
Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40°C (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
CH3CHBrCH=CH2
CH3CH=CHCH2Br
CH2BrCH2CH=CH2
CH3CH=CBrCH3
Số đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức C4H6
5
2
3
4
Số đồng phân cấu tạo của ankin có công thức C4H6
5
2
3
4
Số đồng phân cấu tạo của ankadien có công thức C4H6
5
2
3
4
Số đồng phân cấu tạo của ankin có công thức C5H8
1
2
3
4
Số đồng phân ankin C4H6 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa
4
2
1
3
Số đồng phân ankin C5H8 tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa
4
2
1
3
Danh pháp IUPAC của chất có cấu tạo: CH3C=_CCH(CH3)2 là
4-metylpent-2-in
2-metylpent-3-in
4-metylpent-3-in
2-metylpent-4-in
Hợp chất C2H2 có tên là
Etilen
Etin
Axetilen
B và C đúng
Chất nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch nước brom
Etan
Etilen
Axetilen
B và C
Chất hữu cơ có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng
cộng hiđro (xúc tác Ni, t°), phản ứng thế với dung dịchAgNO3/NH3
Etan
Etilen
Axetilen
Eten
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây?
Br2 dư
KMnO4
AgNO3/NH3 dư
NAOH loãng
Để nhận biết các bình riêng biệt các khí ko màu sau đây: So2,C2H2,NH3 chỉ cần dùng
Agno3/nh3
Ca(oh)2
NAOH
Quỳ tím ẩm
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là
CnH2n+6 (n>=6)
CnH2n-6 (n>=3)
CnH2n-6 (n>=6)
CnH2n-3 (n>=6)
Cho phản ứng C2H2 +H2O -> X . Công thức X điều kiện đầy đủ
CH2=CHOH
CH3CHO
CH3COOH
C2H5OH
Cho dãy chuyển hóa sau CH4 -> X -> Y-> Z -> cao su buna. Công thức phân tử của Y là
C4H4
C2H5OH
C4H6
C4H10
(CH3)2CHC6H5 có tên gọi là
Propylbenzen
N-propylbenzen
Isopropylbenzen
Đimetylbenzen
Isopropylbenzen còn gọi là
Toluen
Stiren
Cumen
Xilen
Tên thường của hợp chất metylbenzen là
Toluen
Stiren
Cumen
Xilen
C7H8 có số đồng phân thơm là
1
2
3
4
Benzen ko phản ứng với
Br2/CCl4 (t•,Fe)
HNO3 (đ)/H2SO4(đ)
Dung dịch KMno4
Cl2 (as)
Thuốc nổ TNT điều chế trực tiếp từ
Benzen
Metylbenzen
Vinyl benzen
P- Xilen
Benzen +X -> etyl benzen. Vậy X là
Axetilen
Etilen
Etyl clorua
Etan
Toluen +Cl2 (as) xảy ra phản ứng
Cộng vào vòng benzen
Thế vào vòng benzen dễ dàng hơn
Thế ở nhánh khó khăn hơn CH4
Thế ở nhánh dễ dàng hơn CH4
Gốc C6H5-CH2- và gốc-C6H5- có tên gọi lần lượt là
Phenyl và benzyl
Anyl và vinyl
Vinyl và anlyl
Benzyl và phenyl
Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen
Vị trí 1,2 là ortho
Vị trí 1,4 là para
Vị trí 1,3 là meta
Vị trí 1,5 là ortho
Ứng với công thức C8H10 có bao nhiêu cấu tạo vòng chứa benzen
2
3
4
5
Stiren ko phản ứng với chất nào sau đây
Dung dịch Br2
H2, No , t•
Dung dịch KMnO4
dd NAOH
Ứng với công thức C9H12 có bao nhiêu cấu tạo vòng chứa benzen
6
7
8
9
Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su Buna có cấu tạo là
(-C2H-CH-CH-CH2-)n
(-CH2-CH=CH-CH2-)n
(-CH2-CH-CH=CH2-)n
(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n
Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là
(-C2H-C(CH3) -CH-CH2-)n
(-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n
(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n
(-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n
1 MOL toluen + 1 mol Cl2—> A. A là
C6H5CH2CL
p-ClC6H4CH3
o- ClC6H4CH3
m- ClC6H4CH3
A là đồng đẳng của benzen có công thức nguyên (C3H4)n . Công thức phân tử của A là
C3H4
C6H8
C9H12
C12H16
Benzen ko phản ứng với
Cl2 (as)
H2 (Ni,p,t•)
Nước Br2
HNO3 (đ)/ H2SO4
X + 4H2—> etyl xiclohexan. Cấu tạo của X là
C6H5CH2CH3
C6H5CH3
C6H5CH2CH=CH2
C6H5CH=CH2
Tiến hành thí nghiệm cho nitrobenzen tác dụng với HNO3 (đ)/ H2SO4 (đ) nóng ta thấy
Ko có phản ứng xảy ra
Phản ứng dễ hơn benzen, ưu tiên vị trí meta
Phản ứng khó hơn benzen ưu tiên vị trí meta
Phản ứng khó hơn benzen ưa tiên vị trí ortho
