NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsck2-hoa9
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
a)
A. CH4, C2H6, CO2.
b)
B. C6H6, CH4, C2H5OH.
c)
C. CH4, C2H2, CO.
d)
D. C2H2, C2H6O, CaCO3.
2.
Câu 2 : Công thức cấu tạo của axit axetic khác với rượu etylic là
a)
A. có nhóm –CH3.
b)
B. có nhóm –OH.
c)
C. có hai nguyên tử oxi.
d)
D. có nhóm –OH kết hợp với nhóm C = O tạo thành nhóm –COOH.
3.
Câu 3 : Các chất đều phản ứng được với Na và K là
a)
A. rượu etylic, axit axetic.
b)
B. benzen, axit axetic.
c)
C. rượu etylic, benzen
d)
D. dầu hoả, rượu etylic.
4.
Câu 4 : Rượu etylic và axit axetic có công thức phân tử lần lượt là
a)
A. C2H6O2, C2H4O2.
b)
B. C3H6O, C2H4O2.
c)
C. C2H6O, C3H4O2.
d)
D.C2H6O, C2H4O2.
5.
Câu 5 : Chất tác dụng với natri cacbonat tạo ra khí cacbonic là
a)
A. nước.
b)
B. rượu etylic.
c)
C. axit axetic.
d)
D. rượu etylic và axit axeti
6.
Câu 6: Chọn câu đúng trong các câu sau.
a)
A. Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH tác dụng được với KOH.
b)
B. Những chất có nhóm –OH tác dụng được với K.
c)
C. Những chất có nhóm –COOH tác dụng với KOH nhưng không tác dụng với K.
d)
D. Những chất có nhóm –OH và nhóm –COOH cùng tác dụng với K và KOH.
7.
Câu 7: Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C2H6O biết A không tham gia phản ứng với Na. Công thức cấu tạo của A là
a)
A. CH3-CH2OH.
b)
B. CH3-O-CH2.
c)
C. CH3-O-H-CH2.
d)
D. CH3-O-CH3
8.
Câu 8: Để loại khí clo có lẫn trong không khí, có thể dùng chất sau:
a)
A. Nước
b)
B. Dung dịch H2SO4
c)
C. Dung dịch NaOH
d)
D. Dung dịch NaCl
9.
Câu 10 : Cho 10 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tham gia phản ứng vừa đủ với 7,42 gam Na2CO3. Thành phần % khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là
a)
A. CH3COOH (16%), C2H5OH (84%).
b)
B. CH3COOH (58%), C2H5OH (42%).
c)
C. CH3COOH (84%), C2H5OH (16%).
d)
D. CH3COOH (42%), C2H5OH (58%).
10.
Câu 11: Cho 60 gam axit axetic tác dụng với 55,2 gam rượu etylic tạo ra 55 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng là
a)
A. 65,2 %.
b)
B. 62,5 %.
c)
C. 56,2%.
d)
D. 72,5%.
11.
Câu 12 : Đốt cháy hoàn toàn 9 gam hợp chất hữu cơ X chứa C, H và O thu được 19,8 gam khí CO2 và 10,8 gam H2O. Vậy X là
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. C3H8O.
d)
D. CH4O.
12.
Câu 13 : Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được
a)
A. glixerol và một loại axit béo
b)
B. glixerol và một số loại axit béo
c)
C. glixerol và một muối của axit béo.
d)
D. glixerol và xà phòng
13.
Câu 14: Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thu được
a)
A. glixerol và muối của một axit béo.
b)
B. glixerol và axit béo.
c)
C. glixerol và xà phòng.
d)
D. glixerol và muối của các axit béo
14.
Câu 15: Chọn phương pháp tốt nhất làm sạch vết dầu ăn dính trên quần áo.
a)
A. Giặt bằng giấm.
b)
B. Giặt bằng nước.
c)
C. Giặt bằng xà phòng.
d)
D. Giặt bằng dung dịch axit sunfuric loãng.
15.
Câu 16: Hãy chọn phương trình hoá học đúng khi đun một chất béo với nước có axit làm xúc tác
a)
(RCOO)3C3H5 + 3H2O ->C3H5(OH)3 + 3RCOOH
b)
(RCOO)3C3H5 + 3H2O -> 3C3H5OH + R(COOH)3
c)
3RCOOC3H5 + 3H2O -> 3C3H5OH + 3R-COOH
d)
RCOO(C3H5)3 + 3H2O -> 3C3H5OH + R-(COOH)3
16.
Câu 17 : Cho một loại chất béo có công thức chung là (RCOO)3C3H5 phản ứng vừa đủ với a gam dung dịch NaOH 50% tạo thành 9,2 gam glixerol. Giá trị của a là
a)
A. 23 gam.
b)
B. 24 gam.
c)
C. 20 gam.
d)
D. 48 gam.
17.
Câu 18 : Đun 26,7 kg chất béo (C17H35COO)3C3H5 với dung dịch NaOH dư (hiệu suất 100%), khối lượng glixerol thu được là
a)
A. 1,2 kg.
b)
B. 2,76 kg.
c)
C. 3,6 kg.
d)
D. 4,8 kg.
18.
Câu 20: Có ba lọ không nhãn đựng: rượu etylic, axit axetic, dầu ăn. Có thể phân biệt bằng cách nào sau đây
a)
A. Dùng quỳ tím và nước.
b)
B. Khí cacbon đioxit và nước.
c)
C. Kim loại natri và nước.
d)
D. Phenolphtalein và nước.
19.
Câu 21: Chất khí nào có khả năng tẩy trắng khi ẩm:
a)
A. O2
b)
B. Cl2
c)
C. H2
d)
D. CO2
20.
Câu 22: Tính chất vật lý của phi kim:
a)
A. Dẫn điện tốt
b)
B. Dẫn nhiệt tốt
c)
C. Dẫn nhiệt, dẫn điện kém
d)
D. Chỉ tồn tại ở trạng thái khí
21.
Câu 23: Nước clo là:
a)
A. Hỗn hợp gồm các chất: Cl2 và HCl, HClO
b)
B. Hợp chất của: Cl2 và nước, HCl, HClO
c)
C. Hỗn hợp gồm các chất: Cl2 nước, HCl, HclO
d)
D. Hỗn hợp gồm các chất: nước, HCl, HClO
22.
Câu 24: Các chất nào sau đây dùng để điều chế clo ở phòng thí nghiệm:
a)
A. HCl, H2O
b)
B. KMnO4, MnCl2
c)
C. NaCl
d)
D. KMnO4, MnO2
23.
Câu 25 : Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:
a)
A. Chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
b)
B. Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử.
c)
C. Chiều tăng dần của nguyên tử khối.
d)
D. Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử.
24.
Câu 26: Tính chất của khí clo:
a)
A. Tác dụng với kim loại.
b)
B. Có tính tẩy màu trong không khí ẩm.
c)
C. Tác dụng với nước, dung dịch kiềm.
d)
D. Tất cả đều đúng
25.
Câu 28 : Phi kim nào dưới đây là phi kim mạnh nhất ?
a)
A. Flo.
b)
B. Clo.
c)
C. Oxi.
d)
D. Lưu huỳnh.
26.
Câu 29: Dạng thù hình của nguyên tố là:
a)
A. Các hợp chất khác nhau của một nguyên tố hóa học.
b)
B. Các đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố hóa học.
c)
C. Các nguyên tố có hình dạng khác nhau.
d)
D. Các đơn chất có hình dạng khác nhau.
27.
Câu 30: Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là:
a)
A. CO rắn.
b)
B. CO2 rắn.
c)
C. SO2 rắn.
d)
D. SO3 rắn.
28.
Câu 31: Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?
a)
A. C2H6, C4H10, C2H4.
b)
B. CH4, C2H2, C3H7Cl.
c)
C. C2H4, CH4, C2H5Cl.
d)
D. C2H6O, C3H8, C2H2.
29.
Câu 32: Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
a)
A. C2H6O, CH4, C2H2.
b)
B. C2H4, C3H7Cl, CH4.
c)
C. C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.
d)
D. C2H6O, C3H8, C2H2.
30.
Câu 33: Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có
a)
A. 1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.
b)
B. 2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.
c)
C. 4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.
d)
D. 3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.
31.
Câu 35: Hoá trị của cacbon, oxi, hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là
a)
A. IV, II, II.
b)
B. IV, III, I.
c)
C. II, IV, I.
d)
D. IV, II, I.
32.
Câu 36: Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là
a)
A. mạch vòng.
b)
B. mạch thẳng, mạch nhánh.
c)
C. mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.
d)
D. mạch nhánh.
33.
Câu 37: Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết
a)
A. thành phần phân tử.
b)
B. trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
c)
C. thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
d)
D. thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác.
34.
Câu 38: Chất có phần trăm khối lượng cacbon nhỏ nhất là
a)
A. CH4.
b)
B. CH3Cl.
c)
C. CH2Cl2.
d)
D. CHCl3.
35.
Câu 39: Trong phân tử metan có
a)
A. 4 liên kết đơn C – H.
b)
B. 1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.
c)
C. 2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.
d)
D. 1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.
36.
Câu 40: Hợp chất hữu cơ nào sau đây chỉ có phản ứng thế với clo, không có phản ứng cộng với clo ?
a)
A. C6H6
b)
B. C2H2
c)
C. C2H4
d)
D. CH4
37.
Câu 41: Sản phẩm chủ yếu của một hợp chất hữu cơ khi cháy là
a)
A. khí nitơ và hơi nước.
b)
B. khí cacbonic và khí hiđro.
c)
C. khí cacbonic và cacbon.
d)
D. khí cacbonic và hơi nước.
38.
Câu 42: Phản ứng đặc trưng của metan là
a)
A. phản ứng cộng.
b)
B. phản ứng thế.
c)
C. phản ứng trùng hợp.
d)
D. phản ứng cháy.
39.
Câu 43: Khi đốt cháy khí metan bằng khí oxi thì tỉ lệ thể tích của khí metan và khí oxi nào dưới đây để được hỗn hợp nổ ?
a)
A. 1 thể tích khí metan và 3 thể tích khí oxi.
b)
B. 2 thể tích khí metan và 1 thể tích khí oxi.
c)
C. 3 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.
d)
D. 1 thể tích khí metan và 2 thể tích khí oxi.
40.
Câu 44: Để tinh chế khí metan có lẫn etilen và axetilen, ta dùng
a)
A. dung dịch nước brom dư.
b)
B. dung dịch NaOH dư.
c)
C. dung dịch AgNO3/NH3 dư.
d)
D. dung dịch nước vôi trong dư.
41.
Câu 45: Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là
a)
A. metan.
b)
B. etan.
c)
C. etilen.
d)
D. axetilen.
42.
Câu 46: Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là
a)
A. metan.
b)
B. etilen.
c)
C. axetilen.
d)
D. etan.
43.
Câu 47: Liên kết CC trong phân tử axetilen có đặc điểm
a)
A. một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học.
b)
B. hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học.
c)
C. hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.
d)
D. ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.
44.
Câu 48: Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?
a)
A. CH4 ; C6H6.
b)
B. C2H4 ; C2H6.
c)
C. CH4 ; C2H4.
d)
D. C2H4 ; C2H2.
45.
Câu 49: Dung dịch nào không thể chứa trong bình thủy tinh:
a)
A. HNO3.
b)
B. H2SO4 đậm đặc.
c)
C. HF.
d)
D. HCl
46.
Câu 50: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm có mấy chu kì ?
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8
47.
Câu 51: Số thứ tự của nhóm bằng
a)
A. số proton trong hạt nhân.
b)
B. số electron ngoài vỏ nguyên tử.
c)
C. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
d)
D. số nơtron trong hạt nhân.
48.
Câu 52: Số hiệu nguyên tử có số trị bằng
a)
A. số đơn vị điện tích hạt nhân.
b)
B. số proton trong hạt nhân.
c)
C. số electron ở vỏ nguyên tử.
d)
D. Cả A, B, C.
49.
Câu 53: Đốt hoàn toàn 3 kg than có chứa 20% tạp chất không cháy, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cho qua dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng kết tủa thu được là
a)
A. 10 kg.
b)
B. 20 kg.
c)
C. 25 kg.
d)
D. 40 kg.
50.
Câu 54: Dẫn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí metan và axetilen qua bình đựng dung dịch brom dư có 16 gam brom tham gia phản ứng. Thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
a)
A. 4,48 lít; 1,12 lít.
b)
B. 3,36 lít; 2,24 lít.
c)
C. 1,12 lít; 4,48 lít.
d)
D. 2,24 lít; 3,36 lít.
51.
Câu 55: Khí tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
A. CH4.
b)
B. C2H4.
c)
C. C3H8.
d)
D. C2H6.
52.
Câu 56: Chất khi tác dụng với nước sinh ra khí axetilen là
a)
A. Al4C3.
b)
B. CaC2.
c)
C. Ca.
d)
D. Na.
53.
Câu 57: Chất có liên kết ba trong phân tử là
a)
A. metan.
b)
B. etilen.
c)
C. axetilen
d)
D. Benzen.
54.
Câu 58: Dựa vào dữ kiện nào trong số các dữ kiện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ?
a)
A. Trạng thái (rắn, lỏng, khí)
b)
B. Màu sắc.
c)
C. Độ tan trong nước.
d)
D. Thành phần nguyên tố.
55.
Câu 59: Hàm lượng cacbon trong loại than gầy là trên bao nhiêu phần trăm?
a)
A. 90%.
b)
B. 70%.
c)
C. 80%.
d)
D. 60%.
56.
Câu 60: Công thức hóa học của rượu etylic là
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. C2H5ONa.
57.
Câu 61: Độ rượu là:
a)
A. số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước
b)
B. số ml nước có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước
c)
C. số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước
d)
D. số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước
58.
Câu 62: Trong 100 ml rượu 450 có chứa
a)
A. 45 ml nước và 55 ml rượu nguyên chất
b)
B. 45 ml rượu nguyên chất và 55 ml nước
c)
C. 45 gam rượu nguyên chất và 55 gam nước
d)
D. 45 gam nước và 55 gam rượu nguyên chất
59.
Câu 63: Muốn điều chế 100ml rượu etylic 650 ta dùng
a)
A. 100 ml nước hòa với 65 ml rượu nguyên chất
b)
B. 100 ml rượu etylic nguyên chất với 65 ml nước
c)
C. 65 ml rượu etylic nguyên hất hòa với 35 ml nước
d)
D. 35 ml rượu nguyên chất với 65 ml nước
60.
Câu 64: Cho rượu etylic 900 tác dụng với natri. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
61.
Câu 65: Cho rượu etylic nguyên chất tác dụng với kali. Số phản ứng hóa học xảy ra là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
62.
Câu 66: Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là
a)
A. KOH, Na, CH3COOH, O2
b)
B. Na, K, CH3COOH, O2
c)
C. C2H4, Na, CH3COOH, O2
d)
D. Ca(OH)2, K, CH3COOH, O2
63.
Câu 67: Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam rượu etylic nguyên chất là
a)
A. 20,16
b)
B. 22,4
c)
C. 8,36
d)
D. 5,6
64.
Câu 68: Cho 23 gam rượu nguyên chất tác dụng với natri dư. Thể tích khí H2 thoát ra (đktc) là
a)
A. 2,8 lít
b)
B. 5,6 lít
c)
C. 8,4 lít
d)
D. 11,2 lít
65.
Câu 69: Chất lỏng làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ :
a)
A. H2O.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. C6H6
66.
Câu 70: Ancol etylic phản ứng được với natri vì :
a)
A. Trong phân tử có nguyên tử oxi
b)
B. Trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi
c)
C. Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro và oxi
d)
D. Trong phân tử có nhóm – OH.
67.
Câu 71: Khi cho axit axetic phản ứng với rượu etylic, có mặt H2SO4 đặc, đun nóng thu được một chất lỏng có mùi thơm, ít tan trong nước đó là etyl axetat. Công thức hóa học của etyl axetat là
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. C2H5ONa.
68.
Câu 72: Axit axetic có tính axit vì trong phân tử
a)
A. có hai nguyên tử oxi.
b)
B. có nhóm –OH.
c)
C. có nhóm –OH và nhóm C=O
d)
D. có nhóm –OH kết hợp với nhóm C = O tạo thành nhóm –COOH.
69.
Câu 73: Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ
a)
A. 2 – 3%.
b)
B. 2 – 5%.
c)
C. 3 – 4%.
d)
D. 4 – 6%.
70.
Câu 74: Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm còn gọi là
a)
A. phản ứng trung hòa.
b)
B. phản ứng xà phòng hóa.
c)
C. phản ứng thế.
d)
D. phản ứng trao đổi.
71.
Câu 75: Axit axetic là
a)
A. chất lỏng, không màu, không vị, tan vô hạn tong nước.
b)
B. chất khí, không màu, mùi chua, ít tan trong nước
c)
C. chất lỏng, không màu, mùi chua, tan vô hạn trong nước.
d)
D. chất lỏng, không màu, mùi chua, tan ít trong nước
Reset
