Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập muối lớp 9

Total questions: 74

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Khi cho clo hoặc lưu huỳnh tác dụng với sắt thì sản phẩm thu được là:

a)

A. FeCl2 và FeS.

b)

B. FeCl2 và Fe2S3.

c)

C. FeCl3 và FeS.

d)

D. FeCl3 và Fe2S3.

2.

Cho 8,1 (g) kim loại M tác dụng với khí clo dư, thu được 40,05 (g) muối. Kim loại M là:

a)

A. Fe.

b)

B. Al.

c)

C. Mg.

d)

D. Cu.

3.

Trong phòng thí nghiệm người ta dùng chất sau để điều chế khí clo:

a)

A. NaCl, H2O.

b)

B. NaCl, HCl, H2O.

c)

C. HCl, KMnO4, MnO2.

d)

D. HCl, MnO2, H2O.

4.

Cho dung dịch HCl tác dụng với dung dịch Na2CO3 thu được khí A. Dẫn từ từ khí A cho tới dư vào dung dịch nước vôi trong. Hiện tượng xảy ra là:

a)

A. Không có hiện tượng gì.

b)

B. Tạo kết tủa trắng và kểt tủa dần tan ra.

c)

C. Xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa trắng không ta.

d)

D. Hiện tượng khác

5.

Không thể chứa được dung dịch nào sau đây trong lọ làm bằng thủy tinh:

a)

A. H2SO4.

b)

B. HNO3.

c)

C. HCl.

d)

D. HF.

6.

Hãy chỉ ra cặp chất không tác dụng được với nhau trong những cặp chất sau đây:

a)

A. C và O2.

b)

B. Al và Cl2.

c)

C.NaOH và CO.

d)

D.CO2 và NaOH.

7.

Câu 1. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit axit?

a)

A. SO2, Na2O, N2O5

b)

B. SO2, CO, N2O5

c)

C. SO2, CO2, P2O5

d)

D. SO2, K2O, CO2

8.

Câu 2. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit bazơ

a)

A. CO2, CaO, K2O

b)

B. CaO, K2O, Li2O

c)

C. SO2, BaO, MgO

d)

D. FeO, CO, CuO

9.

Câu 4. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch KOH?

a)

A. CO2, Na2O, SO3

b)

B. N2O, BaO, CO2

c)

C. N2O5, P2O5, CO2

d)

D. CuO, CO2, Na2O

10.

Câu 5. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với nước?

a)

A. CaO, CuO, SO3, Na2O

b)

B. CaO, N2O5, K2O, CuO

c)

C. Na2O, BaO, N2O, FeO

d)

D. SO3, CO2, BaO, CaO

11.

Câu 6. Cho các chất sau: H2O, Na2O, CO2, CuO và HCl. Số cặp chất phản ứng được với nhau là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

12.

Câu 7. Canxi oxit (CaO) không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

A. K2O.

b)

B. dung dịch HCl

c)

C. H2O.

d)

D. SO2.

13.

Câu 8. Nguyên liệu để sản xuất canxi oxit là

a)

A. CaCO3.

b)

B. Ca.

c)

C. Ca(OH)2.

d)

D. SO2.

14.

Câu 9. Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3 ta thu được

a)

A. Ca và CO2.

b)

B. CaO và CO2.

c)

C. CaO và CO.

d)

D. Ca và CO.

15.

Câu 10. Quặng pirit có công thức hóa học là

a)

A. Fe2O3.

b)

B. FeS2.

c)

C. Fe3O4.

d)

D. FeCO3

16.

Câu 11. Trong công nghiệp SO2 được điều chế từ

a)

A. S.

b)

B. FeS2.

c)

C. H2SO4.

d)

D. S hoặc FeS2.

17.

Câu 12. Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?

a)

A. CaO.

b)

B. CaSO4.

c)

C. CaCl2.

d)

D. Ca(NO3)2.

18.

Câu 14. Cho hỗn hợp khí gồm CO, SO2, CO2 lội từ từ qua nước vôi trong (dư), khí thoát ra là

a)

A. CO.

b)

B. CO2.

c)

C. SO2.

d)

D. CO2 và SO2.

19.

Câu 15. Có 3 oxit màu trắng: MgO, Al2O3, Na2O. Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử nào sau đây?

a)

A. Chỉ dùng thêm quì tím.

b)

B. Chỉ dùng thêm axit HCl.

c)

C. Chỉ dùng thêm axit H2SO4.

d)

D. Chỉ dùng thêm nước.

20.

Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

21.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

a)

CO2

b)

Na2O

c)

SO2

d)

P2O5

22.

Công thức hóa học của sắt (III) oxit:

a)

Fe2O3.

b)

Fe3O4.

c)

FeO.

d)

Fe3O2.

23.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

a)

H2S và N2

b)

CO2 và H2S

c)

NH3 và HCl

d)

SO2 và NO2

24.

Oxit nào dưới đây tác dụng được với cả axit và dung dịch bazơ:

a)

Al2O3

b)

ZnO

c)

CO

d)

NO

25.

Để nhận biết Vôi sống (CaO) và Đi photpho penta oxit (P2O5) ta có thể dùng:

a)

Nước

b)

Nước và quỳ tím

c)

Quỳ tím

d)

Nước hoặc quỳ tím

26.

Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải của lưu huỳnh đi oxit

a)

Chất khí, không màu, không mùi.

b)

Chất khí, không màu, mùi hắc

c)

Chất khí độc

d)

Nặng hơn không khí

27.
Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit clohidric? 
a)
Ag 
b)
CuO
c)
Na2CO3 
d)
AgNO3 
28.
Dung dịch axit HCl đậm đặc có hiện tượng:
a)
bốc khói
b)
kết tủa
c)
màu xanh
d)
không có hiện tượng
29.
Chọn phương trình phản ứng đúng : 
a)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
b)
Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 . 
c)
3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2 . 
d)
Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 
30.
Dãy chất nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl?  
a)
Fe2O3, KMnO4, Cu. 
b)
Fe, CuO, Ba(OH)2.
c)
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2. 
d)
Ag(NO3), MgCO3, BaSO4.
31.
Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua?
a)
Fe
b)
Al 
c)
Ag
d)
Au
32.

HCl ở trạng thái khí có tên là:

a)

Clo

b)

Clo hidro

c)

Axit clohidric

d)

Hidro clorua

33.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?

a)

Natri clorua

b)

Axit clohidric

c)

Natri nitrat

d)

Natri hidroxit

34.

Để tạo thành muối FeCl3, người ta dùng phản ứng nào sau đây?

a)

Fe + HCl

b)

Fe2O3 + HCl

c)

FeO + HCl

d)

Fe(OH)2 + HCl

35.

#NB Axit HCl có thể tác dụng được với bao nhiêu chất trong dãy sau: Al, Mg(OH)2, Na2SO4, FeS, Fe2O3, K2O, Cu, CaCO3

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

36.

#NB Chất nào sau đây tan rất tốt trong H2O?

a)

O2.

b)

N2.

c)

CO2.

d)

HCl.

37.

Câu 1: Nhôm là kim loại

a)

A. dẫn điện và nhiệt tốt nhất trong số tất cả kim loại.

b)

B. dẫn điện và nhiệt đều kém

c)

 C. dẫn điện tốt nhưng dẫn nhiệt kèm.

d)

 D. dẫn điện và nhiệt tốt nhưng kém hơn đồng.

38.

Câu 2: Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính:

a)

A. dẻo

b)

 B. dẫn điện.

c)

C. dẫn nhiệt.

d)

 D. ánh kim.

39.

Câu 3: Nhôm bền trong không khí là do

a)

A. nhôm nhẹ, có nhiệt độ nóng chảy cao

b)

 B. nhôm không tác dụng với nước.

c)

 C. nhôm không tác dụng với oxi.

d)

 D. có lớp nhôm oxit mỏng bảo vệ.

40.

Câu 5: Thả một mảnh nhôm vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Xảy ra hiện tượng:

a)

A. Không có dấu hiệu phản ứng.

b)

B. Có chất rắn màu trắng bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.

c)

 C. Có chất rắn màu đỏ bám ngoài lá nhôm, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần

d)

 D. Có chất khí bay ra, dung dịch không đổi màu

41.

Câu 6: Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong do

a)

A. nhôm tác dụng được với dung dịch axit.

b)

 B. nhôm tác dụng được với dung dịch bazơ.

c)

C. nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.

d)

D. nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh

42.

Câu 7: Nguyên liệu sản xuất nhôm là quặng:

a)

A. Hematit

b)

B. Manhetit

c)

C. Boxit

d)

 D. Pirit.

43.

Câu 8: Cặp chất nào dưới đây có phản ứng?

a)

A. Al + HNO3 đặc, nguội

b)

B. Fe + HNO3 đặc, nguội

c)

C. Al + HCl

d)

D. Fe + Al2(SO4)3

44.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:

a)

Có kết tủa trắng xanh.

b)

Có khí thoát ra.

c)

Có kết tủa đỏ nâu.

d)

Kết tủa màu trắng

45.

Các muối phản ứng được với dung dịch NaOH là:

a)

MgCl2, CuSO4

b)

BaCl2, FeSO4

c)

K2SO4, ZnCl2

d)

KCl, NaNO3

46.

Chất phản ứng được với CaCO3 là:

a)

HCl

b)

NaOH

c)

KNO3

d)

Mg

47.

Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?

a)

Cho Al vào dung dịch HCl.

b)

Cho Zn vào dung dịch AgNO3.

c)

Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3.

d)

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4.

48.

Hiện tượng xảy ra khi ngâm một đinh sắt sạch trong dung dịch đồng (II) sunfat?

a)

Không có hiện tượng nào xảy ra.

b)

Kim loại đồng màu đỏ bám ngoài đinh sắt, đinh sắt không có sự thay đổi.

c)

Một phần đinh sắt bị hòa tan, kim loại đồng bám ngoài đinh sắt và màu xanh của dung dịch ban đầu nhạt dần.

d)

Không có chất mới được sinh ra, chỉ có một phần đinh sắt bị hòa tan.

49.

Dùng quì tím phân biệt được các chất nào sau đây?

a)

dd H2SO4 và dd NaOH

b)

dd H2SO4 và dd HCl

c)

dd Na2SO4 và dd NaCl

d)

dd NaOH và dd KOH

50.

Dãy chất nào dưới đây chỉ bao gồm toàn MUỐI?

a)

BaSO4, Na2CO3, KCl

b)

Cu(OH)2, NaCl, PbCl2

c)

FeO, SO2, AgNO3

d)

HCl, KOH, HNO3

51.

Dung dịch muối làm quỳ tím chuyển sang màu nào?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Không làm đổi màu

d)

Hồng

52.

K2SO3 phản ứng với HCl sinh ra khí nào?

a)

SO2

b)

H2

c)

CO2

d)

H2S

53.

Cho 50 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở đktc là:

a)

11,2 lít

b)

22,4 lít

c)

3,36 lít

d)

6,72 lít

54.

Bazơ nào sau đây phản ứng được với dung dịch muối Fe(NO3)2?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Zn(OH)2

55.

Chất nào sau đây là bazo?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2O

56.

Chất nào sau đây tác dụng với NaOH

a)

HCl

b)

NaCl

c)

KOH

d)

K2SO4

57.

Dung dịch nào làm quỳ tím chuyển màu xanh

a)

NaOH

b)

HCl

c)

NaCl

d)

CaCl2

58.

Cho CO2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được muối nào

a)

NaHCO3

b)

Na2CO3

c)

NaCO3

d)

NaHCO2

59.

Cho CO2 dư vào dung dịch NaOH thu được muối nào sau đây?

a)

NaHCO3

b)

NaHCO2

c)

NaCO3

d)

Na2CO3

60.

Cho SO2 dư vào dung dịch NaOH thu được muối nào sau đây?

a)

NaHSO3

b)

NaHSO2

c)

NaSO3

d)

Na2SO3

61.

Cho SO2 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được muối nào

a)

NaHSO3

b)

Na2SO3

c)

NaSO3

d)

NaHSO2

62.

Cho CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, quan sát thấy hiện tượng

a)

có kết tủa trắng

b)

có kết tủa không màu

c)

có khí bay ra

d)

dung dịch chuyển màu xanh

63.

Cho các chất sau: NaOH, HCl, H2SO4, NaCl, Ca(OH)2. Có bao nhiêu chất là bazo?

(a)  

64.

Cho các chất sau: CO2; SO2; NaCl; NaOH; HCl; H2SO4. có bao nhiêu chất tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

(a)  

65.

Cho 1 mol CO2 tác dụng với 1 mol NaOH thu được bao nhiêu mol muối?

(a)  

66.

Cho 1 mol CO2 tác dụng với 2 mol NaOH thu được bao nhiêu mol muối?

(a)  

67.

Cho 1 mol SO2 tác dụng với 1 ,2 mol NaOH thu được mấy muối?

(a)  

68.

Cho 1,2 mol SO2 tác dụng với 1 mol NaOH thu được mấy muối?

(a)  

69.

Nhiệt phân Cu(OH)2 thu được sản phẩm nào?

a)

CuO

b)

Cu

c)

Cu2O

d)

CuOH

70.

Cho 1 mol CO2 tác dụng với 2 mol Ca(OH)2 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

(a)  

71.

Trung hòa 100ml dung dịch HCl 2M bằng 100 ml dung dịch Ca(OH)2 aM. Giá trị của a là

(a)  

72.

Cho 1 mol BaCl2 tác dụng với 1,5 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

(a)  

73.

Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch nào tạo kết tủa?

a)

NaCl

b)

CuCl2

c)

Na2CO3

d)

BaCl2

74.

Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch nào sau đây không tạo kết tủa?

a)

HCl

b)

MgCl2

c)

FeCl3

d)

CuSO4