wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI HK1 Cnghe

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng của điện trở

a)

hạn ché hoặc đkhien dòng điện & phân chia điện áp trong mạch điện

b)

điều chỉnh dòng điện & tăng cường điện áp trong mạch điện

c)

hạn chế dòng điện & phân chia điện áp trong mạch điện

d)

tăng cường dòng điện & phân chia điện áp trong mạch điện

2.

Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có

a)

hệ số dương : khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng

b)

hệ số dương : khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm

c)

hệ số âm : khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng

d)

hệ số âm : khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm về không ( R=0 )

3.

Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực ?

a)

tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm

b)

điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điot

c)

tụ điện, điot, tranzito, IC, điac

d)

điot, tranzito, tirixto, triac

4.

Ý nghĩa cửa trị số điện trở là

a)

cho biết mức độ chịu đựng của điện trở

b)

cho biết mức độ cản trở của dòng điện của điện trở

c)

cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở

d)

cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện

5.

Ý nghĩa của trị số điện dung

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện.

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện.

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện.

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện.

6.

Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào

a)

Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện

b)

Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện

c)

Vật liệu làm chân của tụ điện

d)

Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện.

7.

Công dụng của tụ điện là

a)

Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.

b)

Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng

c)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng

d)

Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng.

8.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tụ điện có điện dung cố định.

b)

Tụ điện bán chỉnh

c)

Tụ điện có điện dung thay đổi được

d)

Tụ điện tinh chỉnh

9.

Ý nghĩa của trị số điện cảm là

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

c)

Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua

d)

Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua

10.

Trên một tụ điện có ghi 160V - 100F. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện.

b)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.

c)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

11.
a)

Điện trở biến đổi theo điện áp.

b)

Điện trở cố định.

c)

Điện trở nhiệt

d)

Quang điện trở

12.

Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, nhận định nào không chính xác?

a)

Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ.

b)

Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện.

c)

Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện.

d)

Tụ điện cũng có khả năng phân chia điện áp ở mạch điện xoay chiều

13.

Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?

a)

Tụ hóa

b)

Tụ giấy

c)

Tụ xoay

d)

Tụ gốm

14.

Loại tụ điện nào không thể mắc được vào mạch điện xoay chiều?

a)

Tụ xoay

b)

Tụ giấy   

c)

Tụ hóa

d)

Tụ gốm

15.

Cuộn cảm được phân thành những loại nào?

a)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

b)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

c)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

d)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

16.

Công dụng của cuộn cảm là:

a)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng.

b)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng.

c)

Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm.

d)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

17.

Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì?

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.

d)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm.

18.

Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác?

a)

Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ.

b)

Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó.

c)

Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm.

 

d)

Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều.

19.

Công dụng của điện trở

a)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện.        

b)

Phân chia điện áp trong mạch điện

c)

Tất cả sai.

d)

Tất cả đúng.

20.

Cấu tạo của tụ điện

a)

Dùng dây kim loại, bột than.

b)

Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi.

c)

Câu a, b,c đúng

d)

Dùng dây kim loại, bột than

21.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là

a)

Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi.

b)

Dùng dây kim loại, bột than.

c)

Câu a, b,c đúng

d)

Dùng dây kim loại, bột than

22.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là

a)

34x106 Ω ±0,5%.  

b)

34x102 KΩ ±5%. 

c)

23x102 KΩ ±5%.  

d)

23x106Ω ±0,5%.

23.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúng của điện trở là

a)

18 x104 Ω ±0,5%. 

b)

18 x104 Ω ±1%.  

c)

18 x103 Ω ±0,5%.  

d)

18 x103 Ω ±1%.

24.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ. Trị số đúng của điện trở là.

a)

32 x104 Ω ±1%.  

b)

32 x104 Ω ±5%.  

c)

32 x104 Ω ±10%. 

d)

32 x104 Ω ±2%.

25.

Một điện trở có giá trị 72x108 Ω ±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là

a)

Xanh lục, đỏ, xám, kim nhũ

b)

Tím, đỏ, xám, ngân nhũ

c)

Xanh lục, đỏ, ngân nhũ

d)

Tím, đỏ, xám, kim nhũ

26.

Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện trở đó là

a)

5%

b)

2%

c)

20%

d)

10%

27.

Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ

a)

Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).

b)

Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng

c)

Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.

d)

Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng

28.

Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?

a)

Tranzito.

b)

Điôt chỉnh lưu

c)

Điôt ổn áp (Điôt zene).

d)

Tirixto.

29.

Tranzito là linh kiện bán dẫn có…

a)

Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

b)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).

c)

Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).

d)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

30.

Tranzito là linh kiện bán dẫn có

a)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).

b)

Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).

c)

Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

 

d)

Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

31.

Tranzito (loại PNP) chỉ làm việc khi…

a)

Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))          

b)

Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE < 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

c)

Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp UCE < 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

d)

Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

32.

Tirixto chỉ dẫn điện khi

a)

UAK < 0 và UGK < 0. 

b)

UAK > 0 và UGK < 0.  

c)

UAK > 0 và UGK > 0.  

d)

UAK < 0 và UGK > 0

33.

Người ta phân Tranzito làm hai loại là:

a)

Tranzito PPN và Tranzito NPP.    

b)

Tranzito PNN và Tranzito NPP

c)

Tranzito PPN và Tranzito NNP.     D. Tranzito PNN và Tranzito NPP

d)

Tranzito PNP và Tranzito NPN.

34.

Hãy chọn câu Đúng.

a)

Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K.

b)

Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2.

c)

Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G.

 

d)

Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.

35.

Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ

a)

Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở.

b)

Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở

c)

Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý.

d)

Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa.

36.

Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có

a)

Hai hàng chân hoặc một hàng chân.                             

b)

Hai hàng chân hoặc ba hàng chân.

c)

Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân.                         

 

d)

Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân.

37.

Tirixto thường được dùng

a)

Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung…

b)

Để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều.

c)

Để ổn định điện áp một chiều

d)

Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển.

38.

Công dụng của Điôt bán dẫn:

a)

Khuếch đaị tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

b)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điền khiển.

c)

Dùng để điều khiển các thiết bị điện

d)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

39.

Chức năng của mạch chỉnh lưu là

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

b)

Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều

c)

Ổn định điện áp xoay chiều

d)

Ổn định dòng điện và điện áp một chiều

40.

Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt?

a)

Một điôt

b)

Hai điôt

c)

Ba điôt

d)

Bốn điôt

41.

Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điôt bị đánh thủng hoặc mắc ngược chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra

a)

Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại.

b)

Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn.

c)

Biến áp nguồn vẫn hoạt động tốt, nhưng không có dòng điện chạy qua tải tiêu thụ.

d)

Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn.

42.

Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối?

a)

3 khối

b)

4 khối

c)

5 khối

d)

6 khối

43.

Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được

a)

Khối 4 và khối 5.

b)

Khối 2 và khối 4.

c)

Khối 1 và khối 2

d)

Khối 2 và khối 5

44.

Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều.

b)

Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ.

c)

Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn.

d)

Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào.

45.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA

a)

Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1.

b)

Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)

c)

Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào

d)

Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha.

46.

Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA

a)

Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht).

b)

Thay đổi tần số của điện áp vào.

c)

Thay đổi biên độ của điện áp vào

d)

Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đôi.

47.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra

a)

Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa.

b)

Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt.                           

c)

Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa.                            

 

d)

Các tranzito sẽ bị hỏng.

 

48.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng thì ta cần phải làm gì

a)

Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống nhau

b)

Chỉ cần chọn hai tụ điện có điện bằng nhau

c)

Chỉ cần chọn các các điện trở có trị số bằng nhau

d)

Chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau

49.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để biến đổi xung đa hài đối xứng thành xung đa hài không đối xứng thì ta cần phải làm gì

a)

Chỉ cần thay đổi hai tụ điện đang sử dụng bằng hai tụ điện có điện dung khác nhau

b)

Chỉ cần tăng điện dung của các tụ điện

c)

Chỉ cần giảm điện dung của các tụ điện

d)

Chỉ cần thay đổi giá trị của các điện trở R3 và R4

50.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài thì phương án tối ưu nhất là

a)

Giảm trị số của các điện trở

b)

Tăng trị số của các điện trở.           

c)

Giảm điện dung của các tụ điện.

d)

Tăng điện dung của các tụ điện.                                  

51.

IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra

a)

Một đầu vào và hai đầu ra

b)

Một đầu vào và một đầu ra

c)

Hai đầu vào và một đầu ra

d)

Hai đầu vào và hai đầu ra

52.

Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào

a)

Độ lớn của điện áp vào

b)

Trị số của các điện trở R1 và Rht 

c)

Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào

d)

Độ lớn của điện áp ra

53.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T1 và T2 là do sự

a)

Điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung

b)

Điều khiển của hai điện trở R1 và R2

c)

Điều khiển của hai điện trở R3 và R4

d)

Phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2

54.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào

a)

Tranzito, đèn LED và tụ điện

b)

Tranzito, điện trở và tụ điện.

c)

Tranzito, điôt và tụ điện

d)

Tirixto, điện trở và tụ điện

55.

Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là

a)

Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện

b)

Khuếch đại công suất

c)

Khuếch đại điện áp

d)

Khuếch đại dòng điện một chiều

56.

Chức năng của mạch tạo xung là

a)

Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu

b)

Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có xung và tần số theo yêu cầu

c)

Biến đổi tín hiệu điện một chiều thành tín hiệu điện có sóng và tần số theo yêu cầu

d)

Biến đổi tín hiệu điện xoay chiều thành tín hiệu điện không có tần số

57.

Trong mạch khuếch đại đảo dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn

a)

Ngược dấu và ngược pha nhau

b)

Ngược dấu và cùng pha nhau

c)

Cùng dấu và cùng pha nhau

d)

Cùng dấu và ngược pha nhau.

58.

Chọn phương án sai trong câu sau : Công dụng của mạch điện tử điều khiển

a)

Điều khiển các trò chơi giải trí

b)

Điều khiển các thiết bị dân dụng

c)

Điều khiển tín hiệu

d)

Điều khiển các thông số của thiết bị

59.

Mạch nào sau đây không phải là mạch điện tử điều khiển

a)

Điều khiển bảng điện tử

b)

Mạch tạo xung

c)

Tín hiệu giao thông

d)

Báo hiệu và bảo vệ điện áp

60.

Phân loại mạch điện tử theo chức năng và nhiệm vụ thì có

a)

4 loại mạch

b)

2 loại mạch

c)

3 loại mạch

d)

5 loại mạch

61.

Mạch điều khiển tín hiệu là mạch điện tử có chức năng thay đổi …... của các ……

a)

trạng thái – tín hiệu

b)

biên độ - tần số

c)

tín hiệu - tần số

d)

đối tượng - tín hiệu

62.

Mạch điều khiển tín hiệu đơn giản thường có sơ đồ nguyên lí dạng

a)

Nhận lệnh à Xử lí à Tạo xung à Chấp hành

b)

Nhận lệnh à Xử lí à Khuếch đại à Chấp hành

c)

Đặt lệnh à Xử lí à Khuếch đại à Ra tải

d)

Nhận lệnh à Xử lí à Điều chỉnh à Thực hành

63.

Động cơ nào có thiết bị điều chỉnh tốc độ, trong các động cơ sau

a)

Máy bơm nước.

b)

Tủ lạnh

c)

Quạt bàn

d)

Máy mài

64.

Phương pháp điều khiển tốc độ của động cơ điện xoay chiều một pha đúng là

a)

Thay đổi  vị trí stato

b)

Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ

c)

Điều khiển tần số dòng điện đưa vào động cơ

d)

Thay đổi Roto

65.

Hiện nay phương pháp thường sử dụng để điều khiển tốc độ của động cơ xoay chiều một pha

a)

Mắc nối tiếp với động cơ một điện trở

b)

Thay đổi số vòng dây Stator

c)

Điều khiển điện áp đưa vào động cơ

d)

Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ

66.

Để điều khiển tốc độ động cơ một pha có thể sử dụng phương pháp

a)

Cả 3 phương pháp

b)

Thay đổi số vòng dây của Stato

c)

Điều khiển điện áp đưa vào động cơ

d)

Điều khiển tần số nguồn điện đưa vào động cơ

67.

Triac trong mạch điều khiển làm thay đổi tốc độ động cơ nhờ

a)

Tăng, giảm thời gian dẫn

b)

Tăng, giảm trị số dòng điện

c)

Tăng, giảm trị số điện áp

d)

Tăng, giảm tần số nguồn điện

68.

Hiện nay phương pháp thường sử dụng để điều khiển tốc độ của động cơ xoay chiều một pha

a)

Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ

b)

Điều khiển điện áp đưa vào động cơ

c)

Thay đổi số vòng dây Stator

d)

Mắc nối tiếp với động cơ một điện trở