wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDQP

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

1 Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức quân đội là cơ quan nào?

a)

Bộ Quốc phòng

b)

Bộ Tổng Tham mưu

c)

Tổng cục Chính trị

d)

Quân khu, Quân đoàn

2.

Quân đội nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?

a)

Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương

b)

Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng

c)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu

3.

Quân đội nhân dân Việt Nam có hệ thống chặt chẽ như thế nào?

a)

Từ Bộ Quốc phòng đến các đơn vị trực thuộc

b)

Từ đơn vị chủ lực đến các đơn vị bộ đội địa phương

c)

Từ Trung ương đến cơ sở

d)

Từ Bộ đội chủ lực đến bộ đội địa phương ở các địa phương

4.

Quân đội nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam

b)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân

c)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam

d)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam

5.

Người chỉ huy và điều hành cao nhất trong quân đội là ai ?

a)

Cục trưởng Cục Tác chiến

b)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

c)

Đại tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng

d)

Tư lệnh các đơn vị chiến đấu của quân đội

6.

Quân đội có lực lượng nào?

a)

Lực lượng chính quy và lực lượng dự bị

b)

Lực lượng chiến đấu và lực lượng sẵn sàng chiến đấu

c)

Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị

d)

Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương

7.

Một trong chức năng của Bộ Quốc phòng là gì?

a)

Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đầu thắng lợi

b)

Chấp hành nghiêm đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước

c)

Thực hiện quản lí nhà nước về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, quân đội và dân quân tự vệ.

d)

Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách của Đảng

8.

Một trong chức năng của cơ quan Bộ Tổng Tham mưu trong quân đội là:

a)

Là cơ quan chiến đấu bảo vệ quốc gia

b)

Thuộc cơ quan tham mưu cho phòng thủ quốc gia

c)

Là cơ quan tổ chức ra lực lượng vũ trang quốc gia

d)

Là cơ quan chỉ huy lực lượng vũ trang quốc gia

9.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng Cục Chính trị trong quân đội là gì?

a)

Đảm nhiệm công tác Đảng – Công tác chính trị trong quân đội

b)

Đảm nhiệm công tác tổ chức giáo dục chính trị trong quân đội

c)

Đảm nhiệm công tác chính trị trong quân đội

d)

Đảm nhiệm công tác tuyên truyền chính trị trong quân đội

10.

Một trong chức năng của cơ quan Tổng Cục Hậu cần trong quân đội là gì?

a)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo chế độ ăn uống cho bộ đội

b)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo hậu cần, vật chất, quân y, vận tải cho quân đội

c)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo hoạt động kinh tế và vận tải cho quân đội

d)

Là cơ quan có chức năng đảm bảo vật chất, kĩ thuật cho quân đội

11.

Sĩ quan trong quân đội nhân dân Việt nam có mấy cấp, bậc và mỗi cấp có mấy bậc?

a)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

b)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

c)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc

d)

3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc

12.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam có ngạch Sĩ quan nào?

a)

Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan dự bị

b)

Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

c)

Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị

d)

Sĩ quan thường trực và sĩ quan không thường trực

13.

Bộ đội ở các Quận đội, Huyện đội là:

a)

Bộ đội lục quân

b)

Bộ đội chủ lực

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội chính qui

14.

Là một trong 3 thứ quân, dân quân tự vệ là lực lượng

a)

vũ trang thường trực, thoát li sản xuất

b)

bán vũ trang không thoát li sản xuất

c)

bán vũ trang , thoát li sản xuất

d)

vũ trang chính quy, không thoát li sản xuất

15.

Trong quân đội nhân dân Việt Nam, Sư đoàn 308 là sư đoàn gì?

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Bộ đội phòng không

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội xe tăng

16.

Bộ, Ban Chỉ huy quân sự nào sau đây không nằm trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Ban Chỉ huy quân sự xã, phường

b)

Ban Chỉ huy quân sự quận, huyện

c)

Bộ Chỉ quân sự tỉnh, thành phố

d)

Bộ Tổng Tham mưu

17.

Đơn vị nào sau đây nằm trong hệ thống các cơ quan, đơn vị quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Các xí nghiệp, nhà máy và các đơn vị làm kinh tế quốc phòng

b)

Các dự án liên doanh kinh tế của đất nước

c)

Các xí nghiệp sửa chữa ô tô, xe cơ giới

d)

Các nhà máy sản xuất linh kiện điện tử

18.

Đơn vị quân đội nào sau đây không thuộc Quân chủng Phòng không-Không quân?

a)

Sư đoàn Pháo binh

b)

Trung đoàn Ra đa, tên lửa

c)

Sư đoàn Không quân

d)

Sư đoàn Pháo phòng không

19.

Lực lượng Bộ đội Biên phòng trong tổ chức quân đội có chức năng gì?

a)

Làm nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền khu vực biển đảo của tổ quốc

b)

Làm nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ, an ninh

c)

Chuyên trách trong chiến đấu bảo vệ an ninh vùng biên giới

d)

Chuyên trách làm nhiệm vụ chiến đấu bảo vệ an ninh biên giới

20.

Nội dung nào sau đây không đúng với truyền thống quân đội nhân dân Việt Nam ?

a)

Là đội quân sẵn sàng chiến đấu

b)

Trung với nước

c)

Vì nhân dân mà chiến đấu

d)

Trung thành vô hạn với Đảng

21.

Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức của Công an nhân dân là cơ quan nào?

a)

Bộ công an

b)

Bộ cục an ninh

c)

Bộ cục cảnh sát

d)

Bộ cục hậu cần

22.

Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?

a)

Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương

b)

Công an trung ương và Công an địa phương

c)

Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát

d)

Công an cơ động và Công an thường trực

23.

Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam:

a)

Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ đơn vị cơ sở trở lên

b)

Được tổ chức từ đơn vị chủ lực của Bộ đến các địa phương

c)

Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ Trung ương đến cơ sở

d)

Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ cơ sở

24.

Công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức nào?

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam

b)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam

c)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân

d)

Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam

25.

Công an xã , phường có thuộc hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam không?

a)

Thời bình thuộc Công an cơ sở

b)

Độc lập trong cả thời bình và thời chiến

c)

d)

Không

26.

Bộ Công an là:

a)

Đơn vị thuộc Nhà nước, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

b)

Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

c)

Đơn vị thuộc quốc phòng, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

d)

Đơn vị thuộc các tỉnh, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu

27.

Bộ Công an có mấy Tổng cục?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

28.

Tổng cục nào sau đây không có trong các Tổng cục thuộc Bộ Công an?

a)

Tổng cục An ninh, Tổng cục Cảnh sát

b)

Tổng cục Xây dựng lực lượng, Tổng cục Hậu cần

c)

Tổng cục Tình báo, Tổng cục Kĩ thuật

d)

Tổng cục quân y, Tổng cục xăng dầu

29.

Một trong chức năng của Bộ Công an là gì?

a)

Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội

b)

Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt Pháp luật của Nhà nước

c)

Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách của Đảng

d)

Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đầu thắng lợi với kẻ thù xâm lược

30.

Một nội dung trong chức năng, nhiệm vụ của Tổng cục Cảnh sát là gì?

a)

Là lực lượng nòng cốt trong mặt trận giáo dục tội phạm

b)

Đảm nhiệm công tác chính trị trong lực lượng công an

c)

Là lực lượng nòng cốt trong mặt trận văn hóa

d)

Là lực lượng nòng cốt, chủ động đấu tranh phòng, chống tội phạm

31.

Sĩ quan quân đội có mấy nhóm ngành và những ngành nào?

a)

2 nhóm ngành chính: Sĩ quan quân sự - chính trị, sĩ quan Hậu cần - kĩ thuật và một ngành khác

b)

3 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị, sĩ quan Hậu cần và một ngành khác

c)

4 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị, sĩ quan Hậu cần, sĩ quan kĩ thuật và một ngành khác

d)

2 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị và một ngành khác

32.

“Ngày Hội toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc” là ngày nào trong năm?

a)

19/12

b)

30/4

c)

24/4

d)

19/8

33.

Luật Công an nhân dân hiện hành được cá nhân hay cơ quan quyền lực nào thông qua?

a)

Thủ tướng nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

34.

Luật Công an nhân dân hiện hành được thông qua ở cơ quan nào, khóa nào, kì họp thứ mấy,

ngày tháng năm nào?

a)

Bộ Công an, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 - 2005

b)

Chính phủ, kì họp thứ 8, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 - 2005

c)

Quốc hội khóa XI, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 - 2005

d)

Trung ương Đảng, kì họp thứ 8, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 - 2005

35.

Nội dung nào sau đây không có trong khái niệm về sĩ quan, hạ sĩ quan Công an?

a)

Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ

b)

Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

c)

Sĩ quan nghiệp vụ

d)

Hạ sĩ quan chuyên nghiệp

36.

Nội dung nào sau đây không có trong khái niệm về sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an?

a)

Chiến sĩ phục vụ có thời hạn

b)

Chiến sĩ nghiệp vụ

c)

Hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

d)

Hạ sĩ quan nghiệp vụ

37.

Trong lực lượng Công an nhân dân có Công nhân, viên chức không?

a)

Có trong thời bình

b)

c)

Có trong thời chiến

d)

Có khi cần thiết

38.

Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm có:

a)

Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát nhân dân

b)

Lực lượng An ninh kinh tế và An ninh nhân dân địa phương

c)

Lực lượng dân phòng và Cảnh sát nhân dân

d)

Lực lượng An ninh nhân dân và Cảnh sát cơ động

39.

Công an nhân dân Việt Nam là lực lượng nòng cốt của lực lượng vũ trang nhân dân trong lĩnh

vực nào của Nhà nước?

a)

Trong sự nghiệp quốc phòng, giữ gìn môi trường hòa bình

b)

Trong sự nghiệp bảo vệ nhân dân và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

c)

Trong sự nghiệp giữ gìn trật tự, an toàn xã hội ở từng địa phương

d)

Trong sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

40.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Công an nhân dân?

a)

Dưới sự thống nhất quản lí của Chính phủ

b)

Dưới sự thống lĩnh của Chủ tịch nước

c)

Đảng lãnh đạo tuyệt đối, trực tiệp về mọi mặt

d)

Dưới sự chỉ huy trực tiếp của Thủ tướng

41.

Nội dung nào sau đây không thuộc trách nhiệm của học sinh tham gia xây dựng đội ngũ sĩ quan

Công an và Luật Công an nhân dân?

a)

Học tập, hiểu rõ và thực hiện đúng Luật Công an nhân dân

b)

Hiểu được phương pháp đăng kí, dự tuyển đào tạo để trở thành sĩ quan Công an

c)

Thường xuyên học tập giỏi để phục vụ lực lượng Công an

d)

Tìm hiểu truyền thống anh hùng của Công an nhân dân Việt Nam

42.

Một trong những chức năng của Công an nhân dân Việt Nam là:

a)

Tham mưu cho Đảng, Nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

b)

Tham mưu cho địa phương về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

c)

Tham mưu cho Bộ, ngành về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

d)

Tham mưu cho nhân dân về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

43.

Một trong những chức năng của Công an nhân dân Việt Nam là:

a)

Thực hiện thống nhất quản lí về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

b)

Thực hiện về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

c)

Thực hiện quản lí về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội của các Bộ, ngành

d)

Thực hiện thống nhất về bảo vệ an ninh quốc gia và giữ gìn trật tự, an toàn xã hội ở các địa phương

44.

Một trong những tiêu chuẩn tuyển chọn vào Công an nhân dân là gì?

a)

Công dân có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, trình độ học vấn, sức khoẻ

b)

Công dân có đủ tiêu chuẩn về chính trị, phẩm chất đạo đức, tuổi từ 18 đến 30

c)

Công dân có đủ tiêu chuẩn về trình độ học vấn, sức khỏe, có nguyện vọng tham gia

d)

Công dân có tuổi từ 20 đến 30 tuổi, đủ năng khiếu, đủ tiêu chuẩn về sức khoẻ

45.

Có bao nhiêu học viện, trường đại học Công an nhân dân?

a)

03 Học viện, 03 trường Đại học

b)

04 Học viện, 03 trường Đại học

c)

05 Học viện, 06 trường Đại học

d)

06 Học viện, 04 trường Đại học

46.

Trong hệ thống nhà trường Công an nhân dân , có bao nhiêu trường

trung cấp An ninh?

a)

01 Trường

b)

2 trường

c)

3 trường

d)

4 trường

47.

Trong hệ thống nhà trường Công an nhân dâ , có bao nhiêu trường

trung cấp Cảng sát ?

a)

1 trường

b)

2 trường

c)

3 trường

d)

4 trường

48.

Trong hệ thống nhà trường Công an nhân dân còn có cơ sở bồi

dưỡng nào, số lượng bao nhiêu?

a)

66 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc các tỉnh, thành phố

b)

65 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc các địa phương

c)

64 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc các tỉnh, thành phố

d)

63 cơ sở bồi dưỡng nghiệp vụ trực thuộc công an các tỉnh, thành phố

49.

Mục tiêu tuyển sinh đào tạo đại học trong các trường Công an

nhân dân như thế nào?

a)

Tuyển chọn phải đảm bảo đúng quy trình, đối tượng, chỉ tiêu, tiêu chuẩn, đúng quy chế dân chủ

b)

Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng ưu tiên, vượt chỉ tiêu, tiêu chuẩn

c)

Tuyển chọn phải đảm bảo đúng đối tượng, hạn chế chỉ tiêu, đủ tiêu chuẩn

d)

Tuyển chọn phải đảm bảo ưu tiên một số đối tượng theo quy định

50.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc tuyển sinh đào tạo

10 đại học trong các trường Công an nhân dân?

a)

Hàng năm, căn cứ vào tổng biên chế đã được phê duyệt

b)

Không tuyển sinh từ nguồn thanh niên, học sinh

c)

Bộ trưởng Bộ Công an phân bổ chỉ tiêu

d)

Có hướng dẫn cụ thể trình tự, thủ tục tuyển chọn

51.

Nội dung nào sau đây không đúng với những tiêu chuẩn và điều

kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?

a)

Trung thành với Tổ quốc, có phẩm chất, tư cách đạo đức tốt

b)

Có lí lịch bản thân và gia đình rõ ràng

c)

Là thanh niên, học sinh phải có 1 năm công tác tại địa phương

d)

Có nguyện vọng phục vụ trong lực lượng Công an

52.

Nội dung nào sau đây không đúng với những tiêu chuẩn và điều

kiện tuyển chọn vào Công an nhân dân?

a)

Có sức khỏe, trình độ học vấn và năng khiếu phù hợp

b)

Gương mẫu chấp hành pháp luật của Nhà nước

c)

Thường xuyên tham gia giữ gìn an ninh trật tự tại địa phương

d)

Gương mẫu chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng

53.

Em muốn nói yêu anh em yêu anh rồi cậu bé....

a)

Em chỉ ước được hôn lên đôi môi anh thật lâu.

b)

Em muốn bên anh suốt đời anh đồng ý nhé.

c)

Ánh sáng chói loá

d)

Đèo cao nắng ánh, dao gài thắt lưng

54.

Trong chiến đấu, động tác đi khom được vận dụng trong trường hợp nào?

a)

Nơi gần địch có địa hình, địa vật che đỡ, che khuất ngang tầm ngực

b)

Đêm tối hoặc sương mù ở cách xa địch

c)

Nơi có địa hình trống trải gần địch

d)

Nơi có địa hình, địa vật che đỡ, che khuất ngang tầm người ngồi

55.

Đi khom có động tác nào?

a)

Đeo súng, người phải cao thấp theo địa hình

b)

Trong chiến đấu luôn phải dùng đi khom thấp

c)

Đi khom thấp và đi khom vừa

d)

Đi khom thấp và đi khom cao

56.

Trong chiến đấu, động tác bò cao được vận dụng khi nào?

a)

Ở nơi xa địch để bảo đảm an toàn từ xa

b)

Thường vận dụng ở nơi gần địch

c)

Vận dụng ở nơi có địa hình, địa vật che khuất tốt

d)

Nơi không có nhiều mìn của địch

57.

Tư thế, động tác nào sau đây không có trong các tư thế động tác vận động cơ bản trên chiến trường?

a)

Bò cao

b)

Lê cao

c)

Lê thấp

d)

Lê vừa

58.

Động tác nào sau đây không phải là tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường?

a)

Đi khom

b)

Chạy khom

c)

Bò cao

d)

Chạy cao

59.

Trong chiến đấu, tư thế, động tác Trườn được vận dụng trong các trường hợp nào?

a)

Ở nơi cách địch với cự li vừa phải

b)

Để vượt qua nơi địa hình ngập nước

c)

Để chui qua hàng rào của địch

d)

Là động tác thực hiện sau đi khom

60.

Nội dung nào sau đây không phải là trường hợp vận dụng tư thế, động tác Trườn?

a)

Thường được vận dụng nơi gần địch

b)

Vận dụng để chui qua hàng rào của địch

c)

Vận dụng để vượt qua địa hình bằng phẳng gần địch

d)

Khi cần phải che giấu súng nơi gần địch

61.

Trong chiến đấu, động tác Vọt tiến thường được vận dụng trong trường hợp nào?

a)

Cần phải vượt qua nơi địch đang dùng hoả lực mạnh

b)

Khi địch tạm dừng hoả lực

c)

Khi ta đang hành quân ở gần địch

d)

Khi ta đang bị máy bay địch theo dõi

62.

Trong chiến đấu, động tác lê thường vận dụng trong trường hợp nào?

a)

Nơi gần địch, cần thu hẹp mục tiêu

b)

Là động tác thực hiện sau bò cao

c)

Là động tác yêu cầu bụng luôn phải ép sát mặt đất

d)

Nơi có điều kiện địa hình rậm rạp

63.

Nội dung nào sau đây không đúng với tư thế, động tác Trườn?

a)

Người nằm sấp, bụng ép sát mặt đất

b)

Súng đặt bên phải dọc theo thân người

c)

Hai chân duỗi thẳng, mũi bàn chân chống xuống đất

d)

Yêu cầu tư thế động tác như lê thấp

64.

Nội dung nào sau đây tư thế, động tác vận động cơ bản trên chiến trường?

a)

Đi thấp

b)

Chạy cao

c)

Lăn nhanh

d)

Bò cao