wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dạ euru

Total questions: 63

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.


Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

Khu vực Nhà nước.

b)

Công nghiệp – xây dựng.

c)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Khu vực ngoài Nhà nước.

2.


Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

công nghiệp.

b)

thương mại.

c)

du lịch.

d)

nông nghiệp.

3.


Vùng có số dân đô thị đông nhất nước ta là
*

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

4.


Đặc điểm nào sau đây đúng với số lượng lao động nước ta?

a)

Phân bố không đồng đều.

b)

Trình độ cao chiếm ưu thế.

c)

Thiếu tác phong công nghiệp.

d)

Dồi dào và tăng nhanh.

5.

Khu công nghiệp ở nước ta chủ yếu tập trung ở khu vực có

a)

dân cư đông đúc, lao động có trình độ.

b)

truyền thống sản xuất, thị trường lớn.

c)

vị trí địa lí thuận lợi, hạ tầng đảm bảo.

d)

khoáng sản dồi dào, đô thị phát triển.

6.


Cây trồng nào sau đây là cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới?
*

a)

Lạc

b)

Chè.

c)

Hồ tiêu.

d)

Mía.

7.

 

Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở

a)

vùng nông thôn.

b)

miền núi.

c)

các đô thị.

d)

vùng đồng bằng.

8.


Phát biểu nào sau đây không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta?

a)

Hình thành các khu công nghiệp tập trung.

b)

Phát triển các ngành có lợi thế về lao động.


c)

Hình thành các vùng chuyên canh.

d)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

9.


Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta là

a)

Cà Mau - Kiên Giang.

b)

Hải Phòng- Nam Định.

c)

Thái Bình - Thanh Hóa.

d)

Quảng Ngãi - Bình Định.

10.


Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

cây rau đậu và cây ăn quả.

d)

cây rau đậu và cây lương thực.

11.

Vùng phát triển sản xuất công nghiệp nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Tây Nguyên.

12.

 

Nước ta có điều kiện đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp chủ yếu do có

a)

có mùa đông lạnh, nhiệt dồi dào.

b)

địa hình phân bậc, nhiều giống.

c)

khí hậu phân hóa, đất thích hợp.

d)

thị trường đa dạng, có đất feralit.

13.


Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

14.


Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Thăng Long.

b)

Phú Xuân.

c)

Hội An.

d)

Cổ Loa.

15.


Trình độ đô thị hóa ở nước ta thuộc loại
*

a)

thấp.

b)

trung bình.

c)

rất cao.

d)

cao.

16.


Dân tộc nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân số nước ta?

a)

Kinh.

b)

Ê-đê.

c)

Hoa.

d)

Dao.

17.


Chăn nuôi lợn và gia cầm ở nước ta tập trung nhiều ở

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.

d)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

18.


Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Các cao nguyên badan.

19.

 

Cơ sở nào được dùng để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành?

a)

Công dụng sản phẩm.

b)

Phân bố sản xuất.

c)

Nguồn nguyên liệu.


d)

Đặc điểm sản xuất.

20.


Mức độ đô thị hóa ở vùng núi nước ta thường thấp hơn đồng bằng chủ yếu do có

a)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội thấp, thưa dân.


b)

địa hình khó khăn cho xây dựng đô thị, số dân ít.

c)

quá trình công nghiệp hóa diễn ra muộn, đông dân.

d)

chất lượng cuộc sống thấp, cơ sở hạ tầng hạn chế.

21.


Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

phát triển nền kinh tế thị trường.

b)

hội nhập nền kinh tế toàn cầu.

c)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

22.

 

Hoạt động lâm sinh của nước ta hiện nay
*

a)

bao gồm trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng.

b)

chủ yếu dùng làm nguyên liệu cho sản xuất giấy.

c)

đã hình thành nhiều nhà máy sản xuất giấy cả nước.

d)

tập trung phát triển chủ yếu ở khu vực ven biển.

23.


Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay

a)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.

b)

làm gia tăng tỉ trọng nông nghiệp.

c)

làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp.

d)

đang theo hướng công nghiệp hóa.

24.


Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là
*

a)

tạo sự đa dạng sinh học.

b)

điều hòa nguồn nước của các sông.


c)

điều hòa khí hậu, chắn gió bão.

d)

cung cấp gỗ và lâm sản quý.

25.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?

a)

Đồi trung du.

b)

Cao nguyên.

c)

Thành thị.

d)

Nông thôn.

26.


Tỉ lệ dân nông thôn của nước ta hiện nay
*

a)

cao, xu hướng giảm.

b)

thấp, xu hướng giảm.

c)

cao, xu hướng tăng.

d)

thấp, xu hướng tăng.

27.


Điều kiện nào dưới đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

b)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

c)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

d)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

28.


Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực tư nhân.

b)

tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước.

c)

tăng tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước.

d)

giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

29.


Tác động lớn nhất của đô thị hóa với việc phát triển kinh tế là

a)

tăng thu nhập cho người lao động.

b)

tạo thêm nhiều việc làm cho lao động.

c)

tạo thị trường rộng có sức mua lớn.

d)

thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

30.


Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

c)

Đáp ứng hoàn toàn sự phát triển đất nước.

d)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

31.

 

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

32.


Thành phố nào sau đây trực thuộc trung ương ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đà Nẵng.

b)

Nha Trang.

c)

Quy Nhơn.

d)

Cần Thơ.

33.


Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?

a)

Nguồn lao động đồng, dồi dào, tăng nhanh.

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh chóng.

c)

Gây sức ép đến kinh tế, xã hội, môi trường.


d)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập khu vực và quốc tế.

34.

 

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.

b)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông-lâm-ngư nghiệp.

c)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp – xây dựng.

d)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp – xây dựng.

35.


Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay 

a)

hoạt động lâm sinh chưa được chú trọng.

b)

tập trung chủ yếu ở ven các thành phố lớn.

c)

đang đẩy mạnh trồng rừng và bảo vệ rừng.


d)

phân bố đồng đều, sản phẩm chưa đa dạng.

36.


Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta

a)

Kinh tế Nhà nước.

b)

Kinh tế tư nhân.

c)

Kinh tế tập thể.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

37.


Phát biểu nào sau đây không đúng về mật độ dân số nước ta? 

a)

Ngày càng tăng.

b)

Mật độ cao.

c)

Có biến động.

d)

Ngày càng giảm.

38.


Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở nước ta?

a)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

b)

Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.

c)

Quản lí các ngành và lĩnh vực then chốt.

d)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.

39.


Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

gia cầm.

b)

bò.

c)

trâu.

d)

lợn.

40.


Vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

41.


Loại rừng nào sau đây không được xếp vào loại rừng phòng hộ?

a)

Rừng đầu nguồn.

b)

Vườn quốc gia.


c)

Rừng chắn sóng ven biển.

d)

Rừng chắn cát bay.

42.


Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có quy mô nhỏ nhất nước ta hiện nay là

a)

trung tâm công nghiệp.

b)

vùng công nghiệp.

c)

khu công nghiệp.

d)

điểm công nghiệp.

43.


Hình thức tổ chức công nghiệp có quy mô lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

vùng công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

khu công nghiệp.

44.


Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.


c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

45.


Phát biểu nào sau đây không đúng về đô thị hóa nước ta?

a)

Trình độ đô thị hóa chưa cao.

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.

c)

Phân bố đô thị đồng đều cả nước.

d)

Tỉ lệ dân đô thị có xu hướng tăng.

46.


Đông Nam Bộ là vùng chuyên canh cây trồng nào dưới đây?

a)

Hồ tiêu, chè.

b)

Cao su, điều.

c)

Thuốc lá, mía.

d)

Cà phê, dừa.

47.


Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta chủ yếu do

a)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

48.

Cây chè được trồng nhiều nhất ở

a)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên.

d)

Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

49.


Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

chỉ có chế biến.

b)

chỉ có khai khoáng.

c)

có rất ít ngành.

d)

tương đối đa dạng.

50.


Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

giảm bớt tốc độ đô thị hóa.

b)

hạn chế di dân ra thành thị.

c)

mở rộng lối sống nông thôn.

d)

gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa.

51.


Giá trị sản xuất công nghiệp khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta tăng chủ yếu do

a)

quá trình đô thị hóa mạnh.

b)

hội nhập quốc tế sâu rộng.

c)

công nghiệp hóa đất nước.

d)

mở rộng các khu chế xuất.

52.


Nhận xét nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Khai thác xa bờ đang được đẩy mạnh.

53.


Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là
*

a)

đều có quy mô lớn.

b)

cơ sở hạ tầng hiện đại.

c)

phân bố đồng đều cả nước.

d)

có nhiều loại khác nhau.

54.


Nước ta cần xây dựng cơ cấu công nghiệp tương đối linh hoạt chủ yếu nhằm

a)

nâng cao chất lượng.

b)

giảm chi phí sản xuất.

c)

tận dụng nguyên liệu.

d)

phù hợp với thị trường.

55.


Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực

a)

thương mại.

b)

công nghiệp.

c)

nông nghiệp.

d)

du lịch.

56.


Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

57.


Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây

a)

Tăng tỉ trọng khu vực II.

b)

Tăng tỉ trọng khu vực I.

c)

Giảm tỉ trọng khu vực III.

d)

Hình thành khu chế xuất.

58.


Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người.

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

Có quy mô dân số đông.

d)

Dân tộc Kinh là đông nhất.

59.


Chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong khu vực I ở nước ta diễn ra theo hướng

a)

tăng tỉ trọng trồng trọt, giảm tỉ trọng thủy sản.

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.


c)

tăng tỉ trọng thủy sản, giảm tỉ trọng chăn nuôi.

d)

giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng trồng trọt.

60.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng chủ yếu do

a)

nguyên liệu dồi dào.

b)

vị trí địa lí thuận lợi.

c)

cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

lao động dồi dào.

61.


Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp - xây dựng.

b)

Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông - lâm - ngư nghiệp.

c)

Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực ngoài Nhà nước.

d)

Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

62.


Khó khăn lớn nhất về tự nhiên với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

sạt lở bờ biển.

63.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.