NEW
Font size
WorksheetsTin cuối kì 1 lớp11
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Câu 1: CPU là viết tắt của từ Tiếng Anh nào sau?
A. Central Person Unit
B. Central Processing Unit
C. Computer Processing Unit
D. Control Processing Unit
Câu 2: Thiết bị nào là thành phần quan trọng nhất của máy tính?
A. RAM
B. ROM
C. CPU
D. Ổ đĩa cứng
Câu 3: CPU có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?
A. Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.
B. Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính
C. Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.
D. Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi
Câu 4: Thiết bị đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính là?
A. Bảng mạch chính
B. Ổ đĩa cứng
C. CPU
D. RAM
Câu 5: Chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính được lưu trữ ở đâu?
A. HDD
B. USB
C. RAM
D. ROM
Câu 6: Khi kiểm tra thông số trên máy tính của mình, thông số Memory: 8192MB RAM cho em biết thông tin gì?
A. Tốc độ xử lí của bộ nhớ ngoài là 8GB
B. Tốc độ xử lí của bộ nhớ trong là 8GB
C. Dung lượng lưu trữ của bộ nhớ trong là 8GB
D. Dung lượng lưu trữ của bộ nhớ ngoài là 8GB
Câu 7: Chuột máy tính, bàn phím, thiết bị nhớ di động, máy in có thể kết nối với thân máy thông qua cổng giao tiếp nào dưới đây?
A. PS/2
B. USB
C. COM
D. VGA
Câu 8: Màn hình của máy tính có thể kết nối với thân máy thông qua cổng giao tiếp nào dưới đây?
A. PS/2
B. USB
C. COM
D. VGA
Câu 9: Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?
A. MAC và JAVA
B. IOS và Android
C. CONTROL và BETA
D. Android và QC
Câu 10: Hệ điều hành thông dụng nhất cho máy tính cá nhân là?
A. Linux
B. Windows
C. MS-DOS
D. Unix
Câu 11: iClound là công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin của nhà cung cấp nào?
A. Google
B. Microsoft
C. Dropbox
D. Apple
Câu 12: OneDrive là công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin của nhà cung cấp nào?
A. Google
B. Microsoft
C. Dropbox
D. Apple
Câu 13: Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=0 và B=1, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:
A. 0;1
B. 0;0
C. 1;0
D. 1;1
Câu 14: Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=1 và B=1, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:
A. 0;1
B. 0;0
C. 1;0
D. 1;1
Câu 15: Kết quả của phép tính nhị phân 100 + 1101 là bao nhiêu?
A. 10001
B. 10010
C. 10100
D. 11000
Câu 16: Kết quả của phép tính nhị phân 101 + 1101 là bao nhiêu?
A. 10101
B. 10010
C. 11001
D. 10011
Câu 17: Phần mềm nào dưới đây là phần mềm xử lí văn bản trong bộ OpenOffice?
A. Calc
B. Draw
C. Writer
D. Impress
Câu 18: Phần mềm nào dưới đây là phần mềm trình chiếu trong bộ OpenOffice?
A. Calc
B. Draw
C. Writer
D. Impress
Câu 19: Phần mềm nào dưới đây là phần mềm bảng tính trong bộ OpenOffice?
A. Calc
B. Draw
C. Writer
D. Impress
Câu 21: Biểu tượng nào dưới đây dùng để gán nhãn phân loại cho một email trong Gmail?
A.
B.
C.
D.
Câu 22: Để tạo nhãn gán mới, ta cần sử dụng chức năng nào?
A. Search.
B. Search in mail.
C. Create filter.
D. Label, chọn Create new label.
Câu 23: Để tìm kiếm một email có tệp đính kèm, tại cửa sổ Search in mail ta thực hiện:
A. Tích chọn Don’t include chats
B. Nhập “Has attachment” vào ô Search.
C. Tích chọn Has attachment.
D. Nhập phần mở rộng của tên tệp đính kèm vào ô Has the word
Câu 24: Tính năng has attachment trong thư điện tử có nghĩa là gì?
A. Không bao gồm cuộc trò chuyện bằng tin nhắn.
B. Bao gồm cuộc trò chuyện bằng tin nhắn.
C. Chứa tệp đính kèm.
D. Không chứa tệp đính kèm.
Câu 25: Để tìm kiếm thông tin trên Google bằng giọng nói, ta có thể sử dụng ứng dụng nào trên điện thoại di động.
A. Google Maps
B. Google Driver
C. Google Assistant
D. Google Translate
Câu 26: Ứng dụng nào sau đây cho phép em tìm kiếm thông tin trên internet?
A. QuarkXPress
B. Skype
C. EasyCode
D. Safari
Câu 27: Ứng dụng nào sau đây cho phép em tìm kiếm thông tin trên internet?
A. Skype
B. Cốc cốc
C. EasyCode
D. QuarkXPress
Câu 28: Muốn loại bỏ kết quả tìm kiếm có chứa một từ khoá cụ thể, ta sử dụng toán tử…
A. @
B. #
C. -
D. !
Câu 29: Muốn tìm kiếm các từ khoá tương đồng hoặc có nghĩa gần giống với từ khoá đã nhập, ta nên sử dụng toán tử nào?
A. *
B. ^
C. +
D. ~
Câu 30: Phần lớn dịch vụ lưu trữ trực tuyến đều cung cấp tính năng bảo vệ dữ liệu bằng …
A. Mật khẩu
B. Mã hoá
C. Nén dữ liệu
D. Biên bản đóng, mở dữ liệu
Câu 31: Tính năng Use Text Message (SMS) của Facebook có nghĩa là gì?.
A. Xác minh qua tin nhắn văn bản
B. Xác minh qua cuộc gọi thoại.
C. Sử dụng một ứng dụng để tạo mã bảo vệ tốt hơn.
D. Sử dụng khoá bảo mật đăng nhập qua USB hoặc NFC.
Câu 32: Tính năng Use Security Key của Facebook có nghĩa là gì?
A. Xác minh qua tin nhắn văn bản
B. Xác minh qua cuộc gọi thoại.
C. Sử dụng một ứng dụng để tạo mã bảo vệ tốt hơn.
D. Sử dụng khoá bảo mật đăng nhập qua USB hoặc NFC.
Câu 33: Tính năng nào của Facebook cho phép người dùng tạo mật khẩu hai lớp?
A. Encryption
B. Privacy Checkup
C. Two-factor authentication
D. Your Facebook information
Câu 34: Tính năng nào của Facebook cho phép người dùng tạo phòng họp?
A. Post
B. Story
C. Room
D. Group
Câu 35: Em đăng một bức ảnh chụp với một người bạn trên Facebook và chỉ chia sẻ bức ảnh với người bạn đó. Sau khi tạo bài đăng kèm ảnh cần đăng, em chọn:
A. Friends
B. Only me
C. Specific friends
D. Public
Câu 36: Em đăng một bức ảnh chụp với một người bạn trên Facebook và không muốn chia sẻ bức ảnh với bất cứ ai. Sau khi tạo bài đăng kèm ảnh cần đăng, em chọn:
A. Only me
B. Public
C. Specific friends
D. Friends
Câu 37: Em mới quen được một bạn trên mạng, bạn đó muốn nhờ em chia sẻ giúp bạn một video bạo lực. Em sẽ làm gì?
A. Không chia sẻ và nói với bạn không nên làm vậy.
B. Không chia sẻ công khai nhưng sẽ gửi cho từng người trong danh sách bạn bè của em
C. Chia sẻ giúp bạn
D. Chỉ chia sẻ trong những nhóm kín.
Câu 38: Ứng dụng nào dưới đây là phần mềm miễn phí trong lĩnh vực xử lí ảnh?
A. GIMP
B. Adobe Photoshop
C. Acrobat Reader
D. Google Chrome
Câu 39: Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm GIMP?
A. Phần mềm GIMP có thể chỉnh sửa ảnh.
B. Phần mềm GIMP không thể ghép ảnh.
C. Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.
D. Là phần mềm thiết kế đồ họa.
Câu 40: Trong phần mềm GIMP, để xuất ảnh sang định dạng GIF ta chọn:
A. File\Export As
B. File\New
C. File\ Open
D. File\ Exit
Câu 41: Khi hoàn thành tạo ảnh động trong GIMP, bạn cần lưu tệp ảnh động dưới định dạng nào?
A. JPEG
B. GIF
C. PNG
D. PDF
Câu 42: Để mở một hoặc nhiều tệp ảnh trong GIMP ta chọn:
A. File\Export As
B. File\New
C. File\ Open
D. File\ Exit
Câu 43: Trong phần mềm GIMP để thay đổi kích thước ảnh ta dùng công cụ:
A. Transform
B. Scale
C. Rotate
D. Crop
Câu 44: Công cụ nào dùng để cắt ảnh trong phần mềm GIMP ?
A. Crop
B. Scale
C. Free Select
D. Perspective
Câu 45: Để chọn vùng tự do trên ảnh trong GIMP cần sử dụng công cụ nào?
A. Crop
B. Rotate
C. Free Select
D. Perspective
Câu 46: Trong GIMP, sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh nào sau đây để khung ảnh khớp với kích thước ảnh sau khi cắt?
A. Rotate
B. Scale
C. Free Select
D. Fit Canvas to Layers
Câu 47: Để di chuyển ảnh nhưng không di chuyển khung ảnh ta sử dụng công cụ nào?
A. Move
B. Zoom
C. Thanh cuộn dọc và thanh cuộn ngang
D. Crop
Câu 48: Để di chuyển đồng thời cả ảnh và khung ảnh trong GIMP ta làm thế nào?
A. Giữ phím Space rồi di chuyển chuột
B. Sử dụng công cụ Perspective Clone.
C. Chọn Filter Animation.
D. Nháy chuột vào công cụ Move, kéo thả chuột trên đối tượng để di chuyển ảnh.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?
A. Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
B. Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích theo một cách xác định
C. Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích
D. Sao chép toàn bộ tệp ảnh sang tệp ảnh mới mà không làm thay đổi kích thước ảnh.
Câu 50: Trong phần mềm GIMP công cụ Healing có tác dụng:
A. Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích.
B. Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích theo một cách xác định.
C. Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích
D. Sao chép toàn bộ tệp ảnh sang tệp ảnh mới mà không làm thay đổi kích thước ảnh.
Câu 51: Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?
A. Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích
B. Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích theo một cách xác định
C. Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích.
D. Sao chép toàn bộ tệp ảnh sang tệp ảnh mới mà không làm thay đổi kích thước ảnh.
Câu 52: Công cụ Healing còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?
A. Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích.
B. Vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng.
C. Hộp tuỳ chọn công cụ.
D. Hoà trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích.
Câu 53: Ảnh động được tạo ra từ:
A. hiệu ứng
B. các chuyển động
C. các ảnh tĩnh
D. các video
Câu 54: Ảnh động được tạo từ các ảnh tĩnh, các ảnh tĩnh này được gọi là…
A. Ảnh thành phần của ảnh động.
B. Khung hình của ảnh động.
C. Hiệu ứng tự thiết kế trong ảnh động.
D. Đối tượng trong ảnh động.
Câu 55: Để tạo một ảnh động trong GIMP, bạn cần phải sử dụng công cụ nào?
A. Công cụ Move
B. Công cụ Animation
C. Công cụ Brush
D. Công cụ Text
Câu 56: Bước đầu tiên để tạo một ảnh động trong GIMP là gì?
A. Tải lên một tệp video
B. Tạo ra các khung hình cho ảnh động.
C. Chọn nhiều hình ảnh để xử lý.
D. Chọn một hình ảnh để tạo thành ảnh động.
Câu 57: Khi hai khung hình liên tiếp trong ảnh động có sự sai khác lớn, hiện tượng gì xảy ra?
A. Chuyển động mềm mại.
B. Chuyển động giật.
C. Hiệu ứng tự thiết kế trong ảnh động.
D. Không có hiện tượng nào xảy ra.
Câu 58: Các dải lệnh File, Edit, Action, Timeline, Help nằm trong thành phần nào của giao diện chỉnh sửa video Animiz Animation Maker?
A. Khung Timeline
B. Thanh đối tượng
C. Thanh công cụ
D. Thanh bảng chọn
Câu 59: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết … của vùng ảnh bị tẩy xoá. Cần sử dụng công cụ … tô lên đường biên này để làm mờ … ”
A. Healing/ tẩy xoá đường biên/ vết tẩy xoá.
B. vết tẩy xoá/ tẩy xoá đường biên/ Healing.
C. tẩy xoá đường biên/ vết tẩy xoá/ Healing.
D. tẩy xoá đường biên/ Healing/ vết tẩy xoá.
Câu 60: Trong phần mềm GIMP làm thế nào để điều chỉnh thời gian hiển thị của mỗi khung hình trong ảnh động?
A. Sử dụng công cụ Select để chọn khung hình và thay đổi thời gian hiển thị
B. Sử dụng công cụ Move để di chuyển khung hình và chỉnh thời gian hiển thị
C. Sử dụng tính năng Animation Timeline để kéo và thả khung hình để chỉnh thời gian hiển thị.
D. Sử dụng công cụ Insert để chọn khung hình và thay đổi thời gian hiển thị
Câu 61: Cách thực hiện tạo hiệu ứng chuyển giữa hai cảnh của một dự án video trong Animiz là:
A. Add Picture;
B. Text => Add text
C. Add Transition => Transition Effects => OK
D. Subtitle => Entrance Effect => Exit Effect => Save
Câu 62: Trong giao diện chỉnh sửa video biểu thị khung thời gian xuất hiện của các đối tượng trong video hiển thị tại?
A. Khung Canvas
B. Thanh đối tượng
C. Khung Timeline
D. Thanh công cụ
Câu 63: Các ảnh được nhập lên phần mềm Animiz sẽ xuất hiện ở đâu?
A. Thanh bảng chọn
B. Khung Timeline.
C. Thanh công cụ điều hướng.
D. Thanh đối tượng.
Câu 64: Khi nhập ảnh lên phần mềm Animiz, mỗi ảnh trên một dòng và mặc định…
A. xuất hiện cùng hiệu ứng xuất hiện
B. xuất hiện kèm hiệu ứng biến mất
C. xuất hiện cùng khung thời gian.
D. xuất hiện thời gian khác nhau.
Câu 65: Để nhập hình ảnh vào dự án video, người dùng cần làm gì?
A. Chọn đối tượng Sound trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add Sound
B. Chọn đối tượng Video trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local video
C. Chọn đối tượng Text trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local text
D. Chọn đối tượng Image trên thanh đối tượng, sau đó chọn Add local image
Câu 66: Biên tập hay chỉnh sửa video là gì?
A. việc điều chỉnh và sắp xếp lại các cảnh, các đối tượng trong video
B. công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video
C. ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa
D. thực hiện các bước nhập ảnh, thêm ảnh, thay đổi thứ tự ảnh.
Câu 67: Tạo sự hấp dẫn và cảm xúc trong chỉnh sửa video là:
A. công việc đơn giản và phổ biến nhất trong chỉnh sửa video
B. chụp hoặc quay nhiều cảnh, ghi âm nhiều lần cùng một đoạn âm thanh và chỉ chọn cái tốt nhất khi chỉnh sửa
C. một bước quan trọng để đảm bỏa video thể hiện được đúng nội dung và kịch bản câu chuyện
D. thêm hiệu ứng, lựa chọn và căn chỉnh màu sắc, thời gain, âm nhạc phù hợp để truyền được cảm xúc cho người xem.
Câu 68: Thao tác nào sau đây được sử dụng để thêm ảnh trong chỉnh sửa hình ảnh?
A. Chọn ảnh cần xóa, nháy chuột phải và chọn Delete object (hoặc chọn biểu tượng thùng rác ở cuối khung Timeline).
B. Thực hiện như bước nhập ảnh. Khi nhập một ảnh mới thì ảnh này sẽ xuất hiện ở dòng đầu tiên trong khung Timeline.
C. Chọn ảnh cần di chuyển, nhấn nút mũi tên xuống hoặc lên ở cuối khung Timeline để di chuyển ảnh đến vị trí mong muốn.
D. Nháy chuột vào vùng giữa hiệu ứng xuất hiện và hiệu ứng biến mất, kéo và thả đến vị trí mong muốn.
Câu 69: Thao tác nào sau đây được sử dụng để thay đổi thứ tự ảnh trong chỉnh sửa hình ảnh?
A. Chọn ảnh cần xóa, nháy chuột phải và chọn Delete object (hoặc chọn biểu tượng thùng rác ở cuối khung Timeline).
B. Thực hiện như bước nhập ảnh. Khi nhập một ảnh mới thì ảnh này sẽ xuất hiện ở dòng đầu tiên trong khung Timeline
C. Chọn ảnh cần di chuyển, nhấn nút mũi tên xuống hoặc lên ở cuối khung Timeline để di chuyển ảnh đến vị trí mong muốn.
D. Nháy chuột vào vùng giữa hiệu ứng xuất hiện và hiệu ứng biến mất, kéo và thả đến vị trí mong muốn
