wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1, Bài 3, Bài 4, Bài 5 – Trắc nghiệm Sinh học lớp 12

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là gì?

a)

A, U, G, C

b)

A, T, G, C

c)

A, U, G, T

d)

U, T, G, A

2.

Để phân loại gene cấu trúc và gene điều hoà, người ta dựa vào yếu tố nào?

a)

Chức năng sản phẩm của gene

b)

Sự biểu hiện kiểu hình của gene

c)

Kiểu tác động của gene

d)

Cấu trúc của gene

3.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do gene quy định tổng hợp?

a)

Vùng operator

b)

Vùng mã hoá

c)

Vùng kết thúc

d)

Vùng điều hoà

4.

Đôi mã đặc hiệu có trên phân tử nào?

a)

mRNA

b)

ADN

c)

tRNA

d)

rRNA

5.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là gì?

a)

RNA-polymerase

b)

DNA-polymerase

c)

DNA-ligase

d)

Restrictase

6.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều nào?

a)

535' \rightarrow 3'

b)

555' \rightarrow 5'

c)

353' \rightarrow 5'

d)

333' \rightarrow 3'

7.

Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” của quá trình dịch mã là gì?

a)

DNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA

8.

Dịch mã là quá trình tổng hợp gì?

a)

DNA

b)

RNA

c)

protein

d)

rRNA

9.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là gì?

a)

rRNA

b)

Chuỗi polypeptide

c)

Phân tử DNA

d)

Phân tử cellulose

10.

Mã di truyền khởi đầu dịch mã có trình tự nào?

a)

5UGA35'\,UGA\,3'

b)

5UAG35'\,UAG\,3'

c)

5AUG35'\,AUG\,3'

d)

5AGU35'\,AGU\,3'

11.

Trừ một số trường hợp ngoại lệ, các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. Tính chất nào của mã di truyền được thể hiện?

a)

Đặc hiệu

b)

Đa dạng

c)

Phổ biến

d)

Thoái hoá

12.

Trong 64 bộ ba được hệ gene trong nhân sử dụng, có 3 bộ ba không được dùng để mã hoá cho amino acid gọi là gì?

a)

Bộ ba anticodon

b)

Bộ ba kết thúc

c)

Bộ ba codon

d)

Bộ ba mở đầu

13.

Ở E. coli, cơ chế điều hoà hoạt động gene chủ yếu xảy ra ở mức độ nào?

a)

Phiên mã

b)

Trước phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Sau dịch mã

14.

Nội dung chính của sự điều hoà biểu hiện gene là gì?

a)

Kiểm soát quá trình dịch mã

b)

Kiểm soát quá trình tạo sản phẩm của gene

c)

Kiểm soát quá trình phiên mã

d)

Điều hoà hoạt động nhân đôi ADN

15.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm những gì?

a)

Gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng điều hoà (P)

b)

Vùng điều hoà (P), vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc

c)

Gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O)

d)

Gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng điều hoà (P)

16.

Operon là gì?

a)

Một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gene cấu trúc và một gene vận hành chi phối

b)

Cụm gồm một số gene điều hoà nằm trên phân tử ADN

c)

Một đoạn gồm nhiều gene cấu trúc trên phân tử ADN

d)

Cụm gồm một số gene cấu trúc được điều khiển chung bởi một cơ chế điều hoà

17.

Thành phần nào là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA?

a)

Vùng operator

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA

c)

Vùng promoter

d)

Gene điều hoà lacI

18.

Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện cơ chế điều hoà hoạt động gene ở loài sinh vật nào?

a)

Vi khuẩn lactic

b)

Vi khuẩn E. coli

c)

Vi khuẩn Rhizobium

d)

Vi khuẩn lam

19.

Hệ gene là gì?

a)

Toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật

b)

Toàn bộ các bào quan trong tế bào của sinh vật

c)

Toàn bộ RNA trong tế bào của sinh vật

d)

Toàn bộ plasmid trong tế bào của sinh vật

20.

Hệ gene của sinh vật nhân thực bao gồm những thành phần nào?

a)

Tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

b)

Tập hợp các phân tử DNA vòng trong vùng nhân và plasmid

c)

Tập hợp phân tử DNA vòng trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

d)

Tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid

21.

Hệ gene của sinh vật nhân sơ bao gồm những thành phần nào?

a)

Tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

b)

Tập hợp các phân tử DNA vòng trong vùng nhân và DNA plasmid

c)

Tập hợp phân tử DNA vòng trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

d)

Tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid

22.

Đột biến điểm gồm các dạng nào?

a)

Mất, thêm một cặp nucleotide

b)

Mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide

c)

Mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide

d)

Thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide

23.

Thể đột biến là gì?

a)

Những cơ thể mang gene đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình

b)

Những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST

c)

Những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn

d)

Những cơ thể có đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình

24.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tác động của các tác nhân gây đột biến

b)

Điều kiện môi trường sống của thể đột biến

c)

Tổ hợp gene mang đột biến

d)

Điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến

25.

Trong số các dạng đột biến sau, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất?

a)

Mất một cặp nucleotide

b)

Thêm một cặp nucleotide

c)

Thay thế một cặp nucleotide

d)

Đột biến mất đoạn NST

26.

Hoá chất 5-BU gây đột thay thế cặp nucleotide nào?

a)

A–T → G–C

b)

T–A → G–C

c)

G–C → A–T

d)

G–C → T–A

27.

Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu tạo gồm một phân tử DNA mạch kép liên kết với thành phần nào?

a)

Liên kết với nhiều loại protein khác nhau

b)

Liên kết với protein histone

c)

Không liên kết với protein histone

d)

Không liên kết với protein phi histone

28.

Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu nào?

a)

RNA và protein

b)

DNA và protein histone

c)

DNA và tRNA

d)

DNA và mRNA

29.

Cấu trúc của một nucleosome gồm gì?

a)

Một đoạn phân tử DNA quấn 11/411/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone

b)

Phân tử DNA quấn 7/47/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone

c)

Phân tử histone được quấn quanh bởi một đoạn DNA dài 147 nucleotide

d)

Tám phân tử histone được quấn quanh bởi 7/47/4 vòng xoắn DNA dài 147 cặp nucleotide

30.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi cơ bản có đường kính bao nhiêu?

a)

30nm30\,\mathrm{nm}

b)

10nm10\,\mathrm{nm}

c)

300nm300\,\mathrm{nm}

d)

700nm700\,\mathrm{nm}

31.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào làm giảm số lượng gene trên một NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn trong một NST

32.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào có thể được ứng dụng để loại khỏi NST những gene không mong muốn?

a)

Lặp đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Đảo đoạn

33.

Thể đột biến nào có thể hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội?

a)

Thể ba.

b)

Thể tứ bội.

c)

Thể tam bội.

d)

Thể một.

34.

Thể tự bội có bộ nhiễm sắc thể là

a)

4n.

b)

2n + 2.

c)

2n + 4.

d)

2nA + 2nB.

35.

Hình vẽ mô tả cơ chế phát sinh một dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. Phát biểu nào đúng về dạng đột biến này?

a)

Đột biến này làm thay đổi nhóm gen liên kết trên nhiễm sắc thể.

b)

Sức sinh sản của thể đột biến thuộc dạng này không bị ảnh hưởng.

c)

Đột biến này không làm thay đổi kích thước nhiễm sắc thể.

d)

Cơ chế phát sinh là do sự trao đổi chéo trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

36.

Bệnh nhân Down do thừa nhiễm sắc thể số 21 thuộc trường hợp nào?

a)

Thể ba.

b)

Thể một.

c)

Thể không.

d)

Thể đa bội.

37.

Thực chất của tương tác gen không allele là

a)

Tác động qua lại giữa các sản phẩm của gen.

b)

Các gen tác động trực tiếp với nhau trong quá trình hình thành tính trạng.

c)

Các gen tác động độc lập, các gen tạo ra tác động tăng cường lẫn nhau.

d)

Các gen di truyền liên kết, tác động riêng rẽ trong quá trình hình thành tính trạng.

38.

Cho các kiểu tương tác giữa các allele: I. Trội hoàn toàn. II. Trội lặn không hoàn toàn. III. Đồng trội. IV. Tương tác bổ sung. V. Tương tác cộng gộp. Tương tác giữa các allele của cùng một gen gồm

a)

I, II, III.

b)

II, III, IV.

c)

II, IV, V.

d)

I, III, V.

39.

Cho các kiểu tương tác giữa các allele: I. Trội hoàn toàn. II. Trội lặn không hoàn toàn. III. Đồng trội. IV. Tương tác bổ sung. V. Tương tác cộng gộp. Tương tác giữa các allele thuộc các gen khác nhau gồm

a)

I, II.

b)

II, III.

c)

III, IV.

d)

IV, V.

40.

Gen đa hiệu là

a)

Nhiều gen cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng.

b)

Một gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng.

c)

Một gen tác động đến sự biểu hiện của một tính trạng.

d)

Nhiều gen tác động đến sự biểu hiện của một tính trạng.

41.

Trường hợp hai hay nhiều cặp gen cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

a)

Gen đa hiệu.

b)

Trội không hoàn toàn.

c)

Tương tác bổ sung.

d)

Tương tác cộng gộp.

42.

Ở người bình thường, nam giới có cặp nhiễm sắc thể giới tính được kí hiệu là

a)

XY.

b)

XX.

c)

YY.

d)

XYY.

43.

Ở người, cặp nhiễm sắc thể nào quy định giới tính nữ?

a)

AA.

b)

XY.

c)

XX.

d)

ZW.

44.

Cặp nhiễm sắc thể nào được xem là cặp tương đồng?

a)

XO.

b)

XY.

c)

XX.

d)

ZW.

45.

Loài động vật nào có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX – XY?

a)

Ong, kiến.

b)

Chim, một số loài cá.

c)

Người, ruồi giấm.

d)

Châu chấu, dế.

46.

Loài động vật nào có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX – XO?

a)

Ong, kiến.

b)

Chim, một số loài cá.

c)

Người, ruồi giấm.

d)

Châu chấu, dế.

47.

Loài động vật nào có cặp nhiễm sắc thể giới tính ZW – ZZ?

a)

Ong, kiến.

b)

Chim, một số loài cá.

c)

Người, ruồi giấm.

d)

Châu chấu, dế.

48.

Hiện nay ở Việt Nam, việc lựa chọn giới tính thai nhi

a)

Được khuyến khích thực hiện.

b)

Vi phạm pháp luật Việt Nam.

c)

Dễ dàng được thực hiện.

d)

Không gây hệ lụy về đạo đức, xã hội.

49.

Hội chứng Coffin–Lowry do đột biến gen trội liên kết với nhiễm sắc thể X gây ra. Nếu một phụ nữ mắc hội chứng có con với một người đàn ông không mắc bệnh, khả năng con gái bị ảnh hưởng là bao nhiêu?

a)

0%.

b)

25%.

c)

50%.

d)

100%.

50.

Bệnh loạn dưỡng chất trắng thượng thận liên kết X là bệnh lặn. Từ người mẹ mang gen bệnh và người cha không bị ảnh hưởng, xác suất sinh con trai mắc bệnh là bao nhiêu?

a)

0%.

b)

25%.

c)

50%.

d)

100%.

51.

Ở ruồi giấm, màu mắt trắng là lặn liên kết với X, màu mắt đỏ là trội. Lai một con đực mắt đỏ với một con cái mắt trắng. Xác suất sinh ra một con cái có mắt đỏ là bao nhiêu phần trăm?

a)

0%.

b)

25%.

c)

50%.

d)

100%.

52.

Khi thực hiện phép lai thuận nghịch ở một loài thực vật có lá xanh lục bình thường và lá lục nhạt với nhau, thu được kết quả: ♀ lá xanh lục × ♂ lá xanh lục → F1: 100% lá xanh lục; ♀ lá xanh lục × ♂ lá lục nhạt → F1: 100% lá xanh lục; ♀ lá lục nhạt × ♂ lá xanh lục → F1: 100% lá xanh lục; ♀ lá lục nhạt × ♂ lá lục nhạt → F1: 100% lá lục nhạt. Kết luận đúng về quy luật di truyền của tính trạng màu lá là

a)

Di truyền ngoài nhân theo dòng mẹ.

b)

Di truyền theo gen nhân với trội không hoàn toàn.

c)

Di truyền theo gen nhân với trội hoàn toàn của allele lá xanh.

d)

Liên kết giới tính kiểu X–Y.

53.

Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng? I. Kết quả lai thuận và lai nghịch khác nhau, trong đó con lai thường mang tính trạng của mẹ nên sự di truyền màu sắc do gene trong tế bào chất quy định. II. Các tính trạng tuân theo các quy luật di truyền NST vì tế bào chất được phân phối đều cho các tế bào con như đối với NST. III. Các tính trạng không tuân theo các quy luật di truyền NST, vì tế bào chất không được phân phối đều cho các tế bào con như đối với NST. IV. Tính trạng do gene trong tế bào chất quy định vẫn sẽ tồn tại khi thay thế nhân tế bào bằng một nhân có cấu trúc di truyền khác.

a)

I, II, III, IV

b)

I, III, IV

c)

II, III, IV

d)

I, II, III

54.

Khi nói về gene ngoài nhân. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Gene ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ.

b)

Ở các loài sinh sản vô tính, gene ngoài nhân không có khả năng di truyền cho đời con.

c)

Gene ngoài nhân có khả năng nhân đôi, phiên mã và bị đột biến.

d)

Gene ngoài nhân được cấu tạo từ 4 loại đơn phân là A, T, G, C.

55.

Khi nói về đặc điểm các gene ngoài nhân ở sinh vật nhân thực. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Không bị đột biến dưới tác động của các tác nhân gây độ̣t biến.

b)

Không được phân phối đều cho các tế bào con.

c)

Luôn tồn tại tập thành cùng cặp allele.

d)

Chỉ mã hoá cho các protein tham gia cấu trúc NST.

56.

Khi nói về di truyền ngoài nhân. Theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây đúng? A. Hầu hết di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở các thế hệ sau. B. Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ. C. Vai trò của mẹ lớn hơn hoàn toàn vai trò của bố đối với sự di truyền tính trạng. D. Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất.

a)

Hầu hết di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở các thế hệ sau.

b)

Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ.

c)

Vai trò của mẹ lớn hơn hoàn toàn vai trò của bố đối với sự di truyền tính trạng.

d)

Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất.

57.

Để xác định một tính trạng do gene trong nhân hay gene trong tế bào chất quy định, người ta thường tiến hành

a)

Lai phân tích.

b)

Lai khác dòng.

c)

Lai thuận nghịch.

d)

Lai xa.

58.

Trong bối cảnh nghiên cứu di truyền ngoài nhân, nếu một bệnh lý di truyền liên quan đến ti thể, phương pháp nào sau đây có thể được sử dụng để giảm nguy cơ sinh con mắc bệnh?

a)

Sàng lọc gene trên nhiễm sắc thể.

b)

Tư vấn di truyền.

c)

Tinh chỉnh chế độ dinh dưỡng của mẹ.

d)

Sử dụng phương pháp thụ tinh trong ống nghiệm và chọn lọc phôi.

59.

Sự di truyền của gene trong ti thể có thể giúp các nhà khoa học nghiên cứu điều gì về các loài?

a)

Sự phát sinh chủng loại và nguồn gốc tiến hoá.

b)

Tính trạng di truyền qua nhiễm sắc thể.

c)

Tác động của môi trường đến di truyền.

d)

Di truyền bệnh lý liên quan đến nhiễm sắc thể X.

60.

Sơ đồ sau mô tả một gene nằm trong ti thể gây ra chứng động kinh do một đột biến điểm. Biết rằng người màu trắng là bình thường, còn người tô đen mắc chứng động kinh. Theo lý thuyết, hình số mấy mô tả đúng sự di truyền về tính trạng bệnh này?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

61.

Khi nói về sự di truyền của gene nằm trong tế bào chất, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? (1) Sự di truyền tuân theo quy luật di truyền của Mendel. (2) Có khả năng bị đột biến và di truyền các đột biến đó. (3) Trong phân bào, gene tế bào chất phân chia đồng đều cho các tế bào con. (4) Gene trong tế bào chất của tế bào sinh giao tử khi bị đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình của đời con.

a)

0 nhận định đúng

b)

1 nhận định đúng

c)

2 nhận định đúng

d)

3 nhận định đúng

e)

4 nhận định đúng

62.

Ví dụ nào sau đây đúng với thường biến?

a)

Tác keo hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.

b)

Bố mẹ bình thường sinh ra con bệnh bạch tạng.

c)

Lợn con sinh ra có phân tai xẻ thuỳ, chân dị dạng.

d)

Trên một cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.

63.

Kiểu hình của cơ thể là kết quả của yếu tố nào sau đây?

a)

Quá trình phát sinh đột biến.

b)

Sự quy định các tính trạng của bố mẹ cho con cái.

c)

Sự tương tác giữa kiểu gene với môi trường.

d)

Sự phát sinh các biến dị tổ hợp.

64.

Thường biến có thể được xuất hiện từ nguyên nhân nào sau đây?

a)

Do tác động trực tiếp của các tác nhân lý, hoá học.

b)

Do rối loạn phân li và tổ hợp của nhiễm sắc thể.

c)

Do rối loạn trong quá trình trao đổi chất nội bào.

d)

Do tác động trực tiếp của điều kiện môi trường.

65.

Thành tựu nào sau đây là kết quả của phương pháp lai hữu tính?

a)

Tạo ra giống lúa chịu hạn.

b)

Tạo ra cây trồng biến đổi gen.

c)

Tạo ra giống cừu Dolly.

d)

Tạo ra cây trồng từ mô nuôi cấy.

66.

Ví dụ nào sau đây là một biểu hiện của thường biến?

a)

Cây lúa trổ bông sớm hơn khi nhiệt độ tăng.

b)

Đột biến gene tạo ra khả năng kháng bệnh mới.

c)

Lai hai giống lúa để tạo ra giống mới.

d)

Sự phân ly tính trạng hoa đỏ và hoa trắng ở cây đậu.

67.

Cùng một giống dưa hấu, sự thay đổi kích thước quả do điều kiện chăm sóc khác nhau. Điều này là do yếu tố nào sau đây?

a)

Thường biến.

b)

Đột biến gene.

c)

Đột biến nhiễm sắc thể.

d)

Lai tạo giống.