Font size
WorksheetsÔN TẬP 4 8.5
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Trong môi trường kiềm, dung dịch protein có phản ứng biure với
NaCl.
Mg(OH)2.
Cu(OH)2.
KCl.
Trong phân tử Gly-Ala, amino axit đầu C chứa nhóm
-NO2.
-NH2.
-CHO.
-COOH.
Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
valin.
lysin.
alanin.
glyxin.
Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dd AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este đó là công thức nào?
HCOOC2H5
HCOOC3H7
CH3COOCH3
C2H5COOCH3
Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu đựoc ancol etylic,CTCT của C4H8O2 là
C3H7COOH
HCOOC3H7
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là
C2H5COOCH3.
C2H5COOC2H5.
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t0)?
Vinyl axetat.
Tripanmitin.
Triolein
Glucozơ.
Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là
propyl axetat.
metyl axetat.
etyl axetat.
metyl fomat.
Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
CH3-COOH, CH3-COO-CH3.
H-COO-CH3, CH3-COOH.
(CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.
CH3-COOH, H-COO-CH3.
Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng): Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
C2H5OH, CH3COOH.
CH3COOH, C2H5OH.
CH3COOH, CH3OH.
C2H4, CH3COOH.
Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là
HCOOC3H7
CH3COOC2H5
HCOOC3H5
C2H5COOCH3
Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là
C2H5COOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3.
HCOOC3H7.
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung
dịch) nào sau đây ?
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)
Dung dịch NaOH (đun nóng)
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là
2
3
4
5
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
NH3
C6H5CH2NH2
C6H5NH2
(CH3)2NH
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
C6H5NH2
C6H5CH2NH2
(C6H5)2NH
NH3
4.4. Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo?
A. Poli (metacrilat)
B. Poli (acrilo nitrin)
C. Poli (vinyl clorua)
D. Poli (phenol fomandehit).
4.25. Polivinyl clorua có công thức là
A. (-CH2-CHCl-)n.
B. (-CH2-CH2-)n.
C. (-CH2-CHBr-)n.
D. (-CH2-CHF-)n.
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Na2CO3.
Fe2(SO4)3.
ZnCl2.
HNO3 đặc, nguội.
Kim loại nhôm tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3 đặc, nguội.
H2SO4 đặc, nguội.
MgCl2.
KOH.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Cu(NO3)2.
Ca(NO3)2.
Mg(NO3)2.
KNO3.
Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng có tính cứng tạm thời?
Ca2+, Mg2+, Cl-
Ca2+, Mg2+, SO42-
Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+
HCO3-, Ca2+, Mg2+
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Mg
Cu
Fe
Al
Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
CuSO4 và HCl.
CuSO4 và ZnCl2.
HCl và CaCl2.
MgCl2 và FeCl3.
Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Na.
Cu.
Fe.
Ag.
Oxit kim loại nào sau đây bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại?
CuO.
K2O.
CaO.
Al2O3.
Phát biểu nào sau đây sai?
Điện phân nóng chảy NaCl thu được Na tại catot.
Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại trong hợp chất.
Cho Na vào dung dịch CuSO4 thu được Cu.
Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3.
Đặc điểm nào sau đây là của kim loại kiềm?
Có tính khử yếu.
Có 1 eletron lớp ngoài cùng.
Có độ cứng cao.
Có số oxi hoá trong hợp chất là + 2.
Cho dãy kim loại: Li, Na, Al, K, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Công thức của thạch cao sống là
CaCO3.
CaSO4.2H2O.
CaSO4.
CaSO4.H2O.
Nước cứng là nước có chứa nhiều ion
Mg2+, K+.
Ca2+, Mg2+.
Mg2+, Ba2+.
Na+, Ca2+.
Kim loại kiềm thổ có khả năng tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là
Fe.
K.
Ca.
Be.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
bọt khí bay ra.
kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan dần.
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
bọt khí và kết tủa trắng.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Al.
AlCl3.
Al(OH)3.
Al(NO3)3.
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Zn.
Mg.
Al
Cu.
Al2O3 không tan được trong dung dịch nào sau đây?
HCl.
NaOH.
Ba(OH)2.
BaCl2.
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
FeO.
Fe2O3.
Fe2(SO4)3.
Fe(OH)3.
Cấu hình electron nguyên tử thu gọn nào sau đây là của Fe (Z=26)?
[Ar]4s23d6.
[Ar]3d8.
[Ar]3d74s1.
[Ar]3d64s2.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe vào dung dịch HNO3 dư.
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl.
Cho FeO vào dung dịch HCl.
Cho Fe dung dịch H2SO4 loãng.
Các số oxi hoá đặc trưng của crom trong hợp chất là
+2; +4, +6.
+2, +3, +6.
+1, +2, +4, +6.
+3, +4, +6.
Nhỏ từ từ vài giọt dung dịch KOH đến dư vào ống nghiệm chứa dung dịch K2Cr2O7 thì ống nghiệm
chuyển từ màu da cam sang màu vàng.
chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
chuyển từ không màu sang màu vàng.
chuyển từ không màu sang màu cam.
Các amin nào sau đây là amin bậc I ?
CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH2
CH3NH2 ; C6H5NH2 ; CH3CH(NH2)CH3.
CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH3Cl.
CH3NH2 ; CH3NHCH3.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
C2H5NH2
C6H5NH2
CH3NH2
CH3NHCH3
Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Công thức của Glyxin là
C6H5NH2
NH2CH2COOH
C2H5NH2
NH2CH(CH3)COOH
Số liên kết peptit trong phân tử: Gly-Ala-Ala-Gly-Glu là:
2
3
4
5
Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?
valin.
glyxin.
alanin.
lysin.
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?
Poliacrilonitrin
Polistiren (PS)
Poli (metyl metacrylat)
Polietilen (PE)
Polivinyl clorua có công thức là ?
(-CH2-CHCl-)2.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH2-CHBr-)n.
(-CH2-CHF-)n.
Monome được dùng để điều chế polietilen là ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH2.
CH≡CH.
CH2=CH-CH=CH2
Polime nào chỉ là hidrocacbon?
Polipropylen
Xenluloz
Polistyren
Caosu Buna
Số nguyên tử H trong phân tử saccarozơ là
6.
12.
22.
11.
Phân tử saccarozơ được tạo thành từ gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ thông qua nguyên tử
cacbon.
nitơ.
oxi.
hidro.
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
ancol etylic.
glucozơ và fructozơ.
glucozơ.
fructozơ.
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và saccarozơ.
saccarozơ và sobitol.
glucozơ và fructozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Tính chất nào sau đây không phù hợp với saccarozơ?
Tan tốt trong nước, có vị ngọt.
Có nhiều trong mía, củ cải đường, thốt nốt.
Phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng.
Thủy phân trong môi trường axit sinh ra glucozơ và fructozơ.
Để phân biệt glucozơ với saccarozơ có thể sử dụng
dung dịch AgNO3/NH3.
dung dịch HCl.
dung dịch H2SO4 đặc.
Cu(OH)2/OH-, nhiệt độ thường.
Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng thủy phân?
tristearin.
metyl fomat.
saccarozơ.
glucozơ.
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
CH3COOH
C2H5OH
HCOOH
CH3CHO
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và sobitol.
fructozơ và sobitol.
glucozơ và fructozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
( C5H8)n.
( C4H8)n.
( C4H6)n.
( C2H4)n.
Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan; tơ tằm; tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ axetat; tơ capron; tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?
1.
2.
3.
4.
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
ZnCl2
MgCl2
NaCl
FeCl3
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Au
Fe
Ag
Cu
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe?
NH3
ZnCl2
CuSO4
NaOH
Kim loại Fe không phản ứng với
dung dịch AgNO3
Cl2
Al2O3
dung dịch HCl đặc nguội
Kim loại sắt tác dụng với chất nào dưới đây (dư) tạo muối sắt (III)?
Dung dịch H2SO4 loãng
S
Dung dịch HCl
Cl2
Công thức hóa học của sắt (III) oxit là
Fe2O3
Fe3O4
Fe2(SO4)3
Fe(OH)3
Công thức của sắt (II) hidroxit là
Fe(OH)3
Fe(OH)2
Fe2O3
Fe3O4
Quặng hematit đỏ có thành phần chính là
FeCO3
FeS2
Fe3O4
Fe2O3
