wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 11 đề 1-2- 3 (bnhi)

Total questions: 68

Worksheet time: 6hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây phân tử chỉ có liên kết đơn?

a)

Propan

b)

Etilen

c)

Benzen

d)

Axetilen

2.

Hiđrocacbon nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

a)

Benzen

b)

Pentan

c)

Hexen

d)

But-1-en

3.

Propin không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH

b)

AgNO3/NH3 dư

c)

Br2

d)

KMnO4

4.

Số liên kết π trong phân tử buta-1,3-đien là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

5.

Công thức phân tử của benzen là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H10

d)

C8H8

6.

Benzen không phản ứng với

a)

Br2 (Fe, t o )

b)

H2 (Ni, t o )

c)

Cl2 (ánh sáng)

d)

dung dịch KMnO4

7.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 khi đun nóng?

a)

Benzen

b)

Toluen

c)

Metan

d)

Hexan

8.

Hợp chất p-CH3-C6H4-OH thuộc loại

a)

ancol thơm

b)

ancol no

c)

phenol

d)

ancol không no

9.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi lần lượt là

a)

phenyl và benzyl

b)

vinyl và anlyl

c)

anlyl và Vinyl

d)

benzyl và phenyl

10.

Chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam?

a)

Glixerol

b)

Etanol

c)

Phenol

d)

Propan-1,3-điol

11.

Công thức phân tử của etanol là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

C3H7OH

d)

HCHO

12.

Oxi hóa ancol bậc I bằng CuO thu được

a)

andehit

b)

xeton

c)

axit cacboxylic

d)

ankan

13.

Ảnh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

nước brom

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch HCl

d)

Na

14.

Chất nào sau đây là anđehit?

a)

Metanal

b)

Propanol

c)

Axit propanoic

d)

Phenol

15.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

CH3CHO

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

C6H5OH

16.

Phương pháp nào sau đây không điều chế được anđehit axetic?

a)

Oxi hóa ancol etylic

b)

Oxi hóa không hoàn toàn etilen

c)

Hiđrat hóa axetilen

d)

Oxi hóa metan

17.

Clo hóa ankan X có công thức phân tử C5H12 thu được ba sản phẩm thế monoclo. Tên của X là

a)

2-metylbutan

b)

pentan

c)

2,2-đimetylpropan

d)

2,3-đimetylbutan

18.

Thể tích H2 tối đa (đktc) phản ứng với 0,2 mol axetilen (xúc tác Ni, to ) là

a)

8,96 lít

b)

6,72 lít

c)

4,48 lít

d)

2,24 lít

19.

Anken C4H8 phản ứng được với tất cả các chất hoặc dung dịch trong dãy nào sau đây?

a)

CO2, H2, KMnO4

b)

H2, NaOH, HCl

c)

Br2, HCl, AgNO3/NH3 dư

d)

Br2, HCl, KMnO4

20.

Toluen tác dụng với brom (tỉ lệ mol 1:1, đun nóng) thu được chất hữu cơ X. Tên của X là

a)

o-bromtoluen

b)

bromtoluen

c)

benzyl bromua

d)

phenyl bromua

21.

Cho các hợp chất thơm: C6H5CH3 (1), p-H3CC6H4C2H5 (2), C6H5C2H3 (3), o-H3CC6H4CH3 (4). Dãy gồm các chất đồng đẳng của benzen là

a)

(1), (3) và (4)

b)

(1), (2) và (4)

c)

(1), (2) và (3)

d)

(2), (3) và (4)

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phenol tác dụng được với natri hiđroxit tạo thành natri phenolat và nước

b)

Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ do có tính axit

c)

Phenol tham gia phản ứng thế brom dễ hơn benzen

d)

Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng 2,4,6-tribromphenol

23.

Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam etanol thì thu được m gam nước. Giá trị của m là

a)

2,7

b)

1,8

c)

5,4

d)

10,8

24.

Đốt cháy hoàn toàn 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 5,6 lít khí CO2 (ở đktc) và 6,3 gam H2O. Công thức phân tử của 2 ancol là

a)

C4H9OH và C5H11OH

b)

C2H5OH và C3H5OH

c)

CH3OH và C2H5OH

d)

C2H5OH và C3H7OH

25.

Ancol và phenol đều tác dụng được với

a)

Na

b)

nước brom

c)

CuO (to )

d)

dung dịch NaOH

26.

Fomon hay fomalin là

a)

Dung dịch chứa khoảng 40% andehit fomic

b)

Dung dịch chứa khoảng 20% andehit fomic

c)

Dung dịch chứa khoảng 40% axit fomic

d)

Dung dịch chứa khoảng 20% axit fomic

27.

Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

a)

dung dịch AgNO3/NH3

b)

H2(Ni/t0 )

c)

nước brom

d)

O2

28.

Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng

a)

thế

b)

cộng

c)

tách

d)

cháy

29.

Anken có công thức tổng quát là

a)

CnH2n (n  1)

b)

CnH2n + 2 (n  1)

c)

CnH2n – 2 (n  2)

d)

CnH2n (n  2)

30.

Chất nào sau đây trong phân tử có 2 liên kết π ?

a)

C3H6

b)

C2H2

c)

C2H4

d)

CH4

31.

Công thức phân tử của isopren là

a)

C5H8

b)

C5H10

c)

C4H8

d)

C4H6

32.

Hiđrocacbon X có công thức cấu tạo:

( máy lỗi hok chèn hình vô đc thông cảm T~T )

a)

1,4-đimetylbenzen

b)

đimetylbenzen

c)

1,3-đimetylbenzen

d)

xilen

33.

Cho benzen tác dụng với khí Cl2 (ánh sáng) thu được dẫn xuất có công thức là

a)

C6H5Cl

b)

p-C6H4Cl2

c)

C6H6Cl6

d)

m-C6H4Cl2

34.

Toluen không phản ứng với

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch KMnO4 (to )

c)

dung dịch HNO3 đặc/H2SO4 đặc

d)

H2 (Ni, t o )

35.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime?

a)

benzen

b)

toluen

c)

propan

d)

stiren

36.

Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+1OH (n≥1)

b)

CnH2nOH (n≥1)

c)

CnH2n-1 OH (n≥1)

d)

CnH2n-2OH (n≥1)

37.

Số đồng phân ancol có công thức phân tử C4H10O là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Ứng dụng nào sau đây không phải của etanol?

a)

Nguyên liệu sản xuất axit axetic

b)

Dung môi để pha chế dược phẩm

c)

Nguyên liệu cho đèn cồn

d)

Dùng làm thuốc gây mê

39.

HCHO có tên thông thường là

a)

anđehit axetic

b)

anđehit fomic

c)

anđehit oxalic

d)

anđehit valeric

40.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n-2O

b)

CnH2nO (n 2)

c)

CnH2nO (n ≥ 1)

d)

CnH2n+2O

41.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Ở điều kiện thường, HCHO, CH3CHO, C2H5CHO là những chất khí và tan rất tốt trong nước

b)

Anđehit fomic là chất khí, tan hạn chế trong nước

c)

Dung dịch anđehit fomic bão hòa (có nồng độ 37-40%) gọi là fomalin

d)

Độ tan trong nước của các anđehit tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối

42.

Khi clo hóa metan thu được hỗn hợp các sản phẩm trong đó có chất X chứa 83,53% clo về khối lượng. Công thức của X là

a)

CH3Cl

b)

CH2Cl2

c)

CHCl3

d)

CCl4

43.

Số đồng phân ankađien liên hợp có công thức phân tử C5H8 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Quy tắc Mac-côp-nhi-côp được áp dụng trong phản ứng nào sau đây?

a)

Cộng Br2 vào propin

b)

Cộng HBr vào but-2-en

c)

Cộng H2O vào etilen

d)

Cộng HCl vào but-1-en

45.

Số hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10 là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

46.

Ở điều kiện thích hợp, benzen phản ứng được với tất cả các chất hoặc dung dịch trong dãy nào sau đây?

a)

H2, KMnO4, C2H5OH

b)

KMnO4,H2, Cl2

c)

H2, Cl2, HNO3 đặc

d)

O2, Cl2, HBr

47.

Tính chất vật lí nào sau đây đúng với ancol?

a)

Ở điều kiện thường ancol tồn tại trạng thái khí, lỏng, rắn

b)

Tất cả các ancol đều có liên kết hiđro với nước nên tan vô hạn trong nước

c)

Ancol có liên kết hiđro liên phân tử nên nhiệt độ sôi cao hơn hiđrocacbon tương ứng

d)

Độ tan trong nước của các ancol tăng khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng

48.

Có bao nhiêu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

49.

Để phân biệt hai lọ mất nhãn chứa dung dịch phenol và etanol có thể dùng

a)

kim loại natri

b)

đồng (II) hiđroxit

c)

nước brom

d)

đồng (II) sunfat

50.

Thứ tự tăng dần độ linh động của nguyên tử H ở nhóm -OH trong phân tử các hợp chất là

a)

Etanol, phenol, nước

b)

Etanol, nước, phenol

c)

Nước, phenol, etanol

d)

Phenol, nước, etanol

51.

Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni, to ) thu được sản phẩm là

a)

axit axetic

b)

ancol etylic

c)

Etilen

d)

propilen

52.

Trong phản ứng của anđehit axetic với H2 (xúc tác Ni) và với dung dịch AgNO3/NH3 thì anđehit lần lượt đóng các vai trò là

a)

chất khử, chất oxi hóa

b)

chất khử, chất khử

c)

chất oxi hóa, chất khử

d)

chất oxi hóa, chất oxi hóa

53.

: Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, lắc nhẹ ống nghiệm thì có kết tủa trắng xuất hiện. X là

a)

etanol

b)

phenol

c)

benzen

d)

axit axetic

54.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH4?

a)

C4H6

b)

C3H6

c)

C3H8

d)

C2H4

55.

Anken là hiđrocacbon

a)

không no, mạch vòng

b)

no, mạch hở

c)

không no, có một liên kết ba trong phân tử

d)

mạch hở, có một liên kết đôi trong phân tử

56.

Công thức tổng quát của ankađien là

a)

CnH2n-2 (n  2)

b)

CnH2n-2 (n  3)

c)

CnH2n-6 (n  6)

d)

CnH2n (n  2)

57.

Trime hóa axetilen thu được sản phẩm có công thức phân tử là

a)

C2H6

b)

C2H4

c)

C6H6

d)

C4H4

58.

Công thức hóa học của toluen là

a)

C6H5CH3

b)

C6H5CHBrCH3

c)

p-CH3C6H4CH3

d)

C6H5CH2Br

59.

Toluen không phản ứng được với

a)

Br2 (Fe, t o )

b)

dung dịch HNO3 đặc/ H2SO4 đặc

c)

dung dịch NaOH

d)

H2 (Ni, t o )

60.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6 (n  6).

b)

CnH2n-6 (n 3)

c)

CnH2n-6 (n  6)

d)

CnH2n-6 (n  6)

61.

Công thức phân tử của Strien là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

62.

Chất nào sau đây là ancol bậc III?

a)

CH3CH(OH)CH2CH3

b)

(CH3)2CHCH2OH

c)

(CH3)3COH

d)

(CH3)3CCH2OH

63.

Phenol tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

Cu

64.

Chất nào sau đây tan nhiều trong nước?

a)

Benzen

b)

Etanol

c)

Đimetyl ete

d)

Hexan

65.

Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nOH (n  2)

b)

(CH3)nOH (n  1)

c)

Rn(OH)n (n  1)

d)

CnH2n+2O (n  1)

66.

Một ancol no đơn chức có %H=13,04% về khối lượng. CTPT của ancol là

a)

CH4O

b)

C2H6O

c)

C3H8O

d)

C4H10O

67.

Anđehit là hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm -CHO liên kết trực tiếp với

a)

nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro

b)

nguyên tử hidro

c)

gốc hiđrocacbon no

d)

một nguyên tử cacbon

68.

nhìn hình đoán ngừi

a)

mu

b)

hân

c)

lai

d)

dquin