wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết vật lý đề cương

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.  Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dòng điện ?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng từ.   

c)

Tác dụng quang.    

d)

Tác dụng sinh lý.

2.

Câu 2.  Để đo cường độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều , ta mắc ampe kế :

a)

Nối tiếp vào mạch sao cho chiều dòng điện đi vào chốt dương và đi ra chốt âm của ampe kế

b)

Nối tiếp vào mạch điện .  

c)

Song song vào mạch điện.   

d)

Song song vào mạch sao cho chiều dòng điện đi vào chốt dương và đi ra chốt âm của ampe kế.

3.

Câu 3.  Một bóng đèn có ghi 6V-3W lần lược mắc vào mạch điện một chiều, rồi vào mạch điện xoay chiều có hiệu điện  thế 6V thì độ sáng của đèn ở :

a)

Mạch điện một chiều sáng mạnh hơn mạch điện xoay chiều.

b)

Mạch điện một chiều sáng yếu hơn mạch điện xoay chiều.

c)

Cả hai mạch điện đều sáng như nhau .

d)

Mạch điện một chiều sáng không đủ công suất 3W.  

4.

Câu 4: Thông tin nào dưới đây là đúng khi so sánh sự giống nhau và khác nhau về cấu tạo và hoạt động của điamô xe đạp và các máy phát điện xoay chiều trong công nghiệp?

a)

Điamô xe đạp có kích thước nhỏ, cho một hiệu điện thế nhỏ và tạo ra một dòng điện có công suất nhỏ, trong khi đó máy phát điện xoay chiều trong công nghiệp có kích thước lớn, có thể cho một hiệu điện thế lớn hơn và tạo ra một dòng điện có công suất lớn hơn.

b)

Điamô xe đạp chỉ gắn trên xe đạp còn máy phát điện xoay chiều trong công nghiệp có thể sử dụng ở nhiều nơi khác nhau.

c)

Các thông tin A, B, C đều đúng.

d)

Đều có hai bộ phận chính là nam châm để tạo ra từ trường và cuộn dây để tạo ra dòng điện. Một trong hai bộ phận đứng yên, bộ phần còn lại quay.

5.

Câu 5: Trong máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện?

a)

Nam châm vĩnh cửu. 

b)

Cuộn dây dẫn và nam châm.

c)

Nam châm điện và sợi dây dẫn nối hai cực của nam châm.   

d)

Cuộn dây dẫn có lõi sắt.

6.

Câu 6: Trong máy phát điện xoay chiều, khi nam châm quay thì trong cuộn dây dẫn xuất hiện dòng điện xoay chiều. Câu giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Số đường sức từ qua tiết diện của cuộn dây luôn luôn tăng.

b)

Từ trường qua tiết diện của cuộn dây không biến đổi.

c)

Số đường sức từ qua tiết diện của cuộn dây luân phiên tăng giảm.

d)

Từ trường qua tiết diện của cuộn dây luôn tăng.

7.

Câu 7: Trên hình vẽ 101 là mô hình tự tạo của máy phát điện xoay chiều. Muốn cho máy phát điện liên tục thì phải làm thế nào?

a)

Quay khung dây một vòng sua đó quay khung dây ngược lại một vòng nữa.

b)

Quay cho khung dây quay liên tục theo một chiều nhất định.

c)

Chỉ quay khung dây một vòng.

d)

Quay khung dây nửa vòng sau đó quay ngược lại nửa vòng.

8.

Câu 8: Bộ góp của máy phát điện xoay chiều gồm những chi tiết chính nào?

a)

Hai vành khuyên và hai chổi quét.

b)

Chỉ có hai vành khuyên.

c)

Một vành bán khuyên, một vành khuyên và hai chổi quét.   

d)

Hai vành bán khuyên và hai chổi quét.     

9.

Câu 9: Trên thực tế, người ta làm rôto của máy phát điện xoay chiều quay bằng cách nào?

a)

Dùng cánh quạt gió.    

b)

Dùng tua bin nước.

c)

Các cách A, B, C đều đúng

d)

Dùng động cơ nổ.  

10.

Câu 10: Hãy tìm hiểu và cho biết ở Việt Nam các máy phát điện lớn trong lưới điện quốc gia có tần số bao nhiêu?

a)

Tần số 100Hz.

b)

Tần số 75Hz.

c)

Tần số 50Hz.  

d)

Tần số 25Hz.

11.

Câu 11: Máy phát điện xoay chiều có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Câu 12: Chọn phát biểu đúng khi so sánh giữa đinamô ở xe đạp và máy phát điện xoay chiều trong công nghiệp.

a)

Đinamô dùng nam châm điện, máy phát điện công nghiệp dùng nam châm vĩnh cửu

b)

Cả hai đều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

Phần quay là cuộn dây tạo ra dòng điện.

d)

Phần đứng yên là nam châm tạo ra từ trường.

13.

Câu 13: Máy phát điện xoay chiều biến đổi:

a)

Cơ năng thành nhiệt năng     

b)

Cơ năng thành điện năng 

c)

Điện năng thành cơ năng

d)

Nhiệt năng thành cơ năng

14.

Câu 14: Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều?

a)

Tủ lạnh.   

b)

Máy thu thanh dùng pin.          

c)

Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V.

d)

Ấm đun nước.

15.

Câu 15: Dòng điện xoay chiều có thể gây ra:

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng quang.

c)

Cả ba tác dụng: nhiệt quang, từ.

d)

Tác dụng từ

16.

Câu 16: Mắc một bóng đèn có ghi 12V - 6W lần lượt vào hiệu điện thế một chiều rồi vào mạch điện xoay chiều cùng hiệu điện thế 12V. Thông tin nào sau đây là đúng khi nói về độ sáng của bóng đèn.

a)

Khi mắc vào dòng điện một chiều bóng đèn sáng hơn.

b)

Khi mắc vào mạch điện xoay chiều, độ sáng bóng đèn chỉ bằng một nửa so với khi mắc vào mạch điện một chiều.

c)

Độ sáng của bóng đèn trong hai trường hợp là như nhau.

d)

Khi mắc vào dòng điện xoay chiều bóng đèn sáng hơn.

17.

Câu 17.  Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phí đã chuyển hoá thành dạng năng lượng

a)

Hoá năng.        

b)

Năng lượng ánh sáng

c)

Nhiệt năng.   

d)

Năng lượng từ trường.

18.

Câu 18.  Khi truyền tải một công suất điện P  bằng một dây có điện  trở R và đặt vào hai đầu đường dây một hiệu điện thế U, công thức xác định công suất hao phí P hp do tỏa nhiệt là

  

a)

P hp =U.R/U2    

b)

P hp = P2.R/U2       

c)

P hp =P2.R/U

d)

P hp =U.R2/U2

19.

Câu 19.  Khi truyền tải điện năng, ở nơi truyền đi người ta cần lắp

a)

Cả biến thế tăng áp và biến thế hạ áp.

b)

Biến thế tăng điện áp.        

c)

Biến thế ổn áp.   

d)

Biến thế giảm điện áp. 

20.

Câu 20.  Khi chuyển điện áp từ đường dây cao thế xuống điện áp sử dụng thì cần dùng: 

a)

Cả biến thế tăng áp và biến thế hạ áp.

b)

Biến thế tăng điện áp.   

c)

Biến thế ổn áp. 

d)

Biến thế giảm điện áp  

21.

Câu 21.  Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện 

a)

Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

b)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.  

c)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.

d)

Tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây.  

22.

Câu 22.  Khi truyền tải điện năng từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, để làm giảm hao phí trên đường dây do tỏa nhiệt ta có thể

a)

đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế.    

b)

đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy hạ thế.

c)

đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế.      

d)

đặt ở đầu ra của nhà máy điện máy tăng thế và đặt ở nơi tiêu thụ máy hạ thế.

23.

Câu 23.  Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu đường dây tải điện không đổi mà dây dẫn có chiều dài tăng gấp đôi thì hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ 

a)

Tăng lên gấp bốn.

b)

Tăng lên gấp đôi.  

c)

Giữ nguyên không đổi.

d)

Giảm đi một nửa.    

24.

Câu 24.  Khi tăng hiệu điện  thế hai đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây sẽ

a)

Tăng lên gấp đôi.    

b)

Giảm đi một nửa.   

c)

Giảm đi bốn lần

d)

Tăng lên gấp bốn.

25.

Câu 25.  Trên cùng một đường dây tải điện, nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ

a)

tăng 104 lần.  

b)

giảm 102 lần.  

c)

  giảm 104 lần.

d)

tăng 102 lần.   

26.

Câu 27.  Khi truyền đi cùng một công suất điện, người ta dùng dây dẫn cùng chất nhưng có tiết diện gấp đôi dây ban đầu. Công suất hao phí trên đường dây tải điện so với lúc đầu   

a)

Không thay đổi.

b)

Giảm đi hai lần.  

c)

Giảm đi bốn lần.   

d)

Tăng lên hai lần.

27.

Câu 28. Trên một đường dây truyền tải điện có công suất truyền tải không đổi, nếu tăng tiết diện dây dẫn lên gấp đôi, đồng thời cũng tăng hiệu điện thế truyền tải điện năng lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây tải điện sẽ

 

a)

Không thay đổi.

b)

Giảm đi hai lần.       

c)

Giảm đi tám lần. 

d)

Giảm đi bốn lần.  

28.

Câu 30. Máy biến thế là thiết bị

a)

 Giữ hiệu điện thế khôngđổi.                     

b)

Biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.

c)

Giữ cường độ dòng điện không đổi.

d)

Biến đổi cường độ dòng điện không đổi.

29.

Câu 31. Máy biến thế có cuộn dây  

a)

Đưa điện vào là cuộn sơ cấp. 

b)

Đưa điện vào là cuộn thứ cấp.       

c)

Lấy điện ra là cuộn sơ cấp.           

d)

Đưa điện vào là cuộn cung cấp.

30.

Câu 32. Với 2 cuộn dây có số vòng dây khác nhau ở máy biến thế          

a)

Cuộn dây nào cũng có thể là cuộn thứ cấp.           

b)

Cuộn dây ít vòng hơn là cuộn sơ cấp.  

c)

Cuộn dây nhiều vòng hơn là cuộn sơ cấp.

d)

Cuộn dây ít vòng hơn là cuộn thứ cấp.  

31.

Câu 33.Trong máy biến thế :   

a)

Cuộn dẫn điện vào là cuộn thứ cấp, cuộn dẫn điện ra là cuộn sơ cấp.

b)

Cả hai cuộn dây đều được gọi chung là cuộn sơ cấp.

c)

Cả hai cuộn dây đều được gọi chung là cuộn thứ cấp.

d)

Cuộn dẫn điện vào là cuộn sơ cấp, cuộn dẫn điện ra là cuộn thứ cấp.   

32.

Câu 34. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của máy biến thế một hiệu điện thế xoay chiều thì từ trường trong lõi sắt từ sẽ         

a)

biến thiên

b)

Luôn giảm.        

c)

Luôn tăng

d)

Không biến thiên.

33.

Câu 35. Khi nói về máy biến thế phát biểu nào không đúng: Máy biến thế hoạt động

a)

Biến đổi điện năng thành cơ năng.            

b)

Dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.      

c)

Luôn có hao phí điện năng.  

d)

Với dòng điện xoay chiều. 

34.

Câu 36. Không thể sử dụng dòng điện không đổi để chạy máy biến thế vì khi sử dụng dòng điện không đổi thì từ trường trong lõi sắt từ của máy biến thế   

a)

Chỉ có thể tăng.       

b)

Chỉ có thể giảm. 

c)

Không được tạo ra.

d)

Không thể biến thiên.   

35.

Câu 37. Khi có dòng điện một chiều, không đổi chạy trong cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế thì trong cuộn thứ cấp đã nối thành mạch kín       

a)

Vẫn không xuất hiện dòng điện.

b)

Có dòng điện một chiều không đổi.    

c)

Có dòng điện xoay chiều.        

d)

Có dòng điện một chiều biến đổi.

36.

Câu 81. Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Điểm A nằm trên trục chính, cho ảnh thật A’B’ nhỏ hơn vật thì AB nằm cách thấu kính một đoạn

  

a)

OA > 2f.  

b)

OA <  f.    

c)

OA =  f.  

d)

OA = 2f

37.

Câu 80. Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Điểm A nằm trên trục chính, cho ảnh thật A’B’ lớn hơn vật thì AB nằm cách thấu kính một đoạn 

  

a)

f < OA <  2f.  

b)

OA > 2f.   

c)

0 < OA < f.  

d)

OA = 2f.

38.

Câu 78. Khi một vật đặt rất xa thấu kính hội tụ, thì ảnh thật có vị trí cách thấu kính một khoảng 

a)

bằng tiêu cự. 

b)

lớn hơn tiêu cự.     

c)

nhỏ hơn tiêu cự.     

d)

gấp 2 lần tiêu cự.

39.

Câu 77.  Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng 

a)

ngược chiều với vật và lớn hơn vật.  

b)

cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật. 

c)

cùng chiều với vật.

d)

ngược chiều với vật.

40.

Câu 76. Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA  cho ảnh A’B’ cùng chiều và lớn hơn vật AB thì 

  

a)

OA=f

b)

OA=2f

c)

OA>f

d)

OA<f

41.

Câu 75. Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ có độ cao bằng vật AB thì

a)

vật nằm cách thấu kính 1 khoảng gấp 2 lần tiêu cự

b)

ảnh A’B’là ảnh ảo

c)

vật và ảnh nằm về cùng một phía đối với thấu kính.

d)

vật nằm trùng tiêu điểm của thấu kính.

42.

Câu 74. Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f  thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất 

a)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.    

b)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.           

c)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

d)

ảnh thật, ngược chiều và bằng vật

43.

Câu 73.  Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d > 2f  thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất là

a)

ảnh thật , ngược chiều và nhỏ hơn vật.   

b)

ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

c)

ảnh thật , ngược chiều và lớn hơn vật.   

d)

ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

44.

Câu 72. Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì ảnh là

a)

ảnh thật, ngược chiều vs vật

b)

ảnh ảo, cùng chiều với vật.  

c)

ảnh thật luôn lớn hơn vật.

d)

ảnh và vật luôn có độ cao bằng nhau.

45.

Câu 71.  Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở ngoài khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là

a)

ảnh ảo, ngược chiều với vật.  

b)

ảnh thật, cùng chiều với vật.

c)

ảnh thật, ngược chiều với vật.

d)

ảnh ảo, cùng chiều với vật.  

46.

Câu 70.  Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là 

a)

ảnh thật cùng chiều vật.

b)

ảnh ảo ngược chiều vật. 

c)

ảnh ảo cùng chiều vật. 

d)

ảnh thật ngược chiều vật.

47.

Câu 69. Trục chính của thấu kính hội tụ là đường thẳng

a)

đi qua 2 tiêu điểm của thấu kính.

b)

bất kỳ đi qua quang tâm của thấu kính

c)

tiếp tuyến của thấu kính tại quang tâm

d)

đi qua một tiêu điểm và song song với thấu kính.

48.

Câu 68. Câu nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ

a)

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm gọi là tiêu cự của thấu kính.

b)

Quang tâm của thấu kính cách đều hai tiêu điểm.

c)

Trục chính của thấu kính là đường thẳng bất kỳ.  

d)

Tiêu điểm của thấu kính phụ thuộc vào diện tích của thấu kính.

49.

Câu 67. Chùm tia sáng đi qua thấu kính hội tụ mô tả hiện tượng

a)

khúc xạ ánh sáng

b)

Truyền thẳng ánh sáng

c)

Tán xạ ánh sáng. 

d)

Phản xạ ánh sáng

50.

Câu 66. Tiêu cự của thấu kính hội tụ làm bằng thủy tinh có đặc điểm

a)

Các thấu kính có tiêu cự như nhau

b)

Thay đổi được.

c)

ko Thay đổi được.

d)

Thấu kính dày hơn có tiêu cự lớn hơn.

51.

Câu 65. Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.     

b)

phần rìa dày hơn phần giữa.    

c)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.    

d)

hình dạng bất kỳ.

52.

Câu 64. Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm

a)

mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấu kính.

b)

là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.

c)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.

d)

mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.

53.

Câu 63. Thấu kính hội tụ có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ

c)

chùm tia ló phân kỳ

d)

chùm tia ló song song khác

54.

Câu 61. Vật liệu nào không được dùng làm thấu kính

          

a)

thuỷ tinh trong

b)

nhựa trong

c)

nhôm

d)

nước

55.

Câu 60. Tia tới đi qua tiêu điểm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

b)

song song vs trục chính

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới

d)

đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm.

56.

Câu 59. Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

song song với trục chính.  

b)

đi qua tiêu điểm

c)

đi qua điểm giữa quang tâm và tiêu điểm   

d)

truyền thẳng theo phương của tia tới.   

57.

Câu 58. Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm.  

b)

truyền thẳng theo phương của tia tới

c)

song song với trục chính.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

58.

Câu 57. Một người nhìn thấy viên sỏi dưới đáy một chậu chứa đầy nước. Thông tin nào sau đây là sai?

a)

Tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đường gấp khúc.

b)

tia sáng từ viên sỏi tới mắt truyền theo đg thẳng

c)

Ảnh của viên sỏi nằm trên vị trí thực của viên sỏi.

d)

Tia sáng truyền từ viên sỏi đến mắt có góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

59.

Câu 56. Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng

  

a)

900.    

b)

600.    

c)

300.    

d)

00.    

60.

Câu 55.  Khi ánh sáng truyền từ không khí sang thủy tinh thì

a)

Góc khúc xạ r không phụ thuộc vào góc tới i.   

b)

Khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r giảm.          

c)

Góc tới i nhỏ hơn góc khúc xạ r.

d)

khi góc tới i tăng thì góc khúc xạ r tăng

61.

Câu 54.  Đặt mắt phía trên một chậu đựng nước quan sát một viên bi ở đáy chậu ta sẽ

a)

Không nhìn thấy viên bi.    

b)

Nhìn thấy ảnh thật của viên bi trong nước.            

c)

Nhìn thấy ảnh ảo của viên bi trong nước.            

d)

Nhìn thấy đúng viên bi trong nước.

62.

Câu 53. Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi

a)

góc tới bằng 0

b)

góc tới lớn hơn góc khúc xạ.   

c)

góc tới bằng góc khúc xạ.        

d)

góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

63.

Câu 51. Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

b)

Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

c)

Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới.

d)

Tuỳ từng môi trường tới và môi trường khúc xạ mà góc tới hay góc khúc xạ sẽ lớn hơn.

64.

Câu 50. Pháp tuyến là đường thẳng

a)

Song song với mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

Tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.

c)

Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.

d)

Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc vuông tại điểm tới.

65.

Câu 49. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

a)

Bị hắt trở lại môi trường cũ.    

b)

Tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

c)

Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

d)

Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai.

66.

Câu 43. Một máy biến thế có hai cuộn dây với số vòng dây tương ứng là 125 vòng và 600 vòng. Sử dụng máy biến thế này        

a)

Chỉ làm tăng hiệu điện thế.  

b)

Chỉ làm giảm hiệu điện thế.  

c)

Chỉ làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế.  

d)

Có thể đồng thời làm tăng và giảm hiệu điện thế

67.

Câu 41. Gọi n1; U1 là số vòng dây và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp. Gọi n2 ; U2 là số vòng dây và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp của một máy biến thế. Hệ thức đúng là 

a)

U1 + U2 = n1 + n2 .   

b)

U1/U1 =n1/n2  

c)

U1. n1 = U2. n2

d)

U1 – U2 = n1 – n

68.

Câu 38: Một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn thứ cấp thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp so với hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp sẽ                  

a)

giảm 3 lần

b)

giảm 6 lần

c)

tăng 3 lần

d)

tăng 6 lần

69.

Câu 39. Một máy biến thế có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp so với hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp sẽ                 

a)

giảm 3 lần

b)

tăng 3 lần

c)

giảm 6 lần

d)

tăng 6 lần

70.

Câu 40. Với :  n1,  n2 lần lượt là số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp; U1,  U2 là hiệu điện thế giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế ta có biểu thức không đúng là:      

a)

U1/U2=n1/n2

b)

U1.n1=U2.n2

c)

U2=U1.n2/n1

d)

U1=U2.n1/n2