wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá HKI

Total questions: 70

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vinyl axetat có công thức là

a)

A . C2H5COOCH3.

b)

B . HCOOC2H5.

c)

C . CH3COOCH3.

d)

D. CH3COOCH=CH2.

2.

Câu 2.Etyl fomat có công thức là

a)

A. HCOOC2H5.

b)

B. CH3COOC2H5.

c)

C. CH3COOCH3. ​

d)

D. HCOOCH3.

3.

Câu 3. Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra CH3COONavà C2H5OH là

a)

A .CH3COOCH3. ​

b)

B. C2H5COOH.

c)

C. HCOOC2H5. ​

d)

D. CH3COOC2H5.

4.

Câu 4. Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat (HCOOCH3) là

a)

A. HCOOH và NaOH.​​​

b)

B. HCOOH và CH3OH.

c)

C. HCOOH và C2H5NH2.​​​

d)

D. CH3COONa và CH3OH.

5.

Câu 5. Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axitH2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng

a)

A. trùng ngưng.

b)

B. trùng hợp. ​ ​

c)

C. este hóa. ​ ​

d)

D. xà phòng hóa.

6.

Câu 6. Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

a)

A. xà phòng hóa. ​

b)

B. este hóa. ​ ​

c)

C. trùng hợp. ​ ​

d)

D. trùng ngưng.

7.

Câu 7. Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

8.

Câu 8. Cho dãy các chất : CH3COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH đun nóng là :

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 3

9.

Câu 9. Este E được điều chế từ ancol etylic có tỷ khối so với không khí là 3,034. Công thức của E là

a)

A. CH3COOC2H5.​

b)

B. HCOOCH3.​​

c)

C. C2H5COOCH3.​

d)

D. CH3COOCH3.

10.

Câu 10. Este Z được điều chế từ ancol metylic có tỷ khối so với oxi là 2,75. Công thức của Z là

a)

A. CH3COOC2H5.​

b)

B. C2H5COOC2H5.​

c)

C.C2H5COOCH3.​

d)

D. CH3COOCH3.

11.

Câu 11. Ý kiến nào sau đây không đúng khi nói về glucozơ?

a)

A. Là đường có vị ngọt kém đường mía​

b)

B. Trong công nghiệp, glucozơ sản xuất từ tinh bột, xenlulozo.

c)

C. Glucozơ có nhiều trong mía, củ cải đường nên được sản xuất từ mía và củ cải đường.

d)

D. Trong máu người, glucozơ chiếm lượng không đổi là 0,1%.

12.

Câu 12. Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?

a)

A.Chất rắn, màu trắng, tan trong nước, có vị ngọt

b)

B.Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là quả nho chín

c)

C.Còn có tên gọi là đường nho

d)

D. Có 0,1% trong máu người

13.

Câu 13. Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thực hiện phản ứng nào sau đây?

a)

A. Cho C2H2 phản ứng với AgNO3/NH3​​

b)

B. Cho HCHO phản ứng với AgNO3/NH3

c)

C. Cho HCOOH phản ứng với AgNO3/NH3 ​

d)

D. Cho glucozo phản ứng với AgNO3/NH3

14.

Câu 14. Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?

a)

A. Saccarozơ

b)

B. Tinh bột

c)

C. Glucozơ

d)

D. Xenlulozơ

15.

Câu 15. Cho chất X vào dd AgNO3/NH3,to không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Chất X có thể là:

a)

A. Glucozơ​​

b)

B. Fructozơ​​

c)

C. Anđehit axetic​​

d)

D. Saccarozơ

16.

Câu 16. Thuốc thử có thể dùng để phân biệt được các chất riêng biệt: Glucozơ, glixerol và saccarozơ là

a)

A.Na kim loại.​​​​​

b)

B. nước brom.​

c)

C. AgNO3/NH3 và HCl.​​​

d)

​​D.Cu(OH)2.

17.

Câu 17. Câu nào sau đây không đúng?

a)

A. Vỏ bánh mì ngọt hơn ruột bánh

b)

B. Cơm sau khi nhai kém ngọt hơn trước khi nhai

c)

C. Nhỏ dd I2 lên miếng chuối còn xanh thấy xuất hiện màu xanh

d)

D. Nước ép chuối chín cho pứ tráng bạc

18.

Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng của xenlulozơ?

a)

A. Làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy….

b)

B.Làm tơ tự nhiên và tơ nhân tạo

c)

C. Làm nguyên liệu sản xuất ancol ​​

d)

D. Làm thực phẩm cho con người.

19.

Câu 19. Cho dung dịch chứa 3,6 gam glucozơ phản ứng hết với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng. Sau phản ứng, khối lượng Ag thu được là

a)

A.1,08 gam.​​

b)

B. 4,32 gam.​​

c)

C. 2,16 gam.​​

d)

D. 0,54 gam.

20.

Câu 20. Đun nóng dd chứa 27g glucozơ với AgNO3/NH3,. Tính khối lượng kim loại Ag thu được?

a)

A. 24,3g​​

b)

​​​B. 16,2g​​

c)

C. 32,4g​​

d)

D. 21,6g

21.

Câu 21. Khối lượng bạc kết tủa tạo thành khi tiến hành tráng bạc hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ là

a)

A. 2,16 gam.​​

b)

B. 5,4 gam.​

c)

C. 10,8

d)

D. 21,6 gam.

22.

Câu 22. Khối lượng đồng (II) hiđroxit phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 9 gam glucozơ là

a)

A.1,225 gam.​​

b)

B. 4,9 gam.​​

c)

C. 2,45 gam.​​

d)

​​D. 24,5 gam.

23.

Câu 23. Phát biểu nào dưới đây về tcvl của amin không đúng ?

a)

A. Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước

b)

B. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc

c)

C. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen

d)

D. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử C trong phân tử tăng

24.

Câu 24. Cho các chất phenylamin, metylamin, axit axetic. Dung dịch chất nào làm đổi màu quỳ tím sang xanh

a)

A. Phenylamin​​

b)

B. Metylamin​​

c)

C. Axit axetic​​

d)

D. Phenol

25.

Câu 25. Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào ?

a)

A. Dung dịch Br2​

b)

B. Dung dịch HCl​​

c)

C. Dung dịch NaOH​

d)

D. Dung dịch AgNO3

26.

Câu 26. Phương pháp nào sau đây để phân biệt 2 khí CH3NH2và NH3?

a)

A. Dựa vào mùi của khí

b)

B. Thử bằng quì ẩm

c)

C. Đốt rồi cho sp qua dd Ca(OH)2

d)

D. Thử bằng HCl đặc.

27.

Câu 27. Dung dịch metylamin trong nước làm

a)

A. Quỳ tím không đổi màu​​​

b)

B. Quỳ tím hóa xanh

c)

C. Phenolphtalein hóa xanh​​

d)

D. Phenolphtalein không đổi màu

28.

Câu 28. Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

a)

A. Amin nào cũng làm xanh giấy quỳ tím.

b)

B. Anilin có tính bazơ mạnh hơn NH3.

c)

C. Amin nào cũng có tính bazơ.​

d)

D. C6H5NH3Cl tác dụng nước brom tạo kết tủa trắng.

29.

Câu 29. Tìm câu phát biểu sai về anilin.

a)

A. Tạo kết tủa trắng với dd Br2 ​​​

b)

B. Là một bazờ có khả năng làm cho quì tím hóa xanh.

c)

C. Anilin có tính bazơ nhưng yếu hơn amoniac.

d)

D. Anilin được điều chết trực tiếp từ nitrobenzen

30.

Câu 30. Có thể nhận biết dd anilin bằng cách nào sau đây?

a)

A. Ngửi mùi

b)

B. Tac dụng với giấm

c)

C. Thêm vài giọt dd Na2CO3

d)

D. Thêm vài giọt dd Br2

31.

Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), thu được sản phẩm có chứa V lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của V là:

a)

A. 2,24​​​

b)

B. 1,12​​​

c)

C. 4,48​​​

d)

D. 3,36

32.

Câu 32. cho 0,1 mol anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl) thu được là:

a)

A. 12,950 gam​​

b)

B. 19,425 gam​​

c)

C. 25,900 gam​​

d)

D. 6,475 gam

33.

Câu 33. Khi cho 8,9 gam alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là:

a)

A. 11,1 gam ​

b)

B. 11,2 gam

c)

C. 30,9 gam

d)

D. 31,9 gam

34.

Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2) sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của m là:

a)

A. 3,1 gam​​

b)

B. 6,2 gam​​

c)

C. 4,65 gam​​

d)

D. 1,55 gam

35.

Câu 35. Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C2H5NH3Cl) thu được là​

a)

A. 8,15 gam​​

b)

B. 8,10 gam​​

c)

C. 0,85 gam​​

d)

D. 7,65 gam

36.

Câu 36. Cho 7,5 gam aminoaxetic tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là:

a)

A. 43,00 gam ​

b)

B . 44, 00 gam ​

c)

C. 11,05 gam

d)

D. 11,15 gam

37.

Câu 37. Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng ?

a)

A. Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi

b)

B. Đa số nóng chảy ở 1 khoảng t0 rộng hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng

c)

C. Đa số không tan trong các dung môi thường, 1 số tan trong dung môi thích hợp tạo dd nhớt

d)

D. Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền

38.

Câu 38. Định nghĩa nào sau đây đúng nhất.

a)

A. P/ứ trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn.

b)

B. P/ứ trùng ngưng có sự nhường nhận electron.

c)

C. P/ứ trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn và giải phóng nước.

d)

D. Các định nghĩa trên đều sai.

39.

Câu 39. Có thể điều chế PVC bằng phản ứng trùng hợp monome sau:

a)

A. CH3CHCH2

b)

B. CH2=CHCl​

c)

C. CH3CH2Cl​​

d)

​​D. CH2CHCH2Cl

40.

Câu 40. Polime thiên nhiên nào sau đây có thể là sản phẩm trùng hợp ?

a)

A.Tinh bột. ​​​​​

b)

B. Tơ tằm.​

c)

C. Tinh bột ; cao su isopren.​​​

d)

D. Cao su isopren

41.

Câu 41. Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo ?

a)

A.Polietilen ; đất sét ướt.​​​​

b)

B. Polietilen ; đất sét ướt; cao su.

c)

C. Polietilen ; đất sét ướt; polistiren.​​​

d)

D. Polietilen ; polistiren; nhựa bakelit.

42.

Câu 42. Hãy cho biết polime nào sau đây là polime thiên nhiên ?

a)

A. cao su buna​​

b)

B. cao su Isopren​​

c)

​​C. amilozơ​​

d)

D. nilon-6,6

43.

Câu 43. Để tổng hợp polime, người ta có thể sử dụng:​

a)

A. Phản ứng trùng hợp.

b)

​​​B. Phản ứng trùng ngưng.

c)

C. Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng.

d)

D. Tất cả đều đúng.

44.

Câu 44. Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome sau:

a)

A. CH2 = CH2​

b)

B. CH2=CH-CH3

c)

C. CH2=CHOCOCH3 ​​

d)

D. CH2-CHCl

45.

Câu 45. Polime thiên nhiên nào sau đây có thể là sản phẩm trùng hợp ?

a)

A. tinh bột

b)

B. Tơ tằm

c)

C. Tinh bột, cao su isopren

d)

D. Cao su isopren

46.

Câu 46. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo) ?

a)

A. Bông

b)

B. Tơ visco

c)

C. Tơ nilon-6,6

d)

D. Tơ tằm

47.

Câu 47. Cho các polime sau: poli stiren ; cao su isopren ; tơ axetat ; tơ capron ; poli(metyl metacrylat) ; poli(vinyl clorua) ; bakelit. Polime sử dụng để sản xuất chất dẻo gồm.

a)

A. polistiren ; poliisopren ; poli(metyl metacrylat); bakelit ​ ​

b)

B. polistiren ; xenlulozơtri axetat ; poli(metyl metacrylat) ; bakelit

c)

C . polistiren ; poli (metyl metacrylat) ; bakelit, poli(vinyl clorua) ​

d)

D. polistiren ; xenlulozơtri axetat ; poli(metyl acrylat).

48.

Câu 48. Teflon là tên của một polime được dùng làm

a)

A. chất dẻo.​

b)

B. tơ tổng hợp.

c)

C. cao su tổng hợp.

d)

D. keo dán.

49.

Câu 49. Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là

a)

A. 12.000 ​​

b)

B. 15.000 ​​

c)

C. 24.000 ​

d)

​​D. 25.000

50.

Câu 50. Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là

a)

A. 12.000 ​

b)

B. 13.000 ​​

c)

C. 15.000 ​​

d)

​​D. 17.000

51.

Câu 51: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

a)

A. 3. ​​​

b)

​​B. 2. ​​​

c)

C. 4. ​​

d)

D. 1.

52.

Câu 52: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

A. 3. ​​​

b)

B. 2. ​​​

c)

C. 4. ​​​

d)

D. 1.

53.

Câu 53: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

A. R2O3. ​​

b)

B. RO2. ​​

c)

C. R2O. ​​

d)

D. RO.

54.

Câu 54: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

A. R2O3. ​​

b)

B. RO2. ​​

c)

C. R2O. ​

d)

D. RO.

55.

Câu 55: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây:

a)

A.Tính dẻo, tính dẫn diện, nhiệt độ nóng chảy cao ​

b)

B.Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt và ánh kim

c)

C.Tính dẫn điện, nhiệt, ánh kim, có khối lượng riêng lớn

d)

D.Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

56.

Câu 56: Khi nhiệt độ tăng, độ dẫn điện của các kim loại thay đổi theo chiều

a)

A. tăng​​

b)

B. giảm​​

c)

C. không thay đổi​

d)

D. vừa tăng, vừa giảm

57.

Câu 57: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

A. Mg, Fe, Al.

b)

B. Fe, Mg, Al.

c)

C. Fe, Al, Mg. ​

d)

D. Al, Mg, Fe.

58.

Câu 58: Ngoài những tính chất vật lí chung, kim loại còn có những tính chất vật lí riêng nào?

a)

A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng​​

b)

B. Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính dẻo

c)

C. Khối lượng riêng, tính dẫn nhiệt, ánh kim

d)

D. Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng.

59.

Câu 59: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

a)

A. Vàng. ​

b)

B. Bạc. ​

c)

C. Đồng. ​

d)

D. Nhôm.

60.

Câu 60: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

a)

A. Na. ​​​

b)

B. Mg. ​​

c)

C. Al. ​​​

d)

D. K.

61.

​​​D. K.

Câu 61: Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Cu và bột Fe. Dùng hoá chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất:

a)

A. Dung dịch FeCl3.​

b)

B. Dung dịch AgNO3.​

c)

C.Dung dịch FeCl2.​

d)

D. Dung dịch CuCl2.

62.

Câu 62: Trong những câu sau, câu nào đúng?

a)

A.Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của hợp kim tốt hơn các kim loại tạo ra chúng

b)

B.Khi tạo thành lk CHT, mật độ e tự do trong hợp kim giảm

c)

C.Hợp kim thường có độ cứng kém các kim loại tạo ra chúng

d)

D.Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường cao hơn so với các kim loại tạo ra chúng.

63.

Câu 63: Có 1 mẫu bạc lẫn tạp chất là kẽm, nhôm, chì. Có thể làm sạch mẫu bạc này bằng dung dịch:

a)

A. AgNO3.​​.

b)

​​B. HCl​​​

c)

C. H2SO4loãng.​

d)

D. Pb(NO3)2.

64.

Câu 64: Trong những câu sau,câu nào không đúng?

a)

A.Trong hợp kim có lk kim loại hoặc lk cộng hóa trị

b)

B.Tính chất của hợp kim phụ thuộc vào thành phần, cấu tạo của hợp kim

c)

C.Hợp kim có tính chất hóa học khác tính chất của các kim loại tạo ra chúng

d)

D.Hợp kim có tcvl và tính chất cơ học khác nhiều các kim loại tạo ra chúng.

65.

Câu 65:Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4 ,sau một thời gian lấy lá sắt ra cân nặng hơn so với ban đầu 0,2 g ,khối lượng đồng bám vào lá sắt là:

a)

A.0,2g​

b)

B.1,6g​

c)

C.3,2g​

d)

D.6,4g

66.

Câu 66. Ngâm một lá Zn trong 50 ml dung dịch AgNO3 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra xong lấy lá Zn ra sấy khô, đem cân, thấy:

a)

A. Khối lượng lá kẽm tăng 0,215 gam​

b)

B. Khối lượng lá kẽm giảm 0,755 gam.

c)

C. Khối lượng lá kẽm tăng 0,43 gam.

d)

D. Khối lượng lá kẽm tăng 0,755 gam

67.

Câu 67. Cho 5,75 gam một kim loại M tan hoàn toàn vào H2O thì thu được 2,8 lít khí (đktc). Kim loại đó là

a)

A. K​​​

b)

B. Ba ​​​

c)

C. Na ​​

d)

D. Ca

68.

Câu 68. Lấy 2,81 g hỗn hợp X gồm Fe2O3, MgO, ZnO hoà tan vừa đủ trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Dung dịch sau phản ứng đem cô cạn được m (g) muối khan. Vậy m có giá trị là

a)

A. 6,81​​​

b)

B. 4,81​​​

c)

C.3,81​​​

d)

D. 5,81

69.

Câu 69. Cho 1,625g kim loại hoá trị 2 tác dụng với dung dịch HCl lấy dư . Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì được 3,4g muối khan . Kim loại đó là

a)

A. Mg

b)

B. Zn

c)

C. Cu

d)

D. Ni

70.

Câu 70. Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl thu được 1 gam khí H2 (đktc). Khi cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan?

a)

A. 54,5 gam​​

b)

B. 55,5 gam​​

c)

C. 56,5 gam​​

d)

D. 57,5 gam