wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa hk2gk1

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Sự đa dạng về tài nguyên thiên nhiên ở nước ta là cơ sở để

a)

phát triển các ngành công nghiệp khai khoáng.

b)

phát triển công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng

c)

phát triển các ngành công nghiệp nhẹ

d)

phát triển các ngành công nghiệp nặng

2.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp

b)

tỉ trọng giá trị sản xuất của các ngành công nghiệp chế biến trong hệ thống các ngành công nghiệp

c)

tỉ trọng giá trị sản xuất của các ngành công nghiệp khai thác trong hệ thống các ngành công nghiệp

d)

tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp

3.

Mục tiêu tiếp theo trong quá trình công nghiệp hóa ở nước ta là

a)

ưu tiên phát triển công nghiệp khai thác

b)

chú trọng mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm công nghiệp

c)

từng bước ưu tiên phát triển các ngành có hàm lượng kĩ thuật cao

d)

phát triển các nhóm ngành ngang nhau

4.

Định hướng phát triển đối với ngành công nghiệp ở nước ta là

a)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai thác

b)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp chế biến

c)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp điện, khí đốt, nước

d)

phát triển đồng đều cả công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác

5.

Nhận định nào sau đây không chính xác về sản xuất công nghiệp ở nước ta? 

a)

Ngành luyện kim đen có sự phân bố rộng hơn so với luyện kim màu

b)

Ngành luyện kim màu ở nước ta chỉ xuất hiện ở các tỉnh phía nam

c)

Công nghiệp chế biến thực phẩm có sự phân bố rộng rãi

d)

Khai thác dầu khí xuất hiện cả ở thềm lục địa và trong đất liền

6.

Mặt hàng không thuộc nhóm xuất khẩu chủ lực của nước ta hiện nay là

a)

chế biến thuỷ, hải sản

b)

dệt – may

c)

da giày

d)

hàng thủ công, mĩ nghệ

7.

Mỏ sắt có trữ lượng lớn nhất của nước ta thuộc tỉnh

a)

Tuyên Quang

b)

Thái Nguyên

c)

Hà Tĩnh

d)

Quảng Nam

8.

Công nghiệp khai khoáng là thế mạnh của vùng

a)

DBSH

b)

Đông Nam Bộ

c)

TD&MN Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

9.

Các trung tâm công nghiệp quan trọng của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

Bắc Trung Bộ và ĐBSH

b)

ĐBSL và ĐBSH

c)

Đông Nam Bộ và ĐBSH

d)

DHNTB và ĐBSH

10.

Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp đứng đầu cả nước hiện nay là

a)

DBSH

b)

DHMT

c)

Đông Nam Bộ

d)

DBSCL

11.

Ngành công nghiệp chuyên môn hoá theo hướng Hà Nội – Hải Phòng - Hạ Long – Cẩm Phả là

a)

khai thác than, vật liệu xây dựng

b)

khai thác than, hoá chất

c)

khai thác than, hàng tiêu dùng

d)

cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng

12.

Ngành công nghiệp chuyên môn hoa theo hướng Hà Nội – Nam Định – Ninh Bình - Thanh Hoá là

a)

dệt - may, xi măng, phân bón

b)

dệt – may, phân bón, điện

c)

cơ khí, dệt - may, phân bón

d)

dệt - may, điện, vật liệu xây dựng

13.

Vùng có ngành công nghiệp chế biến nông sản, thuỷ sản phát triển nhất nước ta là

a)

ĐBSH

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

ĐBSCL

14.

Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển công nghiệp ở miền Trung là

a)

lãnh thổ nhỏ hẹp, kéo dài

b)

trình độ lao động kém

c)

cơ sở hạ tầng còn yếu kém

d)

tài nguyên thiên nhiên hạn chế

15.

Giải pháp quan trọng đã giúp Đông Nam Bộ đảm bảo đủ nguồn năng lượng trong thời gian vừa qua là

a)

xây dựng thêm nhiều nhà máy thuỷ điện mới

b)

tận dụng nguồn điện tử đường dây 500 KV Bắc – Nam

c)

xây dựng các nhà máy điện chạy bằng tuốc-bin khí

d)

nhập khẩu năng lượng từ các nước láng giềng

16.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước; tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

b)

tăng tỉ trọng khu vực Nhà nước và ngoài Nhà nước; giảm tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

c)

tăng tỉ trọng ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài; giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước

d)

tăng tỉ trọng ngoài Nhà nước; giảm tỉ trọng khu vực Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

17.

Ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

TD&MN Bắc Bộ và ĐBSH

b)

ĐBSH và ĐBSCL

c)

ĐBSH và Đông Nam Bộ

d)

Đông Nam Bộ và TD&MN Bắc Bộ

18.

Than nâu ở nước ta tập trung nhiều ở vùng

a)

ĐBSH

b)

ĐBSCL

c)

TD&MN Bắc Bộ

d)

DHNTB

19.

Sản lượng công nghiệp khai thác than ở nước ta tăng khá nhanh trong thời gian gần đây là do

a)

Chính sách phát triển công nghiệp của nhà nước

b)

Do nước ta phát triển mạnh các nhà máy nhiệt điện

c)

Mở rộng thị trường tiêu thụ và đầu tư trang thiết bị khai thác hiện đại

d)

Thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài lớn

20.

Mặt hàng xuất khẩu chủ lực trong ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu của nước ta là 

a)

Than nâu

b)

Than bùn

c)

Dầu mỏ

d)

Khí đốt

21.

Tiềm năng thủy điện lớn nhất của nước ta thuộc hệ thống

a)

Sông Hồng

b)

Sông Mã

c)

Sông Đồng Nai

d)

Sông Cửu Long

22.

Công nghiệp khai thác dầu khí nhanh chóng trở thành ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta là do

a)

Sản lượng khai thác lớn

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

Có thị trường tiêu thụ rộng

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

23.

Các mỏ dầu Bạch Hổ, Rồng,... đang được khai thác tại bể trầm tích

a)

Cửu Long

b)

Thổ Chu – Mã Lai

c)

Nam Côn Sơn

d)

Trung Bộ

24.

Tiềm năng thủy điện của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng

a)

TD&MN Bắc Bộ

b)

ĐBSH

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

25.

Ở nước ta, ngành công nghiệp được xem là cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải “đi trước một bước” là

a)

Công nghiệp khai thác dầu khí

b)

Công nghiệp điện lực

c)

Công nghiệp cơ khí

d)

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm

26.

Ngành công nghiệp hình thành tuy muộn nhưng lại đóng vai trò rất quan trọng ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

Công nghiệp dệt, may mặc

b)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

c)

Công nghiệp đóng tàu

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí

27.

Công nghiệp năng lượng ở nước ta được chia thành

a)

2 phân ngành

b)

3 phân ngành

c)

5 phân ngành

d)

6 phân ngành

28.

Loại than đem lại giá trị kinh tế cao nhất ở nước ta là

a)

Than antraxit

b)

Than nâu

c)

Than bùn

d)

Than mỡ

29.

Khí tự nhiên được dùng để chạy phát điện tại các nhà máy

a)

Na Dương và Phả Lại

b)

Phả Lại và Ninh Bình

c)

Phú Mỹ và Cà Mau

d)

Trà Nóc và Phả Lại

30.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất đang hoạt động hiện nay ở phía nam nước ta là

a)

Yaly

b)

Trị An

c)

Đồng Nai

d)

Thác Mơ

31.

Nhà máy điện nào sau đây hoạt động không dựa vào nguồn thủy năng?

a)

Trị An

b)

Ninh Bình

c)

Hàm Thuận

d)

Đa Nhim

32.

Các trung tâm công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp (chè, cao su, cà phê,...) ở nước ta hiện nay thường phân bố ở 

a)

Các thành phố lớn hoặc vùng nguyên liệu

b)

Gần nguồn nguyên liệu hoặc ở gần các cảng biển

c)

Gần tuyến đường giao thông

d)

Nơi tập trung đông dân cư và ven biển

33.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

Chế biến gạo, ngô xay xát

b)

Dệt may, da giày

c)

Sản xuất rượu, bia, nước ngọt

d)

Chế biến chè, cà phê, thuốc lá

34.

Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu tại 

a)

Các vùng nguyên liệu

b)

Các đô thị lớn như Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh

c)

Các cảng biển lớn nhằm thuận lợi cho xuất khẩu

d)

Các khu vực đông dân cư nhằm khai thác thị trường tại chỗ

35.

Nhân tố tác động mạnh mẽ tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là 

a)

Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển

b)

Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

c)

Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao

d)

Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ

36.

Các ngành dịch vụ có vai trò quan trọng trong kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội ở nước ta là

a)

tư vấn và bảo hiểm

b)

bảo hiểm và ngân hàng

c)

GTVT và TTLL

d)

tài chính và ngân hàng

37.

Điều kiện tự nhiên gây khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển ngành GTVT của nước ta là

a)

lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang

b)

khí hậu diễn biến thất thường

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

d)

địa hình phân hoá phức tạp

38.

Nhận định nào sau đây không chính xác về tác động của điều kiện tự nhiên đối với sự phát triển của ngành GTVT?

a)

Quy định sự có mặt của một số loại hình giao thông

b)

Ảnh hưởng đến công tác thiết kế và khai thác công trình giao thông

c)

Đóng vai trò quyết định tới sự phát triển của ngành GTVT

d)

Quy định mật độ, hướng và cường độ vận chuyển

39.

Mạng lưới GTVT ở nước ta còn chậm phát triển chủ yếu là do

a)

điều kiện tự nhiên không thuận lợi

b)

thiếu vốn đầu tư

c)

dân cư phân bố không đồng đều

d)

trình độ công nghiệp hoá còn thấp

40.

Loại hình GTVT có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất ở nước ta là

a)

đường bộ

b)

đường sông

c)

đường biển

d)

đường hàng không

41.

Thuận lợi nhất về mặt tự nhiên đối với việc phát triển giao thông ở ĐBSCL là

a)

địa hình chia cắt bởi các ô trũng

b)

lũ xảy ra thường xuyên

c)

chế độ mưa theo mùa

d)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

42.

Mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta ngày càng được mở rộng và hiện đại hoá là do

a)

nước ta có nhiều thuận lợi về tự nhiên

b)

các nhà đầu tư nước ngoài tham gia xây dựng

c)

huy động được nhiều vốn và áp dụng tiến bộ khoa học – công nghệ

d)

nhân dân chủ động tham gia góp vốn và xây dựng

43.

Quốc lộ 1A không chạy qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

TD&MN Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

ĐBSCL

d)

Đông Nam Bộ

44.

Mạng lưới GTVT đường sông nước ta mới được khai thác ở mức độ thấp chủ yếu do

a)

có ít sông lớn và sông thường xuyên ít nước

b)

sông có độ dốc lớn và hay có lũ

c)

sông có nhiều khúc quanh co

d)

phù sa bồi lấp và chế độ nước thất thường

45.

Ngành GTVT đường sông ở nước ta có tốc độ phát triển còn chậm là do

a)

sự thất thường về chế độ nước theo mùa

b)

sự thay đổi thất thường về luồng lạch

c)

phương tiện vận tải hạn chế

d)

nguồn hàng cho vận tải ít

46.

Vận tải đường sông nước ta phát triển nhất trên hệ thống

a)

sông Thái Bình

b)

sông Mê Công – sông Đồng Nai

c)

sông Mã – sông Cả

d)

sông Hồng

47.

Các cảng biển quan trọng hàng đầu của nước ta hiện nay tập trung ở

a)

ĐBSH và Trung Bộ

b)

DHMT và Đông Nam Bộ

c)

ĐBSH và Đông Nam Bộ

d)

Trung Bộ và ĐBSCL

48.

Ở nước ta, tuyển giao thông đường biển nội địa nào là quan trọng nhất?

a)

Tuyến nội địa trong vịnh Bắc Bộ

b)

Tuyến nội địa trong vịnh Thái Lan

c)

Tuyến dọc DHMT

d)

Tuyến Bắc - Nam

49.

Ngành hàng không nước ta có những bước tiến rất nhanh chủ yếu do

a)

hệ thống đào tạo phi công và tiếp viên có chất lượng cao

b)

hình thành được phong cách phục vụ chuyên nghiệp

c)

có chiến lược phát triển phù hợp và nhanh chóng hiện đại hoá cơ sở vật chất

d)

nguồn vốn đầu tư của nước ngoài

50.

Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính ta hiện nay là

a)

mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu

b)

quy trình nghiệp vụ ở các địa phương mang tính thủ công

c)

thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư tín chậm

d)

thiếu lao động có trình độ cao

51.

Hướng phát triển chủ đạo của ngành bưu chính nước ta trong thời gian tới là

a)

đẩy mạnh các hoạt động công ích phục vụ xã hội

b)

mở các hoạt động kinh doanh mới

c)

cơ giới hoá, tự động hoá, tin học hoá

d)

tăng cường xây dựng các cơ sở văn hoá tại vùng nông thôn

52.

Sự hiện đại trong ngành viễn thông nước ta thể hiện qua đặc điểm

a)

sử dụng kĩ thuật analog

b)

điện thoại đã đến được hầu hết các xã trong cả nước

c)

số lượng thuê bao điện thoại di động tăng nhanh

d)

sử dụng mạng kĩ thuật số, truyền dẫn liên tỉnh bằng viba và cáp quang

53.

Bốn trung tâm thông tin đường dài cấp vùng ở nước ta hiện nay là

a)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Huế và Đà Nẵng

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Huế và Hải Phòng

c)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng và Cần Thơ

d)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Nghệ An và Cần Thơ

54.

Kim ngạch xuất, nhập khẩu của nước ta liên tục tăng chủ yếu do

a)

thị trường thế giới ngày càng mở rộng

b)

đa dạng hoá các đối tượng tham gia hoạt động xuất, nhập khẩu

c)

tăng cường nhập khẩu máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng

d)

sự phát triển kinh tế trong nước và những đổi mới trong cơ chế quản lí

55.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

khoáng sản, công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp và nông, lâm, thuỷ sản

b)

máy móc, thiết bị toàn bộ và hàng tiêu dùng

c)

sản phẩm luyện kim, cơ khí và thực phẩm

d)

sản phẩm công nghiệp ô tô, xe máy và điện tử dân dụng

56.

Trong những năm gần đây, tỉ trọng kim ngạch hàng hoá xuất khẩu của nước ta sang thị trường Bắc Mĩ tăng mạnh chủ yếu là do

a)

tác động của việc Việt Nam trở thành thành viên chính thức của WTO

b)

hàng hoá của Việt Nam không ngừng gia tăng về số lượng cũng như cải tiến về mẫu mã, chất lượng sản phẩm

c)

tác động của việc bình thường hoá quan hệ giữa Việt Nam với Hoa Kì

d)

đây là thị trường tương đối dễ tính, có dân số đông nên nhu cầu tiêu thụ hàng hoá lớn

57.

Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là

a)

chất lượng sản phẩm chưa cao

b)

thuế xuất khẩu cao

c)

tỉ trọng hàng gia công lớn

d)

làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường

58.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là

a)

khoáng sản và nguyên liệu

b)

hàng tiêu dùng

c)

tư liệu sản xuất

d)

phương tiện giao thông

59.

Nhận định nào sau đây không đúng về tài nguyên du lịch ở nước ta?

a)

Bao gồm tài nguyên du lịch tự nhiên và nhân văn

b)

Tương đối phong phú, đa dạng và trải khắp cả nước

c)

Là yếu tố cơ bản để xây dựng các điểm và khu du lịch

d)

Đã được khai thác triệt để và mang lại giá trị cao

60.

Ý nào sau đây không phải là tài nguyên du lịch nhân văn ở nước ta?

a)

Các bãi biển, hang động và vườn quốc gia

b)

Các di tích văn hoá, lịch sử

c)

Các di sản văn hoá vật thể, phi vật thể

d)

Các lễ hội, làng nghề và ẩm thực

61.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, các trung tâm công nghiệp sau đây của vùng ĐBSH xếp theo thứ tự giảm dần về quy mô (năm 2007) là

a)

Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định và Phúc Yên

b)

Hà Nội, Phúc Yên, Hải Phòng và Nam Định

c)

Hà Nội, Nam Định, Hải Phòng và Phúc Yên

d)

Hà Nội, Hải Phòng, Phúc Yên và Nam Định

62.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết ngành nào sau đây không xuất hiện ở trung tâm công nghiệp Vinh?

a)

chế biến nông sản

b)

 cơ khí

c)

sản xuất vật liệu xây dựng

d)

dệt, may

63.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

a)

Hà Nội và Hải Phòng

b)

TP. Hồ Chí Minh và Vũng Tàu

c)

Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh

d)

Hà Nội và Đà Nẵng

64.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, các mỏ khí đốt đang được khai thác ở nước ta (năm 2007) là

a)

Lan Đỏ, Lan Tây và Rồng

b)

Lan Đỏ, Lan Tây và Tiền Hải

c)

Tiền Hải, Lan Đỏ và Đại Hùng

d)

Hồng Ngọc, Rồng và Tiền Hải

65.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng có quy mô lớn nhất (năm 2007) vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Hà Tĩnh

b)

Vinh

c)

Đồng Hới

d)

Huế

66.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết hầu hết các tuyến đường sắt của nước ta đều kết nối với trung tâm kinh tế nào sau đây?

a)

Hải Phòng

b)

Đà Nẵng

c)

Hà Nội

d)

TP. Hồ Chí Minh

67.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết tuyến quốc lộ nào sau đây không kết nối Tây Nguyên với DHNTB?

a)

Quốc lộ 19

b)

Quốc lộ 20

c)

Quốc lộ 24

d)

Quốc lộ 25

68.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết càng biển Vũng Áng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thanh Hoá

b)

Nghệ An

c)

Hà Tĩnh

d)

Quảng Bình

69.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết Tây Nguyên có nhiều loại khoáng sản nào sau đây?

a)

Crom

b)

Apatit

c)

Bôxit

d)

Asen

70.
a)

Phi-lip-pin tăng ít hơn In-đô-nê-xi-a

b)

Phi-lip-pin tăng chậm hơn In-đô-nê-xi-a

c)

In-đô-nê-xi-a tăng gấp hai lần Phi-lip-pin

d)

In-đô-nê-xi-a giảm và Phi-lip-pin tăng

71.
a)

Biểu đồ miền

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ đường

72.
a)

Dầu thô giảm, than sạch tăng

b)

Điện tăng nhanh hơn dầu thô

c)

Dầu thô tăng, điện giảm

d)

Than sạch, dầu thô và điện đều tăng

73.

Dựa vào kết quả xử lí số liệu từ bảng trên, trong giai đoạn 2000 - 2020, tỉ trọng GDP của khu vực nông - lâm - thuỷ sản của nước ta

a)

giảm 8,1 %

b)

tăng 16,5 %

c)

giảm 8,3%

d)

tăng 15,6%

74.

Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GDP nước ta phân theo khu vực kinh tế năm 2000 và năm 2020?

a)

Biểu đồ miền

b)

Biểu đồ tròn

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ đường

75.

Dựa vào kết quả xử lí số liệu từ bảng trên, nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Tỉ trọng khu vực nông - lâm - thuỷ sản giảm

b)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng tăng

c)

Tỉ trọng khu vực dịch vụ tăng nhiều nhất

d)

Tỉ trọng khu vực dịch vụ thay đổi nhiều nhất