NEW
Font size
WorksheetsCN của MT,ST,Lâm
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Câu 1. Hệ thống thông tin là hệ thống dùng………………để thông báo cho nhau những thông tin cần thiết.
A. dùng một biện pháp.
B. dùng mạng internet.
C. truyền miệng.
D. các biện pháp.
Câu 2. Hệ thống viễn thông là hệ thống truyền thông tin:
A. Đi xa bằng sóng vô tuyến điện
B. Đi xa bằng dây điện.
C. Ở gần bằng dây điện.
D. Truyền bằng mạng Internet
Câu 3. Khối nào nằm trong phần sơ đồ khối của phần thu thông tin?
A. Nhận thông tin, xử lý tin, giải điều chế mã hóa, thiết bị đầu cuối.
B. Nguồn thông tin, xử lý tin, điều chế mã hóa, đường truyền.
C. Nguồn thông tin, xử lý tin, giải điều chế mã hóa, thiết bị đầu cuối.
D. Nhận thông tin, xử lý tin, điều chế mã hóa, đường truyền.
Câu 4. Khối nào nằm trong phần sơ đồ khối của phần phát thông tin?
A. Nhận thông tin, xử lý tin, giải điều chế mã hóa, thiết bị đầu cuối.
B. Nguồn thông tin, xử lý tin, điều chế mã hóa, đường truyền.
C. Nguồn thông tin, xử lý tin, giải điều chế mã hóa, thiết bị đầu cuối.
D. Nhận thông tin, xử lý tin, điều chế mã hóa, đường truyền.
Câu 5. Máy tăng âm là
A. thiết bị nhận tín hiệu âm thanh.
B. khuếch đại tín hiệu âm thanh.
C. phát tín hiệu âm thanh.
D. truyền và lưu trữ thông tin âm thanh.
Câu 6. Máy tăng âm là một thiết bị
A. Khuếch đại tần số.
B. Khuếch đại công suất.
C. Khuếch đại biên độ.
D. Khuếch đại tín hiệu âm thanh.
Câu 7. Trong máy tăng âm, khối nào quyết định mức độ trầm (bổng) của âm thanh?
A. Khối khuếch đại công suất.
B. Khối mạch âm sắc.
C. Khối mạch khuếch đại trung gian.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 8. Trong máy tăng âm, khối mạch khuếch đại trung gian có nhiệm vụ khuếch đại tín hiệu cấp cho khối nào?
A. Khối mạch âm sắc và mạch tiền khuếch đại.
B. Khối âm sắc.
C. Khối mạch tiền khuếch đại.
D. Khối mạch khuếch đại công suất.
Câu 9. Chọn đáp án sai trong chức năng các khối trong máy tăng âm:
A. Khối mạch vào: tiếp nhận tín hiệu cao tần
B. Khối mạch tiền khuyếch đại: Tín hiệu âm tần qua mạch vào có biên độ rất nhỏ nên cần khuyếch đại tới một trị số nhất định.
C. Khối mạch âm sắc: dùng để điều chỉnh độ trầm, bổng của âm thanh.
D. Khối mạch khuyếch đại công suất: khuyếch đại công suất âm tần
Câu 10. Tín hiệu ra của khối tách sóng ở máy thu thanh là
A. tín hiệu cao tần.
B. tín hiệu một chiều.
C. tín hiệu âm tần.
D. tín hiệu trung tần.
Câu 11. Ở máy thu thanh tín hiệu vào khối chọn sóng thường là
A. tín hiệu âm tần.
B. tín hiệu cao tần.
C. tín hiệu trung tần.
D. tín hiệu ngoại sai.
Câu 12.Để truyền tín hiệu đi xa, trong máy thu thanh người ta sử dụng các phương pháp sau:
A. Điều chế dưới dạng biên độ (AM), điều chế dưới dạng tần số (FM).
B. Điều chế dưới dạng tần số (FM), biến đổi tín hiệu.
C. Điều chế dưới dạng biên độ (AM), xử lý tín hiệu.
D. Biến đổi tín hiệu và xử lý tín hiệu.
Câu 13. Trong máy thu thanh khi điều chế tần số:
A. Biên độ sóng mang thay đổi, chỉ có tần số sóng mang không thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
B. Biên độ sóng mang biến đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
C. Biên độ sóng mang không thay đổi, chỉ có tần số sóng mang thay đổi theo tín hiệu cần truyền đi.
D. Biên độ sóng mang không biến đổi theo tín hiệu cần
Câu 14. Máy thu hình là
A. thiết bị điện tử thu sóng điện từ do các đài phát thanh phát ra trong không gian.
B. thiết bị khuếch đại tín hiệu âm thanh.
C. thiết bị nhận, tái tạo tín hiệu âm thanh và hình ảnh của đài truyền hình.
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 15. Máy thu hình là thiết bị dùng để:
A. Nhận và tái tạo lại tín hiệu âm thanh của đài phát thanh
B.Nhận và tái tạo lại tín hiệu âm thanh của đài truyền hình
C. Truyền tín hiệu âm thanh và hình ảnh đi xa
D. Nhận và tái tạo lại tín hiệu âm thanh và hình ảnh của đài truyền hình.
Câu 16. Nhiệm vụ của khối xử lí tín hiệu âm thanh trong máy thu hình là:
A. Nhận tín hiệu sóng mang âm thanh.
B. Khuếch đại rồi đưa ra loa.
C. Nhận tín hiệu sóng mang âm thanh, tách sóng điều tần và khuếch đại cao tần để phát ra loa.
D. Nhận tín hiệu sóng mang âm thanh, khuếch đại, tách sóng điều tần và khuếch đại âm tần để phát ra loa.
Câu 17.Tại sao máy thu hình lại có thể phát ra âm thanh và hình ảnh?
A. Có cả bộ phận hình ảnh và âm thanh.
B. Có loa và màn hình.
C. Có anten, màn hình và loa.
D. Có micro và loa.
Câu 18. Hệ thống điện quốc gia gồm:
A. Nguồn điện, các trạm biến áp và các hộ tiêu thụ.
B. Nguồn điện, đường dây và các hộ tiêu thụ.
C. Nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ.
D.Nguồn điện, các trạm đóng cắt và các hộ tiêu thụ.
Câu 19. Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm:
A. Đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ.
B. Đường dây dẫn điện và các trạm đóng, cắt.
C. Đường dây dẫn điện và các trạm biến áp.
D. Đường dây dẫn điện và các trạm điện.
Câu 20. Lưới điện truyền tải có điện áp
A. 66 kV.
B. trên 220 kV.
C. từ 66 kV trở lên.
D. dưới 66 kV.
Câu 21.Lưới điện phân phối có điện áp
A. 35 kV.
B. từ 35 kV trở xuống.
C. từ 35 kV trở lên.
D. dưới 35 kV.
Câu 22. Chức năng của lưới điện quốc gia là:
A. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến lưới điện.
B. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các nơi tiêu thụ.
C. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm biến áp.
D. Truyền tải điện năng từ các nhà máy điện, đến các trạm đóng cắt.
Câu 23. Lưới điện quốc gia có chức năng:
A. Truyền tải và phân phối điện năng từ các nhà máy phát điện đến nơi tiêu thụ.
B. Gồm: các đường dây dẫn, các trạm điện liên kết lại
C. Làm tăng áp
D. Hạ áp
Câu 24. Lưới điện quốc gia là một tập hợp gồm:
A. Đường dây dẫn điện và các hộ tiêu thụ.
B. Đường dây dẫn điện và các trạm đóng, cắt.
C. Đường dây dẫn điện và các trạm biến áp.
D. Đường dây dẫn điện và các trạm điện.
Câu 25. Chọn đáp án đúng về khái niệm hệ thống điện quốc gia
A. Là hệ thống gồm nguồn điện, các lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên toàn quốc.
B. Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Bắc.
C. Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện và các hộ tiêu thụ điện trên miền Trung.
D. Là hệ thống gồm nguồn điện, lưới điện, các hộ tiêu thụ điện trên miền Nam.
Câu 26. Hệ thống điện quốc gia được dùng trong
A. sản xuất, truyền tải, phân phối.
B. nông nghiệp, công nghiệp, sinh hoạt.
C. sản xuất, nông nghiệp, công nghiệp, đời sống.
D. A và B đều đúng.
Câu 27. Vì sao hệ thống điện quốc gia có vai trò quan trọng?
A. Đảm bảo sản xuất.
B. Đảm bảo chất lượng cao.
C. Đảm bảo tin cậy.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 28. Hệ thống điện quốc gia cung cấp và phân phối với:
A. Độ tin cậy cao
B. Chất lượng tốt
C. An toàn và kinh tế
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 29. Mạch điện xoay chiều ba pha gồm
A. nguồn điện ba pha và đường dây ba pha.
B. nguồn điện ba pha và tải ba pha.
C. đường dây ba pha và tải ba pha.
D. nguồn ba pha, đường dây ba pha và tải ba pha.
Câu 30. Máy điện xoay chiều ba pha là:
A. Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều ba pha
B. Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều một pha
C. Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều một pha và ba pha
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 31. Máy phát điện xoay chiều ba pha gồm mấy phần?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 32. Máy phát điện xoay chiều ba pha có mỗi dây quấn là:
A. 1 pha
B. 2 pha
C. 3 pha
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 33.Nối hình sao:
A. Đầu pha này đối với cuối pha kia theo thứ tự pha.
B. Ba điểm cuối của ba pha nối với nhau.
C. Ba điểm đầu của ba pha nối với nhau.
D. Đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha.
Câu 34.Nối tam giác:
A. Đầu pha này nối với cuối pha kia theo thứ tự pha.
B. Chính là cách nối dây của mạch ba pha không liên hệ.
C. Ba điểm cuối ba pha nối với nhau.
D. Ba điểm đầu ba pha nối với nhau.
Câu 35. Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình tam giác thì:
A. Id = Ip
B. Ip = √3 Id
C. Ud = Up
D. Ud = √3 Up
Câu 36. Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì:
A. Id = √3 Ip
B. Ip = √3 Id
C. Ud = Up
D. Ud = √3 Up
Câu 37.Trong mạng điện ba pha sinh hoạt thì nguồn đấu kiểu nào?
A. Sao 4 dây.
B. Sao 3 dây.
C. Tam giác.
D. Sao và tam giác.
Câu 38. Khi tải nối hình sao nếu một dây pha bị đứt thì điện áp đặt trên tải của hai pha còn lại là:
A. Không đổi
B. Tăng lên
C. Bằng không
D. Giảm xuốngk
Câu 39. Một tải ba pha gồm ba điện trở R = 10Ω, nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có Ud = 380V. Tính điện áp pha?
A. Up = 380V
B. Up = 658,2V
C. Up = 219,4V
D. Up = 220V
Câu 40. Máy điện xoay chiều ba pha là
A. máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều ba pha.
B. máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều một pha.
C. máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều một pha và ba pha.
D. máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều.
Câu 41. Máy điện xoay chiều ba pha là:
A. Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều ba pha
B. Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều một pha
C. Là máy điện làm việc với dòng điện xoay chiều một pha và ba pha
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 42. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Máy điện tĩnh: khi làm việc có bộ phận chuyển động tương đối với nhau.
B. Máy điện tĩnh: khi làm việc không có bộ phận nào chuyển động.
C. Máy điện quay: khi làm việc có bộ phận chuyển động tương đối với nhau.
D. Máy điện tĩnh và máy điện quay là máy điện xoay chiều ba pha.
Câu 43. Khái niệm về mạch điện xoay chiều ba pha:
A. Là mạch điện gồm nguồn điện ba pha, dây dẫn ba pha và tải ba pha.
B. Là mạch điện gồm nguồn và dây dẫn ba pha.
C. Là mạch điện gồm nguồn và tải ba pha.
D. Là mạch điện gồm nguồn điện, dây dẫn và tải.
Câu 44. Khái niệm nào sau đây là đúng?
A. Động cơ điện dùng để biến đổi điện năng thành cơ năng.
B. Động cơ điện dùng để biến đổi cơ năng thành điện năng.
C. Động cơ điện dùng để chuyển đổi dòng xoay chiều thành dòng một chiều.
D. Động cơ điện dùng để biến đổi điện năng thành cơ năng, dùng làm nguồn động lực cho các máy và thiết bị điện.
Câu 45. Động cơ không đồng bộ ba pha khi hoạt động có:
A. Tốc độ quay của rôto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường.
B. Tốc độ quay của Rôto lớn hơn tốc độ quay của từ trường
C. Tốc độ quay của rôto bằng tốc độ quay của từ trường
D. Tốc độ quay của rôto không phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường.
Câu 46. Máy biến áp ba pha được sử dụng chủ yếu trong:
A. Mạng điện sản xuất
B. Mạng điện sinh hoạt
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 47. Lõi thép của máy biến áp ba pha có mấy trụ quấn dây?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 48. Nguyên lí làm việc của máy biến áp 3 pha:
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Ứng dụng từ trường quay.
C. Ứng dụng momen quay.
D. Cả 3 đều sai.
Câu 49. Động cơ không đồng bộ ba pha:
A. Là máy điện tĩnh.
B. Là máy điện quay
C. Có stato là phần quay.
D. Có roto là phần tĩnh.
Câu 50. Máy nào sau đây thuộc máy điện tĩnh?
A. Máy biến áp
B. Máy biến dòng
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 51. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Động cơ không đồng bộ ba pha cấu tạo chỉ gồm hai phần là stato và roto.
B. Động cơ không đồng bộ ba pha cấu tạo gồm hai phần chính là stato và roto, ngoài ra còn có vỏ máy, nắp máy,...
C. Stato là phần tĩnh.
D. Roto là phần quay.
Câu 52. Ở động cơ không đồng bộ ba pha, lõi thép của stato xẻ rãnh ở:
A. Mặt trong
B. Mặt ngoài
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 53. Ở động cơ không đồng bộ ba pha, khi từ trường quay quét qua các dây quấn của roto, làm xuất hiện:
A. Sức điện động
B. Dòng điện cảm ứng
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 54. Stato của động cơ không đồng bộ ba pha có mấy đầu dây nối vào hộp đấu dây đặt ở vỏ động cơ ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 55. Máy biến áp ba pha được sử dụng chủ yếu trong:
A. Mạng điện sản xuất
B. Mạng điện sinh hoạt
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 56. Roto của động cơ không đồng bộ 3 pha được cấu tạo:
A. Nam châm.
B. Dây quấn và lõi thép.
C. Cuộn dây.
D. Các lá thép mỏng.
Câu 57. Nếu máy biến áp nối tam giác – sao có dây trung tính thì:
A. Kp = Kd
B. Kd = Kp
C. Kd = Kp
D. Kd = Id
Câu 58. Động cơ không đồng bộ ba pha là động cơ xoay chiều ba pha có:
A. n < n1
B. n > n1
C. n = n1
D. n ≤ n1
Câu 59. Lưới điện quốc gia có:
A. Lưới điện truyền tải
B. Lưới điện phân phối
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 60. Động cơ không đồng bộ 3 pha sử dụng mấy mức điện áp?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 61. Một máy điện 3 pha có điện áp dây cuốn pha là 220V, nếu nối dây hình tam giác ta có trị số điện áp dây là
A. Ud = 220V
B. Ud = 380V
C. Ud = 219V
D. Ud = 214V
Câu 62. Máy biến áp là:
A. Máy biến đổi điện áp và tần số.
B. Máy biến đổi điện áp nhưng giữ nguyên tần số.
C.Máy biến đổitần số nhưng giữ nguyên điện áp.
D. Cả 3 phương án trên.
Câu 63. Trong chương trình công nghệ 12, giới thiệu mấy loại sơ đồ mạch ba pha của máy phát điện xoay chiều ba pha?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 64. Dòng điện dây:
A. Là dòng điện chạy trong mỗi pha
B. Là dòng điện chạy trong dây pha
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 65. Mạch điện ba pha bốn dây tạo ra mấy trị số điện áp khác nhau?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 66. Chọn câu sai:
A. Nối tam giác, nối hình sao.
B. Nối hình sao , nối tam giác .
C. Nối tam giác , trong cách mắc hình sao .
D. Nối hình sao , nối tam giác.
Câu 67. Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, ba suất điện động trong ba cuộn dây :
A. Cùng biên độ, cùng tần số, nhưng khác nhau về pha.
B. Cùng tần số, cùng pha nhưng khác nhau về biên độ.
C. Cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha.
D. Cùng biên độ, cùng pha nhưng khác nhau về tần số.
Câu 68. Máy biến áp là:
A . Máy biến đổi điện áp và tần số
B. Máy biến đổi tần số nhưng giữ nguyên điện áp
C . Máy biến đổi điện áp nhưng giữ nguyên tần số
D. Cả ba phương án trên.
Câu 69. Động cơ không đồng bộ ba pha là loại động cơ mà khi làm việc:
A .Tốc độ quay của roto nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường
B . Tốc độ quay của roto lớn hơn tốc độ quay của từ trường
C . Tốc độ quay của roto bằng tốc độ quay của từ trường
D .Tốc độ quay của roto không liên quan đến tốc độ quay của từ trường
Câu 70. Điểm giống nhau chủ yếu của máy biến áp 3 pha và các máy điện xoay chiều 3 pha khác là ở chổ :
A. Làm việc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Cùng là máy điện xoay chiều.
C. Cũng có lõi thép và dây quấn
D. Cả 3 phương án trên.
