wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HK1 sinh học

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

câu 1: ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa trong

a)

A. ko bào tiêu hóa

b)

B. túi tiêu hóa

c)

C. ống tiêu hóa

d)

D. ko bào tiêu hóa rồi đến túi tiêu hóa

2.

câu 2: trong ống tiêu hóa ở người, bộ phận nào không có tiêu hóa hóa học

a)

A. miệng

b)

B. dạ dày

c)

C. ruột non

d)

D. ruột già

3.

câu 3: trong các loài động vật sau, loài nào có hệ tiêu hóa tiến hóa nhất

a)

A. trùng đế giày

b)

B. sứa

c)

C. chim

d)

D. thủy tức

4.

câu 4: tiêu hóa là quá trình

a)

A. làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

b)

B. biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể

c)

C. biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP

d)

D. biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

5.

câu 5: ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa thì

a)

A. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào

b)

B. thức ăn được tiêu hóa nội bào

c)

C. thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào

d)

D. một số thức ăn tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hòa ngoại bào

6.

câu 6: khi nói về tiêu hóa nội bào, phát biểu nào sau đây đúng

a)

A. đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở trong tế bào và ngoại bào

b)

B. đây là quá trình tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa

c)

C.. dây là quá trình tiêu hóa hóa học ở bên trong tế bào nhờ enzyme và lysozyme

d)

D. đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở bên trong ống tiêu hóa và túi tiêu hóa

7.

câu 7: ý sai nào nói về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là

a)

A. ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

b)

B. ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học

c)

C. ở miệng có tiêu hóa cơ học và th hóa học

d)

D. ở ruột non có th cơ học và th hóa học

8.

câu 8: dịch mật có vai trò quan trọng trong việc th vả hấp thụ các chất nào sau đây

a)

A. protein

b)

B. tin bột chin

c)

C. lipid

d)

D. tinh bột sống

9.

câu 9: trong mề gà, thường có những hạt sỏi nhỏ. tác dụng của viên sỏi này là

a)

A. cung cấp 1 số nguyên tố vi lượng cho gà

b)

B. tác dụng th hóa học

c)

C. tăng hiệu quả th cơ học

d)

D. giảm hiệu quả th hóa học

10.

câu 12: trong ống th của người, các cơ quan th đc sắp sếp theo thứ tự

a)

A. miệng ->ruột non-> dạ dày -> hầu ->ruột già-> hậu môn

b)

B. miệng-> thực quản-> dạ dày-> ruột già -> hậu môn

c)

C. miệng-> ruột non-> thực quản-> dạ dày-> ruột già-> hậu môn

d)

D. miệng-> dạ dày-> ruột non-> thực quản-> ruột già-> hậu môn

11.

câu 13: thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ đc biến đổi về mặt

a)

A. cơ học

b)

B. hóa học

c)

C. cơ học và hóa học

d)

D. ko biến đổi mà đi thẳng xuống ruột

12.

câu 14; trong cơ thể người, chất dinh dưỡng được hấp thụ vào

a)

A. huyết tương

b)

B. máu và mạch bạch huyết

c)

C. lông ruột

d)

D. hồng cầu

13.

câu 15: dinh dưỡng là quá trình

a)

A. nghiền nát thức ăn

b)

B. hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

C. thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng

d)

D. đào thải các chất cặn bã

14.

câu 16: xét các loài vật sau:

1/ tôm

2/ cua

3/ châu chấu

4/ trai

5/giun đất

6/ ốc

những loài nào hô hấp bằng mang

a)

A. 1,2,3,5

b)

B. 4,5

c)

C. 1,2, 4,6

d)

D. 3,4,5,6

15.

câu 17: côn trùng hô hấp

a)

A. bằng hệ thống ống khí

b)

B. bằng mang

c)

C. bằng phổi

d)

D. qua bề mặt cơ thể

16.

câu 18: hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở

a)

A. mang

b)

B. bề mặt toàn cơ thể

c)

C. phổi

d)

D. các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang

17.

câu 20: hô hấp ở động vật gồm

a)

A. trao đổi khí và hô hấp tế bào

b)

B. trao đối khí và thải khí độc

c)

C. hô hấp ngoài và thải khí độc

d)

D. trao đổi khí và hô hấp nội bào

18.

câu 21: điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật

a)

A. có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ CO2, để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

b)

B. có sự lưu thông tạo ra sự chêch lệch về nồng độ O2 và Co2, các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

C. ko có sự lưu thông khí,O2 và CO2, tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

d)

D. ko có sự lưu thông khí, O2 và CO2, được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí

19.

câu 22: trao đối khí là quá trình cơ thể động vật lấy..... từ môi trường vào cơ thể và thải... từ cơ thể ra môi trường

a)

A. CO2 và O2

b)

B. O2 và SO2

c)

C. O2 và CO2

d)

D. CO2 và O2

20.

câu 23: hô hấp ở động vật là

a)

A. quá trình lấy CO2 liên tục từ môi trường cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải O2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

b)

B. quá trình lấy O2 từ liên tục từ môi trường cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống, và thải Co2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

c)

C. quá trình lấy O2 liên tục từ con người cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho động sống và thải CO2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

d)

D. quá trình lấy CO2 liên tục từ con người cung cấp cho tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống và thải O2 từ quá trình chuyển hóa ra ngoài

21.

câu 24; trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đối khí, hiệu quả trao đối khí liên quan đến những đặc điểm nào

1/ diện tích bề mặt lớn

2/ mỏng và luôn ẩm ướt

3/ có rất nhiều mao mạch

4/ có sắc tố hô hấp

5/ dày và luôn ẩm ướt

a)

A. 1,2,3,4

b)

B. 1,2,3

c)

C. 1,4,5

d)

D. 1,3,5

22.

câu 24: động tác thở của côn trùng có đc thực hiện nhờ

a)

A. sự nhu động của hệ tiêu hóa

b)

B. sự di chuyển của cơ thể

c)

C. sự co dãn của thành bụng

d)

D. ko cần thực hiện động tác thở, không khí vẫn tự lưu thông đến

23.

câu 25: các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp là

a)

A. hh bằng phổi

b)

B. hh bằng hệ thống ống khí

c)

C. hh qua bề mặt cơ thể

d)

D. hh bằng mang

24.

câu 26: động vật có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường ko diễn ra ở mang là

a)

A. tôm

b)

B. cua

c)

C. cá sấu

d)

D. trai

25.

câu 27: động vật có quá trình trao đối khí giữa khí với môi trường nước diễn ra ở mang là

a)

A. rùa

b)

B. lươn

c)

C. chim

d)

D. cá sấu

26.

câu 28: khi cá thở ra, thể tích khoang miệng..... áp suất trong khoang miệng..... nước từ khoang miệng đi qua mang

a)

A. tăng, tăng

b)

B. giảm giảm

c)

C. tăng, giảm

d)

D. giảm, tăng

27.

câu 29: đặc điểm phổi của chim thú có cấu tạo khác với phổi của thú là

a)

A. phế

b)

B. có nhiều phế nang

c)

C. khí quản dài

d)

D. có nhiều túi khí

28.

câu 30: động vật trao đổi khí với môi trường vừa qua phổi vừa qua da là

a)

A. ếch đồng

b)

B. châu chấu

c)

C. chuột

d)

D. tôm

29.

câu 31: động vật nào sau đây ko trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là

1/ ruột khoang

2/ giun tròn

3/ lưỡng cư

4/ cá

5/ ruồi

a)

A. 1,2,3

b)

B. 4,5

c)

C. 1,2

d)

D. 3,4,5

30.

câu 32: động vật nào sau đây trao đối khí qua ống khí là

a)

A. giun đốt, châu chấu

b)

B. lươn, dễ mèn

c)

C. ong, gián

d)

D. chim bồ câu, chim cánh cụt

31.

câu 33: người cao tuổi khi bị bệnh huyết áp cao dễ đến bại liệt hoặc tử vong. Nguyên nhân là ở đâu

a)

A. người cao tuổi, máu được đưa từ tim đến cơ và não với vận tốc chậm hơn

b)

B. người cao tuổi có mạch máu suy yếu nên khi huyết áp cao thì khả năng dẫn máu lên não kém hơn

c)

C. người cao tuổi có mạch máu dễ bị sơ cứng, đặc biệt là các mạch máu ở não nên dễ vỡ khi huyết áp cao

d)

D. người cao tuổi có tim suy yếu, nên huyết áp cao làm máu ko lưu thông đến não

32.

câu 35: hoạt động tim mạch được điều hòa bằng mấy cơ chế

a)

A. 1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

33.

câu 37: hệ dẫn truyền tin hoạt động theo trật tự nào

a)

A. nút xoang nhĩ-> bó his-> cơ tâm nhĩ-> nút nhĩ thất-> mạng purkije-> cơ tâm thất

b)

B. nút xoang nhĩ-> bó his-> cơ tâm nhĩ-> mạng purkinje -> cơ tâm thất

c)

C. nút xoang nhĩ-> cơ tâm nhĩ-> nút nhĩ thất-> bó his-> mạng purkinje-> cơ tâm thất

d)

D. nút xoang nhĩ-> cơ tâm nhĩ-> bo his-> nút nhĩ thất-> mạng purkinje-> cơ tâm thất

34.

câu 38: huyết áp thay đổi do những yếu tố nào sau đây

1/lực co tim

2/ nhịp tim

3/ độ quánh của máu

4/ khối lượng máu

5/ số lượng hồng cầu

6/ sự đàn hồi của máu

a)

A 1,2,4,5

b)

B. 1,2,3,4,6

c)

C. 2,3,4,5,6

d)

D. 2,3,5,6

35.

câu 39: cho các biện pháp sau:

1/ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng và lành mạnh

2/ tập thể dục, thể thao thường xuyên

3/ sử dụng thuốc lá và chất kích thích

4/ giữ tâm trạng vui vẻ, tránh stress

5/ kiểm tra sức khỏe định kì

6/ ăn nhiều thức ăn nhanh

có bao nhiêu biện pháp an toàn khỏe mạnh

a)

A. 5

b)

B. 4

c)

c.3

d)

D. 2

36.

câu 40: đường đi của mạch máu trong hệ tuần hoàn hở ở động vật là

a)

A. tim-> động mạch -> mao mạch-> tĩnh mạch-> tim

b)

B. tim-> tĩnh mạch-> mao mạch-> động mạch-> tim

c)

C. tim-> tĩnh mạch-> khoang cơ thể-> động mạch-> tim

d)

D. tim-> động mạch-> khoang cơ thể-> tĩnh mạch-> tim

37.

câu 41: điều ko đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là

a)

A. huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn

b)

B. tim đập nhanh và mạch làm tăng huyết áp, tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ

c)

C. Càng xa tim, huyết áp càng giảm

d)

D. sự gia tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau

38.

câu 42: ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệt tuần hoàn hở là

a)

A. máu chảy dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm

b)

B. máu chảy dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy mạnh

c)

C. máu chảy dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

d)

D. máu chảy dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

39.

câu 43: dây thần kinh giao cảm có chức năng gì trong cơ thể điều hòa hoạt động tim mạch

a)

A. làm tăng nhịp tim, giảm lực co tim

b)

B. làm tăng nhịp tim, tăng lực co tim

c)

C. lảm giảm nhịp tim, giảm lực co tim

d)

D. làm giảm nhịp tim, tăng lực co tim

40.

câu 44: hệ tuần hoàn máu có chức năng

a)

A. hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

b)

B. vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, đảm bảo hoạt động sống của cơ thể

c)

C. hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất

d)

D. vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác, nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất

41.

câu 45: hệ tuần hoàn gồm các dạng

a)

A. hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép

b)

B. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín

c)

C. hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín

d)

D. hệ tuần hở và hệ tuần hoàn kép

42.

câu 46: hệ tuần hoàn hở có ở đa số động vật thuộc nghành

a)

A. bò sát

b)

B. lưỡng cư

c)

C. giun đốt

d)

D. chân khớp

43.

câu 47: tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp, máu chảy vào khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô , gọi chung là máu. đây là 1 đặc điểm của

a)

A. hệ tuần hoàn kín

b)

B. hệ tuần hoàn hở

c)

C. hệ tuần hoàn đơn

d)

D. hệ tuần hoàn kép

44.

câu 48: máu trao đổi chất với tế bào thông qua dịch mô. Đây ko phải đặc điểm của

a)

A. hệ tuần hoàn kín

b)

B. hệ tuần hoàn hở

c)

C. hệ tuần hoàn đơn

d)

D. hệ tuần hoàn kép

45.

câu 50: hệ tuần hoàn kép có ở các nghành sau đây, ngoại trừ:

a)

A. lưỡng cư

b)

B. Bò sát

c)

C. giun đốt

d)

D. chim

46.

câu 51: hệ tuần hoàn đơn có ở

a)

A. cá xương

b)

B. chân khớp

c)

C. lưỡng cư

d)

D. chim

47.

câu 51: tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có thể co dãn nhịp nhàng thêm 1 thời gian nếu được cung cấp đủ

a)

A. chất dinh dưỡng, O2 và nhiệt độ thích hợp

b)

B. chất dinh dưỡng, O2 và kích thích xung điện

c)

C. O2, nhiệt độ thích hợp và kích thích xung điện

d)

D. chất dinh dưỡng và nhiệt độ thích hợp

48.

câu 52: bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là

a)

A. mang Purkinje

b)

B. bó his

c)

C. nút xoang nhĩ

d)

D. nút nhĩ thất

49.

câu 53: khi huyết áp tăng thì vận tốc máu

a)

A. tăng

b)

B. giảm

c)

C. ko xác định được

d)

D. tăng rồi giảm

50.

câu 56: hệ tuần hoàn bạch huyết có chức năng

a)

A. tiếp nhận dịch mô hấp thụ từ ruột non và thu hồi lipid đưa về hệ tuần hoàn máu

b)

B. tiếp nhận lipid hấp thụ từ ruột non và thu hồi dịch mô đưa về hệ tuần hoàn máu

c)

C. tiếp nhận lipid và dịch mô hấp thụ từ hệ tuần máu và đưa về ruột non

d)

D. thu hồi lipid và dịch mô hấp thụ từ ruột non và đưa về hệ tuần hoàn máu

51.

câu 57: đâu ko phải là lợi ích của việc tập luyện thể dục, thể thao đối với tim

a)

A. cơ tim phát triển

b)

B. thành tim dày hơn

c)

C. tăng thể tích tâm thu

d)

D. tăng khả năng đàn hồi cho máu

52.

câu 58: đâu ko phải là tác nhân gây ra bệnh cho người và động vật

a)

A. yếu tố di truyền

b)

B. tác nhân hóa học

c)

C. chế độ dinh dưỡng

d)

D. tác nhân vật lí

53.

câu 59: 1 ví dụ về bệnh ko truyền nhiễm là

a)

A. nám da

b)

B. lở mồm long móng

c)

C. ung thư

d)

D. sốt rét

54.

câu 61: trong thực tế, nguyên nhân làm cho xác suất xâm nhiễm và gây bệnh của các tác nhân gây bệnh tồn tại trong môi trường tự nhiên trên người và động vật rất là nhỏ

a)

A. do tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên ko có khả năng thích nghi cao

b)

B. do tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên ko đủ số lượng( chưa đạt ngưỡng vượt tầm kiểm soát của cơ thể)

c)

C. do cơ thể người và động vật ko phù hợp với con đường gây bệnh của các tác nhân gây bệnh trong môi trường tự nhiên

d)

D. do cơ thể người và động vật có khả năng miễn dịch chống lại sự xâm nhiễm và gây bệnh của các tác nhân gây bệnh

55.

câu 62: trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về miễn dịch

1/ miễn dịch là cơ chế bảo vệ đặc biệt của cơ thể

2/ miễn dịch có chức năng ngăn chặn, nhận biết và loại bỏ những thành phần bị hư hỏng hoặc các tác nhân gây bệnh

3/ miễn dịch có khả năng bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh ko mắc bệnh

4/ cơ chế miễn dịch chống lại các tác nhân gây bệnh đc thực hiện bởi hệ miễn dịch

a)

A. 1

b)

B.2

c)

C. 3

d)

D.4

56.

câu 63: trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng

1/ bệnh đc chia thành 2 loại: bệnh truyền nhiễm và bệnh ko truyền nhiễm

2/ bệnh truyền nhiễm thường do các nguyên nhân bên ngoài gây ra

3/ bệnh ko truyền nhiễm thường do các nguyên nhân bệnh gây ra

4/ tác nhân sinh học là nguyên nhân gây bệnh cho người và động vật từ bên ngoài

a)

A. 1

b)

B.2

c)

C. 3

d)

D. 4

57.

câu 64: bệnh nào sau đây có thể gây ra do yếu tố di truyền

a)

A. thoái hóa mô thần kinh

b)

B. mù màu

c)

C. viêm khớp

d)

D. béo phì

58.

câu 79: hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do cơ thể tạo thành là

a)

A. miễn dịch đặc hiệu và miễn dịch ko đặc hiệu

b)

B. miễn dịch thích ứng

c)

C. miễn dịch tế bào

d)

D. miễn dịch thu được

59.

câu 65: miễn dịch ko đặc hiệu còn được gọi là

a)

A. miễn dịch bẩm sinh

b)

B. miễn dịch thu được

c)

C. miễn dịch thích ứng

d)

miễn dịch tế bào

60.

câu 66: đâu là phát biểu sai khi nói về miễn dịch ko đặc hiệu

a)

A. miễn dịch ko đặc hiệu bao gồm: hàng rào bảo vệ vật lí, hóa học và các đáp ứng ko đặc hiệu

b)

B. miễn dịch ko đặc hiệu bao gồm: hàng rào bề mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể

c)

C. miễn dịch ko đặc hiệu còn đc gọi là miễn dịch tự nhiên

d)

D. miễn dịch ko đặc hiệu có thể tạo ra đáp ứng miễn dịch nguyên phát và đáp ứng miễn dịch thứ phát

61.

câu 68: các cơ quan sau đều tạo ra các loại bạch cầu, ngoại trừ

a)

A. tủy xương

b)

B. thành mạch

c)

C. tuyến ức

d)

D. lá lách

62.

câu 69: viêm là phản ứng

a)

A. xảy ra nhằm phá hủy tế bào nhiễm vi khuẩn

b)

B. xảy ra khi các tế bào bị tổn thương

c)

C. xảy ra khi 1 vùng nào đó của cơ thể bị tổn thương và bắt đầu nhiễm trùng

d)

D. xảy ra nhằm giúp các tế bào bị nhiễm vi khuẩn tiết ra interferon

63.

khi xảy ra phản ứng viêm thì

a)

A. các tế bào bị tổn thương thì tiết ra chất hóa học kích thích dưỡng bào và bạch cầu ưa kiềm giải phóng histamin

b)

B. các tế bào bị nhiễm virus tiết ra Interferon

c)

C. các tế bào bình thường bên cạnh sản sinh ra các protein ức chế sự sinh sản của virus

d)

D. cơ thể sẽ tiết peptide và protein chống lại mầm bệnh

64.

câu 72: miễn dịch đặc hiệu là

a)

A. phản ứng cơ thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh riêng biệt khi chúng xâm nhập vào cơ thể

b)

B. phản ứng đặc hiệu chống lại những mầm bệnh riêng biệt khi chúng xâm nhập vào cơ thể

c)

C. phản ứng thể hiện đáp ứng giống nhau chống lại các tác nhân gây bệnh khác nhau khi chúng xâm nhập vào cơ thể

d)

D. phản ứng đặc hiệu chống lại những mầm bệnh giống nhau khi chúng xâm nhập vào cơ thể

65.

câu 73: trong các phát biểu dưới đây, đâu là phát biểu sai nói về miễn dịch đặc hiệu

a)

A. miễn đặc hiệu còn được gọi là là miễn dịch thích ứng

b)

B. miễn dịch đặc hiệu gồm: thực bào, viêm sốt, và tạo peptide, protein chống lại với mầm bệnh

c)

C. miễn dịch đặc hiệu thực chất là phản ứng giữa tế bào miễn dịch, kháng thể và kháng nguyên

d)

D. miễn dịch đặc hiệu chỉ có ở động vật có xương sống

66.

câu 75: tế bào lympho và tế bào lympho T có các.... Cụm từ điền vào chỗ trống là

a)

A. kháng thể

b)

B. thụ thể kháng nguyên

c)

C. quyết định kháng nguyên

d)

D. quyết định kháng thể

67.

câu 77: miễn dịch đặc hiệu gồm

a)

A. miễn dịch dịch thể và miễn dịch tế bào

b)

B. hàng rào bảo vệ vật lí, hóa học và các đáp ứng ko đặc hiệu

c)

C. hàng rào bảo vệ mặt cơ thể và hàng rào bên trong cơ thể

d)

D. đại thực bài,viêm, sốt và tạo peptide, protein chống lại mầm bệnh