wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11_Ôn tập HK1

Total questions: 63

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào là tiêu chí quan trọng nhất của máy tính cá nhân dành cho người dùng phổ thông?

a)

Thân thiện, dễ sử dụng.

b)

Quản lý được CPU.

c)

Giá thành rẻ.

d)

Có nhiều tiện ích.

2.

Cơ chế………..giúp hệ điều hành nhận biết các thiết bị ngoại vi ngay khi khởi động máy và có thể hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động.

a)

Plug & Play.

b)

Plug.

c)

Play.

d)

Cơ chế khởi động.

3.

Phương án nào sau đây chỉ ra hệ điều hành phổ biến nhất trên dòng máy PC?

a)

MacOS

b)

LINUX

c)

Windows

d)

Ubuntu

4.

Mối quan hệ nào sau đây mô tả đúng mối quan hệ giữa phần cứng, phần mềm ứng dụng và hệ điều hành?

a)

Giao tiếp thân thiện và kết nối mạng di động

b)

Hệ điều hành đa nhiệm

c)

Hệ điều hành mở

d)

Hỗ trợ Game

5.

Phương án nào chỉ ra hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

iOS và Android

b)

Windows và iOS

c)

Linux và Android

d)

Windows và Linux

6.

Phương án nào sau đây nêu đúng về dung lượng ghi dữ liệu của mỗi cung (sector) trong đĩa cứng?

a)

512 byte

b)

256 byte

c)

1 TB

d)

128 byte

7.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm tiện ích?

a)

Unikey.

b)

Inkscape.

c)

Python.

d)

Word.

8.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao?

a)

Lệnh

b)

Mã code

c)

Mã nguồn

d)

Mã máy

9.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về phần mềm thương mại?

a)

Phần mềm để bán

b)

Loại nguồn đóng

c)

Là phần mềm mã nguồn đóng thường dùng với mục đích thương mại

d)

Là loại nguồn mở, dễ sửa chữa

10.

Phần mềm nào sau đây là phần mềm nguồn mở?

a)

Inkscape

b)

Word

c)

Windows

d)

Photoshop

11.

Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

My SQL

12.

Phương án đúng khi cộng hai số nhị phân: 110 +111?

a)

1101

b)

1100

c)

1001

d)

1121

13.

có thể thay thế hệ Windows?

a)

Android

b)

Writer

c)

LINUX

d)

My SQL

14.

(V, A4) Phương án đúng khi cộng hai số nhị phân: 110 +111?

a)

1101

b)

1100

c)

1001

d)

1121

15.

(V, A4) Phương án nào sai của các phép toán lôgic sau:

a)

(1 OR 0) AND 1 = 1

b)

(1 AND 0) OR 0 = 0

c)

(NOT 0) AND 1 = 1

d)

(1 XOR 1) AND 1 = 1

16.

(B, A5) Phát biểu nào sau đây mô tả đúng các thiết bị vào?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Xử lý thông tin

17.

(B, A5) Phát biểu nào sau đây mô tả đúng các thiết bị ra?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Xử lý thông tin

18.

(B, B1) Mô tả nào sau đây đúng khi nói về lưu trữ dữ liệu trên Internet?

a)

Lưu trữ đám mây.

b)

Lưu trữ cục bộ.

c)

Lưu trữ trên các thiết bị nhớ.

d)

Lưu trữ trên máy tính.

19.

(B, B1) Phương án nào là tên gọi khác của không gian nhớ trực tuyến để lưu trữ các tệp cũng như thư mục trên Internet?

a)

Thẻ nhớ.

b)

Ổ đĩa trực tuyến.

c)

Ổ đĩa cục bộ.

d)

Bộ nhớ ngoài.

20.

(B, B2) Phương án nào là tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Word.

b)

Google.

c)

Wndows Explorer.

d)

Excel.

21.

(B, B2) Phương án nào sau đây mô tả đúng thông tin lưu trữ trên Internet?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách

b)

Thành từng văn bản rời rạc

c)

Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết

d)

Một cách tuỳ ý

22.

(B, B3) Phương án nào đúng khi mô tả mục đích của mạng xã hội?

a)

Chia sẻ, học tập.

b)

Chia sẻ, học tập, tương tác.

c)

Chia sẻ, học tập, tiếp thị.

d)

Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị.

23.

(B, B3) Phương án nào đúng quy định độ tuổi tối thiểu được phép tham gia mạng xã hội?

a)

Từ 13 tuổi trở lên.

b)

Từ 15 tuổi trở lên.

c)

Từ 18 tuổi trở lên

d)

Từ 10 tuổi trở lên.

24.

(B, C1) Chọn phương án đúng khi trong tình huống lừa đảo sau: Kẻ lừa đảo có th

4 lines
25.

ược phép tham gia mạng xã hội?

a)

Từ 13 tuổi trở lên.

b)

Từ 15 tuổi trở lên.

c)

Từ 18 tuổi trở lên

d)

Từ 10 tuổi trở lên.

26.

Chọn phương án đúng khi trong tình huống lừa đảo sau: Kẻ lừa đảo có thể bất ngờ thông báo nạn nhân có cơ hội trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng trị giá cao, nhưng phải thanh toán một khoản phí để được nhận thưởng?

a)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.

c)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến.

27.

Chọn phương án đúng khi bạn nhận được cuộc gọi hoặc thư điện tử tự xưng là nhân viên làm việc trong cơ quan chức năng, cơ quan nhà nước và yêu cầu thanh toán ngay một khoản tiền nào đó?

a)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.

c)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến.

28.

Phương án nào đúng khi nói về ba nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số?

a)

Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Gửi đi!

b)

Nhanh lên! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!

c)

Nhanh lên! Không cần kiểm tra! Gửi đi!

d)

Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!

29.

Phương án nào sau đây chỉ ra đúng số lượng quy tắc ứng xử trong môi trường số?

a)

2 quy tắc.

b)

3 quy tắc.

c)

4 quy tắc.

d)

5 quy tắc.

30.

Phương án nào nêu đúng những công việc truy xuất dữ liệu?

a)

Tìm kiếm dữ liệu nào đó

b)

Sắp xếp các dữ liệu nào đó

c)

Lọc các dữ liệu nào đó

d)

Tìm kiếm, sắp xếp, lọc các dữ liệu nào đó

31.

Phương án nào nêu đúng việc cập nhật dữ liệu?

a)

Là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

Là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

Là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

Là biến đổi dữ liệu n

32.

Phương án nào đúng để nhập dữu liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Máy tính sách tay nhỏ gọn

c)

Điện thoại

d)

E-sim

33.

Phương án nào đúng nếu muốn quản lý một nhà hàng có sản phẩm lớn. Cần có …. Để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc?

a)

Nhiều nhân viên

b)

Thu thập dữ liệu tự động

c)

Giải nén dữ liệu bị động

d)

Quản lý chi tiêu

34.

Phương án nào đúng mô tả về cách thu tập dữ liệu tại trạm xăng?

a)

Các trạm bơm xăng đều có người bán, người này sẽ nhớ mình bán bao nhiêu xăng

b)

Ở các trạm xăng đều có đồng hồ hiển thị số lượng xăn bán, số lượng tiền thu về

c)

Người ta ghi chép lại toàn bộ những người đến mua xăng và số xăng đã bán

d)

Sử dụng camera để quan sát

35.

Phương án nào đúng khi nói về việc cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

36.

Phương án nào đúng khi nêu khái niệm "Table" trong một hệ thống cơ sở dữ liệu?

a)

Một tập tin chứa dữ liệu

b)

Một bảng chứa các hàng và cột dữ liệu

c)

Một thư mục chứa nhiều tập tin dữ liệu

d)

Một hệ thống lưu trữ đám mây

37.

Phương án nào sau đây đúng khi nêu tên về ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu phổ biến nhất?

a)

HTML.

b)

SQL.

c)

C++.

d)

Java.

38.

Phương án nào đúng khi nói về thói quen cá nhân của người lưu trữ dữ liệu?

a)

Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

b)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ tự động

c)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công

d)

Dữ liệu luôn luôn nhất quán

39.

Phương án đúng về

4 lines
40.

Phương án đúng về số lượng nhóm chức năng trong hệ quản trị CSDL?

a)

2 nhóm chức năng.

b)

3 nhóm chức năng.

c)

4 nhóm chức năng.

d)

5 nhóm chức năng.

41.

Phương án nào đúng khi gọi tên một hệ thống gồm ba thành phần: CSDL, hệ QTCSDL và các phần mềm ứng dụng CSDL?

a)

Một hệ CSDL.

b)

Một hệ QTCSDL.

c)

Một CSDL.

d)

Một nhóm các phần mềm.

42.

Phát biểu nào sau đây nêu đúng về hệ CSDL tập trung?

a)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên mạng cục bộ.

b)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính.

c)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính.

d)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên Google Drive.

43.

Phương án nào sau đây đúng khi nói về phần mềm ứng dụng CSDL là?

a)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

b)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách bất tiện theo các yêu cầu xác định

c)

Phần mềm được xây dựng đối kháng với hệ QTCSDL nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

d)

Phần mềm được xây dựng tương tác với hệ QTCSDL nhằm mục đích đánh giá người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định

44.

Phương án nào sau đây đúng về CSDL phân tán là?

a)

Tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

b)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy

45.

ương án nào sau đây đúng về CSDL phân tán là?

a)

Tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

b)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

c)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm của một mạng máy tính

d)

Tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm khác nhau của hai mạng máy tính

46.

Phương án nào sau đây đúng khi nói về ứng dụng cục bộ là?

a)

Ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

b)

Ứng dụng chạy tại nhiều trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

c)

Ứng dụng chạy tại một trạm và chỉ sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả đầu tiên

d)

Ứng dụng chạy tại ba trạm và không sử dụng dữ liệu cục bộ của trạm này để cho ra kết quả cuối cùng

47.

Phương án nào đúng trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện?

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

48.

Phương án nào đúng khi phát biểu về hệ QTCSDL quan hệ?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

49.

Phương án sau đây đúng khi chọn trường SOBH làm khoá chính nếu một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên)?

a)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số.

c)

Trường SOBH đứng trước trường HOTEN.

d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn.

50.

Phương án nào đúng khi nói về Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

51.

Phương án nào đúng khi nói về Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau

b)

Là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

Giống hệt với CSDL phân tán

d)

Là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

52.

Phương án nào sau đây mô tả mục đích xác định kiểu dữ liệu của các trường?

a)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng dữ liệu

b)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng dữ liệu; Kiểm soát tính đúng đắn về logic của dữ liệu được nhập vào bảng

c)

Kiểm soát tính đúng đắn về logic của dữ liệu được nhập vào bảng

d)

Biết rõ nguồn gốc của dữ liệu và kiểm soát người dùng

53.

Phương án nào sau đây mô tả đúng về Khóa ngoài là?

a)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

b)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

c)

Là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

d)

Không có đáp án đúng

54.

Phương án nào sau đây đúng khi nêu số lượng thành phần của SQL?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

55.

Phương án nào sau đây đúng khi nói về DDL?

a)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu

b)

Ngôn ngữ hình thành dữ liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

56.

Phương án nào sau đây đúng khi nói về DML?

a)

Ngôn ngữ thao tác dữu liệu

b)

Ngôn ngữ bác bỏ dữu liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

d)

Ngôn ngữ sao lưu dữu liệu

57.

Phương án nào sau đây đúng khi nói về DCL?

a)

Ngôn ngữ khai báo dữu liệu

b)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

d)

Ngôn ngữ kiểm soát dữu liệu

58.

Phương án nào mô tả đúng ý nghĩa INNER JOIN?

a)

Liên kết các bảng theo theo phép toán

b)

Liên kết các bảng theo theo điều kiện

c)

Kiểm soát các bảng theo điều kiện

d)

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu

59.

Phương án nào mô tả đúng về PRIMARY KEY là?

(a)  

60.

Phương án nào mô tả đúng về PRIMARY KEY là?

a)

Khai báo khóa chính

b)

Khai báo khóa phụ

c)

Đặt làm khóa chính

d)

Đặt làm khóa phụ

61.

Phương án nào mô tả đúng về FOREIGN KEY … REFERENCES…?

a)

Khai báo khóa trong

b)

Khai báo khóa ngoài

c)

Ngắt dữ liệu khóa ngoài

d)

Ngắt dữ liệu khóa trong

62.

Phương án nào mô tả đúng về WHERE?

a)

Truy xuất dữ liệu

b)

Truy vấn dữ liệu

c)

Tham vấn dữ liệu

d)

Cập nhật dữ liệu

63.

Phương án nào đúng chỉ ra 3 thành phần SQL?

a)

MySQL, DDL, C++

b)

Python, DCL, SLQTM

c)

DDL, DML, DCL

d)

PosGreSQL, C++, C plus