wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi hk2 khối 10 vật lý

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Lực tổng hợp là gì?

a)

Là hai lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

b)

Là một lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, có tác dụng giống hệt như lực ấy.

c)

Là hai lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, không có tác dụng giống hệt như lực ấy.

d)

Là một lực thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật, không có tác dụng giống hệt như lực ấy.

2.

a)

b)

c)

d)

3.

Khi tổng hợp lực phải tuân theo quy tắc nào?

a)

Quy tắc hình vuông.

b)

Quy tắc hình bình hành.

c)

Quy tắc hình tam giác.

d)

Quy tắc hình tròn.

4.

Khi nói về phép phân tích lực, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực có tác dụng giống hệt như lực đó.

b)

Khi phân tích một lực thành hai lực thành phần thì phải tuân theo quy tắc hình bình hành.

c)

Khi phân tích một lực thành hai lực thành phần thì hai lực thành phần làm thành hai cạnh của hình bình hành.

d)

Phân tích lực là phép thay thế các lực tác dụng đồng thời vào vật bằng một lực như các lực đó.

5.

Giá của hợp lực chia khoảng cách giữa hai giá của hai lực song song thành những đoạn tỉ lệ nghịch với độ lớn của hai lực ấy. Biểu thức nào dưới dây đúng

a)

F1/d1 = F2/d2

b)

F1/F2 = d1/d2

c)

F1/F2 = d2/d1

d)

F1.F2 = d1.d2

6.

Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

7.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.

b)

véctơ.

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

d)

luôn có giá trị dương.

8.

Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?

a)

b)

c)

d)

9.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.

10.

Quy tắc mômen lực

a)

Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.

b)

Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.

c)

Không dùng cho vât nào cả.

d)

Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.

11.

Chọn đáp án sai:

a)

Một số quá trình biến đổi tự nhiên không nhất thiết phải cần tới năng lượng.

b)

Đơn vị của năng lượng trong hệ SI là Joule (J).

c)

Năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực.

d)

Năng lượng từ gió truyền lực lên diều, nâng diều bay cao. Gió càng mạnh, lực nâng diều lên càng cao.

12.

Hoàn thành câu sau: Năng lượng… của mặt trời chiếu xuống Trái Đất được các loài thực vật hấp thụ để… và…

a)

ánh sáng, sống, năng lượng.

b)

nhiệt, sống, năng lượng.

c)

ánh sáng, sống, phát triển.

d)

nhiệt, sống, phát triển.

13.

Trong chu trình biến đổi của nước biển (từ nước thành hơi, thành mưa trên nguồn, thành nước chảy trên suối, sông về biển) có kèm theo sự biến đổi lần lượt của năng lượng từ dạng nào sang dạng nào?

a)

Quang năng → Động năng → Thế năng → Nhiệt năng.

b)

Quang năng → Thế năng → Nhiệt năng → Động năng.

c)

Quang năng → Nhiệt năng → Thế năng → Động năng.

d)

Nhiệt năng → Thế năng → Động năng → Quang năng.

14.

Thả một quả bóng bàn rơi từ một độ cao nhất định, sau khi chạm đất quả bóng không nảy lên đến độ cao ban đầu vì

a)

quả bóng bị Trái Đất hút.

b)

quả bóng đã thực hiện công.

c)

thế năng của quả bóng đã chuyển thành động năng.

d)

một phần cơ năng chuyển hóa thành nhiệt năng do ma sát với mặt đất và không khí.

15.

Nước trong ấm được đun sôi là nhờ

a)

năng lượng từ bếp truyền cho ấm nước làm cho nhiệt độ của ấm nước tăng lên.

b)

năng lượng từ bếp truyền cho môi trường bên ngoài nóng lên.

c)

năng lượng từ không khí truyền cho ấm nước.

d)

tác dụng lực của ấm đặt trên mặt bếp.

16.

Loại năng lượng nào làm máy phát điện ở nhà máy thủy điện tạo ra điện?

a)

năng lượng thủy triều.

b)

năng lượng nước.

c)

năng lượng mặt trời.

d)

năng lượng gió.

17.

“ Hóa năng trong nhiên liệu (xăng, dầu) khi đốt cháy, chúng giải phóng … (1)… được chuyển hóa thành …(2)… và …(3)….” .

a)

(1) năng lượng, (2) hóa năng, (3) nhiệt năng.

b)

(1) hóa năng, (2) năng lượng, (3) nhiệt năng.

c)

(1) năng lượng, (2) nhiệt năng, (3) quang năng.

d)

(1) quang năng,  (2) nhiệt năng, (3) hóa năng.

18.

Chọn phát biểu sai? Công của lực

a)

là đại lượng vô hướng.

b)

có giá trị đại số.

c)

được tính bằng biểu thức F.d.cos.

d)

luôn luôn dương.

19.

Vật nào sau đây có khả năng sinh công?

a)

Viên phấn đặt trên bàn.

b)

Chiếc bút đang rơi.

c)

Nước trong cốc đặt trên bàn.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

20.

Khi lực F cùng chiều với độ dời d thì

a)

công A > 0.    

b)

công A < 0.

c)

công A ≠ 0.

d)

công A = 0

21.

Một lực thực hiện công khi

a)

Giá của lực vuông góc với phương chuyển động.

b)

Giá của lực song song với phương chuyển động.

c)

Lực đó làm vật bị biến dạng.

d)

Lực đó tác dụng lên một vật và làm vật đó chuyển dời.

22.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

J.s.

b)

N.m/s.

c)

W.

d)

HP.

23.

Công thức tính công suất là

a)

P =A/t.

b)

P= A.t.

c)

P= F.s.

d)

P= F/v.

24.

kWh là đơn vị của

a)

Công.

b)

Công suất.

c)

Hiệu suất.

d)

Lực.

25.

Công suất được xác định bằng

a)

giá trị công có khả năng thực hiện.

b)

công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện trên đơn vị độ dài.

d)

tích của công và thời gian thực hiện công.

26.

Hiệu suất của một quá trình chuyển hóa công được kí hiệu là H. Vậy H luôn có giá trị

a)

H > 1.

b)

H = 1.

c)

H < 1.

d)

0 < H < 1.

27.

Hiệu suất của động cơ được kí hiệu là

a)

P.

b)

H.

c)

A.

d)

F.

28.

Kết luận nào sau đây nói về công suất là không đúng?

a)

Công suất đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

b)

Công suất là đại lượng đo bằng tích số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

c)

Công suất là đại lượng đo bằng thương số giữa công và thời gian thực hiện công ấy.

d)

Công suất là đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

29.

Chọn phát biểu SAI? Công suất của một lực

a)

là công lực đó thực hiện trong 1 đơn vị thời gian.

b)

đo tốc độ sinh công của lực đó.

c)

đo bằng N/ms

d)

là công lực đó thực hiện trên quãng đường 1m.

30.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

31.

Động năng là dạng năng lượng do vật

a)

chuyển động mà có.

b)

nhận được từ vật khác mà có.

c)

đứng yên mà có.

d)

va chạm mà có.

32.

Đơn vị nào sau đây thế năng là?

a)

W.

b)

kg. m/s2.

c)

N/m.

d)

J.

33.

Chọn phát biểu đúng. Cơ năng là một đại lượng

a)

luôn luôn dương.

b)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

c)

có thể âm, dương hoặc bằng không.

d)

luôn khác không.

34.

Cơ năng của một vật bằng

a)

hiệu của động năng và thế năng của vật.

b)

hiệu của thế năng và động năng của vật.

c)

tổng động năng và thế năng của vật.

d)

tích của động năng và thế năng của vật.

35.

Véc tơ động lượng là véctơ:

a)

cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

b)

có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.

c)

có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

36.

Động lượng là một đại lượng

a)

véctơ.

b)

vô hướng.

c)

không xác định.

d)

chỉ tồn tại trong những vụ va chạm.

37.

Đơn vị của động lượng là

a)

kg.m.s             

b)

kg.m/s2            

c)

kg.m/s            

d)

kg.m2/s

38.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véctơ.

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

39.

Trong trường hợp nào sau đây, hệ có thể được xem là hệ kín?

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

40.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô được bảo toàn?

a)

Ô tô tăng tốc.

b)

Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.  

c)

Ô tô chuyển động tròn đều.  

d)

Ô tô giảm tốc độ.

41.

Từ biểu thức liên hệ giữa lực tác dụng và tốc độ biến thiên động lượng thì

a)

Nếu lực tác dụng nhỏ thì động lượng biến thiên nhanh.

b)

Nếu lực tác dụng lớn sẽ làm động lượng thay đổi nhanh.

c)

Động lượng thay đổi nhanh chứng tỏ lực tác dụng nhỏ.

d)

Động lượng thay đổi chậm chứng tỏ lực tác dụng lớn.

42.

Hình nào sau đây là va chạm đàn hồi:

a)

b)

c)

d)

43.

Khi một thiên thạch va chạm vào một hành tinh, va chạm này thuộc loại va chạm nào?

a)

Va chạm đàn hồi.

b)

Va chạm mềm.

c)

Có trường hợp là va chạm đàn hồi, có trường hợp là va chạm mềm.

d)

Không phải va chạm.

44.

Quả bóng chuyển động đập vào tường. Va chạm của quả bóng và tường là va chạm gì?

a)

Va chạm đàn hồi.

b)

Va chạm mềm.

c)

Vừa là va chạm đàn hồi, vừa là va chạm mềm.

d)

Không phải va chạm.

45.

Hệ thức chuyển đổi đơn vị từ độ sang radian

a)

b)

c)

d)

46.

700 bằng bao nhiêu rad?

a)

0,977 rad

b)

1,221 rad

c)

0,498 rad

d)

1,96 rad

47.

Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động tròn đều?

a)

vectơ vận tốc có độ lớn, phương, chiều không đổi.

b)

tốc độ góc tỉ lệ thuận với tốc tốc dài.

c)

bán kính quỹ đạo luôn quay với tốc độ không đổi. 

d)

quỹ đạo là đường tròn.

48.

Chuyển động nào sau đây có thể xem như là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một vật được ném xiên từ mặt đất.

b)

Chuyển động trong mặt phẳng thẳng đứng của một vật được buộc vào một dây có chiều dài cố định.

c)

Chuyển động của một vệ tinh nhân tạo có vị trí tương đối không đổi đối với một điểm trên mặt đất (vệ tinh địa tĩnh).

d)

Chuyển động của một quả táo khi rời ra khỏi cành cây.

49.

Biểu thức tốc độ trong chuyển động tròn đều là

a)

b)

c)

d)

50.

Biểu thức gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là:

a)

b)

c)

d)

51.

Hai lực có giá đồng quy có độ lớn 3N và 7N, cùng giá, cùng chiều thì hợp lực có độ lớn là:

a)

8 N

b)

6 N

c)

10 N

d)

9 N

52.

Mô men lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 8 N và cánh tay đòn là 2 mét?

a)

7 N.m

b)

16 N.m

c)

10 N.m

d)

15 N.

53.

Một lực F = 100 N tạo với phương ngang một góc phi =60 độ , kéo một vật và làm chuyển động thẳng đều trên

một mặt phẳng ngang. Công của lực kéo khi vật di chuyển được một đoạn đường bằng 4 m là?

a)

150 J

b)

220 J

c)

300 J

d)

200 J

54.

Một người chạy bộ lên một đoạn dốc trong 10 giây, công người này thực hiện là 2000 J. Công suất của người chạy bộ này là

a)

130 W

b)

200 W

c)

300 W

d)

400 W

55.

Một vật được ném lên độ cao 3 m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 1 kg (Lấy g = 10 m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:

a)

20 J

b)

50 J

c)

30 J

d)

32 J

56.

Tốc độ góc của kim giây đồng là

a)

9,55 rad/s      

b)

0,55 rad/s

c)

0,105 rad/s

d)

8,32 rad/s

57.

Một vật nhỏ khối lượng 250 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,2 m. Biết tốc độ góc của vật quay là 4π rad/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

47,3 N.

b)

3,8 N.

c)

4,5 N.

d)

46,4 N.

58.

Một vật có khối lượng m = 30g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 7 m/s thì động lượng của vật là

a)

0,21 kg/m.s

b)

2,5kg.m/s

c)

0,025kg/m.s

d)

15kg.m/s

59.

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động với tốc độ 9 m/s va chạm vào một vật khác có khối lượng 4 kg đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và cùng chuyển động với tốc độ bằng bao nhiêu?

a)

6,67 m/s

b)

4 m/s

c)

3 m/s

d)

60 m/s

60.

Hiệu suất của động cơ là

a)

Tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

b)

Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

c)

Đại lượng vec tơ.

d)

Năng lượng vật có được do chuyển động.