wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLC

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

PLC là từ viết tắt của?

a)

A. Programmable local computer

b)

B. Personal logic controller

c)

C. Personal logic computer

d)

D. Programmable logic controller

2.

Liệt kê nào sau đây không phải là ưu điểm của PLC?

a)

A. Đáp ứng yêu cầu đòi hỏi mà không cần thay đổi phần cứng

b)

B. Có thể nối mạng máy tính để giám sát hệ thống

c)

C. Độ ổn định, độ tin cây cao

d)

D. Có thể đóng điện công suất lớn với ngõ ra Q trực tiếp

3.

PLC S7-300 là PLC của hãng:

a)

A. MITSUBISHI

b)

B. SIEMENS

c)

C. ABB

d)

D. LS

4.

PLC của hãng SIEMENS là PLC của quốc gia:

a)

A. Mỹ

b)

B. Trung Quốc

c)

C. Đức

d)

D. Nhật

5.

PLC S7 300- CPU 313C là PLC có?

a)

A. Nguồn cung cấp, tín hiệu đầu vào tín hiệu đầu ra là 110 VDC

b)

B. Nguồn cung cấp, tín hiệu đầu vào và tín hiệu đầu ra là 24 VDC

c)

C. Nguồn cung cấp, tín hiệu đầu vào và tín hiệu đầu ra là 110 VAC

d)

D. Nguồn cung cấp 220 VAC, tín hiệu đầu vào và tín hiệu ra là 24 VDC

6.

Vùng nhớ để lưu trữ các lệnh chương trình là vùng nhớ?

a)

A. Vùng nhớ thông số

b)

B. Vùng đối tượng

c)

C. Vùng nhớ dữ liệu

d)

D. Vùng nhớ chương trình

7.

Vùng nhớ để lưu trữ dữ liệu chương trình, kết quả phép toán, hằng số được định nghĩa trước là vùng nhớ ?

a)

A. Vùng nhớ thông số

b)

B. Vùng đối tượng

c)

C. Vùng nhớ dữ liệu

d)

D. Vùng nhớ chương trình

8.

Ngôn ngữ lập trình STL (Function Block Diagram)?

a)

A. Là ngôn ngữ lập trình cao cấp gần giống Pascal

b)

B. Kiểu đồ họa, dạng bậc thang, giống như thiết kế đi dây bảng điều khiển điện

c)

C. Kiểu đồ họa, mô tả quá trình dưới các dòng chảy tín hiệu giữa các khối hàm với nhau,giống đi dây mạch điện tử

d)

D. Gồm một loạt câu lệnh. Mỗi câu lệnh nằm trên 1 dòng, gần giống ngôn ngữ máy

9.

Ngôn ngữ lập trình LAD (Ladder Diagram)?

a)

A. Là ngôn ngữ lập trình cao cấp gần giống Pascal

b)

B. Kiểu đồ họa, dạng bậc thang, giống như thiết kế đi dây bảng điều khiển điện

c)

C. Kiểu đồ họa, mô tả quá trình dưới các dòng chảy tín hiệu giữa các khối hàm với nhau,giống đi dây mạch điện tử

d)

D. Gồm một loạt câu lệnh. Mỗi câu lệnh nằm trên 1 dòng, gần giống ngôn ngữ máy

10.

Ngôn ngữ lập trình FBD (Ladder Diagram)?

a)

A. Là ngôn ngữ lập trình cao cấp gần giống Pascal

b)

B. Kiểu đồ họa, dạng bậc thang, giống như thiết kế đi dây bảng điều khiển điện

c)

C. Kiểu đồ họa, mô tả quá trình dưới các dòng chảy tín hiệu giữa các khối hàm với nhau, giống đi dây mạch điện tử

d)

D. Gồm một loạt câu lệnh. Mỗi câu lệnh nằm trên 1 dòng, gần giống ngôn ngữ máy

11.

Đoạn chương trình tương đương lệnh nào của PLC :

a)

A. AND

b)

B. OR

c)

C. NOR

d)

D. EX-OR

12.

Đoạn chương trình tương đương lệnh nào của PLC:

a)

A. AND

b)

B. OR

c)

C. NOR

d)

D. EX-OR

13.

Đoạn chương trình tương đương lệnh nào của PLC :

a)

A. AND

b)

B. OR

c)

C. NOT

d)

D. EX-OR

14.

Đoạn chương trình tương đương lệnh nào của PLC :

a)

A. AND

b)

B. OR

c)

C. NOT

d)

D. XOR

15.

Tiếp điểm logic khi Run PLC luôn luôn ở trạng thái bằng 1 là lệnh?

a)

A. SM0.0

b)

B. SM0.1

c)

C. SM0.4

d)

D. SM0.5

16.

Tiếp điểm logic sẽ cho ra một xung khi PLC chuyển từ Stop sang Run là lệnh?

a)

A. SM0.0

b)

B. SM0.1

c)

C. SM0.4

d)

D. SM0.5

17.

Trong PLC S7-300 Có mấy loại Timer

a)

A. 2 loại

b)

B. 3 loại

c)

C. 4 loại

d)

D. 5 loại

18.

Trong PLC S7-300 loại Timer S-ODT

a)

A. Là loại Timer trễ theo sườn lên không có nhớ.

b)

B. Là loại Timer Trễ theo sườn lên có nhớ

c)

C. Là loại Timer tạo xung không có nhớ

d)

D. Là loại Timer trễ theo sườn xuống.

19.

Trong PLC S7-300 loại Timer S-ODTS

a)

A. Là loại Timer trễ theo sườn lên không có nhớ

b)

B. Là loại Timer Trễ theo sườn lên có nhớ.

c)

C. Là loại Timer tạo xung không có nhớ

d)

D. Là loại Timer trễ theo sườn xuống.

20.

Trong PLC S7-300 loại Timer S-OFFDT

a)

A. Là loại Timer trễ theo sườn lên không có nhớ.

b)

B. Là loại Timer Trễ theo sườn lên có nhớ.

c)

C. Là loại Timer tạo xung không có nhớ

d)

D. Là loại Timer trễ theo sườn xuống.

21.

Trong PLC S7-300 các loại Timer gồm có các độ phân giải:

a)

A. 1ms, 10ms, 100ms, 1s, 10s

b)

B. 100ms, 1s, 10s

c)

C. 10ms, 100ms, 1s, 10s

d)

E. 100ms, 1s, 10s, 100s

22.

Tiếp điểm thường hở là tiếp điểm?

a)

A. Sẽ đóng khi n có giá trị logic bằng 1

b)

B. Sẽ đóng khi n có giá trị logic bằng 0

c)

C. Sẽ mở khi n có giá trị logic bằng 1

d)

D. Sẽ luôn luôn hở với bất kỳ giá trị nào của n

23.

Tiếp điểm thường đóng là tiếp điểm?

a)

A. Sẽ đóng khi n có giá trị logic bằng 1

b)

B. Sẽ đóng khi n có giá trị logic bằng 0

c)

C. Sẽ mở khi n có giá trị logic bằng 1

d)

D. Sẽ luôn luôn hở với bất kỳ giá trị nào của n

24.

Lệnh Set thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

A. Sẽ đặt i bit kể từ bit thứ n lên mức logic 1

b)

B. Sẽ đặt n bit kể từ bit thứ i lên mức logic 1

c)

C. Sẽ đặt i bit kể từ bit thứ n xuống mức logic 0

d)

D. Sẽ đặt n bit kể từ bit thứ i xuống mức logic 0

25.

Lệnh Reset thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

A. Sẽ đặt i bit kể từ bit thứ n lên mức logic 1

b)

B. Sẽ đặt n bit kể từ bit thứ i lên mức logic 1

c)

C. Sẽ đặt i bit kể từ bit thứ n xuống mức logic 0

d)

D. Sẽ đặt n bit kể từ bit thứ i xuống mức logic 0

26.

Trong PLC S7-300 Có mấy loại counter

a)

A. 2 loại

b)

B. 3 loại

c)

C. 4 loại

d)

D. 5 loại

27.

Đoạn chương trình trên sử dụng loại counter nào

a)

A. Down Counter

b)

B. Up Counter

c)

C. Up- down Counter

d)

D. Tất cả các đáp áp trên đều sai

28.

Đoạn chương trình trên sử dụng loại counter nào

a)

A. Down Counter

b)

B. Up Counter

c)

C. Up- down Counter

d)

D. Tất cả các đáp áp trên đều sai

29.

Đoạn chương trình trên sử dụng loại counter nào

a)

A. Down Counter

b)

B. Up Counter

c)

C. Up- down Counter

d)

D. Tất cả các đáp áp trên đều sai

30.

Cho biết kết quả thực hiện Lệnh RS trong đoạn chương trình trên :

a)

A. Nếu I0.0=1 , I0.1=1 thì M0.0=1, Q0.0=0

b)

B. Nếu I0.0=1 , I0.1=0 thì M0.0=0, Q0.0=0

c)

C. Nếu I0.0=0 , I0.1=0 thì M0.0=1, Q0.0=0

d)

D. Nếu I0.0=1 , I0.1=1 thì M0.0=1, Q0.0=1

31.

Cho biết kết quả thực hiện Lệnh SR trong đoạn chương trình trên

a)

A. Nếu I0.0=1 , I0.1=0 thì M0.0=1, Q0.0=0

b)

B. Nếu I0.0=1 , I0.1=0 thì M0.0=0, Q0.0=1

c)

C. Nếu I0.0=1 , I0.1=0 thì M0.0=1, Q0.0=1

d)

D. Nếu I0.0=1 , I0.1=1 thì M0.0=1, Q0.0=1

32.

Cho biết kết quả thực hiện trong đoạn chương trình sau

a)

A. Khi I0.0 chuyển trạng thái từ 0 sang 1 và M0.0 =0 thì Q0.0 =1

b)

B. Khi I0.0 chuyển trạng thái từ 1 sang 0 và M0.0 =0 thì Q0.0 =1

c)

C. Khi I0.0 chuyển trạng thái từ 0 sang 1 và M0.0 =1 thì Q0.0 =1

d)

D. Khi I0.0 chuyển trạng thái từ 0 sang 1 và M0.0 =0 thì Q0.0 =0

33.

Cho biết kết quả thực hiện Lệnh SR trong PLC S7-300

a)

A. Khi I0.0 chuyển trạng thái từ 0 sang 1 và M0.0 =0 thì Q0.0 =1

b)

B. Khi I0.0 chuyển trạng thái từ 1 xuống 0 và M0.0=0 thì Q0.0 =1

c)

C. Khi I0.0 chuyển trạng thái từ 1 xuống 0 và M0.0=1 thì Q0.0=1

d)

D. Khi I0.0 chuyển trạng thái từ 0 sang 1 và M0.0 =0 thì Q0.0 =0

34.

Trong PLC S7-300 hàm so sánh trên là hàm so sánh gì

a)

A. Hàm so sánh bằng hai số nguyên 8 bits

b)

B. Hàm so sánh bằng hai số nguyên 16 bits

c)

C. Hàm so sánh bằng hai số nguyên 32 bits

d)

D. Hàm so sánh bằng hai số thực 32 bits

35.

Trong PLC S7-300 hàm so sánh trên là hàm so sánh gì

a)

A. Hàm so sánh khác nhau giữa hai số nguyên 8 bits

b)

B. Hàm so sánh khác nhau giữa hai số nguyên 16 bits

c)

C. Hàm so sánh khác nhau giữa hai số nguyên 32 bits

d)

D. Hàm so sánh khác nhau giữa hai số thực 32 bits

36.

Trong PLC S7-300 hàm so sánh trên là hàm so sánh gì

a)

Trong PLC S7-300 hàm so sánh sau là hàm so sánh gì

b)

B. Hàm so sánh nhỏ hơn hoặc bằng giữa hai số nguyên 16 bits

c)

C. Hàm so sánh nhỏ hơn hoặc bằng giữa hai số nguyên 32 bits

d)

D. Hàm so sánh nhỏ hơn hoặc bằng giữa hai số thực 32 bits

37.

Cho biết kết quả thực hiện Lệnh so sánh trong đoạn chương trình trên

a)

A. Ngõ ra Q4.0 sẽ bằng "1" khi MD0 < MD1

b)

B. Ngõ ra Q4.0 sẽ bằng "1" khi MD0 ≤ MD1

c)

C. Ngõ ra Q4.0 sẽ bằng "1" khi MD0 ≥ MD1

d)

D. Ngõ ra Q4.0 sẽ bằng "1" khi MD0 ≠ MD1

38.

Cho biết kết quả thực hiện đoạn chương trình trên

a)

A. Khi I0.0 = 1 thì ngõ ra Q4.0 = 1; hàm sẽ cộng hai số nguyên 16 bits MW0 với MW2 và lưu vào vào MW10

b)

B. Khi I0.0 = 1 thì ngõ ra Q4.0 = 1; hàm sẽ cộng hai số nguyên 32 bits MW0 với MW2 và lưu vào vào MW10.

c)

C. Khi I0.0 = 0 thì ngõ ra Q4.0 = 1; hàm sẽ cộng hai số nguyên 16 bits MW0 với MW2 và lưu vào vào MW10

d)

D. Khi I0.0 = 1 thì ngõ ra Q4.0 = 0; hàm sẽ cộng hai số nguyên 32 bits MW0 với MW2 và lưu vào vào MW10

39.

Trong S7-300 đoạn chương trình trên sử dụng hàm gì

a)

A. Cộng hai số nguyên 16 bits

b)

B. Trừ hai số nguyên 16 bits

c)

C. Trừ hai số nguyên 32 bits

d)

D. Trừ hai số thực 32 bits

40.

Trong S7-300 đoạn chương trình trên sử dụng hàm gì

a)

A. Nhân hai số nguyên 16 bits

b)

B. Nhân hai số nguyên 32 bits

c)

C. Nhân hai số thực 16 bits

d)

D. Nhân hai số thực 32 bits

41.

Các COUNTER Trong S7-300, PV ý nghĩa là gì ?

a)

A. Khai báo tín hiệu đầu vào đếm tiến, dạng dữ liệu BOOL

b)

B. Khai báo tín hiệu đầu vào đếm lùi, dạng dữ liệu BOOL

c)

C. Khai báo giá trị đặt trước, dạng dữ liệu WORD

d)

D. Khai báo tín hiệu xoá, dạng dữ liệu BOOL

42.

Các COUNTER Trong S7-300, R ý nghĩa là gì ?

a)

A. Khai báo tín hiệu đầu vào đếm tiến, dạng dữ liệu BOOL

b)

B. Khai báo tín hiệu đầu vào đếm lùi, dạng dữ liệu BOOL

c)

C. Khai báo giá trị đặt trước, dạng dữ liệu WORD

d)

D. Khai báo tín hiệu xoá, dạng dữ liệu BOOL

43.

Trong S7-300 đoạn chương trình trên sử dụng hàm gì

a)

A. Hàm dịch phải số nguyên 16 bits

b)

B. Hàm dịch phải số nguyên 32 bits

c)

C. Hàm dịch trái số nguyên 16 bits

d)

D. Hàm dịch trái số nguyên 32 bits

44.

Trong S7-300 đoạn chương trình trên sử dụng hàm gì

a)

A. Hàm dịch phải số nguyên 16 bits

b)

B. Hàm dịch phải số nguyên 32 bits

c)

C. Hàm dịch trái số nguyên 16 bits

d)

D. Hàm dịch trái số nguyên 32 bits

45.

Trong S7-300, đèn báo SF báo trạng thái PLC đang ở trạng thái:

a)

A. Báo lỗi hệ thống (lỗi ở module có chức năng chuẩn đoán hoặc lỗi do lập trình)

b)

B. Báo lỗi về pin (pin yếu hoặc không có pin).

c)

C. Báo lỗi nguồn 5VDC

d)

D. Báo lỗi nguồn 24VDC

46.

Trong S7-300, đèn báo BATF báo trạng thái PLC đang ở trạng thái

a)

A. Lỗi hệ thống (lỗi ở module có chức năng chuẩn đoán hoặc lỗi do lập trình)

b)

B. Lỗi về pin (pin yếu hoặc không có pin)

c)

C. Lỗi nguồn 5VDC

d)

D. Lỗi nguồn 24VDC

47.

Trong S7-300, đèn báo DC5V báo trạng thái PLC đang ở trạng thái

a)

A. Lỗi hệ thống (lỗi ở module có chức năng chuẩn đoán hoặc lỗi do lập trình)

b)

B. Lỗi về pin (pin yếu hoặc không có pin)

c)

C. Lỗi nguồn 5VDC cấp cho CPU, đèn sẽ chớp sáng khi có sự cố

d)

D. Lỗi nguồn 24VDC

48.

Trong S7-300, đèn báo FRCE = FORCE báo trạng thái PLC

a)

A. Lỗi hệ thống (lỗi ở module có chức năng chuẩn đoán hoặc lỗi do lập trình)

b)

B. Lỗi về pin (pin yếu hoặc không có pin).

c)

C. Lỗi nguồn 5VDC cấp cho CPU, đèn sẽ chớp sáng khi có sự cố

d)

D. Đang có ít nhất một ngõ vào/ ra đang bị cưỡng bức

49.

Trong S7-300, Công tắt (Key_Switch) RUN_P có chức năng

a)

A. xử lý chương trình, có thể đọc và ghi được từ thiết bị lập trình PG

b)

B. Chỉ xử lý chương trình có sẵn trong bộ nhớ, không thể ghi được từ thiết bị lập trình PG (không giao tiếp với PG).

c)

C. Dừng, chương trình không được xử lý

d)

D. Chức năng Reset hệ thống (cho phép Reset Memory).

50.

Trong S7-300, Công tắt (Key_Switch) RUN có chức năng

a)

A. xử lý chương trình, có thể đọc và ghi được từ thiết bị lập trình PG.

b)

B. Chỉ xử lý chương trình có sẵn trong bộ nhớ, không thể ghi được từ thiết bị lập trình PG (không giao tiếp với PG)

c)

C. Dừng, chương trình không được xử lý.

d)

D. Chức năng Reset hệ thống (cho phép Reset Memory)

51.

Trong PLC S7-300, Công tắt (Key_Switch) MRES có chức năng

a)

A. xử lý chương trình, có thể đọc và ghi được từ thiết bị lập trình PG

b)

B. Chỉ xử lý chương trình có sẵn trong bộ nhớ, không thể ghi được từ thiết bị lập trình PG (không giao tiếp với PG).

c)

C. Dừng, chương trình không được xử lý.

d)

D. Chức năng Reset hệ thống (cho phép Reset Memory).

52.

Để download chương trình của PLC S7-300 ta vào mục?

a)

A. PLC - Compile All;

b)

B. PLC – Export;

c)

C. PLC – Import;

d)

D. PLC - Download

53.

Trong PLC S7-300, tiếp điểm thường hở được sử dụng bằng phím tắt nào?

a)

A. F1

b)

B. F2

c)

C. F3

d)

D. F4

54.

Trong PLC S7-300, tiếp điểm thường đóng được sử dụng bằng phím tắt nào?

a)

A. F1

b)

B. F2

c)

C. F3

d)

D. F4

55.

Trong PLC S7-300, ngõ ra Coil được sử dụng bằng phím tắt nào?

a)

A. F1

b)

B. F2

c)

C. F3

d)

D. F7

56.

Để thiết lập truyền thông hệ thống của PLC S7-300 ta vào mục?

a)

A. Chọn Options→ PC/PG Interface

b)

B. Chọn Options→ Text Libraries

c)

C. Chọn Options→ Reference Data

d)

D. Chọn Options→ Configure Network