wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học cuối kì II

Total questions: 66

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Trong chế độ biểu mẫu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách vào menu

a)

Edit-->Design View

b)

View-->DesignView

c)

Tools-->Design View

d)

Format-->DesiFormat

2.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc các bản ghi theo mẫu, ta thực hiện hao tác

a)

Record/ Filter/ Filter By Form

b)

Record/ Filter/ Filter By Selection

c)

d)

3.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa bản ghi đã chọn, ta không thực hiện thao tác:

a)

File/ Delete Record

b)

Nhấn phím Delete

c)

Edit/Delete Record

d)

Nháy nút >×

4.

Có mấy chế độ làm việc với các đối tượng?

a)

2 chế độ

b)

3 chế độ

c)

5 chế độ

d)

4 chế độ

5.
a)

2-->3-->1

b)

3-->2-->1

c)

1-->3-->2

d)

1-->2-->3

6.

Để lọc ra danh sách học sinh Nam trong lớp ta thực hiện

a)

b)

c)

d)

7.

Để lọc danh sách học sinh của tổ 1 và 2 của lớp 12A1 ta chọn lọc theo mẫu trong trường "Tổ" ta gõ vào

a)

1 or 2

b)

Khôngg làm được

c)

1 and 2

d)

1,2

8.

Trên Table ở chế độ Datasheet View Nhấn Crtl + F dùng để

a)

Mở hộp thoại Font

b)

Mở hộp thoại Sort

c)

Mở hộp thoại Filter

d)

Mở hộp thoại Find and Replace

9.

sau khi dùng thuật sĩ để tạo biểu mẫu. Để có thể bố trí lại các trường của biểu mẫu theo ý muốn ta thực hiện

a)

Trong chế độ biểu mẫu ta dùng chuột di chuyển các trường theo ý muốn

b)

c)

d)

Khôngg thực hiện được

10.

Để tìm kiếm và thay thế dữ liệu trong bảng ta có thể dùng biểu tượng nào sau đâyy

a)

b)

c)

d)

11.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Reports

b)

Tables

c)

Forms

d)

Queries

12.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Sửa cấu trúc bảng

b)

Tính toán cho các trường tính toán

c)

Lập báo cáo

d)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

13.

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:

a)

Bảng hoặc báo cáo

b)

Bảng hoặc mẫu hỏi

c)

Mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

14.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:

a)

Create form for using Wizard

b)

Create form with using Wizard

c)

Create form in using Wizard

d)

Create form by using Wizard

15.

Cho các thao tác:

(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish

2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard

(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next

(4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next

(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là

chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next.

---->>Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:

a)

(2)→ (3) → (4) → (5) → (1)

b)

(2)→ (5) → (4) → (3) → (1)

c)

(5) → (2)→ (3) → (4) → (1)

d)

(2)→ (5) → (3) → (4) → (1)

16.

Sắp xếp các thao tác dưới đây để tạo biểu mẫu nhập dữ liệu cho bảng HOC_SINH theo cách dùng thuật sĩ rồi nháy Finish

trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard

(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy finish

(2) Chọn đối tượng Form trong bảng

(3) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next

(4) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next

(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng HỌC_SINH từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn

tất cả các trường trong bảng HỌC_SINH rồi nhấn Next

Trình tự thao tác là

a)

(2)→ (5) → (3) → (4) → (1)

b)

(2)→ (5) → (4) → (3) → (1)

c)

(5)→ (2) → (3) → (4) → (1)

d)

(2)→ (3) → (4) → (5) → (1)

17.

Liên kết giữa các bảng không cho phép:

a)

Nhất quán dữ liệu

b)

Tránh được dư thừa dữ liệu

c)

Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

d)

Bảo mật dữ liệu

18.

Trong access, muốn tạo liên kết giữa các bảng ta nháy nút lệnh:

a)

b)

c)

19.

Để hoàn thành việc tạo liên kết giữa hai bảng, trong hộp thoại Edit Relationships ta chọn:

a)

Create

b)

Cancel

c)

Finish

d)

Ok

20.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là:

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một biểu mẫu

c)

Phải có ít nhất một bảng mà một mẫu hỏi

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

21.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là :

a)

Trường liên kết của hai bảng phải có cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

22.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận

a)

Vì chưa chọn khóa chính cho bảng

b)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ cùng kiểu dữ liệu(data type)

c)

Vì một trong hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)

d)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

23.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp

a)

Vì một trong hai bảng này không sử dụng (không mở cửa sổ table)

b)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

c)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ khác kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài (field size)

d)

Vì chưa chọn khóa chính cho bảng

24.

Muốn xóa liên kết giữa 2 bảng trong cửa sổ Relationships ta thực hiện

a)

Không thực hiện được

b)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

c)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

d)

Chọn 2 bảng và nhấn delete

25.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Click phải chuột, chọn Delete → Yes

b)

Bấm Phím Delete → Yes

c)

Tools→ RelationShip → Delete → Yes

d)

Edit→Delele → Yes

26.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:

a)

Nháy đúp vào đường liên kết → chọn lại trường cần liên kết

b)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

c)

Tools → RelationShip → Change Field

d)

Edit → Relationship

27.

Mẫu hỏi thường được sử dụng để:

a)

Cập nhật dữ liệu

b)

Tổng hợp, sắp xếp, hiển thị thông tin

c)

In dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

28.

Kết quả thực hiện một mẫu hỏi cũng đóng vai trò như

a)

Một báo cáo

b)

Một biểu mẫu

c)

Một bảng

d)

Một mẫu hỏi

29.

“ >=” là phép toán thuộc nhóm:

a)

Phép toán so sánh

b)

Phép toán số học

c)

Phép toán logic

d)

Phép toán số học và logic

30.

Các chế độ làm việc với mẫu hỏi:

a)

Thiết kế và trang dữ liệu

b)

Trang dữ liệu và mẫu hỏi

c)

Mẫu hỏi và thiết kế

d)

Chế độ chèn và chế độ đè.

31.

Trước khi tạo mẫu hỏi để giải quyết các bài toán liên quan tới nhiều bảng, thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

Chọn các trường muốn hiện thị

b)

Tạo liên kết giữa các bảng

c)

Chọn trường sắp xếp

d)

Đặt điều kiện gộp nhóm

32.

Để mô tả điều kiện chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?

a)

Criteria

b)

Field

c)

Sort

d)

Show

33.

Để sửa đổi thiết kế mẫu hỏi, sau khi chọn mẫu hỏi cần sửa, ta nháy nút lệnh:

a)

b)

c)

d)

34.

Giả sử bảng học sinh gồm các trường MAHS, HOTEN, DIEM, TO, LOP Muốn so sánh điểm trung bình của mỗi tổ trong lớp thì đặt điều kiện gộp nhóm tại trường:

a)

MAHS

b)

To

c)

LOP

d)

DIEM

35.

Trong CSDL QuanLy_HS, biểu thức nào sau đây đưa ra các học sinh Nam có điểm môn Văn từ 8 điểm trở lên:

a)

[GT]=“Nam” AND [Văn]=“8”

b)

[GT]=“Nam” AND [Văn]>=8

c)

[GT]=“Nam" AND[Văn]>8

d)

[GT]=“Nam” AND [Văn]=8

36.

Trong CSDL quản lý HS gồm có các trường: MAHS, HOTEN, TOAN, VAN, ANH. Để hiện thị học sinh có điểm trung bình một trong hai môn Toán hoặc Văn trên 8 thì ta làm như sau:

a)

Dòng Criteria cột Toán gõ ‘>8’ và dòng Or cột Văn gõ ‘>8’

b)

Dòng Criteria cột Toán gõ ‘8’ và dòng Or cột Văn gõ ‘8’

c)

Dòng Criteria cột Toán và Văn gõ “8’

d)

Dòng Criteria cột Toán và Văn gõ ‘>8’

37.

Hàm thống kê để dùng tính tổng cho mỗi nhóm trong báo cáo

a)

Max

b)

count

c)

sum

d)

Avg

38.

Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?

a)

Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL.

b)

CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi.

c)

CSDL sẽ biến mất

d)

CSDL chỉ còn chứa các thông tn tìm được sau khi truy vẫn

39.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng nào?

a)

Biểu mẫu

b)

Báo cáo

c)

Bảng

d)

Mẫu hỏi

40.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Forms

b)

Tables

c)

Reports

d)

Queries

41.

Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút nào?

a)

b)

c)

d)

42.

Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?

a)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?

b)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?

c)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?

d)

Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?

43.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?

a)

Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo

b)

Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

c)

Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động

d)

Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức

44.

Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?

a)

Mẫu hỏi, báo cáo

b)

Bảng, biểu mẫu

c)

Báo cáo

d)

Tất cả đều sai

45.

Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

a)

Chế độ thiết kế

b)

Chế độ trang dữ liệu

c)

Chế độ xem trước

d)

Chế độ biểu mẫu

46.

Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị

thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các

đối tượng sau?

a)

Queries

b)

Reports

c)

Forms

d)

Tables

47.

Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

Gộp nhóm dữ liệu

d)

Bố trí báo cáo và chọn hình thức kiểu trình bày

48.

Trong bước cuối cùng của các bước tạo báo cáo dùng thuật sĩ ta dùng tùy chọn nào để sửa đổi thiết kế báo cáo?

a)

Preview the design

b)

Preview the report

c)

Modify the report's design

d)

Modify the design

49.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:

a)

Mô hình hướng đối tượng

b)

Mô hình phân cấp

c)

Mô hình cơ sở quan hệ

d)

Mô hình dữ liệu quan hệ

50.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính.

b)

Hàng

c)

Cột

d)

Bảng

51.

Tập thuộc tính (có thể chỉ gồm một thuộc tính) vừa đủ để phân biệt được các bộ gọi là

a)

Khóa của một bảng

b)

Miền giá trị

c)

Khóa chính

d)

Cột

52.

Việc xác định khóa phụ thuộc vào...

a)

Giá trị các dữ liệu

b)

Dữ liệu giữa các bảng ghi

c)

Quan hệ giữa dư liệu và kiểu dữ liệu

d)

Quan hệ lôgic của các dữ liệu

53.

Về khai báo độ rộng cho một trường nào đó của bản ghi, ý kiến nào sau đây là hợp lí?

a)

Không thể khai báo

b)

Phụ thuộc vào ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu của hệ QTCSDL

c)

Phụ thuộc vào trường khóa

d)

Khai báo được

54.

Hãy chọn phương án đúng. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua

a)

Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

b)

Thuộc tính khóa

c)

Địa chỉ của các bảng

d)

Tên trường

55.

Chon khóa chính của bảng

a)

Khoá chính = {Mahs}

b)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

c)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

d)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi

56.

Có các lí giải nào sau đây cho rằng bảng đó không phải là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Không có thuộc tính tên người mượn

Số bản ghi quá ít.

b)

Tên các thuộc tính bằng chữ Việt

c)

Số bản ghi quá ít.

d)

Có một cột thuộc tính là phức hợp

57.

Bảng này không là một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ, vì:

a)

Độ rộng các cột không bằng nhau

b)

Có bản ghi chưa đủ các giá trị thuộc tính

c)

Một thuộc tính có tính đa trị

58.

Cho các bảng sau :

- DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai)

-LoaiSach(MaLoai, LoaiSach)

- HoaDon(MaSach, SoLuong,DonGia)

Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào ?

a)

DanhMucSach, LoaiSach

b)

HoaDon

c)

DanhMucSach, HoaDon

d)

HoaDon, LoaiSach

59.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL

a)

Tạo ra một hay nhiều bảng.

b)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu.

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi.

d)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo.

60.

Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

a)

Chọn khóa chính

b)

Tạo cấu trúc bảng

c)

Nhập dữ liệu ban đầu

d)

Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

61.

Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường việc nào sau đây khôi Nhất thiết phải thực hiện?

a)

Chọn kiểu dữ liệu

b)

Đặt tên và các tên của các trường cần phân biệt

c)

Mô tả nội dung

d)

Đặt kích thước

62.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Thêm bản ghi

b)

Nhập dữ liệu ban đầu

c)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

d)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

63.

Xóa bản ghi là :

a)

Xóa một hoặc một số quan hệ

b)

Xóa một hoặc một số CSDL

c)

Xóa một hoặc một số thuộc tính của bảng

d)

Xóa một hoặc một số bộ của bảng

64.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó

b)

Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng

c)

Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

d)

Tất cả đều đúng

65.

Tìm phương án sai Thao tác sắp xếp bản ghi:

a)

Chỉ thực hiện sắp xếp trên một trường

b)

Để tổ chức lưu trữ dữ liệu hợp lý hơn

c)

Có thể thực hiện sắp xếp trên một vài trường với mức ưu tiên khác nhau

d)

Không làm thay đổi vị trí lưu các bản ghi trên đĩa

66.

Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc :

a)

Liệt kê tập con các bản ghi thỏa mãn điều kiện

b)

Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu

c)

Xóa vĩnh viễn một số bản ghi không thỏa mãn điều

d)

Định vị các bản ghi thỏa mãn điều kiện