Font size
WorksheetsĐề Cương Tin Học 11
Total questions: 76
Worksheet time: 38mins
Trong phần mềm QTCSDL HeidiSQL, có các loại khoá nào?
Khoá chính, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị.
Khoá chính, khoá ngoài, khoá trùng lặp giá trị.
Khoá trong, khoá ngoài, khoá cấm trùng lặp giá trị.
Khoá chính, khoá phụ, khoá cấm trùng lặp giá trị.
Bảng banthuam, bảng casi và bảng bannhac được viết ngắn gọn như sau: banthuam(idBanthuam, idBannhac, idCasi) casi(idCasi, tenCasi) bannhac(idBannhac, tenBannhac, tenNhacsi) Bảng banthuam quan hệ với bảng bannhac thông qua trường
idCasi.
tenCasi
idBanthuam
idBannhac.
Xem hình bên dưới và cho biết nhạc sĩ Hoàng Việt sáng tác những bản nhạc nào?
Du kích sông Lô và Việt Nam quê hương tôi.
Tình Ca và Tiến về Hà Nội.
Nhạc rừng và Xa khơi.
Tình Ca và Nhạc rừng.
Bảng banthuam và bảng casi được viết ngắn gọn như sau: banthuam(idBanthuam, tenBannhac, tenNhacsi, idCasi) casi(idCasi, tenCasi) Hãy chỉ ra trường khoá chính và trường khoá ngoài cho các bảng?
idCasi trong bảng banthuam là trường khoá chính của bảng banthuam.
idCasi trong bảng casi là trường khoá chính của bảng banthuam.
idCasi trong bảng casi là trường khoá chính của bảng casi.
idCasi trong bảng banthuam là trường khoá chính của bảng casi.
Về các kiểu dữ liệu của các trường. Các trường tenNhacsi, tenCasi, tenBannhac có thể chọn là … có độ dài tối đa 255 kí tự (VARCHAR(255)). Hãy điền từ còn thiếu và dấu ba chấm.
kiểu số nguyên
xâu kí tự
trường khoá ngoài
trường khoá chính
Bảng banthuam có thể được viết ngắn gọn như sau: banthuam(idBanthuam, tenBannhac, tenNhacsi, tenCasi) Hãy cho biết trong bảng banthuam trường nào được chọn làm khoá chính, vì sao?
Trường tenBannhac được chọn làm khoá chính, vì trường tenBannhac xác định duy nhất một bản nhạc.
Trường tenCasi được chọn làm khoá chính, vì trường tenCasi xác định duy nhất một ca sĩ.
Trường tenNhacsi được chọn làm khoá chính, vì trường tenNhacsi xác định duy nhất một nhạc sĩ.
Trường idBanthuam được chọn làm khoá chính, vì trường idBanthuam xác định duy nhất một bản thu âm.
Khi tạo lập cơ sở dữ liệu mới trong MySQL, bộ mã ký tự mặc định nào thường được sử dụng?
ASCII.
utf8mb3.
Unicode 2 byte.
utf8mb4 (UTF-8).
Nếu vô tình chọn sai trường làm khóa chính, cách nào sau đây đúng để sửa lại?
Xóa bảng và tạo lại.
Nhấp chuột phải vào trường sai và chọn Delete column.
Nhấp đúp chuột vào trường sai và sửa lại khóa chính.
Đặt trường sai làm khóa ngoại.
Để khai báo khoá chính cho trường, nháy chuột phải vào tên trường muốn khai báo khoá chính, ta
chọn Create new index, chọn PRIMARY.
chọn Create new index, chọn KEY.
chọn Add column, chọn PRIMARY.
chọn Add column, chọn KEY.
Khi khai báo trường "tenNhacsi", kiểu dữ liệu nào phù hợp để lưu tên của nhạc sĩ?
INT
VARCHAR
FLOAT
DATE
Khi khai báo trường "tenNhacsi", độ dài tối đa bao nhiêu thường được sử dụng?
50
100
255
500
Sau khi hoàn tất việc khai báo bảng, bước cuối cùng để lưu bảng là gì?
Đóng cửa sổ tạo bảng.
Nhấn nút Lưu.
Chọn Export.
Chọn Commit.
Nếu muốn tạo thêm trường mới cho bảng "nhacsi", phím tắt nào sau đây có thể được sử dụng?
Ctrl+S.
Ctrl+C.
Ctrl+Insert.
Ctrl+Delete.
Hãy quan sát hình bên dưới và cho biết không cần thêm dữ liệu cho trường nào?
Trường tenBannhac.
Trường idBannhac.
Trường idNhacsi.
Không cần thêm dữ liệu cho trường nào cả.
Chọn câu trả lời đúng cho bảng dưới đây?
Bảng bannhac nằm trong CSDL mymusic có 8 cột.
Bảng mymusic nằm trong CSDL bannhac có 8 dòng.
Bảng bannhac nằm trong CSDL mymusic có 8 dòng.
Bảng mymusic nằm trong CSDL bannhac có 8 cột.
Thông báo bên xuất hiện khi nào?
Xoá một cột dữ liệu.
Xoá một bảng dữ liệu.
Xoá một Cơ sở dữ liệu.
Xoá một dòng dữ liệu.
Thông báo bên dưới xuất hiện khi nào?
Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng bannhac có tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng nhacsi.
Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng nhacsi có tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng bannhac.
Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng nhacsi không tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng bannhac.
Khi xoá dữ liệu trong trường idNhacsi trong bảng bannhac không tham chiếu đến khoá ngoài trường idNhacsi của bảng nhacsi.
Để truy vấn dữ liệu trong SQL ta sử dụng
mệnh đề ORDER BY.
cú pháp câu lệnh SELECT.
dùng toán tử BETWEEN…AND.
cú pháp câu lệnh UPDATE.
Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng, ta thực hiện
nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa.
nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu muốn sửa.
nhấn và giữ nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa.
nháy nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa.
Để phục hồi CSDL, thay vì chọn Tập tin /Load SQL file. Ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + O.
Ctrl + N.
Ctrl + S.
Ctrl + T.
Sao lưu bảng banthuam của CSDL mymusic. Gồm các bước sau:
1. Chọn CSDL mymusic
2. Chọn Các công cụ / chọn Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL
3. Check vào bảng banthuam
4. Mục Data: chọn dòng Delete + Insert
5. Mục Output: chọn dòng Single .sql file
6. Mục Tên tệp: chọn nơi chứa tệp và đặt tên tệp
7. Nháy vào Export
Sắp xếp lại thứ tự các bước ở trên để có cách thực hiện đúng
2, 1, 3, 4, 5, 6, 7
2, 1, 3, 4, 5, 7, 6.
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.
1, 2, 3, 7, 4, 5, 6.
Sao lưu CSDL để làm gì?
Để xem CSDL đã xoá có bị mất hay không.
Để xoá CSDL được lưu trong bộ nhớ đệm.
Để phục hồi lại CSDL khi CSDL bị mất.
Để tạo mới CSDL khi CSDL bị mất.
Trong cửa sổ sao lưu CSDL bên dưới. Để thực hiện việc sao lưu, ta chọn mục nào sau đây?
SQL export.
Expot.
Đóng.
Find text.
Trong cửa sổ sao lưu CSDL bên dưới, tại mục Output ta nên chọn dòng nào sau đây?
Single .sql file.
Cơ sở dữ liệu .ql file.
Clipboard .sq file.
Directory .sl file.
Trong cửa sổ sao lưu CSDL bên dưới. Nếu muốn khi phục hồi dữ liệu thì xoá dữ liệu cũ (nếu có) trước khi chèn vào dữ liệu đã sao lưu, tại mục Data ta chọn dòng nào sau đây?
Replace existing data.
Insert.
No data.
Delete + Insert.
Để sao lưu CSDL, ta chọn các công cụ rồi chọn mục nào sau đây?
Trình chỉnh sửa bảng dưới dạng QSL.
Xuất cơ sở dữ liệu dưới dạng SQL
Nhập từ file CSV dưới dạng QSL.
Cài đặt, chỉnh sửa CSDL dưới dạng SQL.
Các hệ QTCSDL thường cung cấp các tính năng hỗ trợ sao lưu dữ liệu dự phòng nào?
Tự động, đa điểm,mã hóa dữ liệu.
Công cụ, đa điểm,mã hóa dữ liệu.
Dữ liệu, đa điểm,mã hóa dữ liệu.
Cài đặt, đa điểm,mã hóa dữ liệu.
Tập tin chính của GIMP có phần đuôi là
.png.
.gif.
.xcf.
.bmp.
Để thay đổi giao diện hiển thị một cửa sổ của phần mềm GIMP, ta chọn
Tools / Single-Window Mode.
Select / Single-Window Mode.
Windows / Single-Window Mode.
View / Single-Window Mode.
Để xoay ảnh trong GIMP, nháy chọn nút lệnh Rotate hoặc bấm tổ hợp phím nào sau đây?
Ctrl + R.
Shift + R.
Alt + R.
Shift + X.
Để cắt ảnh trong GIMP, nháy chọn nút lệnh Crop hoặc bấm tổ hợp phím nào sau đây?
Shift + C.
Shift + X.
Ctrl + C.
Alt + C.
Để xuất ảnh trong GIMP, ta chọn
File / Export.
File / Print.
Image / Export.
File / Open.
Độ phân giải làm cho ảnh
phóng được to lên.
rõ nét.
thu được nhỏ lại.
mờ đục đi.
Phím tắt nào sau đây dùng để phóng to ảnh trong GIMP?
+.
-.
Space.
Tab.
Phím tắt nào dùng để thêm mới lớp (layer)trong GIMP?
Ctrl + N.
Shift + N.
Ctrl + Shift + N.
Không có phím tắt.
Công cụ nào giúp thay đổi màu sắc và độ sáng của các vùng đã chọn trong ảnh?
Công cụ Hue/Saturation.
Công cụ Color Picker.
Công cụ Paintbrush tool.
Công cụ Dodge tool.
Công cụ nào trong phần mềm đồ họa giúp tạo ra màu sắc chuyển dần từ màu này sang màu khác?
Công cụ Paint Bucket tool.
Công cụ Gradient tool.
Công cụ Brush tool.
Công cụ Pen tool.
Khi sử dụng công cụ chỉnh sửa màu sắc, nếu bạn muốn giảm độ sáng mà không làm thay đổi màu sắc, công cụ nào có thể thực hiện điều này?
Công cụ Levels.
Công cụ Saturation.
Công cụ Brightness/Contrast.
Công cụ Hue/Saturation.
Công cụ nào dùng để chọn các màu tương phản với màu hiện tại trong ảnh?
Công cụ Gradient tool.
Công cụ Select Color Range.
Công cụ Eyedropper tool.
Công cụ Color Picker tool.
Công cụ nào trong phần mềm đồ họa dùng để chọn một vùng trong ảnh?
Công cụ kéo (Move tool).
Công cụ tô (Fill tool).
Công cụ chọn (Selection tool).
Công cụ cắt (Crop tool).
Công cụ nào giúp thay đổi màu sắc của một vùng đã chọn?
Công cụ bút (Brush tool).
Công cụ tô màu (Paint Bucket tool).
Công cụ chỉnh sửa màu (Color Balance tool).
Công cụ chọn (Selection tool).
Trong phần mềm đồ họa, công cụ nào giúp điều chỉnh độ tương phản giữa các vùng sáng và tối của hình?
Công cụ Levels.
Công cụ Magic Wand tool.
Công cụ Lasso tool.
Công cụ Dodge tool.
Trong Photoshop, để thay đổi màu sắc của một vùng đã chọn, công cụ nào giúp thực hiện điều này một cách chính xác nhất?
Công cụ Hue/Saturation.
Công cụ Gradient.
Công cụ Paint Bucket tool.
Công cụ Color Balance.
Trong những lớp sau đây lớp nào được hiển thị trong hình sau đây?
Lớp LSC.
Lớp SK.
Lớp ORG.
Lớp KR.
Công cụ Healing trong GIMP cung cấp các tính năng nào sau đây?
Điều chỉnh màu sắc, ánh sáng, độ mịn
Điều chỉnh chân dung, độ sáng, độ mịn
Điều chỉnh màu vùng, vùng chọn, độ sáng
Điều chỉnh vùng chỉnh, độ sáng, độ mịn
Công cụ Paint Brush có chức năng gì sau đây?
Vẽ thêm cho lớp đang chọn.
Tô màu vùng chọn.
Tô màu chuyển sắc vùng chọn.
Xóa điểm ảnh lớp đang chọn.
Công cụ Healing có chức năng gì sau đây?
Tô màu vùng chọn lớp đang của vùng chọn.
Tô màu chuyển sắc vùng chọn.
Xóa điểm ảnh trên lớp đang của vùng chọn.
Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.
Công cụ Clone có chức năng gì sau đây?
Tô màu vùng chọn
Tô màu chuyển sắc vùng chọn
Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn
Vẽ bằng cách sao chép chính xác một vùng chọn
Công cụ Bucket Fill có chức năng nào sau đây?
Tô màu vùng chọn.
Tô màu chuyển sắc vùng chọn.
Xóa điểm ảnh vùng chọn.
Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.
Công cụ Gradient có chức năng gì sau đây?
Tô màu vùng chọn.
Tô màu chuyển sắc vùng chọn.
Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.
Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.
Công cụ Eraser có chức năng gì sau đây?
Tô màu vùng chọn, chép một vùng chọn, xoá vùng chọn.
Tô màu chuyển sắc vùng chọn.
Xóa điểm ảnh trên lớp đang chọn hoặc một vùng chọn.
Vẽ bằng cách sao chép một vùng chọn.
Trong phần mềm GIMP, khi thực hiện việc chỉnh sửa ta có thể?
Chỉnh sửa cùng một lúc nhiều thành phần.
Xóa cùng lúc các thành phần.
Tạo ra nhiều lớp đề xử lí từng phân nhỏ.
Không thể tách 1 tấm ảnh ra nhiều thành phần để chỉnh sửa.
Trong phần mềm GIMP, đề bắt đầu tạo ảnh động, em mở ảnh bằng lệnh?
Filters-> Animation.
File -> Open as Layers.
File -> Export As.
F
Trong phần mềm GIMP, ảnh động được tạo gồm?
Các video đã mở, mỗi khung hình là một lớp video.
Các ảnh đã mở, hiện lần lượt theo thứ tự từ dưới lên trên.
Các ảnh đã mở, hiện lần lượt theo thứ tự từ trên xuống dưới.
Không tạo được ảnh động.
Để xem trước ảnh động đang tạo trong GIMP, bạn sử dụng tùy chọn nào?
File, Preview.
Filters, Animation, Playback.
View, Animation.
Tools, Animation Preview.
Trong phần mềm GIMP, các khung hình của ảnh động được quản lý như thế nào?
Sắp xếp theo thứ tự trong bảng màu.
Hiển thị dưới dạng các layer riêng biệt trong cửa sổ Layers.
Lưu trữ trong một thư mục tạm thời.
Quản lý bằng một bảng điều khiển thời gian riêng biệt.
Trong phần mềm GIMP, để xuất ra tệp ảnh động, em chọn?
File -> Save.
File -> Open as Layers.
File -> Export As.
File -> Save as Layers.
Để chạy hiệu ứng hoạt hình của bạn theo một tốc độ nhanh hơn hoặc chậm hơn, em cần?
Thay đổi thời gian trễ
Thay đổi thời gian xuất hiện
Thay đổi thiết đặt thời lượng
Xóa bớt ảnh.
Ảnh động được lưu dưới dạng
.jpg.
.bmp.
.gif.
.doc.
VideoPad là gì?
Phần mềm chỉnh sửa ảnh.
Phần mềm làm phim.
Phần mềm chỉnh sửa âm thanh.
Phần mềm chỉnh sửa văn bản.
Ngăn tiến trình là?
Chứa các tệp ảnh, tệp video clip, tệp âm thanh,.... là tư liệu đầu vào cho phim.
Chứa các nút lệnh để thiết lập các tính năng hay các thao tác chỉnh sửa phim.
Đoạn phim và các lệnh chỉnh sửa, điều khiển đối tượng đang xem trước.
Khu vực giúp theo dõi, quản lý toàn bộ trình tự cũng như thành phần của phim.
Trong chế độ hiển thị theo phân cảnh thì con số chỉ thời lượng dưới mỗi phân cảnh thể hiện?
Số lớp.
Màu sắc.
Thời gian.
Độ trễ.
Một cơ sở chức năng của phần mềm làm phim là gì?
Viết mã nguồn.
Lập trình robot.
Cắt ghép video.
Tạo bảng tính.
Định dạng đầu ra phổ biến khi xuất phim từ phần mềm là gì?
.doc
.mp3
.mp4
.ppt
VideoPad hỗ trợ những định dạng video nào?
MP4, AVI, WMV.
MP3, WAV, WM.
JPEG, PNG, BMP.
PDF, DOC, TXT.
Audio files lưu trữ tư liệu nào?
Video cho đoạn phim mở đầu.
Ảnh cho đoạn phim mở đầu.
File nhạc cho đoạn phim.
Đoạn phim mở đầu.
Trong phần mềm làm phim, nếu bạn muốn tạo hiệu ứng chuyển cảnh giữa hai đoạn video thì nên sử dụng công cụ nào?
Phụ đề.
Chuyển tiếp.
Lồng tiếng.
Split.
Để thêm hiệu ứng chuyển cảnh giữa các tư liệu đầu vào thì sử dụng công cụ?
Công cụ chỉnh sửa âm thanh.
Công cụ căn chỉnh thời gian.
Công cụ tạo phụ đề.
Công cụ chuyển cảnh.
Công cụ chuyển cảnh giúp?
Đặt thời điểm xuất hiện của video clip.
Để tạo phụ đề cho đoạn phim.
Tạo tính liên kết giữa các cảnh trong phim.
Tạo kết cho đoạn phim.
Trong phần mềm VideoPad, để thêm, cắt, chỉnh sửa âm thanh và nhạc nền cho đoạn phim của em thì sử dụng công cụ?
Công cụ Format video.
Công cụ Time Line.
Công cụ tạo Subtitle.
Công cụ audio editor.
Trong phần mềm VideoPad, quá trình kéo tăng giảm thời lượng, có thể quan sát sự thay đổi thời lượng của phân cảnh tại ô?
Duration.
Timeline.
audio editor.
translation.
Thêm ảnh hoặc video clip vào dự án của bạn bằng cách sử dụng công cụ?
"Chỉnh sửa âm thanh".
"Căn chỉnh thời gian".
"Tạo phụ đề".
"Thêm tư liệu".
Để Căn chỉnh thời lượng của mỗi phân cảnh trong chế độ Dòng thời gian cần?
Chuyển sang chế độ Thêm tư liệu.
Chuyển sang chế độ Thêm âm thanh.
Chuyển sang chế độ Căn chỉnh thời gian.
Chuyển sang chế độ Dòng thời gian (Timeline).
Đâu không phải là tính năng biên tập của phần mềm làm phim?
Chỉnh sửa hình ảnh.
Chỉnh sửa âm thanh.
Tạo các hiệu ứng chuyển cảnh.
Chỉnh sửa nội dung kịch bản.
Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm biên tập phim?
GIMP.
Adobe Premiere Pro.
iMovie.
Word.
Trong phần mềm VideoPad, ngăn tiến trình, em có thể?
Thay đổi vị trí các phân cảnh bằng cách kéo thả.
Thay đổi vị trí các âm thanh bằng cách kéo thả.
Thay đổi vị trí các lớp bằng cách kéo thả.
Không thể làm được gì.
