wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 11A2

Total questions: 80

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Địa hình của Cộng hòa Nam Phi chủ yếu là

a)

đồng bằng

b)

cao nguyên

c)

núi cao

d)

đồi, núi thấp

2.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tuổi thọ trung bình và số năm đi học trung bình của người dân Nhật Bản năm 2020 so với 2000?

a)

Tuổi thọ trung bình tăng.

b)

Tuổi thọ trung bình giảm.

c)

Số năm đi học trung bình không đổi.

d)

Số năm đi học trung bình giảm nhanh.

3.

 Đặc điểm nổi bật của dân cư Nhật Bản là

a)

cơ cấu dân số già.

b)

tốc độ gia tăng cao.

c)

tập trung ở miền núi.

d)

dân số không đông.

4.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Mông Cổ.

b)

Thái Lan.

c)

Nhật Bản.

d)

Ma-lai-xi-a.

5.

Đồng bằng Hoa Trung của Trung Quốc trồng nhiều loại cây nào sau đây?

a)

Lúa mì.

b)

Củ cải đường.

c)

Hướng dương.

d)

Lúa gạo

6.

 Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư và xã hội của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Chủ yếu là người da trắng.

b)

Có chỉ số HDI rất thấp.

c)

Tốc độ đô thị hóa rất chậm.

d)

Văn hóa đa dạng, đặc sắc.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành tài chính của Hoa Kỳ?

a)

Chỉ phát triển trong nước.

b)

Phát triển mạnh.

c)

Kém phát triển.

d)

Không có ngân hàng lớn.

8.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc vận chuyển hàng hóa xuất, nhập khẩu của Nhật Bản là

a)

đường ô tô.

b)

đường biển.

c)

đường sắt.

d)

đường hàng không.

9.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Trung Quốc?

a)

Phân bố đồng đều.

b)

Quy mô dân số lớn.

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm.

d)

Có rất ít đô thị lớn.

10.

Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Nam Đại Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương.

11.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP của Hoa Kỳ với các châu lục, năm 2020?

a)

Lớn hơn châu Á và nhỏ hơn châu Âu.

b)

Nhỏ hơn châu Âu và lớn hơn châu Phi.

c)

Lớn hơn châu Âu và nhỏ hơn châu Á.

d)

Lớn hơn châu Phi và lớn hơn châu Á.

12.

Đồng bằng Hoa Nam của Trung Quốc trồng nhiều loại cây nào sau đây?

a)

Lúa mì.

b)

Củ cải đường.

c)

Lúa gạo.

d)

Hướng dương.

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất nhỏ.

b)

Tốc độ gia tăng âm.

c)

Đô thị hóa rất chậm.

d)

Phân bố không đều.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Cơ cấu công nghiệp rất đa dạng.

b)

Chỉ phát triển công nghệ cao.

c)

Khai khoáng là ngành chủ yếu.

d)

Sự phân bố ít có những thay đổi.

15.

Phát biểu nào sau đây đúng với đường bờ biển Trung Quốc?

a)

Ngắn và nhiều vịnh

b)

Dài và bằng phẳng

c)

Ngắn và bằng phẳng

d)

Dài và nhiều vịnh

16.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

các kế hoạch 5 năm.

c)

kinh tế thị trường.

d)

cuộc cách mạng văn hóa.

17.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

cận cực

b)

ôn đới

c)

nhiệt đới

d)

cận nhiệt

18.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

19.

 Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

cao dần từ tây sang đông

c)

thấp dần từ tây sang đông

d)

cao dần từ bắc xuống nam

20.

 Đồng bằng Hoa Bắc của Trung Quốc trồng nhiều loại cây nào sau đây?

a)

cao su

b)

lúa gạo

c)

chè

d)

lúa mì

21.

Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Bắc Băng Dương

d)

Nam Đại Dương

22.

Quốc gia nào sau đây được bao bọc hoàn toàn bởi lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mô-dăm-bích.

b)

Dim-ba-bu-ê.

c)

Bốt-xoa-na.

d)

Lê-xô-thô.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Tỉ lệ gia tăng khá cao.

b)

Quy mô dân số rất nhỏ.

c)

Mật độ dân số rất cao.

d)

Phân bố rất đồng đều

24.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP của Nhật Bản?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và giảm.

b)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất nhưng giảm.

c)

Công nghiệp, xây dựng lớn thứ hai và tăng.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm nhỏ nhất và tăng.

25.

 Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

đông cực

b)

gió mùa

c)

gió phơn

d)

gió tây

26.

 Miền nào sau đây của Trung Quốc có mật độ dân số cao nhất?

a)

miền tây

b)

miền nam

c)

miền đông

d)

miền bắc

27.

Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

đồn điền

b)

thâm canh

c)

quảng canh

d)

du canh,du cư

28.
a)

số dân tăng liên tục

b)

số dân giảm liên tục

c)

tỉ lệ dân thành thị tăng liên tục

d)

tỉ lệ dân thành thị giảm liên tục

29.
a)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp, xây dựng.

c)

Giảm tỉ trọng thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

d)

Giảm tỉ trọng dịch vụ.

30.
a)

quy mô GDP tăng không liên tục

b)

quy mô GDP tăng liên tục

c)

tốc độ tăng GDP tăng liên tục.

d)

tốc độ tăng GDP không liên tục.

31.

Các trung tâm công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Ven Thái Bình Dương.

b)

Ven vịnh Mê-hi-cô.

c)

phía Bắc

d)

Đông Bắc

32.

Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái BÌnh Dương

d)

Đại Tây Dương

33.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

BẮC Á

b)

NAM Á

c)

ĐÔNG Á

d)

TÂY Á

34.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

ĐỒI NÚI

b)

CAO NGUYÊN

c)

ĐỒNG BẰNG

d)

ĐẦM LẦY

35.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

PHI LIP PIN

b)

TRIỀU TIÊN

c)

HÀN QUỐC

d)

NHẬT BẢN

36.

Phần lãnh thổ phía đông Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

ĐỊA TRUNG HẢI

b)

NHIỆT ĐỚI KHÔ

c)

ÔN ĐỢI LỤC ĐỊA

d)

NHIỆT ĐỚI ẨM

37.

 Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng ven biển phía nam của Cộng hòa Nam Phi là

a)

LÚA GẠO

b)

LÚA MÌ

c)

CAO SU

d)

CÀ PHÊ

38.
a)

Trung ương lớn hơn U-ran, nhỏ hơn Bắc Cáp-ca.

b)

Viễn Đông nhỏ hơn U-ran, lớn hơn Trung tâm đất đen.

c)

Bắc Cáp-ca lớn hơn Trung tâm đất đen, nhỏ hơn U-ran.

d)

U-ran lớn hơn Trung tâm đất đen, lớn hơn Viễn Đông.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Trung Quốc?

a)

QUY MÔ DÂN SỐ LỚN

b)

DÂN THÀNH THỊ TĂNG

c)

PHÂN BỐ ĐỒNG ĐỀU

d)

MẤT CÂN BẰNG GIỚI

40.

 Đồng bằng Đông Bắc của Trung Quốc trồng nhiều loại cây nào sau đây?

a)

CAO SU

b)

LÚA MÌ

c)

LÚA GẠO

d)

CHÈ

41.

 Phần lãnh thổ phía tây Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

ÔN ĐỚI LỤC ĐỊA

b)

NHIỆT ĐỚI ẨM

c)

ĐỊA TRUNG HẢI

d)

NHIỆT ĐỚI KHÔ

42.

Cơ cấu kinh tế của Cộng hòa Nam Phi (giai đoạn 2000 - 2020) có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ.

b)

giảm nông nghiệp và công nghiệp, tăng dịch vụ.

c)

tăng nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ.

d)

tăng công nghiệp và nông nghiệp, giảm dịch vụ.

43.
a)

Quy mô GDP giảm không liên tục.

b)

Quy mô GDP tăng không liên tục.

c)

Tốc độ tăng GDP giảm không liên tục.

d)

Tốc độ tăng GDP tăng không liên tục.

44.

Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Nhật Bản là

a)

QUẢNG CANH

b)

LUÂN CANH

c)

THÂM CANH

d)

DU CANH, DU CƯ

45.

Phần lớn biên giới trên đất liền của Trung Quốc là

a)

NÚI CAO

b)

HOANG MẠC

c)

HỒ, ĐẦM

d)

ĐỒNG BẰNG

46.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

đồng bằng và đồi núi thấp.

b)

núi cao và đồng bằng lớn.

c)

núi, cao nguyên xen bồn địa.

d)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

47.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

CHOANG

b)

HÁN

c)

TẠNG

d)

HỒI

48.

 Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

MIỀN ĐÔNG

b)

MIỀN BẮC

c)

MIỀN NAM

d)

MIỀN TÂY

49.

Cây trồng nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

MÍA DƯỜNG

b)

CỦ CẢI DƯỜNG

c)

CHÈ,CAO SU

d)

LƯƠNG THỰC

50.

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là

a)

NÔNG HỘ

b)

TRANG TRẠI

c)

HỢP TÁC XÃ

d)

ĐỒN ĐIỀN

51.

Phía Bắc của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

BẮC BĂNG DƯƠNG

b)

THÁI BÌNH DƯƠNG

c)

ẤN ĐỘ DƯƠNG

d)

ĐẠI TÂY DƯƠNG

52.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

LÚA GẠO

b)

CÀ PHÊ

c)

HỒ TIÊU

d)

CAO SU

53.

Cộng hòa Nam Phi

a)

GIÁP VỚI THÁI BÌNH DƯƠNG

b)

nằm ở phía nam châu Phi.

c)

chỉ giáp với một quốc gia.

d)

liền kề với kênh đào Xuy-ê.

54.

 Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

ÔN ĐỚI VÀ CẬN CỰC

b)

XÍCH ĐẠO VÀ NHIỆT ĐỚI

c)

NHIỆT ĐỚI VÀ CẬN NHIỆT

d)

CẬN CỰC VÀ CẬN NHIỆT

55.

Dân cư Cộng hòa Nam Phi phân bố tập trung ở

a)

phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông.

b)

phía đông nam và các cao nguyên trung tâm.

c)

đông bắc và duyên hải phía nam, phía đông.

d)

thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Lim-pô-pô.

56.

Cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

LÚA MẠCH VÀ LÚA GẠO

b)

LÚA GẠO VÀ NGÔ

c)

LÚA MẠCH VÀ LÚA GẠO

d)

LÚA MÌ VÀ NGÔ

57.
a)

Số dân tăng liên tục.

b)

Số dân giảm liên tục.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm không liên tục.

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.

58.
a)

TỐC ĐỘ GDP TĂNG LIÊN TỤC

b)

GQP TĂNG KHÔNG LIÊN TỤC

c)

GDP GIẢM KHÔNG LIÊN TỤC

d)

TỐC ĐỘ TĂNG GDP GIẢM LIÊN TỤC

59.
a)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm nhỏ nhất và tăng.

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và tăng.

c)

Công nghiệp, xây dựng đứng thứ hai và tăng.

d)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất và tăng nhanh.

60.
a)

TỪ 0-14 TUỔI TĂNG

b)

TUWF15-64 TUỔI TĂNG

c)

TỪ 65 TUỔI TRỞ LÊN GIẢM

d)

TỪ 0-14 TUỔI GIẢM

61.

 Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ÔN ĐỚI GIÓ MÙA

b)

CẬN NHIỆT GIÓ MÙA

c)

ÔN ĐỚI LỤC ĐỊA

d)

NHIEJT ĐỚI GIÓ MÙA

62.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

CÔNG NGHỆ LUYỆN KIM

b)

CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ-TIN HỌC

c)

CÔNG NGHIỆP ĐÓNG TÀU,Ô TÔ

d)

CÔNG NGHIỆP NHÓA CHẤT

63.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

KHAI THÁC DẦU

b)

KHAI THÁC THAN

c)

KHÍ TỰ NHIÊN

d)

THỰC PHẨM

64.

 Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?

a)

MẠNG LƯỚI SÔNG HỒ DÀY ĐẶC

b)

GIÀU TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN

c)

RỪNG CHIẾM DIỆN TÍCH RẤT LỚN

d)

CÓ NHIỀU ĐỒNG BẰNG PHÙ SA

65.
a)

Quy mô GDP giảm không liên tục.

b)

Tốc độ tăng GDP tăng liên tục.

c)

Tốc độ tăng GDP giảm liên tục

d)

Quy mô GDP tăng không liên tục

66.

 Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là

a)

CÂY BỤI GAI

b)

RỪNG LÁ KIM

c)

THƯỜNG XANH

d)

RỪNG LÁ RỘNG

67.

Nhật Bản là một quốc đảo nằm ở đại dương nào sau đây?

a)

THÁI BÌNH DƯƠNG

b)

ĐẠI TÂY DƯƠNG

c)

BẮC BĂNG DƯƠNG

d)

ẤN ĐỘ DƯƠNG

68.

 Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

HÀN QUỐC

b)

NHẬT BẢN

c)

IN ĐÔ NÊ XI A

d)

VIỆT NAM

69.

Số dân tộc của Trung Quốc là

a)

65

b)

56

c)

45

d)

35

70.

Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.

b)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

c)

Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến.

d)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của Cộng hòa Nam Phi?

a)

NHẬP KHẨU NHIỀU MÁY MÓC, THIẾT BỊ

b)

XUẤT KHẨU NHIỀU KIM CƯƠNG, VÀNG

c)

TRỊ GIÁ NHẬP KHẨU LUÔN LỚN HƠN

d)

CHIẾM TỈ TRỌNG KHÁ LỚN TRONG GDP

72.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

TỈ TRỌNG TRONG GDP NHỎ NHẤT

b)

TỈ TRỌNG TRONG GDP LỚN NHẤT

c)

HÀNG HÓA ÍT CÓ SỰ ĐA DẠNG

d)

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỜNG RẤT CHẬM

73.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản?

a)

PHÂN BỐ ĐỒNG ĐỀU CẢ NƯỚC

b)

CÓ CƠ CẤU NGÀNH RẤT ĐA DẠNG

c)

CHIẾM TỈ TRONG GDP CAO NHẤT

d)

CHIẾM TỈ TRỌNG GDP THẤP NHẤT

74.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của Trung Quốc?

a)

Nông nghiệp tăng nhanh, công nghiệp giảm nhanh.

b)

Nông nghiệp giảm nhanh, công nghiệp tăng nhanh.

c)

Nông nghiệp tăng nhanh, dịch vụ giảm nhanh.

d)

Nông nghiệp giảm nhanh, dịch vụ tăng nhanh.

75.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình đô thị hóa của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Không có các đô thị lớn.

b)

Tỉ lệ dân thành thị giảm.

c)

Gắn với nền nông nghiệp.

d)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

76.
a)

TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ GIẢM KHÔNG LIÊN TỤC

b)

QUY MÔ DÂN SỐ GIẢM KHÔNG LIÊN TỤC

c)

QUY MÔ DÂN SỐ TĂNG KHÔNG LIÊN TỤC

d)

TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TĂNG KHÔNG LIÊN TỤC

77.

 Khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

ÔN ĐỚI LỤC ĐỊA

b)

ÔN ĐỚI GIÓ MÙA

c)

CẬN NHIỆT GIÓ MÙA

d)

NHIỆT ĐỚI GIÓ MÙA

78.

Phát biểu nào sau đây đúng với xã hội Liên bang Nga?

a)

NỀN VĂN HÓA ĐA DẠNG ĐỘC ĐÂÓ

b)

TỈ LỆ NGƯỜI BIẾT CHỮ THẤP

c)

CHẤT LƯỢNG CUỘC SỐNG RẤT THẤP

d)

TUỔI THỌ TRUNG BÌNH GIẢM

79.

 Phát biểu nào sau đây đúng với giao thông vận tải của Trung Quốc?

a)

Hạn chế phát triển đường ô tô cao tốc.

b)

Chưa có nhiều sân bay quốc tế lớn.

c)

Phát triển mạnh đường ô tô cao tốc.

d)

Giao thông đường biển chưa phát triển.

80.
a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và giảm.

b)

Dịch vụ giảm nhanh.

c)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản nhỏ nhất và tăng.

d)

Công nghiệp, xây dựng tăng nhanh.