wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Bài 6: Dịch vụ lưu trữ tệp tin trên Internet cho phép người dùng

a)

Lưu và truy cập tệp từ nhiều thiết bị

b)

Soạn thảo văn bản ngoại tuyến

c)

Cài đặt hệ điều hành máy tính

d)

Sửa chữa phần cứng máy tính

2.

Bài 6: Ví dụ về dịch vụ lưu trữ tệp tin trực tuyến là

a)

Google Drive

b)

Microsoft Word

c)

Windows Explorer

d)

Control Panel

3.

Bài 6: Chia sẻ tệp tin trên Internet có nghĩa là

a)

Cho phép người khác truy cập tệp

b)

Sao chép tệp sang USB

c)

Đổi tên tệp trong máy

d)

Xóa tệp khỏi thư mục

4.

Bài 6: Khi chia sẻ tệp tin, người dùng có thể

a)

Thiết lập quyền xem hoặc chỉnh sửa

b)

Thay đổi cấu hình máy tính

c)

Tăng dung lượng ổ cứng

d)

Cài đặt thêm phần mềm

5.

Bài 9: Giao tiếp an toàn trên Internet là

a)

Giao tiếp đúng mục và bảo vệ thông tin

b)

Giao tiếp với tốc độ nhanh

c)

Giao tiếp bằng nhiều thiết bị

d)

Giao tiếp không cần kiểm soát

6.

Bài 9: Thông tin cá nhân cần được bảo mật là

a)

Số điện thoại và mật khẩu

b)

Tên môn học ở trường

c)

Tên sách giáo khoa

d)

Thời khóa biểu lớp

7.

Bài 9: Hành vi giao tiếp không an toàn là

a)

Chia sẻ mật khẩu cho người lạ

b)

Trao đổi học tập với bạn bè

c)

Hỏi bài giáo viên qua mạng

d)

Gửi email học tập đúng mục đích

8.

Bài 9: Khi nhận được tin nhắn lạ, học sinh nên

a)

Kiểm tra và không vội phản hồi

b)

Nhấp vào mọi đường dẫn

c)

Chia sẻ cho nhiều người

d)

Cung cấp thông tin cá nhân

9.

Bài 10: Lưu trữ dữ liệu có tổ chức giúp

a)

Tìm kiếm thông tin nhanh và chính xác

b)

Tăng kích thước ổ lưu trữ

c)

Làm dữ liệu trở nên phức tạp

d)

Giảm số lượng dữ liệu cần dùng

10.

Bài 10: Khai thác thông tin là quá trình

a)

Sử dụng dữ liệu để phục vụ quản lí

b)

Nhập dữ liệu ban đầu vào máy

c)

Sao chép dữ liệu sang thiết bị khác

d)

Lưu dữ liệu vào bộ nhớ ngoài

11.

Bài 10: Dữ liệu không được cập nhật sẽ

a)

Làm thông tin thiếu chính xác

b)

Làm máy tính chạy nhanh hơn

c)

Tăng khả năng lưu trữ dữ liệu

d)

Giảm nhu cầu sử dụng dữ liệu

12.

Bài 11: Cơ sở dữ liệu là

a)

Tập hợp dữ liệu có tổ chức

b)

Một chương trình máy tính

c)

Một thiết bị lưu trữ

d)

Một mạng máy tính

13.

Bài 11: Dữ liệu trong CSDL được lưu trữ nhằm

a)

Phục vụ khai thác thông tin

b)

Tăng dung lượng máy tính

c)

Trang trí hệ thống máy

d)

Thay đổi phần cứng máy

14.

Bài 11: Điểm khác nhau giữa dữ liệu và thông tin là

a)

Thông tin là dữ liệu đã xử lí

b)

Dữ liệu luôn chính xác hơn

c)

Thông tin không cần dữ liệu

d)

Dữ liệu không cần lưu trữ

15.

Bài 11: Lưu trữ dữ liệu trong CSDL giúp

a)

Quản lí tập trung và hiệu quả

b)

Giảm nhu cầu sử dụng dữ liệu

c)

Làm dữ liệu khó truy cập hơn

d)

Tăng số lượng thiết bị lưu trữ

16.

Bài 11: CSDL thường được sử dụng trong

a)

Quản lí học sinh, bán hàng

b)

Lắp ráp linh kiện máy tính

c)

Sửa chữa phần cứng máy

d)

Cài đặt hệ điều hành

17.

Bài 11: Nhà trường muốn quản lí điểm học sinh của nhiều khối lớp trong nhiều năm học và thường xuyên tổng hợp báo cáo. Cách tổ chức dữ liệu phù hợp nhất là

a)

Lưu trữ toàn bộ điểm trong một cơ sở dữ liệu thống nhất

b)

Lưu trữ điểm thành nhiều tệp riêng cho từng năm học

c)

Chỉ chép điểm vào sổ theo từng lớp học

d)

Lưu điểm trên từng máy tính của giáo viên chủ nhiệm

18.

Bài 11: Một cửa hàng sử dụng dữ liệu bán hàng để theo dõi doanh thu theo tháng. Khi số lượng hóa đơn tăng nhanh, lợi ích quan trọng nhất của việc sử dụng cơ sở dữ liệu là

a)

Cho phép tìm kiếm và tổng hợp thông tin nhanh chóng

b)

Giảm hoàn toàn thời gian nhập dữ liệu ban đầu

c)

Loại bỏ nhu cầu kiểm tra độ chính xác dữ liệu

d)

Không cần phân loại dữ liệu theo thời gian

19.

Bài 11: Một trường học đang quản lí học sinh bằng các bảng tính riêng lẻ. Khi cần tra cứu nhanh thông tin học sinh chuyển trường trong nhiều năm, giải pháp phù hợp là

a)

Chuyển sang lưu trữ và khai thác dữ liệu bằng cơ sở dữ liệu

b)

Tiếp tục dùng bảng tính và tăng số lượng tệp lưu trữ

c)

In toàn bộ dữ liệu ra giấy để theo dõi

d)

Lưu thông tin học sinh trên từng máy cá nhân

20.

Bài 12: Hệ cơ sở dữ liệu gồm

a)

CSDL, hệ QTCSĐL và phần mềm ứng dụng

b)

Phần cứng, mạng máy tính và phần mềm ứng dụng

c)

Hệ điều hành và dữ liệu lưu trữ thông tin cần xử lí

d)

Phần mềm, thiết bị và phần mềm ứng dụng

21.

Bài 12: Hệ quản trị CSDL dùng để

a)

Tạo lập và khai thác dữ liệu

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Vẽ hình minh họa

d)

Lập trình trò chơi

22.

Bài 12: Vai trò chính của hệ QTCSĐL là

a)

Quản lí và xử lí dữ liệu

b)

Tăng dung lượng ổ cứng

c)

Cải thiện tốc độ Internet

d)

Thay đổi phần cứng máy

23.

Bài 12: Một trường học sử dụng phần mềm để nhập điểm, sửa điểm, tra cứu điểm của hàng nghìn học sinh theo nhiều năm học. Phần mềm đó được xếp vào loại

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu phục vụ quản lí

b)

Phần mềm tiện ích hỗ trợ người dùng

c)

Trình duyệt truy cập thông tin Internet

d)

Hệ điều hành điều khiển thiết bị máy tính

24.

Bài 12: Khi nhà trường cần nhiều giáo viên cùng lúc cập nhật điểm và tra cứu dữ liệu mà vẫn đảm bảo dữ liệu không bị sai lệch, giải pháp phù hợp nhất là

a)

Sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu để quản lí tập trung

b)

Yêu cầu mỗi giáo viên lưu dữ liệu trên máy cá nhân

c)

Ghi điểm vào các tệp văn bản riêng theo từng lớp

d)

Sao chép dữ liệu thành nhiều bản để tránh mất mát

25.

Bài 12: Trong quá trình quản lí dữ liệu học sinh, việc sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu giúp hạn chế tình trạng trùng lặp và sai khác dữ liệu chủ yếu vì

a)

Dữ liệu được kiểm soát và cập nhật theo quy tắc thống nhất

b)

Mỗi người dùng được phép chỉnh sửa dữ liệu tuỳ ý

c)

Dữ liệu được lưu thành nhiều bản độc lập khác nhau

d)

Việc nhập dữ liệu không cần tuân theo cấu trúc cố định

26.

Bài 13: CSDL quan hệ lưu trữ dữ liệu dưới dạng

a)

Các bảng có liên kết

b)

Các tệp văn bản

c)

Các hình ảnh số

d)

Các trang web

27.

Bài 13: Mỗi bảng trong CSDL quan hệ gồm

a)

Các hàng và cột

b)

Các hình và biểu đồ

c)

Các tệp và thư mục

d)

Các trang và mục

28.

Bài 13: Khóa chính dùng để

a)

Phân biệt các bản ghi

b)

Tăng dung lượng bộ nhớ

c)

Trang trí dữ liệu

d)

Sao chép dữ liệu

29.

Bài 13: Trong bảng học sinh sau đây, mỗi học sinh chỉ có một mã số (Mahs). Khóa chính của bảng là gì?

a)

Khóa chính = {Mahs}

b)

Khóa chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

c)

Khóa chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

d)

Khóa chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

30.

Bài 13: Khi thiết kế cơ sở dữ liệu quản lí học sinh và điểm số, dữ liệu được chia thành các bảng HỌC SINH, LỚP, ĐIỂM thay vì gộp vào một bảng lớn. Lợi ích quan trọng nhất của cách thiết kế này là

a)

Giảm trùng lặp dữ liệu và thuận tiện khi cập nhật

b)

Tăng số lượng bản ghi để thống kê

c)

Làm cấu trúc dữ liệu trở nên phức tạp hơn

d)

Giảm nhu cầu liên kết giữa các bảng dữ liệu

31.

Bài 13: Cho các bảng sau: DanhMucSach(MaSach, TenSach, MaLoai); LoaiSach(MaLoai, LoaiSach); HoaDon(MaSach, SoLuong, DonGia). Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?

a)

HoaDon

b)

DanhMucSach, HoaDon

c)

DanhMucSach, LoaiSach

d)

HoaDon, LoaiSach

32.

Bài 13: Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì nên chọn trường SOBH làm khóa chính hơn vì

a)

Trường SOBH đúng trược trường HOTEN

b)

Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải là kiểu số

c)

Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

d)

Trường SOBH là trường ngắn hơn

33.

Bài 14: Một cơ sở dữ liệu quản lí học sinh gồm nhiều bảng như: HỌC_SINH, LỚP, ĐIỂM. Khi cần lấy ra thông tin học sinh thỏa mãn một điều kiện cụ thể, ngôn ngữ SQL được sử dụng chủ yếu vì

a)

SQL cho phép truy vấn dữ liệu theo điều kiện xác định

b)

SQL giúp thay đổi cấu trúc phần cứng của hệ thống

c)

SQL dùng để thiết kế giao diện cho người sử dụng

34.

Giáo viên muốn xem danh sách học sinh của một lớp mà không làm thay đổi dữ liệu đang có trong cơ sở dữ liệu. Trong SQL, thao tác phù hợp nhất là

a)

Truy vấn dữ liệu bằng lệnh SELECT

b)

Cập nhật dữ liệu bằng lệnh UPDATE

c)

Xóa dữ liệu bằng lệnh DELETE

d)

Tạo cấu trúc bảng bằng lệnh CREATE

35.

SQL được sử dụng hiệu quả nhất khi dữ liệu được tổ chức theo dạng bảng có mối liên hệ với nhau. Điều này cho thấy SQL phù hợp nhất với loại cơ sở dữ liệu nào?

a)

Cơ sở dữ liệu quan hệ có cấu trúc bảng

b)

Dữ liệu lưu trong các tệp văn bản rời rạc

c)

Dữ liệu đa phương tiện như hình ảnh, video

d)

Dữ liệu được ghi chép thủ công trên giấy

36.

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm

a)

Các phép đại số quan hệ

b)

Các phép số học và các phép so sánh

c)

Các phép so sánh

d)

Biểu thức đại số

37.

Câu lệnh SQL nào sau đây được sử dụng để sắp xếp kết quả của truy vấn theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần?

a)

ORDER BY

b)

GROUP BY

c)

HAVING

d)

WHERE

38.

Bảng Bản thu âm và bảng Ca sĩ có chung thuộc tính nào?

a)

Chung thuộc tính Aid

b)

Chung thuộc tính Sid

c)

Chung thuộc tính Mid

d)

Chung thuộc tính TenNS

39.

Câu truy vấn nào sau đây dùng để truy xuất tất cả các dòng trong bảng với một điều kiện cụ thể?

a)

SELECT * FROM bảng WHERE điều kiện

b)

SELECT * FROM bảng

c)

DELETE FROM bảng WHERE điều kiện

d)

UPDATE bảng SET cột = giá trị WHERE điều kiện

40.

Câu lệnh SQL nào sau đây được sử dụng để xóa các dòng dữ liệu trong bảng?

a)

DELETE FROM bảng

b)

UPDATE bảng SET cột = giá trị

c)

DROP TABLE bảng

d)

TRUNCATE TABLE bảng

41.

Dạng thư hỏi quyền truy nhập

a)

REVOKE ON FROM

b)

REVOKE ON FROM

c)

REVOKE ON FROM

d)

REVOKE SELECT ON FROM

42.

Cơ sở dữ liệu có bảng HOCSINH(MaHS, TenHS, Lop). Giáo viên muốn xem danh sách học sinh lớp 11A1 mà không làm thay đổi dữ liệu trong bảng. Cách thực hiện phù hợp nhất là

a)

Dùng lệnh SELECT kết hợp điều kiện WHERE

b)

Dùng lệnh UPDATE để lọc bản ghi

c)

Dùng lệnh DELETE để loại bỏ dữ liệu

d)

Dùng lệnh DROP để truy xuất bảng

43.

Khi truy vấn dữ liệu trong SQL, nếu không sử dụng điều kiện WHERE, kết quả nhận được thường là

a)

Tất cả các bản ghi thỏa mãn câu lệnh SELECT

b)

Chỉ các bản ghi vừa được cập nhật gần nhất

c)

Các bản ghi bị xóa khỏi bảng dữ liệu

d)

Các bản ghi được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

44.

Một trường học sử dụng SQL để tra cứu điểm của học sinh theo từng môn học. Việc này cho thấy vai trò quan trọng nhất của SQL là

a)

Hỗ trợ khai thác thông tin từ CSDL theo yêu cầu

b)

Thay thế các thiết bị phần cứng trong hệ thống

c)

Tăng tốc độ truyền dữ liệu trên mạng Internet

d)

Cài đặt và quản lí hệ điều hành máy tính

45.

Bảo mật CSDL là

a)

Bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép

b)

Tăng dung lượng dữ liệu

c)

Sao chép dữ liệu

d)

Xóa dữ liệu cũ

46.

Mật khẩu dùng để

a)

Kiểm soát quyền truy cập

b)

Trang trí hệ thống

c)

Tăng tốc độ máy

d)

Lưu trữ dữ liệu

47.

Sao lưu dữ liệu nhằm

a)

Phòng tránh mất dữ liệu

b)

Tăng số lượng dữ liệu

c)

Giảm dung lượng ổ

d)

Tăng tốc xử lí

48.

Phân quyền người dùng giúp

a)

Hạn chế truy cập không phù hợp

b)

Tăng số lượng dữ liệu

c)

Làm dữ liệu khó dùng

49.

Virus có thể gây

a)

Mất hoặc hỏng dữ liệu

b)

Tăng độ an toàn

c)

Tăng dung lượng lưu trữ

d)

Cải thiện hiệu suất

50.

Sao lưu định kì giúp

a)

Khôi phục dữ liệu khi sự cố

b)

Tránh nhập dữ liệu mới

c)

Giảm chi phí phần cứng

d)

Loại bỏ hoàn toàn rủi ro

51.

Một trường học cho nhiều giáo viên cùng truy cập cơ sở dữ liệu (CSDL) điểm học sinh. Để giảm nguy cơ bị truy cập trái phép, biện pháp phù hợp nhất là chọn một phương án.

a)

Thiết lập mật khẩu mạnh và phân quyền người dùng

b)

Dùng chung một tài khoản cho tất cả giáo viên

c)

Lưu thông tin đăng nhập trên máy tính cá nhân

d)

Cho phép truy cập tự do để tiện sử dụng

52.

Quản trị viên phát hiện CSDL có dấu hiệu truy cập bất thường vào ban đêm. Việc cần làm ngay lập tức và hợp lí nhất là chọn một phương án.

a)

Kiểm tra nhật kí truy cập và sao lưu dữ liệu

b)

Tiếp tục sử dụng để theo dõi thêm tình hình

c)

Chia sẻ thông tin đăng nhập cho người khác

d)

Xóa toàn bộ dữ liệu để tránh rò rỉ

53.

Một hệ CSDL thường xuyên không được cập nhật phần mềm quản lí. Hậu quả có thể xảy ra phù hợp nhất là chọn một phương án.

a)

Hệ thống dễ bị khai thác lỗ hổng bảo mật

b)

Dữ liệu tự động được bảo vệ tốt hơn

c)

Quyền truy cập của người dùng tăng lên

d)

Hiệu suất xử lí dữ liệu luôn ổn định

54.

Chọn định nghĩa đúng nhất về CSDL (cơ sở dữ liệu) theo mô tả: tập hợp các dữ liệu có tổ chức, được lưu trữ và quản lí để phục vụ truy cập, xử lí và phân tích.

a)

Tập hợp dữ liệu có tổ chức được lưu trữ và quản lí để phục vụ truy cập, xử lí, phân tích

b)

Một chương trình phần mềm dùng để thiết kế giao diện người dùng

c)

Danh sách các tệp văn bản lưu trên máy tính cá nhân

d)

Bộ sưu tập hình ảnh không có cấu trúc lưu tạm thời

55.

Theo phần "Một số thuộc tính cơ bản của CSDL", hãy chọn tất cả thuộc tính đúng của CSDL.

a)

Dữ liệu lưu trữ theo cấu trúc xác định

b)

Dữ liệu không trùng lặp

c)

Độc lập dữ liệu với phần mềm

d)

Dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể

e)

Đảm bảo dữ liệu được cập nhật sau các thao tác

56.

Vì sao cần tổ chức lưu trữ dữ liệu độc lập với phần mềm? Chọn phương án đúng nhất theo nội dung bài.

a)

Để hỗ trợ phát triển phần mềm, chia sẻ dữ liệu, hạn chế dữ liệu lặp và đảm bảo tính nhất quán

b)

Để tăng kích thước tệp dữ liệu nhằm chứa được nhiều thông tin hơn

c)

Để mọi ứng dụng đều bắt buộc dùng chung một tệp duy nhất

d)

Để loại bỏ nhu cầu sao lưu dữ liệu định kì

57.

Cho CSDL học tập có các bảng: Hocsinh (Họ tên, Mã học sinh, ngày sinh, địa chỉ), Monhoc (Tên môn, Mã môn), Diem (Mã học sinh, Mã môn, năm, học kì, loại điểm, điểm). Khóa chính của bảng Hocsinh là gì?

a)

Mã học sinh

b)

Họ tên

c)

Ngày sinh

d)

Địa chỉ

58.

Trong CSDL học tập ở trên, khóa chính của bảng Monhoc là gì?

a)

Mã môn

b)

Tên môn

c)

Năm học

d)

Học kì

59.

Trong CSDL học tập ở trên, hãy chọn các trường tạo thành khóa chính của bảng Diem.

a)

Mã học sinh

b)

Mã môn

c)

Năm

d)

Học kì

e)

Loại điểm

60.

Trong CSDL học tập ở trên, bảng Diem tham chiếu đến bảng nào theo trường Mã học sinh?

a)

Bảng Hocsinh

b)

Bảng Monhoc

c)

Bảng Diem

d)

Không tham chiếu bảng nào

61.

Trong CSDL học tập ở trên, bảng Diem tham chiếu đến bảng nào theo trường Mã môn?

a)

Bảng Monhoc

b)

Bảng Hocsinh

c)

Bảng Diem

d)

Không tham chiếu bảng nào

62.

Cho CSDL quản lí nhân viên gồm các bảng được mô tả bằng hai bảng dữ liệu: PHONGBAN (MAPB, TENPB); NHANVIEN (MANV, HO, TEN, PHAI, NAMSINH, NAMVN, MAPB); CHITIET (MANV, CHUCVU, HSLUONG, MUCDOCV). Khóa chính của bảng PHONGBAN là gì?

a)

MAPB

b)

TENPB

c)

MANV

d)

MAPB và TENPB

63.

Trong CSDL quản lí nhân viên ở trên, trường nào là khóa chính của bảng NHANVIEN?

a)

MANV

b)

MAPB

c)

TEN

d)

HSLUONG

64.

Trong CSDL quản lí nhân viên ở trên, trường nào là khóa chính của bảng CHITIET?

a)

MANV

b)

CHUCVU

c)

MAPB

d)

TENPB

65.

Trong CSDL quản lí nhân viên ở trên, trường nào là khóa ngoại trong bảng NHANVIEN để liên kết tới PHONGBAN?

a)

MAPB

b)

MANV

c)

TEN

d)

CHUCVU

66.

Trong CSDL quản lí nhân viên ở trên, trường nào là khóa ngoại trong bảng CHITIET để liên kết tới thông tin nhân viên?

a)

MANV

b)

MAPB

c)

TENPB

d)

NAMVN

67.

Chọn hai biện pháp cơ bản để bảo mật và đảm bảo an toàn cho hệ CSDL.

a)

Đặt mật khẩu mạnh cho người dùng truy cập CSDL

b)

Phân quyền truy cập cho từng người dùng

c)

Sao lưu dữ liệu định kì

d)

Cập nhật phần mềm hệ quản trị CSDL thường xuyên

68.

Chọn định nghĩa đúng nhất về bảo mật hệ cơ sở dữ liệu theo mô tả trong bài học.

a)

Áp dụng biện pháp ngăn chặn truy cập trái phép, bảo vệ dữ liệu khỏi mất mát, thay đổi hoặc phá hoại và đảm bảo dữ liệu được dùng đúng mục đích

b)

Giảm kích thước cơ sở dữ liệu để tăng tốc độ xử lí

c)

Cho phép mọi người truy cập tự do để thuận tiện

d)

Sao chép dữ liệu ra nhiều nơi để dễ chia sẻ

69.

Nhà trường đang lưu trữ thông tin học sinh để phục vụ công tác quản lí. Một số giáo viên cho rằng chỉ cần lưu dữ liệu vào các tệp Word riêng lẻ là đủ, không cần tổ chức dữ liệu một cách hệ thống. Dựa trên tình huống này, chọn tất cả nhận định Đúng.

a)

(Nhận biết) Dữ liệu là các thông tin được thu thập và lưu trữ để sử dụng sau này.

b)

(Nhận biết) Khai thác thông tin là quá trình nhập dữ liệu ban đầu vào máy tính.

c)

(Thông hiểu) Nếu dữ liệu không được tổ chức hợp lí thì việc tìm kiếm và thống kê thông tin sẽ gặp khó khăn.

d)

(Vận dụng) Nhà trường nên tiếp tục lưu trữ dữ liệu rời rạc vì cách này đơn giản và không cần phần mềm hỗ trợ.

70.

Một doanh nghiệp sử dụng dữ liệu bán hàng để đưa ra các quyết định kinh doanh. Chọn tất cả nhận định Đúng.

a)

(Nhận biết) Dữ liệu bán hàng bao gồm các thông tin như tên sản phẩm, số lượng, thời gian bán.

b)

(Nhận biết) Dữ liệu sau khi lưu trữ thì không cần cập nhật thêm.

c)

(Thông hiểu) Khai thác dữ liệu giúp doanh nghiệp phân tích tình hình kinh doanh và đưa ra quyết định phù hợp.

d)

(Vận dụng) Doanh nghiệp không cần khai thác dữ liệu nếu đã có kinh nghiệm kinh doanh lâu năm.

71.

Một cửa hàng cần sử dụng dữ liệu bán hàng để quản lí hoạt động kinh doanh, em hãy giúp cửa hàng xác định các nhận định sau đúng hay sai trong việc sử dụng dữ liệu để quản lí hoạt động kinh doanh đạt hiệu quả. Chọn tất cả nhận định Đúng.

a)

(Nhận biết) Dữ liệu bán hàng có thể gồm tên sản phẩm và số lượng.

b)

(Nhận biết) Dữ liệu chỉ cần lưu một lần, không cần cập nhật.

c)

(Thông hiểu) Khai thác dữ liệu giúp người quản lí ra quyết định.

d)

(Vận dụng) Không cần lưu dữ liệu nếu người quản lí có kinh nghiệm.

72.

Một trường học quản lí điểm học sinh bằng máy tính, người quản trị cơ sở dữ liệu cần thực hiện việc cập nhật và xử lí thông tin cần lưu trữ. Em hãy xác định giúp quản trị viên các nhận định sau đúng hay sai nhé. Chọn tất cả nhận định Đúng.

a)

(Nhận biết) Điểm số của học sinh là một dạng dữ liệu.

b)

(Nhận biết) Dữ liệu điểm không cần lưu theo từng học sinh.

c)

(Thông hiểu) Lưu trữ dữ liệu giúp tra cứu điểm thuận tiện.

d)

(Vận dụng) Ghi chép thủ công hiệu quả hơn lưu trữ máy tính.

73.

Lan đang học về hệ cơ sở dữ liệu và cho rằng chỉ cần có dữ liệu là đủ, không cần sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu, các nhận định của Lan đúng hay sai. Chọn tất cả nhận định Đúng.

a)

(Nhận biết) Hệ cơ sở dữ liệu gồm dữ liệu và các phần mềm liên quan để khai thác dữ liệu.

b)

(Nhận biết) Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là phần mềm dùng để soạn thảo văn bản và trình chiếu.

c)

(Thông hiểu) Hệ quản trị cơ sở dữ liệu giúp người dùng tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu thuận tiện hơn.

d)

(Vận dụng) Vì dữ liệu đã được lưu trên máy tính nên Lan không cần sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

74.

Một trường học sử dụng phần mềm quản lí điểm để lưu trữ và xử lí kết quả học tập của học sinh, các nhận định sau đúng hay sai. Chọn tất cả nhận định Đúng.

a)

(Nhận biết) Phần mềm quản lí điểm là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu hoặc ứng dụng sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

b)

(Nhận biết) Hệ quản trị cơ sở dữ liệu chỉ dùng cho các doanh nghiệp lớn.

c)

(Thông hiểu) Nhờ có hệ quản trị cơ sở dữ liệu, việc cập nhật và tra cứu điểm học sinh trở nên nhanh chóng và chính xác.

d)

(Vận dụng) Trường học có thể bỏ hệ quản trị cơ sở dữ liệu và quản lí điểm thủ công mà vẫn đảm bảo hiệu quả như nhau.

75.

Nam đang học cách sử dụng SQL để làm việc với cơ sở dữ liệu và cho rằng SQL chỉ dùng để xem dữ liệu, các nhận định sau đây của Nam đúng hay sai. Chọn tất cả nhận định Đúng.

a)

(Nhận biết) SQL là ngôn ngữ dùng để làm việc với cơ sở dữ liệu quan hệ.

b)

(Nhận biết) SQL chỉ dùng để trình bày dữ liệu dưới dạng văn bản.

c)

(Thông hiểu) SQL cho phép truy vấn, thêm, sửa và xoá dữ liệu trong cơ sở dữ liệu.

d)

(Vận dụng) Khi cần cập nhật dữ liệu trong bảng, Nam không cần sử dụng SQL mà có thể chỉnh sửa trực tiếp trong tệp dữ liệu.

76.

Một nhân viên đang sử dụng SQL để lấy danh sách khách hàng từ cơ sở dữ liệu, các nhận định của nhân viên sau đây là đúng hay sai, em hãy giúp nhân viên trên nhé. Chọn tất cả nhận định Đúng.

a)

(Nhận biết) Câu lệnh SELECT trong SQL dùng để truy vấn dữ liệu.

b)

(Nhận biết) SQL không thể sử dụng để lọc dữ liệu theo điều kiện.

c)

(Thông hiểu) Việc sử dụng điều kiện trong câu lệnh SQL giúp lấy ra đúng thông tin cần thiết.

d)

(Vận dụng) Nhân viên nên lấy toàn bộ dữ liệu rồi lọc thủ công thay vì dùng điều kiện trong SQL.